Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc các Đội Cảnh sát PCCC và CNCH thuộc Phòng PC07, Trụ sở làm việc Phòng PA06 và xây dựng Nhà để xe chữa cháy Công an các quận, huyện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210697991-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Công an thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc các Đội Cảnh sát PCCC và CNCH thuộc Phòng PC07, Trụ sở làm việc Phòng PA06 và xây dựng Nhà để xe chữa cháy Công an các quận, huyện
Số hiệu KHLCNT 20210697904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên của Bộ Công an cấp cho Công an thành phố Hải Phòng năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 16:57:00 đến ngày 2021-07-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,102,701,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3654E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.73E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.372.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.744.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kiến trúc sư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc đạc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
13-Tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Cải tạo, sửa chữa các Đội Cảnh sát PCCC và CNCH thuộc Phòng PC07
1. Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Phòng PC07
1Tháo dỡ gạch ốp trụ cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật39,4
2Phá lớp vữa trát trụ cổng, bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật27,4
3Trát trụ cổng, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật39,4
4Ốp đá granít tự nhiên vào trụ cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật27,4
5Tháo dỡ cổng xếp inox bị hư hỏng, bốc xếp phế thải lên xe ô tô vận chuyển đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật2công
6Ô tô tải 1,5 tấn vận chuyển vật liệu phá dỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật1chuyến
7Cổng xếp inox tự động thay mớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,4m
8Mô tơ cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
9Phụ kiện cổng (điều khiển, khóa, ray..)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
10Nhân công dọn dẹp vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1công
B I. Cải tạo, sửa chữa các Đội Cảnh sát PCCC và CNCH thuộc Phòng PC07
2. Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đội 3 - Phòng PC07
a. Cải tạo Nhà ở doanh trại CBCS 03 tầng
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp điện toàn nhà đã bị hư hỏngTheo chỉ dẫn kỹ thuật5công
2Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh, cấp, thoát nước bị hư hỏngTheo chỉ dẫn kỹ thuật5công
3Tháo dỡ hệ thống chống sét mái hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2công
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật216,044
5Tháo dỡ vì kèo, xà gồTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,82tấn
6Phá dỡ lớp vữa sê nô máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật60,005
7Phá lớp vữa trát tường chắn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật48,308
8Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật135,992
9Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật315,92m
10Phá dỡ tường ngăn WC tầng 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,871
11Phá dỡ nền tiểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,344
12Phá dỡ nền gạch hiện trạng bị bong tróc, hư hỏngTheo chỉ dẫn kỹ thuật446,021
13Phá dỡ nền WC (Lớp gạch và lớp bê tông xốp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,094
14Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật165,938
15Phá dỡ nền gạch tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,209
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bị bong tróc, long lở bằng thủ công (tính bằng 50%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.052,206
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật778,27
18Cạo rỉ lan can sắt, bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật64,004
19Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,628
20Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tô vận chuyển đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật8công
21Ô tô tải 1,5 tấn vận chuyển vật liệu phá dỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật10chuyến
22Láng nền tạo phẳng, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật185,889
23Chống thấm bằng phương pháp quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật159,893
24Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật159,893
25Bê tông xốp tôn nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,094
26Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,023tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật130,381m²
28Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,16100m²
29Ke chống bãoTheo chỉ dẫn kỹ thuật260cái
30Lợp lại mái ngói 22v/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,056100m²
31Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.233,6
32Trát xà, dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật778,27
33Công tác ốp gạch vào tường WC gạch 250x400, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật79,044
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật90,658
35Láng nền tạo phẳng, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật446,021
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500Theo chỉ dẫn kỹ thuật22,001
37Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,209
38Vệ sinh, mài bóng lớp mài granito cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật8công
39Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,56
40Khung inox đỡ chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật18,221kg
41Sơn lan can bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật64,0041m²
42Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.233,6
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảTheo chỉ dẫn kỹ thuật778,27
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.117,325
45Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.894,544
46Cửa nhựa lõi thép - cửa điTheo chỉ dẫn kỹ thuật74,768
47Cửa nhựa lõi thép - cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật57,656
48Vách kính nhựa lõi thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,55
49Phụ kiện cửa điTheo chỉ dẫn kỹ thuật28bộ
50Phụ kiện cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
51Phụ kiện vách kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
52Lắp dựng cửa nhựa lõi thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật138,974
53Vách ngăn composite - ngăn tiểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,6
54Vách ngăn composite - ngăn xí (bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật15,75
55Gia công hoa sắt cửa sổ (sắt đặc 14x14)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,94tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật45,54
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật34,2391m²
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,931100m²
59Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật30,205100m²
60Nhân công dọn dẹp vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật6công
61Đèn Led treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
62Đèn Led D300 24WTheo chỉ dẫn kỹ thuật19bộ
63Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
64Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật31bộ
65Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật38cái
66Tủ điện tổng vỏ kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
67Tủ điện tầng vỏ kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
68Tủ điện phòng 3-6 mudulTheo chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
69Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật48cái
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
71Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật21cái
72Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
73Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
74Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
75Lắp đặt bình nóng lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
76Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
77Quạt hút mùi bếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
78Lắp đặt các aptomat loại 3P-75ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
79Lắp đặt các aptomat loại 2P-50ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1P-50ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1P-40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1P-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1P-63ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1P-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật29cái
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật890m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật180m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật450m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật250m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật30m
90Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật50m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.250m
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật360m
93Hộp nối chống cháy + đế âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật22bộ
94Gia công kim thu sét có chiều dài 1,2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
95cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật82,425kg
96Dây dẫn sét thép D10Theo chỉ dẫn kỹ thuật50m
97Đào rãnh, hố tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,585
98Đắp đất đường dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,585
99Thép bản 50x5 (tiếp đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật23,55kg
100bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật15cái
101bật đỡ dây trên tường thép d8 dài 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
102kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
103bu lông đai ốc M8 dài 45Theo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
104Nậm chân kim thu sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
105Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
106Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
107Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
108Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
109Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
110Xi phôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
111Lắp đặt van xả tiểu nam inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
112Lắp đặt lavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
113Lắp đặt vòi inox đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
114Xi phôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
115Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
116Lắp đặt giá treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
117Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
118Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
119Lắp đặt vòi nước inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
120Van khóa d20Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
121Dây cấp nước bình nóng lạnh, lavabo, xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật19m
122Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,5100m
123Măng sông PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
124Cút PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật17cái
125Cút PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
126Cút PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
127Cút góc PPR ren trong d20Theo chỉ dẫn kỹ thuật29cái
128Tê PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật28cái
129Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,6100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,8100m
131Măng sông PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật15cái
132Măng sông PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật20cái
133Lắp đặt ống nhựa d34Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
134Lắp đặt ống nhựa d60Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
135Lắp đặt ống nhựa d90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,15100m
136Lắp đặt ống nhựa d110Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
137Lắp đặt côn nhựa d34-60Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
138Lắp đặt côn nhựa d60-110Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
139Lắp đặt chếch 135 - d110Theo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
140Lắp đặt măng sông nhựa d60Theo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
141Lắp đặt măng sông nhựa d90Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
142Lắp đặt măng sông nhựa d110Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
143Lắp đặt cút nhựa d34Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
144Lắp đặt cút nhựa d60Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
145Lắp đặt Y nhựa - d60Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
146Lắp đặt Y nhựa - d110Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
147Tê Y thu d60-90Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
148ống nhựa u.pvc d90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,62100m
149Cút nhựa D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
150Lắp đặt chếch 135 - d90Theo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
151Măng sông D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật13cái
152Cầu chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
C I. Cải tạo, sửa chữa các Đội Cảnh sát PCCC và CNCH thuộc Phòng PC07
2. Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đội 3 - Phòng PC07
b. Cải tạo Nhà làm việc CBCS 02 tầng 01
1Tháo dỡ hệ thống điện nước hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật5công
2Tháo dỡ cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật39,638
3Tháo dỡ hoa sắt hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật31,408
4Tháo dỡ mái tôn hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật123,632
5Tháo dỡ kết cấu xà gồTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,484tấn
6Đục tẩy bề mặt sê nô mái hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật48,004
7Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật490,138
8Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật187,276
9Phá lớp vữa trát cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật46,962
10Phá lớp vữa trát trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật293,317
11Phá lớp vữa trát xà, dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật67,163
12Phá lớp vữa trát bạo cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật26,862
13Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật259,964
14Phá dỡ nền gạch vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,416
15Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,635
16Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật45,904
17Đục tẩy nền bê tông vệ sinh hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,042
18Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tô vận chuyển đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật8công
19Ô tô tải 1,5 tấn vận chuyển vật liệu phá dỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật8chuyến
20Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật489,138
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật186,276
22Trát trụ, cột, bạo cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật72,824
23Trát trần, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật292,317
24Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật66,163
25Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật69m
26Kẻ chỉ lõm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật30,8m
27Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,603tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,603tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật76,851m²
30Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,236100m²
31Tôn úp nócTheo chỉ dẫn kỹ thuật25,23m
32Ke chống bão máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật150cái
33Chống thấm bằng phương pháp quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật48,004
34Láng mái, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật48,004
35Bê tông xốp tôn nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,042
36Láng nền sàn tạo phẳng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật270,38
37Chống thấm vệ sinh bằng phương pháp quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,208
38Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,416
39Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật259,964
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,636
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật45,904
42Vệ sinh, mài bóng vệ sinh lớp granito cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật6công
43Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật675,414
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật431,304
45Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật561,962
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật544,756
47Cửa nhựa lõi thép - cửa điTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,43
48Cửa nhựa lõi thép - cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật25,928
49Lắp dựng cửa nhựa lõi thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật40,358
50Phụ kiện cửa điTheo chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
51Phụ kiện cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
52Phụ kiện cửa chớp thoángTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
53Gia công hoa sắt đặc 14x14Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,592tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật21,5611m²
55Cạo rỉ lan can hành lang, cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật50,892
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật50,8921m²
57Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,958100m²
58Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,39100m²
59Thu dọn vệ sinh công trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật4công
60Đèn lốp trần D300Theo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật14bộ
62Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
63Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
64Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
65Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
66Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
67Tủ điện phòng 3-6 mudulTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
68Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1P-8ATheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1P-10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1P-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1P-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
73Lắp đặt các aptomat loại 2P-30ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
74Lắp đặt các aptomat loại 2P-50ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
75Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật200m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật150m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật10m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật30m
80Ống sun D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật252m
81Gia công kim thu sét có chiều dài 1,2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
82cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật82,425kg
83Dây dẫn sét thép D10Theo chỉ dẫn kỹ thuật30m
84Đào rãnh, hố tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,585
85Đắp đất đường dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,585
86Thép bản 50x5 (tiếp đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật23,55kg
87bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
88bật đỡ dây trên tường thép d8 dài 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
89kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
90bu lông đai ốc M8 dài 45Theo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
91Nậm chân kim thu sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
92Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
93Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
94Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
95Lắp đặt lavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
96Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
97Lắp đặt giá treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
98Xi phông LAVABOTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
99Lắp đặt kệ xà phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
100Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
101Lắp đặt van xảTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
102Xi phông tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
103Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
104Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,8100m
105Măng sông PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật15cái
106Cút PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
107Tê PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
108Dây cấp nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật6m
109Lắp đặt vòi inox đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
110Cút góc PPR ren ngoài d20Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
111Cút góc PPR ren trong d20Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
112Lắp đặt ống nhựa d110Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,07100m
113Lắp đặt ống nhựa d60Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,13100m
114Lắp đặt ống nhựa d34Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
115Lắp đặt tê chữ Y - d60Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
116Lắp đặt tê chữ Y - d110Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
117Lắp đặt chếch 135 - d60Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
118Lắp đặt chếch 135 - d110Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
119Lắp đặt côn nhựa d60-90Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
120Lắp đặt côn nhựa d34-60Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
121ống nhựa u.pvc d90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,35100m
122Cút nhựa D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
123Lắp đặt chếch 135 - d90Theo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
124Măng sông D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
125Cầu chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
D I. Cải tạo, sửa chữa các Đội Cảnh sát PCCC và CNCH thuộc Phòng PC07
2. Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đội 3 - Phòng PC07
c. Cải tạo Nhà làm việc CBCS 02 tầng 02
1Phá dỡ nền gạch hiện trạng tầng 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật56,97
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật268,609
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật208,575
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật42,631
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật51,98
6Cạo rỉ lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,384
7Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tô vận chuyển đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật6công
8Ô tô tải 1,5 tấn vận chuyển vật liệu phá dỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật4chuyến
9Láng nền tạo phẳng chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật56,97
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật56,97
11Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,126
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật208,575
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật268,609
14Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật42,631
15Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật51,98
16Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật208,575
17Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật268,609
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật42,631
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật51,98
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật285,281
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật320,589
22Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,3841m²
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,071100m²
24Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,56100m²
25Thu dọn vệ sinh công trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3công
E I. Cải tạo, sửa chữa các Đội Cảnh sát PCCC và CNCH thuộc Phòng PC07
2. Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đội 3 - Phòng PC07
d. Cải tạo cổng chính
1Tháo dỡ cổng xếp inox bị hư hỏngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1công
2Cổng xếp inox tự động thay mớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,6m
3Mô tơ cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Phụ kiện cổng (điều khiển, khóa, ray..)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
F I. Cải tạo, sửa chữa các Đội Cảnh sát PCCC và CNCH thuộc Phòng PC07
3. Cải tạo Trụ sở làm việc Đội KV3 - Phòng PC07
a. Cải tạo Nhà làm việc 02 tầng
1Nhân công tháo dỡ các thiết bị điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật8công
2Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật132,21
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …)Theo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
6Phá dỡ nền gạch buồng vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật20,478
