Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210681656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210681651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB+TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 16:57:00 đến ngày 2021-07-10 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,457,978,606 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN DZ TRUNG THẾ XDM | |||
| B | Phần móng cột | |||
| C | Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột BT LT đơn: MT12-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | móng |
| 2 | Móng cột BT LT đơn: MT12-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | móng |
| 3 | Móng cột BT LT đơn: MT12-4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 4 | Móng cột BT LT kép: MTA12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | móng |
| 5 | Móng cột BT LT đơn: MT14-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | móng |
| 6 | Móng cột BT LT đơn: MT14-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | móng |
| 7 | Móng cột BT LT đơn: MT14-4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 8 | Móng cột BT LT kép: MTK14-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 9 | Móng cột BT LT kép: MTK14-4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 10 | Móng cột BT LT kép: MTA14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| 11 | Móng cột BT LT đơn: MT16-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| 12 | Móng cột BT LT kép: MTK16-4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| D | Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột BT LT kép: MTA14(M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| E | Phần kè móng | |||
| 1 | Kè móng 3 mặt : KM-3B | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | Kè móng kép 3 mặt : KMK-3B | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| F | Phần cột | |||
| G | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-12-190-7,2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 2 | Cột BLTL PC-I-12-190-9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Cột BLTL PC-I-12-190-10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 4 | Cột BLTL PC-I-14-190-9,2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Cột BLTL PC-I-14-190-11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 6 | Cột BLTL PC-I-14-190-13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Cột BLTL PC-I-16-190-13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| H | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| 1 | Cột BLTL : PC-I-14-190-11 (M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Cột BLTL : PC-I-14-190-13 (M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| I | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà đỡ 1 cột bulông xuyên cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T(X) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 2 | Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 3 | Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 5 | Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT2-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Xà rẽ lệch 2 cột dọc tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRL-AT1-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRL-AT2-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRL-AT2-1C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Xà cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-1T-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chì: XCC-AT1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XĐ-1T(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 14 | Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XK-1T(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 15 | Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-1T(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-AT1(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 17 | Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-AT2(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Xà ĐZ 35kV: XNL-AT1-2(35)(A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XKL-1T-2(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 20 | Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XNL-AT1-2(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XRL-1T-1(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Xà rẽ lệch 2 cột dọc tuyến sứ đứng ĐZ35kV: XRL-AT1-1(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ35kV: XRL-AT2-1(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Xà cầu dao lệch cột kép dọc: XCD-AT1-3(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 26 | Thang lên xuống: TS-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 27 | Giằng cột: GCA-12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 28 | Giằng cột GCK-14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 29 | Giằng cột: GCA-14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 30 | Giằng cột: GCK-16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 31 | Dây nối tiếp địa DTD-CD-12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Dây tiếp địa cầu dao: DTD-CD-16(A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Tấm bắt chuỗi néo: TBCN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Tiếp địa ĐZK RC-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | bộ |
| J | Phần mua sắm, lắp đặt dây dẫn (Khối lượng mời thầu là khối lượng theo tuyến dây, khối lượng và đơn giá nhà thầu dự phải đã bao gồm cả lèo và độ võng) | |||
| 1 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.661 | m |
| 2 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.118 | m |
| 3 | Dây ACSR-50/8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.965 | m |
| 4 | Dây ACSR-70/11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.606 | m |
| K | Phần đấu lèo | |||
| 1 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE (Đấu lèo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 2 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE (Đấu lèo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 3 | Dây ACSR-50/8 (Đấu lèo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| L | Phần sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 3 pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | quả |
| 3 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | quả |
| 4 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | quả |
| 5 | Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV 120kN (đã gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | chuỗi |
| 6 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| 7 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | quả |
| 8 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty+kẹp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | quả |
| 9 | Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV 120kN (đã gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | chuỗi |
| 10 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | bộ |
| 11 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 12 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2: BT-50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 13 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2: BT-70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 14 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A50) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | cái |
| 15 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A70) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | cái |
| 16 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Biển báo an toàn: BAT-DZ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | cái |
| M | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| N | Phần thiết bị& phụ kiện | |||
| 1 | Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-22KV Wireless (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 4 | bộ |
| 2 | Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-35KV Wireless(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 3 | bộ |
| 3 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (Đ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (Đ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| O | Phần thu hồi | |||
| P | Thu hồi nhập nho PCNĐ | |||
| Q | Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông: (H8.5) | Thu hồi | 1 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (LT12) | Thu hồi | 2 | cái |
| R | Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| S | Thu hồi xà, sứ, dây dẫn | |||
| 1 | Xà : (XĐ-1V) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 2 | Xà : (XĐ-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 3 | Xà : (XK-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 4 | Xà: (XK-AT1) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 5 | Xà: (XRC-AT2-1) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 6 | Sứ đứng: (VHD22) | Thu hồi | 3 | quả |
| 7 | Sứ đứng: (VHD35) | Thu hồi | 21 | quả |
| 8 | Cách điện đứng Polymer: (PPI22) | Thu hồi | 10 | quả |
| T | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | Thí nghiệm | 5 | quả |
| 2 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Thí nghiệm | 1 | quả |
| 3 | Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV 120kN (đã gồm phụ kiện) | Thí nghiệm | 2 | chuỗi |
| 4 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | Thí nghiệm | 4 | quả |
| 5 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Thí nghiệm | 1 | quả |
| 6 | Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV 120kN (đã gồm phụ kiện) | Thí nghiệm | 2 | chuỗi |
| U | PHẦN TBA XDM | |||
| V | Phần móng cột & kè móng | |||
| 1 | Móng cột BT LT đơn: MT12-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 2 | Kè nền trạm: KT-3A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Kè nền trạm: KT-3B | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Nền trạm : BT-M100 đá 2x4 (3x5x0.2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| W | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-12-190-7,2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| X | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| Y | XÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xà đầu trạm: XĐT-IIT(2.6X) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Xà đầu trạm: XK-1T(X) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Xà đầu trạm: XK-1T(35X) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6X) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 5 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 6 | Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6X) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 7 | Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 8 | Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA(2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 9 | Sàn thao tác : STT-I(2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 10 | Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến: TK-CXT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 11 | Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| Z | XÀ TRẠM CẮT | |||
| 1 | Thang lên xuống: TS-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 2 | Dây tiếp địa 0,6m (1m; 1,5m…) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| AA | Phần cầu chì, tụ bù | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 20A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 13A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 8A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| AB | Phần cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | quả |
| 2 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | quả |
| 3 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | quả |
| 4 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | quả |
| 5 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | quả |
| 6 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty+kẹp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | quả |
| AC | Phần cáp & dây dẫn | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 35kV-1x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m |
| AD | Phần ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 50/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| AE | Phần đầu cốt & phụ kiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - 150 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng - 185 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 4 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 5 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 6 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA F90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 7 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 8 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2: BT-70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 9 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A70) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (AM70) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 11 | Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | m |
| 12 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | bộ |
| 13 | Lạt nhựa: LN-40cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | túi |
| 14 | Khóa đồng: KĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 16 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy: BNDP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 17 | Biển tên TBA: BBTT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 18 | Biển báo an toàn: BAT-TBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| AF | Phần lắp đặt MBA | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | cái |
| 2 | Máy biến áp: 3 pha 22(35)/0.4KV - 320kVA(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 3 | cái |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | cái |
| AG | Phần rút ruột MBA | |||
| 1 | Rút ruột MBA 320kVA-22/0,4kV | Rút ruột ngoài hiện trường | 2 | cái |
| 2 | Rút ruột MBA 400kVA-22/0,4kV | Rút ruột ngoài hiện trường | 2 | cái |
| 3 | Rút ruột MBA 320kVA-22(35)/0,4kV | Rút ruột ngoài hiện trường | 3 | cái |
| AH | Phần lắp đặt tủ điện | |||
| 1 | Tủ PP hạ thế - 500A, 4 lộ ra 2x300A+2x200A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tủ |
| 2 | Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra (2x300A+2x250A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| AI | Phần lắp đặt chống sét van | |||
| 1 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-22kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| AJ | Phần phụ kiện hotline | |||
| 1 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Hotline 4/0 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Kẹp quai IPC dùng cho cáp 35-185 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| AK | PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Nền trạm : BT-M100 đá 2x4 (3x5x0.2) | 3 | m3 | |
| AL | PHẦN HẠ THẾ | |||
| AM | Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột hạ thế MV7,5-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 2 | Móng cột hạ thế MV7,5-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | cái |
| 3 | Móng cột hạ thế MV7,5-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Móng cột hạ thế MVK7,5-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Móng cột hạ thế MVK7,5-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Móng cột hạ thế MVK7,5-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Móng cột hạ thế MV8,5-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Móng cột hạ thế MVK8,5-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Móng cột hạ thế MT8,5-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Móng cột hạ thế MTK8,5-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| AN | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 2 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5B | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | cái |
| 3 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 4 | Cột bê tông vuông cao 8.5m: H8.5B | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cột bê tông vuông cao 8.5m: H8.5C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Cột BLTL : PC-I-8,5-190-4,3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Cột BLTL : PC-I-8,5-190-5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| AO | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà hạ thế 2 cột vuông: XK-41-2Vk | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XNVX-41-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại: RLL-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | bộ |
| AP | Phần mua sắm, lắp đặt dây dẫn (Khối lượng mời thầu là khối lượng theo tuyến dây, khối lượng và đơn giá nhà thầu dự phải đã bao gồm cả lèo và độ võng) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.331 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 591 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 487 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8.230 | m |
| AQ | Phần dây, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Sứ hạ thế A30+ ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 2 | Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m |
| 3 | Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 381 | cái |
| 4 | Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 381 | cái |
| 5 | Kẹp treo cáp VX: KT-CVX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219 | cái |
| 6 | Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219 | cái |
| 7 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | cái |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông G-A35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | bộ |
| AR | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| AS | Phần cụm công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | cái |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 4 | Tháo, lắp tủ tụ bù hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Hộp chia dây 6 cực: HCD-6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 6 | Cáp vặn xoắn 2x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 671 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn 4x35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 315 | m |
| 8 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 560 | cái |
| 9 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 974 | cái |
| AT | Phần thu hồi | |||
| AU | VTTH nhập kho PCNĐ | |||
| AV | Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông: (H7.5) | Thu hồi | 24 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (H6.5) | Thu hồi | 50 | cái |
| AW | Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| AX | Thu hồi xà, sứ, dây dẫn | |||
| 1 | Xà hạ thế: (XĐV-4) | Thu hồi | 19 | bộ |
| 2 | Xà hạ thế: (XKV-4) | Thu hồi | 7 | bộ |
| 3 | Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ) | Thu hồi | 156 | bộ |
| 4 | Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH) | Thu hồi | 184 | bộ |
| 5 | Cáp vặn xoắn: (ABC 2x25) | Thu hồi | 3.432 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35) | Thu hồi | 2.461 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50) | Thu hồi | 948 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70) | Thu hồi | 221 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x95) | Thu hồi | 67 | m |
| 10 | Dây dẫn: (A16) | Thu hồi | 4.132 | m |
| AY | Thu hồi phần Cụm công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x11)_HCT | Thu hồi | 567 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCT | Thu hồi | 111 | m |
| AZ | VTTH trả dân | |||
| BA | Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông: [H5.5] | Thu hồi | 45 | cái |
| 2 | Trụ bê tông tự đúc: [BT5] | Thu hồi | 31 | cái |
| BB | PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá bê tông đường: PBT | 64 | m3 | |
| BC | Thi công hotline | |||
| 1 | Đấu nối cò lèo ĐZ 3 pha | Thi công trên đường dây đang mang điện | 3 | 01 cò |
| 2 | Lắp chuỗi sứ treo đường dây 3 pha | Thi công trên đường dây đang mang điện | 3 | 01 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.414E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây lắp đường dây trung, hạ thế ; + Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi