Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210681655-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210680026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB+TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 17:01:00 đến ngày 2021-07-10 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,766,775,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐZ TRUNG THẾ XDM
B Phần móng cột
C Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột BT LT đơn: MT12-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 móng
2 Móng cột BT LT đơn: MT12-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 móng
3 Móng cột BT LT đơn: MT12-4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
4 Móng cột BT LT kép: MTA12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 móng
5 Móng cột BT LT đơn: MT14-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 móng
6 Móng cột BT LT đơn: MT14-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
7 Móng cột BT LT kép: MTA14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 móng
D Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột BT LT đơn: MT14-2(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 móng
2 Móng cột BT LT kép: MTA14(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 móng
3 Móng cột BT LT kép: MTK16-4(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
E Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột BTLT NPC-I-12-190-7.2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
2 Cột BTLT NPC-I-12-190-9 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
3 Cột BTLT NPC-I-12-190-10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
4 Cột BTLT NPC-I-14-190-9.2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
5 Cột BTLT NPC-I-14-190-11 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Cột BTLT NPC-I-14-190-13 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
F Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1 Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
2 Cột BTLT NPC-I-14-190-13 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
3 Cột BTLT NPC-I-16-190-13 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
G Phần xà & tiếp địa
1 Xà đỡ 1 cột bulông xuyên cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T(X) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
2 Xà khóa 1 cột bulông xuyên cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T(X) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
3 Xà đỡ vượt 1 cột bulông xuyên cột sứ đứng ĐZ22kV: XV-1T(X) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
6 Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Xà khóa 1 cột bulông xuyên cột sứ đứng ĐZ22kV: XKD-1T-1(X) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT1-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
9 Xà khóa 1 cột bulông xuyên cột sứ đứng ĐZ22kV: XKD-1T-2(X) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
10 Xà cầu chì: XCC-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
11 Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT2-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
12 Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
13 Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
14 Xà khóa lệch 1 cột bulông xuyên cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-2(X) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
15 Xà néo lệch 1 cột bulông xuyên cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-1T-2A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
16 Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
17 Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
18 Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRL-AT2-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
19 Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT2-1C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
20 Xà cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
21 Xà cầu chì: XCC-1T-1C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
22 Xà cầu dao lệch cột kép dọc: XCD-AT2-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
23 Xà cầu dao lệch cột đơn: XCD-1T-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
24 Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
25 Thang lên xuống: TS-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
26 Thang lên xuống: TS-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
27 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
28 Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XF-1T-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
29 Xà phụ kép đỡ lèo 1 pha: XFK-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
30 Giằng cột: GCA-12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
31 Giằng cột: GCA-14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
32 Giằng cột: GCK-16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
33 Dây nối tiếp địa DTD-CD-12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
34 Dây nối tiếp địa DTD-CD-14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
35 Tiếp địa ĐZK RC-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 bộ
H Phần mua sắm, lắp đặt dây dẫn (Khối lượng mời thầu là khối lượng theo tuyến dây, khối lượng và đơn giá nhà thầu dự phải đã bao gồm cả lèo và độ võng)
1 Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6.417 m
2 Dây ACSR-50/8 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4.116 m
I Phần đấu lèo
1 Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE (Đấu lèo) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 108 m
2 Dây ACSR-50/8 (đấu lèo) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72 m
J Phần sứ & phụ kiện
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 3 pha) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
2 Sứ đứng gốm 22kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 quả
3 Sứ đứng polymer 22kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 126 quả
4 Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 77 quả
5 Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV 120kN (đã gồm phụ kiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 138 chuỗi
6 Sứ đứng gốm 22kV cả ty (VLphục vụ thí nghiệm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 quả
7 Sứ đứng polymer 22kV cả ty (VLphục vụ thí nghiệm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 quả
8 Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV 120kN (VLphục vụ thí nghiệm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 chuỗi
9 Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75 bộ
10 Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2: BT-50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 114 cái
11 Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 185mm2: BT-185 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
12 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A50) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
13 Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
14 Nắp chụp sứ đứng đơn: NCS-Đ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39 cái
15 Nắp chụp sứ đứng kép: NCS-K Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
16 Biển báo tên cầu dao: BT-CD Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
17 Biển báo an toàn: BAT-DZ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 69 cái
K Phần đầu cốt
1 Đầu cốt đồng - 50 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
2 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
L Phần phụ kiện hotline
1 Kẹp quai nhôm - đồng 150-240 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
2 Kẹp quai nhôm - đồng KQ-CU-AL-4/0 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
3 Hotline 4/0 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
4 Nắp chụp kẹp quai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
M Phần thiết bị& phụ kiện
1 Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (Đ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
2 Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-22KV Wireless (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 7 bộ
N Phần thu hồi
O Thu hồi nhập nho PCNĐ
P Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột bê tông: (LT16) Thu hồi 2 cái
Q Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công
R Thu hồi xà, sứ, dây dẫn
1 Xà : (XNL-2T-1) Thu hồi 1 bộ
2 Chuỗi néo polymer: (CN22) Thu hồi 6 chuỗi
S Phần thí nghiệm mẫu
1 Sứ đứng gốm 22kV cả ty Thí nghiệm 2 quả
2 Sứ đứng polymer 22kV cả ty Thí nghiệm 7 quả
3 Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV 120kN (đã gồm phụ kiện) Thí nghiệm 3 chuỗi
T PHẦN CÁP NGẦM XDM
U Phần xà, giá đỡ & tiếp địa
1 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
2 Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XF-1T-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Xà đỡ cầu dao: XCD-2Tk-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Xà đỡ 1 cáp lên cột và CSV: XĐ1C+CSV-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Xà đỡ cáp : GĐ-1C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 220 bộ
6 Xà đỡ 1 cáp lên cột: XĐC-1T-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Colie đỡ cáp lên cột: CL1C-1T(16)A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
8 Ghế thao tác 1 cột : GTT-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
9 Thang lên xuống: TS-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
10 Dây nối tiếp địa : DTD-CN-14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
11 Dây nối tiếp địa : DTD-CN-16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
V Phần hào cáp
1 Lật, đậy tấm đan mương cáp, rải cáp xuống: TL-TĐMC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 733 cái
W Phần cáp ngầm
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x50mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 484 m
2 Cu/XLPE/PVC 1x50 sqmm 12,7/22(24)KV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
X Phần đầu cáp
1 Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
Y Phần đầu cốt
1 Đầu cốt đồng - 35 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
2 Đầu cốt đồng - 50 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27 cái
Z Phần ống bảo vệ cáp
1 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 90/112 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 450 m
AA Phần sứ & phụ kiện
1 Sứ đứng gốm 22kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 quả
2 Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 quả
3 Dây đồng Cu/PVC 1x35 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
AB Phần thiết bị& phụ kiện
1 Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
2 Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
AC PHẦN TBA XDM
AD TBA Treo trên 2 cột LT
AE Phần móng cột & kè móng
1 Móng cột BT LT đơn: MT12-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
2 Móng cột BT LT đơn: MT14-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 Móng cột BT LT đơn: MT14-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Kè nền trạm: KT-3A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Kè nền trạm: KT-3B Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Kè nền trạm: KT-3C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Nền trạm : BT-M100 đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 m3
AF Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột BTLT NPC-I-12-190-7.2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
2 Cột BTLT NPC-I-14-190-11 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 Cột BTLT NPC-I-14-190-9.2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
AG XÀ TRẠM BIẾN ÁP
1 Xà đầu trạm: XĐT-IIT(2.6X) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
2 Xà đầu trạm: XK-1T(X) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Xà đầu trạm: XKL-1T-1(X) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
4 Xà đầu trạm: XKL-1T-2(X) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
5 Xà đầu trạm: XKL-1T-5(X) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
6 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6X) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
7 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
8 Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6X) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
9 Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
10 Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
11 Sàn thao tác : STT-I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
12 Thang lên xuống: TS-2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
13 Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến: TK-CXT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
14 Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
AH XÀ TRẠM CẮT
1 Dây tiếp địa 0,6m (1m; 1,5m…) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
2 Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
3 Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2(A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2(C) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
AI Phần cầu chì, tụ bù
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 20A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 13A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
AJ Phần cách điện
1 Sứ đứng gốm 22kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 quả
2 Sứ đứng polymer 22kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66 quả
3 Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 quả
AK Phần cáp & dây dẫn
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 174 m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 234 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39 m
AL Phần đầu cáp
1 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 50/65 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 113 m
AM Phần đầu cốt & phụ kiện
1 Đầu cốt đồng - 50 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 105 cái
2 Đầu cốt đồng - 150 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 84 cái
3 Đầu cốt đồng - 185 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
4 Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
5 Nắp chụp đầu cực CSV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
6 Nắp chụp đầu cực sứ MBA F90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
7 Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
8 Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49 m
9 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70 bộ
10 Lạt nhựa: LN-40cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 túi
11 Khóa đồng: KĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
12 Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
13 Biển nhận diện pha cáp mặt máy: BNDP Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
14 Biển tên TBA: BBTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
15 Biển báo an toàn: BAT-TBA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
AN Phần lắp đặt MBA
1 Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 6 cái
2 Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 1 cái
AO Phần rút ruột MBA
1 Rút ruột MBA 320kVA-22/0,4kV Rút ruột ngoài hiện trường 6 cái
2 Rút ruột MBA 400kVA-22/0,4kV Rút ruột ngoài hiện trường 1 cái
AP Phần lắp đặt tủ điện
1 Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra (3x250A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 tủ
2 Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra (3x250A+1x200A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
AQ Phần lắp đặt chống sét van
1 Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-22kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
AR Phần phụ kiện hotline
1 Kẹp quai nhôm - đồng KQ-CU-AL-4/0 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
2 Hotline 4/0 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
3 Nắp chụp kẹp quai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
AS PHẦN ĐZ HẠ THẾ
AT Phần móng cột
1 Móng cột hạ thế MV6,5-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
2 Móng cột hạ thế MV6,5-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
3 Móng cột hạ thế MV6,5-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
4 Móng cột hạ thế MVK6,5-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
5 Móng cột hạ thế MV7,5-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39 cái
6 Móng cột hạ thế MV7,5-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
7 Móng cột hạ thế MV7,5-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
8 Móng cột hạ thế MVK7,5-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
9 Móng cột hạ thế MVK7,5-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
10 Móng cột hạ thế MT7,5-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
11 Móng cột hạ thế MT7,5-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
12 Móng cột hạ thế MT7,5-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
13 Móng cột hạ thế MTK7,5-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
14 Móng cột hạ thế MTK7,5-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Móng cột hạ thế MT8,5-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27 cái
16 Móng cột hạ thế MT8,5-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
17 Móng cột hạ thế MT8,5-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
18 Móng cột hạ thế MTK8,5-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
19 Móng cột hạ thế MTK8,5-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
20 Móng cột hạ thế MTK8,5-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
21 Phá bê tông đường: PBT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,6 m3
AU Phần cột
AV Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
2 Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5B Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
3 Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
4 Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39 cái
5 Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5B Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
6 Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
7 Cột BTLT : PC-I-7.5-160-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
8 Cột BTLT : PC-I-7.5-190-4.3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
9 Cột BTLT : PC-I-7.5-190-6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
10 Cột BTLT : PC-I-8.5-190-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31 cái
11 Cột BTLT : PC-I-8.5-190-4.3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
12 Cột BTLT : PC-I-8.5-190-5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41 cái
AW Phần xà & tiếp địa
1 Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐ-41-1V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 bộ
2 Xà hạ thế 1 cột vuông: XK-41-1V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
3 Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐL-41-1V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
4 Xà hạ thế 1 cột vuông: XKL-41-1V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐVX-41-1V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
6 Xà hạ thế 2 cột vuông: XK-41-2Vđ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Xà hạ thế 2 cột vuông: XK-41-2Vk Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Xà hạ thế 2 cột vuông: XKL-41-2Vđ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
9 Xà hạ thế 2 cột vuông: XKL-41-2Vk Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
10 Xà hạ thế 2 cột vuông: XNVX-41-2Vđ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
11 Xà hạ thế 1 cột tròn: XXT-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
12 Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐ-41-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
13 Xà hạ thế 1 cột tròn: XK-41-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
14 Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐL-41-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
15 Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-41-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38 bộ
16 Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐVX-41-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
17 Xà hạ thế 1 cột tròn: XNVX-41-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
18 Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-41-2Tđ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
19 Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-41-2Tk Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
20 Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-41-2Tđ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
21 Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-41-2Tk Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
22 Xà hạ thế 2 cột tròn: XNVX-41-2Tđ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
23 Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-42-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
24 Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐVX-42-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
25 Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-42-2Tk Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
26 Tiếp địa lặp lại: RLL-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64 bộ
AX Phần mua sắm, lắp đặt dây dẫn (Khối lượng mời thầu là khối lượng theo tuyến dây, khối lượng và đơn giá nhà thầu dự phải đã bao gồm cả lèo và độ võng)
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 243 m
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 817 m
3 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 167 m
4 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 317 m
5 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4.593 m
6 Dây nhôm bọc AV-50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.954 m
7 Dây nhôm bọc AV-70 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 655 m
8 Dây nhôm bọc AV-95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8.862 m
9 Dây nhôm bọc AV-120 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.965 m
AY Phần dây, sứ, phụ kiện
1 Căng lại dây: ABC 4x35(TD) Tận dụng căng lại 110 m
2 Căng lại dây: ABC 4x50(TD) Tận dụng căng lại 1.505 m
3 Căng lại dây: ABC 4x70(TD) Tận dụng căng lại 70 m
4 Căng lại dây: ABC 4x95(TD) Tận dụng căng lại 572 m
5 Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
6 Cáp Cu/XLPE/PVC-3x120+1x70 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
7 Sứ hạ thế A30+ ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 788 m
8 Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 630,4 m
9 Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 282 cái
10 Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 254 cái
11 Kẹp treo cáp VX: KT-CVX Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 187 cái
12 Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 174 cái
13 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 856 cái
14 Ống nối chịu lực cho dây 70 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Ống nối chịu lực cho dây 95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37 cái
16 Ống nối chịu lực cho dây 120 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
17 Gen co nhiệt: GenD10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
18 Gen co nhiệt: GenD20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
19 Đầu plug chờ tiếp địa hạ áp: PLUG-0.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 174 bộ
20 Bịt đầu cáp: SRE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64 bộ
21 Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 282 bộ
AZ Phần đầu cốt
1 Đầu cốt đồng - 50 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
2 Đầu cốt đồng - 70 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 Đầu cốt đồng - 95 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
4 Đầu cốt đồng - 120 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
5 Ghíp đồng nhôm 3 BL - 50 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
6 Ghíp đồng nhôm 3 BL - 95 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
7 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A50) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 112 cái
8 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A70) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
9 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (A95) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 348 cái
10 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (A120) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 84 cái
11 Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
BA Phần cụm công tơ
1 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 137 cái
2 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 156 cái
3 Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
4 Tháo, lắp tủ tụ bù hạ thế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Hộp chia dây 6 cực: HCD-6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 181 cái
6 Hộp chia dây 9 cực: HCD-9 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Cáp Al/XLPE/PVC 2x25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.100,3 m
8 Cáp Al/XLPE/PVC 4x25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 145,2 m
9 Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 455 m
10 Gen co nhiệt: GenD10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 157,2 m
11 Gen co nhiệt: GenD20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 m
12 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.002 cái
13 Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.724 cái
BB Phần thu hồi
BC VTTH nhập kho PCNĐ
BD Thu hồi phần ĐZ
1 Cột bê tông: (LT8.5) Thu hồi 1 cái
2 Cột bê tông: (H7.5) Thu hồi 35 cái
3 Cột bê tông: (H6.5) Thu hồi 74 cái
BE Thu hồi xà, sứ, dây dẫn
1 Xà hạ thế: (XĐV-4) Thu hồi 9 bộ
2 Xà hạ thế: (XKV-4) Thu hồi 4 bộ
3 Xà hạ thế: (XĐT-4) Thu hồi 1 bộ
4 Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ) Thu hồi 192 bộ
5 Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH) Thu hồi 130 bộ
6 Cáp vặn xoắn: (ABC 2x25) Thu hồi 1.725 m
7 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x25) Thu hồi 810 m
8 Cáp vặn xoắn: (ABC 2x35) Thu hồi 948 m
9 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35) Thu hồi 1.007 m
10 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50) Thu hồi 1.246 m
11 Dây nhôm bọc AV-35 Thu hồi 224 m
12 Dây nhôm bọc AV-50 Thu hồi 672 m
BF Thu hồi phần Cụm công tơ
1 Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x16)_HCT Thu hồi 1.518 m
2 Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCT Thu hồi 246 m
BG VTTH trả dân
1 Cột bê tông: [H5.5] Thu hồi 50 cái
2 Trụ bê tông tự đúc: [BT5] Thu hồi 65 cái
3 Cáp vặn xoắn: [ABC 2x25] Thu hồi 80 m
BH PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1 Phá+Hoàn trả tường bao: Gạch chỉ, vữa XMCV #75 1,9 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.465E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây lắp đường dây trung, hạ thế ; + Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->