Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc các Đội Cảnh sát PCCC và CNCH thuộc Phòng PC07, Trụ sở làm việc Phòng PA06 và xây dựng Nhà để xe chữa cháy Công an các quận, huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210697991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Công an thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc các Đội Cảnh sát PCCC và CNCH thuộc Phòng PC07, Trụ sở làm việc Phòng PA06 và xây dựng Nhà để xe chữa cháy Công an các quận, huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210697904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên của Bộ Công an cấp cho Công an thành phố Hải Phòng năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 16:57:00 đến ngày 2021-07-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,102,701,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3654E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.73E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.372.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.744.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc đạc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Cải tạo, sửa chữa các Đội Cảnh sát PCCC và CNCH thuộc Phòng PC07 1. Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Phòng PC07 | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39,4 | m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát trụ cổng, bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,4 | m² |
| 3 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39,4 | m² |
| 4 | Ốp đá granít tự nhiên vào trụ cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,4 | m² |
| 5 | Tháo dỡ cổng xếp inox bị hư hỏng, bốc xếp phế thải lên xe ô tô vận chuyển đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 6 | Ô tô tải 1,5 tấn vận chuyển vật liệu phá dỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 7 | Cổng xếp inox tự động thay mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,4 | m |
| 8 | Mô tơ cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Phụ kiện cổng (điều khiển, khóa, ray..) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | công |
| B | I. Cải tạo, sửa chữa các Đội Cảnh sát PCCC và CNCH thuộc Phòng PC07 2. Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đội 3 - Phòng PC07 a. Cải tạo Nhà ở doanh trại CBCS 03 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp điện toàn nhà đã bị hư hỏng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh, cấp, thoát nước bị hư hỏng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống chống sét mái hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 216,044 | m² |
| 5 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,82 | tấn |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa sê nô mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60,005 | m² |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường chắn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48,308 | m² |
| 8 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 135,992 | m² |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 315,92 | m |
| 10 | Phá dỡ tường ngăn WC tầng 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,871 | m³ |
| 11 | Phá dỡ nền tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,344 | m² |
| 12 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng bị bong tróc, hư hỏng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 446,021 | m² |
| 13 | Phá dỡ nền WC (Lớp gạch và lớp bê tông xốp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,094 | m³ |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 165,938 | m² |
| 15 | Phá dỡ nền gạch tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,209 | m² |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bị bong tróc, long lở bằng thủ công (tính bằng 50%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.052,206 | m² |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 778,27 | m² |
| 18 | Cạo rỉ lan can sắt, bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 64,004 | m² |
| 19 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,628 | m² |
| 20 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tô vận chuyển đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | công |
| 21 | Ô tô tải 1,5 tấn vận chuyển vật liệu phá dỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | chuyến |
| 22 | Láng nền tạo phẳng, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 185,889 | m² |
| 23 | Chống thấm bằng phương pháp quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 159,893 | m² |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 159,893 | m² |
| 25 | Bê tông xốp tôn nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,094 | m³ |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,023 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 130,38 | 1m² |
| 28 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,16 | 100m² |
| 29 | Ke chống bão | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 260 | cái |
| 30 | Lợp lại mái ngói 22v/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,056 | 100m² |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.233,6 | m² |
| 32 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 778,27 | m² |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường WC gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 79,044 | m² |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 90,658 | m² |
| 35 | Láng nền tạo phẳng, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 446,021 | m² |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,001 | m² |
| 37 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,209 | m² |
| 38 | Vệ sinh, mài bóng lớp mài granito cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | công |
| 39 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,56 | m² |
| 40 | Khung inox đỡ chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,221 | kg |
| 41 | Sơn lan can bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 64,004 | 1m² |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.233,6 | m² |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 778,27 | m² |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.117,325 | m² |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.894,544 | m² |
| 46 | Cửa nhựa lõi thép - cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 74,768 | m² |
| 47 | Cửa nhựa lõi thép - cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 57,656 | m² |
| 48 | Vách kính nhựa lõi thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,55 | m² |
| 49 | Phụ kiện cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | bộ |
| 50 | Phụ kiện cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 51 | Phụ kiện vách kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 138,974 | m² |
| 53 | Vách ngăn composite - ngăn tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m² |
| 54 | Vách ngăn composite - ngăn xí (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,75 | m² |
| 55 | Gia công hoa sắt cửa sổ (sắt đặc 14x14) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,94 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45,54 | m² |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,239 | 1m² |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,931 | 100m² |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,205 | 100m² |
| 60 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | công |
| 61 | Đèn Led treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 62 | Đèn Led D300 24W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | cái |
| 66 | Tủ điện tổng vỏ kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Tủ điện tầng vỏ kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 68 | Tủ điện phòng 3-6 mudul | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Quạt hút mùi bếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 3P-75A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 2P-50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1P-50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1P-40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1P-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1P-63A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1P-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 890 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 450 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.250 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 360 | m |
| 93 | Hộp nối chống cháy + đế âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | bộ |
| 94 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 95 | cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 82,425 | kg |
| 96 | Dây dẫn sét thép D10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 97 | Đào rãnh, hố tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,585 | m³ |
| 98 | Đắp đất đường dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,585 | m³ |
| 99 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,55 | kg |
| 100 | bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 101 | bật đỡ dây trên tường thép d8 dài 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 102 | kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 103 | bu lông đai ốc M8 dài 45 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 104 | Nậm chân kim thu sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 110 | Xi phông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt van xả tiểu nam inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi inox đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 114 | Xi phông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi nước inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 120 | Van khóa d20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 121 | Dây cấp nước bình nóng lạnh, lavabo, xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 123 | Măng sông PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 124 | Cút PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 125 | Cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 126 | Cút PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 127 | Cút góc PPR ren trong d20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cái |
| 128 | Tê PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 131 | Măng sông PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 132 | Măng sông PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa d34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa d60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa d90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa d110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa d34-60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa d60-110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt chếch 135 - d110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 140 | Lắp đặt măng sông nhựa d60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt măng sông nhựa d90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt măng sông nhựa d110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa d34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa d60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt Y nhựa - d60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt Y nhựa - d110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 147 | Tê Y thu d60-90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | ống nhựa u.pvc d90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 149 | Cút nhựa D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt chếch 135 - d90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 151 | Măng sông D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 152 | Cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| C | I. Cải tạo, sửa chữa các Đội Cảnh sát PCCC và CNCH thuộc Phòng PC07 2. Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đội 3 - Phòng PC07 b. Cải tạo Nhà làm việc CBCS 02 tầng 01 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39,638 | m² |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,408 | m² |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 123,632 | m² |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,484 | tấn |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sê nô mái hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48,004 | m² |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 490,138 | m² |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 187,276 | m² |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 46,962 | m² |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 293,317 | m² |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 67,163 | m² |
| 12 | Phá lớp vữa trát bạo cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,862 | m² |
| 13 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 259,964 | m² |
| 14 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,416 | m² |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,635 | m² |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45,904 | m² |
| 17 | Đục tẩy nền bê tông vệ sinh hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,042 | m³ |
| 18 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tô vận chuyển đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | công |
| 19 | Ô tô tải 1,5 tấn vận chuyển vật liệu phá dỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | chuyến |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 489,138 | m² |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 186,276 | m² |
| 22 | Trát trụ, cột, bạo cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 72,824 | m² |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 292,317 | m² |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 66,163 | m² |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 69 | m |
| 26 | Kẻ chỉ lõm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,8 | m |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,603 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,603 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 76,85 | 1m² |
| 30 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,236 | 100m² |
| 31 | Tôn úp nóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,23 | m |
| 32 | Ke chống bão mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | cái |
| 33 | Chống thấm bằng phương pháp quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48,004 | m² |
| 34 | Láng mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48,004 | m² |
| 35 | Bê tông xốp tôn nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,042 | m³ |
| 36 | Láng nền sàn tạo phẳng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 270,38 | m² |
| 37 | Chống thấm vệ sinh bằng phương pháp quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,208 | m² |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,416 | m² |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 259,964 | m² |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,636 | m² |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45,904 | m² |
| 42 | Vệ sinh, mài bóng vệ sinh lớp granito cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | công |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 675,414 | m² |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 431,304 | m² |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 561,962 | m² |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 544,756 | m² |
| 47 | Cửa nhựa lõi thép - cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,43 | m² |
| 48 | Cửa nhựa lõi thép - cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,928 | m² |
| 49 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40,358 | m² |
| 50 | Phụ kiện cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 51 | Phụ kiện cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 52 | Phụ kiện cửa chớp thoáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 53 | Gia công hoa sắt đặc 14x14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,592 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,561 | 1m² |
| 55 | Cạo rỉ lan can hành lang, cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50,892 | m² |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50,892 | 1m² |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,958 | 100m² |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,39 | 100m² |
| 59 | Thu dọn vệ sinh công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | công |
| 60 | Đèn lốp trần D300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 67 | Tủ điện phòng 3-6 mudul | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1P-8A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1P-10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1P-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1P-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 2P-30A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 2P-50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 80 | Ống sun D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 252 | m |
| 81 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 82,425 | kg |
| 83 | Dây dẫn sét thép D10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 84 | Đào rãnh, hố tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,585 | m³ |
| 85 | Đắp đất đường dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,585 | m³ |
| 86 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,55 | kg |
| 87 | bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 88 | bật đỡ dây trên tường thép d8 dài 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 89 | kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 90 | bu lông đai ốc M8 dài 45 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 91 | Nậm chân kim thu sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Xi phông LAVABO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt kệ xà phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt van xả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Xi phông tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 105 | Măng sông PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 106 | Cút PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 107 | Tê PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 108 | Dây cấp nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 109 | Lắp đặt vòi inox đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 110 | Cút góc PPR ren ngoài d20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Cút góc PPR ren trong d20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa d110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa d60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa d34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 115 | Lắp đặt tê chữ Y - d60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê chữ Y - d110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt chếch 135 - d60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt chếch 135 - d110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa d60-90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa d34-60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | ống nhựa u.pvc d90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 122 | Cút nhựa D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt chếch 135 - d90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 124 | Măng sông D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 125 | Cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| D | I. Cải tạo, sửa chữa các Đội Cảnh sát PCCC và CNCH thuộc Phòng PC07 2. Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đội 3 - Phòng PC07 c. Cải tạo Nhà làm việc CBCS 02 tầng 02 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng tầng 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 56,97 | m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 268,609 | m² |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 208,575 | m² |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42,631 | m² |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 51,98 | m² |
| 6 | Cạo rỉ lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,384 | m² |
| 7 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tô vận chuyển đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | công |
| 8 | Ô tô tải 1,5 tấn vận chuyển vật liệu phá dỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | chuyến |
| 9 | Láng nền tạo phẳng chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 56,97 | m² |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 56,97 | m² |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,126 | m² |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 208,575 | m² |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 268,609 | m² |
| 14 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42,631 | m² |
| 15 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 51,98 | m² |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 208,575 | m² |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 268,609 | m² |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42,631 | m² |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 51,98 | m² |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 285,281 | m² |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 320,589 | m² |
| 22 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,384 | 1m² |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,071 | 100m² |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,56 | 100m² |
| 25 | Thu dọn vệ sinh công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | công |
| E | I. Cải tạo, sửa chữa các Đội Cảnh sát PCCC và CNCH thuộc Phòng PC07 2. Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đội 3 - Phòng PC07 d. Cải tạo cổng chính | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng xếp inox bị hư hỏng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | công |
| 2 | Cổng xếp inox tự động thay mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,6 | m |
| 3 | Mô tơ cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Phụ kiện cổng (điều khiển, khóa, ray..) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| F | I. Cải tạo, sửa chữa các Đội Cảnh sát PCCC và CNCH thuộc Phòng PC07 3. Cải tạo Trụ sở làm việc Đội KV3 - Phòng PC07 a. Cải tạo Nhà làm việc 02 tầng | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ các thiết bị điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 132,21 | m² |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch buồng vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,478 | m² |
| 7 | Phá dỡ nền gạch hành lang và hội trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 109,282 | m² |
| 8 | Phá dỡ lớp gạch kệ bếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,139 | m² |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 75,942 | m² |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường phòng bếp + ăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 59,723 | m² |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,344 | m² |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 152,306 | m² |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (50%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 820,315 | m² |
| 14 | Phá lớp vữa trát má cửa (50%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,908 | m² |
| 15 | Phá lớp vữa trát cột, trụ, cầu thang trong nhà (50%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,376 | m² |
| 16 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà (50%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 74,033 | m² |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (50%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 204,393 | m² |
| 18 | Phá lớp vữa trát dầm (50%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 56,611 | m² |
| 19 | Phá lớp vữa trát trần (50%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 306,315 | m² |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 397,932 | m² |
| 21 | Nhân công vận chuyển phế thải, bốc xếp lên xe đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | công |
| 22 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 1,5 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | chuyến |
| 23 | Chống thấm bằng phương pháp quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 114,228 | m² |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 97,348 | m² |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông XM PCB40 mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,846 | m³ |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 658,106 | m² |
| 27 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,908 | m² |
| 28 | Trát trụ cột, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,376 | m² |
| 29 | Trát trụ cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 74,033 | m² |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 204,393 | m² |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 56,611 | m² |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 306,315 | m² |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.330,841 | m² |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 576,352 | m² |
| 35 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 109,282 | m² |
| 36 | Ốp tường bếp + ăn gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 86,267 | m² |
| 37 | Lát nền kệ bếp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,139 | m² |
| 38 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,839 | 100m² |
| 39 | Cửa nhựa lõi thép - cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,95 | m² |
| 40 | Cửa nhựa lõi thép - cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 62,49 | m² |
| 41 | Phụ kiện cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 42 | Phụ kiện cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | bộ |
| 43 | Cửa sắp xếp, tôn lá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,24 | m² |
| 44 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 103,68 | m² |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,741 | 1m² |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,513 | 100m² |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | 100m² |
| 48 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | công |
| 49 | Chống thấm bằng phương pháp quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,061 | m² |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,597 | m² |
| 51 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,3 | m² |
| 52 | Ốp tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 75,942 | m² |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,3 | m² |
| 54 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,009 | 100m² |
| 55 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông XM mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,86 | m³ |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,189 | m³ |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,168 | m² |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5 | m² |
| 60 | Chống thấm bằng phương pháp quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,294 | m² |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 63 | Đèn LED treo tường (24W/220V) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn LED D300 24W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | bộ |
| 65 | Tủ điện tổng vỏ kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Tủ điện tầng vỏ kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 67 | Tủ điện phòng 3/6LA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 58 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 72 | Lắp đặt bình nước nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bảng |
| 78 | Aptomat 3 pha 175A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Aptomat 1 pha 175A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Aptomat 1 pha 150A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Aptomat 1 pha 125A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Aptomat 1 pha 75A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Aptomat 1 pha 50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 84 | Aptomat 1 pha 25A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 85 | Aptomat 1 pha 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 900 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 220 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 380 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x30mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 93 | Nẹp vuông 2P (10x20mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.200 | m |
| 94 | Nẹp vuông 2P5 (14x25mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 220 | m |
| 95 | Hộp nối chống cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 100 | Xi phông tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 101 | Van phao D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van D40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Dây cấp nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | cái |
| 108 | Chóp thông hơi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 111 | Ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 112 | Ống nhựa PPR D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 113 | Ống nhựa U.PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 114 | Măng sông PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| 115 | Măng sông PPR D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 116 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| 117 | Cút nhựa PPR D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Tê nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cái |
| 119 | Tê nhựa PPR D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 120 | Tê giảm D40-D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Côn thu D40/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Cút nhựa ren trong D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | cái |