7Phá dỡ nền gạch hành lang và hội trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật109,282
8Phá dỡ lớp gạch kệ bếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,139
9Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật75,942
10Tháo dỡ gạch ốp tường phòng bếp + ănTheo chỉ dẫn kỹ thuật59,723
11Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,344
12Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật152,306
13Phá lớp vữa trát tường trong nhà (50%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật820,315
14Phá lớp vữa trát má cửa (50%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật35,908
15Phá lớp vữa trát cột, trụ, cầu thang trong nhà (50%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật27,376
16Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà (50%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật74,033
17Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (50%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật204,393
18Phá lớp vữa trát dầm (50%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật56,611
19Phá lớp vữa trát trần (50%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật306,315
20Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật397,932
21Nhân công vận chuyển phế thải, bốc xếp lên xe đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật6công
22Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 1,5 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật3chuyến
23Chống thấm bằng phương pháp quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật114,228
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật97,348
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông XM PCB40 mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật22,846
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật658,106
27Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật35,908
28Trát trụ cột, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật27,376
29Trát trụ cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật74,033
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật204,393
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật56,611
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật306,315
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.330,841
34Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật576,352
35Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật109,282
36Ốp tường bếp + ăn gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật86,267
37Lát nền kệ bếp gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,139
38Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,839100m²
39Cửa nhựa lõi thép - cửa điTheo chỉ dẫn kỹ thuật34,95
40Cửa nhựa lõi thép - cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật62,49
41Phụ kiện cửa điTheo chỉ dẫn kỹ thuật15bộ
42Phụ kiện cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật29bộ
43Cửa sắp xếp, tôn láTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,24
44Lắp dựng cửa không có khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật103,68
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật33,7411m²
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,513100m²
47Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,6100m²
48Nhân công dọn dẹp vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật6công
49Chống thấm bằng phương pháp quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật17,061
50Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,597
51Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật18,3
52Ốp tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật75,942
53Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật18,3
54Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,009100m²
55Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,029tấn
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông XM mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,86
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,189
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,168
59Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,5
60Chống thấm bằng phương pháp quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,294
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật34bộ
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
63Đèn LED treo tường (24W/220V)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
64Lắp đặt đèn LED D300 24WTheo chỉ dẫn kỹ thuật21bộ
65Tủ điện tổng vỏ kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
66Tủ điện tầng vỏ kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
67Tủ điện phòng 3/6LATheo chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
68Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật58cái
69Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật15cái
70Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
71Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật28cái
72Lắp đặt bình nước nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
73Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
74Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật20cái
75Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
76Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
77Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bảng
78Aptomat 3 pha 175ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
79Aptomat 1 pha 175ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
80Aptomat 1 pha 150ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
81Aptomat 1 pha 125ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
82Aptomat 1 pha 75ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
83Aptomat 1 pha 50ATheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
84Aptomat 1 pha 25ATheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
85Aptomat 1 pha 16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật45cái
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật900m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật220m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật380m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật70m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật80m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật20m
92Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x30mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật100m
93Nẹp vuông 2P (10x20mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.200m
94Nẹp vuông 2P5 (14x25mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật220m
95Hộp nối chống cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật33cái
96Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
97Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
98Lắp đặt giá treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
99Lắp đặt hộp đựngTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
100Xi phông tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
101Van phao D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
102Lắp đặt van 1 chiều đường kính van D25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
103Lắp đặt van 1 chiều đường kính van D40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
104Lắp đặt van khóa, đường kính van D25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
105Lắp đặt van khóa, đường kính van D32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
106Lắp đặt van khóa, đường kính van D40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
107Dây cấp nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật26cái
108Chóp thông hơiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
109Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
110Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
111Ống nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,4100m
112Ống nhựa PPR D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
113Ống nhựa U.PVC D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,01100m
114Măng sông PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật35cái
115Măng sông PPR D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
116Cút nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật35cái
117Cút nhựa PPR D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
118Tê nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật25cái
119Tê nhựa PPR D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật40cái
120Tê giảm D40-D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
121Côn thu D40/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
122Cút nhựa ren trong D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật42cái
123Cút nhựa ren trong D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
124Tê inox D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,15100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,94100m
130Măng sông PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
131Măng sông PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
132Măng sông PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
133Măng sông PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
134Măng sông PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
135Côn thu D34/D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
136Côn thu D60/D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
137Chếch 135 D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật29cái
138Chếch 135 D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
139Chếch 135 D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật28cái
140Cút nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật15cái
141Cút nhựa PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
142Cút nhựa PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
143Côn thu D34/D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
144Cút nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
145Măng xông nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
146Cầu chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
147Chếch 135 D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
148Đai giữ ống inox D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật43cái
G I. Cải tạo, sửa chữa các Đội Cảnh sát PCCC và CNCH thuộc Phòng PC07
3. Cải tạo Trụ sở làm việc Đội KV3 - Phòng PC07
b. Cải tạo Nhà thường trực
1Nhân công tháo dỡ thiết bị điện + cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật3công
2Phá dỡ nền gạch látTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,972
3Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật29,664
4Phá lớp vữa trát má cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật17,4
5Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật32,68
6Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,972
7Tháo dỡ mái tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật18,252
8Láng sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật19,872
9Chống thấm bằng phương pháp quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật28,512
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật32,68
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật29,664
12trát má cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật17,4
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,972
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật47,064
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật32,68
16Sản xuất cửa nhựa lõi thép (cửa đi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,84
17Sản xuất cửa nhựa lõi thép (cửa sổ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,48
18Thi công trần bằng tấm nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,972
19Lắp dựng cửa không có khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,32
20Phụ kiện cửa điTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
21Phụ kiện cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
22Nhân công dọn dẹp vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật2công
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
24Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
25Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
26Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật11m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật18m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật20m
31Nẹp vuông 2P (10x20mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật23m
32Nẹp vuông 2P5 (14x25mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật5m
33Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
34Cút nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
35Măng xông nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
36Cầu chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
37Chếch 135 D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
38Đai giữ ống inox D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
H I. Cải tạo, sửa chữa các Đội Cảnh sát PCCC và CNCH thuộc Phòng PC07
3. Cải tạo Trụ sở làm việc Đội KV3 - Phòng PC07
c. Nâng nền nhà xe
1Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật244,8
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông XM mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật36,72
3Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật244,8
4Cắt khe co dãn sân bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,714100m
I I. Cải tạo, sửa chữa các Đội Cảnh sát PCCC và CNCH thuộc Phòng PC07
4. Cải tạo Trụ sở làm việc Đội KV5 - Phòng PC07
a. Cải tạo Nhà làm việc CBCS 02 tầng
1Công tháo dỡ các bóng đèn hành lang, cầu thang, vệ sinh bị hư hỏngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2công
2Phá dỡ nền gạch hiện trạng bị hư hỏngTheo chỉ dẫn kỹ thuật377,064
3Tháo dỡ gạch ốp tường (paget chân tường trong phòng tầng 1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,902
4Phá lớp mài granitoTheo chỉ dẫn kỹ thuật51,136
5Cạo rỉ lan can cầu thang, hoa sắt cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật173,804
6Phá lớp vữa trát tường trong nhà (phá 30% DT)Theo chỉ dẫn kỹ thuật137,771
7Phá lớp vữa trát cột, bạo cửa ngoài nhà (phá 30% DT)Theo chỉ dẫn kỹ thuật28,043
8Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (phá 30% DT)Theo chỉ dẫn kỹ thuật121,587
9Phá lớp vữa trát dầm, trần trong nhà (phá 30% DT)Theo chỉ dẫn kỹ thuật159,458
10Phá lớp vữa trát dầm, trần ngoài nhà (phá 30% DT)Theo chỉ dẫn kỹ thuật81,371
11Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tô vận chuyển đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật8công
12Ô tô tải 1,5 tấn vận chuyển vật liệu phá dỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật6chuyến
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật121,587
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật137,711
15Trát trụ cột, bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật28,043
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật42,931
17Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật197,898
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.400,983
19Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.084,8
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật377,067
21Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch100x400Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,902
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật51,136
23Thay khóa cửa điTheo chỉ dẫn kỹ thuật18bộ
24Thay tay cầm cửa điTheo chỉ dẫn kỹ thuật18bộ
25Thay tay cầm cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật36bộ
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật17,866100m²
27Đèn ốp trần D300, bóng CompactTheo chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
28Nhân công dọn dẹp vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật6công
J I. Cải tạo, sửa chữa các Đội Cảnh sát PCCC và CNCH thuộc Phòng PC07
4. Cải tạo Trụ sở làm việc Đội KV5 - Phòng PC07
b. Cải tạo Nhà ở doanh trại CBCS 02 tầng
1Tháo dỡ hệ thống điện nước hiện trạng phục vụ thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật6công
2Tháo dỡ cửa phục vụ thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật151,548
3Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (tính bằng 30%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật219,713
4Phá lớp vữa trát tường trong nhà (tính bằng 30%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật183,318
5Phá lớp vữa trát cột, trụ (tính bằng 30%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật48,485
6Phá lớp vữa trát trần (tính bằng 30%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật335,147
7Phá lớp vữa trát xà, dầm (tính bằng 30%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật60,815
8Phá lớp vữa trát bạo cửa (tính bằng 30%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật23,373
9Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật540,474
10Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật31,202
11Phá dỡ tường ngăn vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,685
12Đục tẩy bể tông nền vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,963
13Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật197,464
14Đục tẩy lớp granito tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật44,764
15Tháo dỡ mặt đá bàn bếp hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3công
16Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tô vận chuyển đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật10công
17Ô tô tải 1,5 tấn vận chuyển vật liệu phá dỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật15chuyến
18Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật218,713
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật182,318
20Trát trụ, cột, bạo cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật70,858
21Trát trần, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật334,147
22Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật60,815
23Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật217,866m
24Kẻ chỉ lõm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật360,32m
25Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật172,4m
26Láng nền sàn tạo phẳng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật511,157
27Chống thấm bằng phương pháp quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật37,707
28Bệ tông xốp tôn nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,664
29Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật58,834
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật481,642
31Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400Theo chỉ dẫn kỹ thuật28,202
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật147,622
33Trát bậc tam cấp dày 1,5cm , vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật44,764
34Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật44,764
35Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.330,793
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.085,644
37Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,682
38Phụ kiện lắp đặt bàn đá bệ bếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
39Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,794
40Khung inox đỡ bệ chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật31,602kg
41Tháo dỡ ổ khóa cửa hiện trạng bị hư hỏngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3công
42Sản xuất, lắp đặt ổ khóa + tay nắm cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật19bộ
43Chốt cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật35bộ
44Móc cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật35bộ
45Lắp dựng cửa hoàn trảTheo chỉ dẫn kỹ thuật151,548
46Vách ngăn composite vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật46,154
47Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật9,947100m²
48Thu dọn vệ sinh công trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3công
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật41bộ
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
51Đèn treo tường, bóng CompactTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
52Đèn lốp trần D300Theo chỉ dẫn kỹ thuật17bộ
53Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật22cái
54Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
55Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
56Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x450x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
57Tủ điện phòng 3-6 mudulTheo chỉ dẫn kỹ thuật18bộ
58Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật77cái
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
60Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
61Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
63Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật57cái
64Quạt hút mùi bếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
65Lắp đặt các aptomat loại 2P-200ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
66Lắp đặt các aptomat loại 2P-125ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
67Lắp đặt các aptomat loại 2P-100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
68Lắp đặt các aptomat loại 2P-100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1P-32ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1P-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1P-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật25cái
72Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật100m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật10m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật240m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật550m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật350m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật930m
78Ống gen chống cháy D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật780m
79Ống gen chống cháy D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật90m
80Ống gen chống cháy D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật10m
81Hộp nối, phân dây KT 100x100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật58hộp
82Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
83Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
84Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
85Lắp đặt lavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
86Lắp đặt vòi inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
87Xi phôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
88Lắp đặt giá treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
89Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
90Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
91Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
92Xi phông tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
93Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bể
94Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
95Phao điện D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
96Máy bơmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
97Van 1 chiều d25Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
98Van khóa xả d32Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
99Dây cấp nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật21m
100Lắp đặt vòi rửa sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
101Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
102Lắp đặt chậu rửa bátTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
103Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,85100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
106Măng sông PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
107Măng sông PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
108Măng sông PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
109Côn PPR D32-20Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
110Cút PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
111Cút PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
112Cút PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
113Tê PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
114Tê PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật52cái
115Cút góc PPR ren trong d20Theo chỉ dẫn kỹ thuật91cái
116Lắp đặt ống nhựa d34Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,055100m
117Lắp đặt ống nhựa d42Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,085100m
118Lắp đặt ống nhựa d60Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,45100m
119Lắp đặt ống nhựa d90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m
120Lắp đặt ống nhựa d110Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m
121Lắp đặt côn nhựa d34-60Theo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
122Lắp đặt côn nhựa d60-90Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
123Lắp đặt côn nhựa d90-110Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
124Lắp đặt măng sông nhựa d42Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
125Lắp đặt măng sông nhựa d60Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
126Lắp đặt măng sông nhựa d90Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
127Lắp đặt măng sông nhựa d110Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
128Lắp đặt chếch 135 - d60Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
129Lắp đặt chếch 135 - d90Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
130Lắp đặt cút nhựa d42Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
131Lắp đặt Y nhựa - d90Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
132Lắp đặt Y nhựa - d110Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
133Lắp đặt tê nhựa d110-42Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
134Tê Y thu d60-34Theo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
135Chóp thông hơi d42Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
136Tê nhựa D90-42Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
137Tê nhựa D60-42Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
K I. Cải tạo, sửa chữa các Đội Cảnh sát PCCC và CNCH thuộc Phòng PC07
4. Cải tạo Trụ sở làm việc Đội KV5 - Phòng PC07
c. Cải tạo cổng chính
1Tháo dỡ cổng inox cũ bị hư hỏngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2công
2Phá lớp đá ốp trụ cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,932
3Phá lớp vữa trát trụ cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,932
4Trát trụ cổng, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật19,276
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật19,276
6Cổng xếp inox tự động thay mớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,2m
7Mô tơ cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
8Phụ kiện cổng (điều khiển, khóa, ray..)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
9Nhân công dọn dẹp vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1công
L I. Cải tạo, sửa chữa các Đội Cảnh sát PCCC và CNCH thuộc Phòng PC07
4. Cải tạo Trụ sở làm việc Đội KV5 - Phòng PC07
d. Cải tạo Nhà thường trực
1Tháo dỡ mái tôn hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật25,43
2Phá lớp vữa trát granito tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,41
3Phá lớp vữa trát tường, trụ, bạo cửa ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật98,625
4Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tô vận chuyển đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật4công
5Ô tô tải 1,5 tấn vận chuyển vật liệu phá dỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật2chuyến
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật98,625
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật76,325
8Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật37,956
9Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật98,625
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật114,281
11Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,464100m²
12Chống thấm bằng phương pháp quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu sê nô máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật22,286
13Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật22,286
14Gia công hoa sắt cửa sổ (sắt đặc 14x14)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,083tấn
15Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,6
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,031m²
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,41
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,842100m²
19Nhân công dọn dẹp vệ sinh2công
M II. Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Phòng PA06
1Phá dỡ đường cống hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật6công
2Phá dỡ nền sânTheo chỉ dẫn kỹ thuật25,088
3Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tô vận chuyển đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật4công
4Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 1,5 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật4chuyến
5Đào ga, rãnh thoát nước bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,685100m³
6Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp II ( 30% TC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,437
7Đào cống thoát nước bằng thủ công, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật22,942
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật16,418
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy móng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,192
10Đổ bê tông chèn móng cống, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,419
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,982
12Trát tường hố ga, rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật30,224
13Láng hố ga đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,165
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,13100m²
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,101
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,053100m²
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ga, rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,136tấn
18Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,512tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,512tấn
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,869
21Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật18cái
22Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính D400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật45,21 đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính D300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật66,31 đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng gioăng cao suTheo chỉ dẫn kỹ thuật1091 mối nối
25Cát đen chèn cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,47100m³
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,18100m³
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,799100m³
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,799100m³/km
29Đục nhám mặt sân bê tông hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật129
30Đá base tôn nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,13100m³
31Rải giấy dầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,65100m²
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật138,8
33Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật129
34Cắt khe co, dãn sân bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,405100m
35Lát gạch tezazo 400x400, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật565
36Gia công cổng inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,137tấn
37Lắp dựng cổng sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,29
N III. Xây dựng Nhà để xe chữa cháy Công an các quận, huyện
1. Nhà để xe chữa cháy Công an quận Hồng Bàng
1Đào móng cột, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật10,368
2Đào đất giằng móng, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật1,424
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,052
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,318100m²
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,062tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,315tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,189
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,31
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,041100m³
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,041100m³/km
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,73
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,719
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,32
14Rải giấy dầu lót nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,572100m²
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,25tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật16,98
17Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,141tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,141tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,8691m²
20Bu lông D18, L=500Theo chỉ dẫn kỹ thuật32cái
21Gia công cột bằng thép ống D110x3,2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,289tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,289tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,4671m²
24Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,215tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,215tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,6031m²
27Gia công xà gồ thép hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,206tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,206tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,81m²
30Cáp thép d14Theo chỉ dẫn kỹ thuật65cái
31Tăng đơ d16Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
32Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,095100m²
33Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
34Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật30m
36Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật30m
37Nhân công dọn dẹp vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật2công
O III. Xây dựng Nhà để xe chữa cháy Công an các quận, huyện
2. Nhà để xe chữa cháy Công an huyện An Lão
1Đào móng cột, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật10,368
2Đào đất giằng móng bằng thủ công, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật1,424
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,052
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,318100m²
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,062tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,315tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,189
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,31
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,041100m³
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,041100m³/km
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,73
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,719
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,32
14Rải giấy dầu lót nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,572100m²
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,25tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật16,98
17Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,141tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,141tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,8691m²
20Bu lông D18, L=500Theo chỉ dẫn kỹ thuật32cái
21Gia công cột bằng thép ống D110x3,2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,289tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,289tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,4671m²
24Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,215tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,215tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,6031m²
27Gia công xà gồ thép hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,206tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,206tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,81m²
30Cáp thép d14Theo chỉ dẫn kỹ thuật65cái
31Tăng đơ d16Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
32Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,095100m²
33Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
34Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật30m
36Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật30m
P III. Xây dựng Nhà để xe chữa cháy Công an các quận, huyện
3. Nhà để xe chữa cháy Công an quận Dương Kinh
1Nhân công dọn dẹp vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật2công
2Đào móng cột, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật10,368
3Đào đất giằng móng băng bằng thủ công, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật1,424
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,052
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,318100m²
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,062tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,315tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,189
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,31
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,041100m³
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,041100m³/km
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,73
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,719
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,32
15Rải giấy dầu lót nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,572100m²
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,25tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật16,98
18Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,141tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,141tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,8691m²
21Bu lông D18, L=500Theo chỉ dẫn kỹ thuật32cái
22Gia công cột bằng thép ống D110x3,2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,289tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,289tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,4671m²
25Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,215tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,215tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,6031m²
28Gia công xà gồ thép hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,206tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,206tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,81m²
31Cáp thép d14Theo chỉ dẫn kỹ thuật65cái
32Tăng đơ d16Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
33Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,095100m²
34Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
35Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật30m
37Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật30m
38Nhân công dọn dẹp vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật2công
Q III. Xây dựng Nhà để xe chữa cháy Công an các quận, huyện
4. Nhà để xe chữa cháy Công an quận Kiến An
1Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,041tấn
2Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,041tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,8071m²
4Bu lông nở D16x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
5Gia công cột bằng thép ống D110x3,2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,129tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,129tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,1121m²
8Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,188tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,188tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,1661m²
11Gia công xà gồ thép hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,221tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,221tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,6261m²
14Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,606100m²
15Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật20m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật20m
19Nhân công dọn dẹp vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật2công
R III. Xây dựng Nhà để xe chữa cháy Công an các quận, huyện
5. Nhà để xe chữa cháy Công an huyện Vĩnh Bảo
1Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,041tấn
2Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,041tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,8071m²
4Bu lông nở D16X150Theo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
5Gia công cột bằng thép ống D110x3,2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,139tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,139tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,5261m²
8Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,393tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,393tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật26,1081m²
11Gia công xà gồ thép hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,155tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,155tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,891m²
14Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,943100m²
15Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật20m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật20m
19Nhân công dọn dẹp vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật2công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3654E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.73E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.372.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.744.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)52
2 Kiến trúc sư 1 Kiến trúc sư32
3 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp 4 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp32
4 Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa 2 Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa32
5 Kỹ sư cấp thoát nước 2 Kỹ sư cấp thoát nước32
6 Kỹ sư trắc đạc 1 Kỹ sư trắc đạc32
7 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động 2 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động32
8 Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III32
9 Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên 30 Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2
3 Máy cắt uốn 5kW đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2
4 Máy đầm dùi 1,5Kw đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2
5 Máy hàn 23 KW đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2
6 Máy hàn nhiệt cầm tay đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2
7 Máy khoan bê tông đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2
8 Máy mài đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2
9 Máy khoan cầm tay đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2
10 Máy trộn 250l đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2
11 Máy trộn vữa 150l đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2
12 Ô tô tự đổ đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2
13 Tời điện 5T đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->