| 123 | Cút nhựa ren trong D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Tê inox D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,94 | 100m |
| 130 | Măng sông PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Măng sông PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 132 | Măng sông PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 133 | Măng sông PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Măng sông PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 135 | Côn thu D34/D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 136 | Côn thu D60/D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Chếch 135 D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cái |
| 138 | Chếch 135 D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 139 | Chếch 135 D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 140 | Cút nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 141 | Cút nhựa PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 142 | Cút nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 143 | Côn thu D34/D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Cút nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 145 | Măng xông nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 146 | Cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 147 | Chếch 135 D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 148 | Đai giữ ống inox D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43 | cái |
| G | I. Cải tạo, sửa chữa các Đội Cảnh sát PCCC và CNCH thuộc Phòng PC07 3. Cải tạo Trụ sở làm việc Đội KV3 - Phòng PC07 b. Cải tạo Nhà thường trực | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện + cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,972 | m² |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,664 | m² |
| 4 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,4 | m² |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32,68 | m² |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,972 | m² |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,252 | m² |
| 8 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,872 | m² |
| 9 | Chống thấm bằng phương pháp quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,512 | m² |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32,68 | m² |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,664 | m² |
| 12 | trát má cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,4 | m² |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,972 | m² |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 47,064 | m² |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32,68 | m² |
| 16 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép (cửa đi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,84 | m² |
| 17 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép (cửa sổ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,48 | m² |
| 18 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,972 | m² |
| 19 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,32 | m² |
| 20 | Phụ kiện cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Phụ kiện cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 31 | Nẹp vuông 2P (10x20mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | m |
| 32 | Nẹp vuông 2P5 (14x25mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 34 | Cút nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Măng xông nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Chếch 135 D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Đai giữ ống inox D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| H | I. Cải tạo, sửa chữa các Đội Cảnh sát PCCC và CNCH thuộc Phòng PC07 3. Cải tạo Trụ sở làm việc Đội KV3 - Phòng PC07 c. Nâng nền nhà xe | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 244,8 | m² |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông XM mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,72 | m³ |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 244,8 | m² |
| 4 | Cắt khe co dãn sân bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,714 | 100m |
| I | I. Cải tạo, sửa chữa các Đội Cảnh sát PCCC và CNCH thuộc Phòng PC07 4. Cải tạo Trụ sở làm việc Đội KV5 - Phòng PC07 a. Cải tạo Nhà làm việc CBCS 02 tầng | |||
| 1 | Công tháo dỡ các bóng đèn hành lang, cầu thang, vệ sinh bị hư hỏng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng bị hư hỏng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 377,064 | m² |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường (paget chân tường trong phòng tầng 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,902 | m² |
| 4 | Phá lớp mài granito | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 51,136 | m² |
| 5 | Cạo rỉ lan can cầu thang, hoa sắt cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 173,804 | m² |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (phá 30% DT) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 137,771 | m² |
| 7 | Phá lớp vữa trát cột, bạo cửa ngoài nhà (phá 30% DT) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,043 | m² |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (phá 30% DT) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 121,587 | m² |
| 9 | Phá lớp vữa trát dầm, trần trong nhà (phá 30% DT) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 159,458 | m² |
| 10 | Phá lớp vữa trát dầm, trần ngoài nhà (phá 30% DT) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 81,371 | m² |
| 11 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tô vận chuyển đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | công |
| 12 | Ô tô tải 1,5 tấn vận chuyển vật liệu phá dỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | chuyến |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 121,587 | m² |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 137,711 | m² |
| 15 | Trát trụ cột, bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,043 | m² |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42,931 | m² |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 197,898 | m² |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.400,983 | m² |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.084,8 | m² |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 377,067 | m² |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch100x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,902 | m² |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 51,136 | m² |
| 23 | Thay khóa cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 24 | Thay tay cầm cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 25 | Thay tay cầm cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | bộ |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,866 | 100m² |
| 27 | Đèn ốp trần D300, bóng Compact | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 28 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | công |
| J | I. Cải tạo, sửa chữa các Đội Cảnh sát PCCC và CNCH thuộc Phòng PC07 4. Cải tạo Trụ sở làm việc Đội KV5 - Phòng PC07 b. Cải tạo Nhà ở doanh trại CBCS 02 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước hiện trạng phục vụ thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa phục vụ thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 151,548 | m² |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (tính bằng 30%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 219,713 | m² |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (tính bằng 30%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 183,318 | m² |
| 5 | Phá lớp vữa trát cột, trụ (tính bằng 30%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48,485 | m² |
| 6 | Phá lớp vữa trát trần (tính bằng 30%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 335,147 | m² |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm (tính bằng 30%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60,815 | m² |
| 8 | Phá lớp vữa trát bạo cửa (tính bằng 30%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,373 | m² |
| 9 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 540,474 | m² |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,202 | m² |
| 11 | Phá dỡ tường ngăn vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,685 | m³ |
| 12 | Đục tẩy bể tông nền vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,963 | m³ |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 197,464 | m² |
| 14 | Đục tẩy lớp granito tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,764 | m² |
| 15 | Tháo dỡ mặt đá bàn bếp hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | công |
| 16 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tô vận chuyển đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | công |
| 17 | Ô tô tải 1,5 tấn vận chuyển vật liệu phá dỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | chuyến |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 218,713 | m² |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 182,318 | m² |
| 20 | Trát trụ, cột, bạo cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 70,858 | m² |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 334,147 | m² |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60,815 | m² |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 217,866 | m |
| 24 | Kẻ chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 360,32 | m |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 172,4 | m |
| 26 | Láng nền sàn tạo phẳng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 511,157 | m² |
| 27 | Chống thấm bằng phương pháp quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,707 | m² |
| 28 | Bệ tông xốp tôn nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,664 | m³ |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 58,834 | m² |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 481,642 | m² |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,202 | m² |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 147,622 | m² |
| 33 | Trát bậc tam cấp dày 1,5cm , vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,764 | m² |
| 34 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,764 | m² |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.330,793 | m² |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.085,644 | m² |
| 37 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,682 | m² |
| 38 | Phụ kiện lắp đặt bàn đá bệ bếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,794 | m² |
| 40 | Khung inox đỡ bệ chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,602 | kg |
| 41 | Tháo dỡ ổ khóa cửa hiện trạng bị hư hỏng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | công |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt ổ khóa + tay nắm cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | bộ |
| 43 | Chốt cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | bộ |
| 44 | Móc cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | bộ |
| 45 | Lắp dựng cửa hoàn trả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 151,548 | m² |
| 46 | Vách ngăn composite vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 46,154 | m² |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,947 | 100m² |
| 48 | Thu dọn vệ sinh công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | công |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 51 | Đèn treo tường, bóng Compact | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Đèn lốp trần D300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x450x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Tủ điện phòng 3-6 mudul | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 77 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 57 | cái |
| 64 | Quạt hút mùi bếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 2P-200A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 2P-125A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 2P-100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 2P-100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1P-32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1P-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1P-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 240 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 550 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 350 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 930 | m |
| 78 | Ống gen chống cháy D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 780 | m |
| 79 | Ống gen chống cháy D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | m |
| 80 | Ống gen chống cháy D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 81 | Hộp nối, phân dây KT 100x100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 58 | hộp |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 87 | Xi phông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 88 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 92 | Xi phông tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 94 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 95 | Phao điện D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Máy bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Van 1 chiều d25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Van khóa xả d32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 99 | Dây cấp nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | m |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa bát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 106 | Măng sông PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Măng sông PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Măng sông PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 109 | Côn PPR D32-20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Cút PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Cút PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 113 | Tê PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Tê PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | cái |
| 115 | Cút góc PPR ren trong d20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 91 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa d34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,055 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa d42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,085 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa d60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa d90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa d110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa d34-60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa d60-90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa d90-110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng sông nhựa d42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt măng sông nhựa d60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt măng sông nhựa d90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt măng sông nhựa d110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt chếch 135 - d60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt chếch 135 - d90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa d42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt Y nhựa - d90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y nhựa - d110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa d110-42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Tê Y thu d60-34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 135 | Chóp thông hơi d42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Tê nhựa D90-42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Tê nhựa D60-42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| K | I. Cải tạo, sửa chữa các Đội Cảnh sát PCCC và CNCH thuộc Phòng PC07 4. Cải tạo Trụ sở làm việc Đội KV5 - Phòng PC07 c. Cải tạo cổng chính | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng inox cũ bị hư hỏng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Phá lớp đá ốp trụ cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,932 | m² |
| 3 | Phá lớp vữa trát trụ cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,932 | m² |
| 4 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,276 | m² |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,276 | m² |
| 6 | Cổng xếp inox tự động thay mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,2 | m |
| 7 | Mô tơ cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Phụ kiện cổng (điều khiển, khóa, ray..) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | công |
| L | I. Cải tạo, sửa chữa các Đội Cảnh sát PCCC và CNCH thuộc Phòng PC07 4. Cải tạo Trụ sở làm việc Đội KV5 - Phòng PC07 d. Cải tạo Nhà thường trực | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,43 | m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát granito tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,41 | m² |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, trụ, bạo cửa ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 98,625 | m² |
| 4 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tô vận chuyển đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | công |
| 5 | Ô tô tải 1,5 tấn vận chuyển vật liệu phá dỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 98,625 | m² |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 76,325 | m² |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,956 | m² |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 98,625 | m² |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 114,281 | m² |
| 11 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,464 | 100m² |
| 12 | Chống thấm bằng phương pháp quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu sê nô mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,286 | m² |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,286 | m² |
| 14 | Gia công hoa sắt cửa sổ (sắt đặc 14x14) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m² |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,03 | 1m² |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,41 | m² |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,842 | 100m² |
| 19 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh | 2 | công | |
| M | II. Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Phòng PA06 | |||
| 1 | Phá dỡ đường cống hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | công |
| 2 | Phá dỡ nền sân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,088 | m³ |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tô vận chuyển đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | công |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 1,5 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | chuyến |
| 5 | Đào ga, rãnh thoát nước bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,685 | 100m³ |
| 6 | Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp II ( 30% TC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,437 | m³ |
| 7 | Đào cống thoát nước bằng thủ công, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,942 | m³ |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,418 | m³ |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,192 | m³ |
| 10 | Đổ bê tông chèn móng cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,419 | m³ |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,982 | m³ |
| 12 | Trát tường hố ga, rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,224 | m² |
| 13 | Láng hố ga đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,165 | m² |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | 100m² |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,101 | m³ |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,053 | 100m² |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ga, rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,512 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,512 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,869 | m³ |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính D400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45,2 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính D300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 66,3 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 109 | 1 mối nối |
| 25 | Cát đen chèn cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,47 | 100m³ |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | 100m³ |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,799 | 100m³ |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,799 | 100m³/km |
| 29 | Đục nhám mặt sân bê tông hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 129 | m² |
| 30 | Đá base tôn nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,13 | 100m³ |
| 31 | Rải giấy dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,65 | 100m² |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 138,8 | m³ |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 129 | m² |
| 34 | Cắt khe co, dãn sân bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,405 | 100m |
| 35 | Lát gạch tezazo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 565 | m² |
| 36 | Gia công cổng inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cổng sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,29 | m² |
| N | III. Xây dựng Nhà để xe chữa cháy Công an các quận, huyện 1. Nhà để xe chữa cháy Công an quận Hồng Bàng | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,368 | m³ |
| 2 | Đào đất giằng móng, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,424 | m³ |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,052 | m³ |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,318 | 100m² |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,315 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,189 | m³ |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,31 | m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,041 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,041 | 100m³/km |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,73 | m³ |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,719 | m³ |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,32 | m³ |
| 14 | Rải giấy dầu lót nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,572 | 100m² |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,25 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,98 | m³ |
| 17 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,869 | 1m² |
| 20 | Bu lông D18, L=500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 21 | Gia công cột bằng thép ống D110x3,2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,289 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,289 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,467 | 1m² |
| 24 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,603 | 1m² |
| 27 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,8 | 1m² |
| 30 | Cáp thép d14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 65 | cái |
| 31 | Tăng đơ d16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,095 | 100m² |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 37 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| O | III. Xây dựng Nhà để xe chữa cháy Công an các quận, huyện 2. Nhà để xe chữa cháy Công an huyện An Lão | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,368 | m³ |
| 2 | Đào đất giằng móng bằng thủ công, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,424 | m³ |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,052 | m³ |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,318 | 100m² |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,315 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,189 | m³ |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,31 | m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,041 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,041 | 100m³/km |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,73 | m³ |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,719 | m³ |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,32 | m³ |
| 14 | Rải giấy dầu lót nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,572 | 100m² |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,25 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,98 | m³ |
| 17 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,869 | 1m² |
| 20 | Bu lông D18, L=500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 21 | Gia công cột bằng thép ống D110x3,2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,289 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,289 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,467 | 1m² |
| 24 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,603 | 1m² |
| 27 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,8 | 1m² |
| 30 | Cáp thép d14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 65 | cái |
| 31 | Tăng đơ d16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,095 | 100m² |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| P | III. Xây dựng Nhà để xe chữa cháy Công an các quận, huyện 3. Nhà để xe chữa cháy Công an quận Dương Kinh | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,368 | m³ |
| 3 | Đào đất giằng móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,424 | m³ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,052 | m³ |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,318 | 100m² |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,315 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,189 | m³ |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,31 | m³ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,041 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,041 | 100m³/km |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,73 | m³ |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,719 | m³ |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,32 | m³ |
| 15 | Rải giấy dầu lót nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,572 | 100m² |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,25 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,98 | m³ |
| 18 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,869 | 1m² |
| 21 | Bu lông D18, L=500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 22 | Gia công cột bằng thép ống D110x3,2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,289 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,289 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,467 | 1m² |
| 25 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,603 | 1m² |
| 28 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,8 | 1m² |
| 31 | Cáp thép d14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 65 | cái |
| 32 | Tăng đơ d16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,095 | 100m² |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 38 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| Q | III. Xây dựng Nhà để xe chữa cháy Công an các quận, huyện 4. Nhà để xe chữa cháy Công an quận Kiến An | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,807 | 1m² |
| 4 | Bu lông nở D16x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Gia công cột bằng thép ống D110x3,2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,112 | 1m² |
| 8 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,166 | 1m² |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,626 | 1m² |
| 14 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,606 | 100m² |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 19 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| R | III. Xây dựng Nhà để xe chữa cháy Công an các quận, huyện 5. Nhà để xe chữa cháy Công an huyện Vĩnh Bảo | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,807 | 1m² |
| 4 | Bu lông nở D16X150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Gia công cột bằng thép ống D110x3,2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,526 | 1m² |
| 8 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,393 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,393 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,108 | 1m² |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,89 | 1m² |
| 14 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,943 | 100m² |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 19 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3654E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.73E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.372.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.744.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 5 | 2 |
| 2 | Kiến trúc sư | 1 | Kiến trúc sư | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 4 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa | 2 | Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư cấp thoát nước | 2 | Kỹ sư cấp thoát nước | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư trắc đạc | 1 | Kỹ sư trắc đạc | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động | 2 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động | 3 | 2 |
| 8 | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III | 3 | 2 |
| 9 | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên | 30 | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn 5kW | đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5Kw | đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay | đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 |
| 8 | Máy mài | đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 |
| 10 | Máy trộn 250l | đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa 150l | đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 |
| 13 | Tời điện 5T | đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi