Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210681656-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210681651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB+TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 16:57:00 đến ngày 2021-07-10 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,457,978,606 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN DZ TRUNG THẾ XDM
B Phần móng cột
C Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột BT LT đơn: MT12-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 móng
2 Móng cột BT LT đơn: MT12-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 móng
3 Móng cột BT LT đơn: MT12-4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 móng
4 Móng cột BT LT kép: MTA12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 móng
5 Móng cột BT LT đơn: MT14-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 móng
6 Móng cột BT LT đơn: MT14-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 móng
7 Móng cột BT LT đơn: MT14-4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 móng
8 Móng cột BT LT kép: MTK14-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 móng
9 Móng cột BT LT kép: MTK14-4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
10 Móng cột BT LT kép: MTA14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 móng
11 Móng cột BT LT đơn: MT16-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 móng
12 Móng cột BT LT kép: MTK16-4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 móng
D Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột BT LT kép: MTA14(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 móng
E Phần kè móng
1 Kè móng 3 mặt : KM-3B Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
2 Kè móng kép 3 mặt : KMK-3B Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
F Phần cột
G Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột BLTL PC-I-12-190-7,2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
2 Cột BLTL PC-I-12-190-9 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
3 Cột BLTL PC-I-12-190-10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
4 Cột BLTL PC-I-14-190-9,2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
5 Cột BLTL PC-I-14-190-11 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
6 Cột BLTL PC-I-14-190-13 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
7 Cột BLTL PC-I-16-190-11 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
8 Cột BLTL PC-I-16-190-13 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
H Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1 Cột BLTL : PC-I-14-190-11 (M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
2 Cột BLTL : PC-I-14-190-13 (M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
I Phần xà & tiếp địa
1 Xà đỡ 1 cột bulông xuyên cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T(X) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
2 Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
3 Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
5 Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT2-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Xà rẽ lệch 2 cột dọc tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRL-AT1-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
9 Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRL-AT2-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
10 Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRL-AT2-1C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
11 Xà cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
12 Xà đỡ cầu chì: XCC-AT1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
13 Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XĐ-1T(35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
14 Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XK-1T(35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
15 Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-1T(35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
16 Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-AT1(35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
17 Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-AT2(35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
18 Xà ĐZ 35kV: XNL-AT1-2(35)(A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
19 Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XKL-1T-2(35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
20 Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XNL-AT1-2(35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
21 Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XRL-1T-1(35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
22 Xà rẽ lệch 2 cột dọc tuyến sứ đứng ĐZ35kV: XRL-AT1-1(35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
23 Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ35kV: XRL-AT2-1(35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
24 Xà cầu dao lệch cột kép dọc: XCD-AT1-3(35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
25 Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
26 Thang lên xuống: TS-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
27 Giằng cột: GCA-12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
28 Giằng cột GCK-14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
29 Giằng cột: GCA-14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
30 Giằng cột: GCK-16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
31 Dây nối tiếp địa DTD-CD-12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
32 Dây tiếp địa cầu dao: DTD-CD-16(A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
33 Tấm bắt chuỗi néo: TBCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
34 Tiếp địa ĐZK RC-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 65 bộ
J Phần mua sắm, lắp đặt dây dẫn (Khối lượng mời thầu là khối lượng theo tuyến dây, khối lượng và đơn giá nhà thầu dự phải đã bao gồm cả lèo và độ võng)
1 Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.661 m
2 Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.118 m
3 Dây ACSR-50/8 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4.965 m
4 Dây ACSR-70/11 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.606 m
K Phần đấu lèo
1 Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE (Đấu lèo) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
2 Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE (Đấu lèo) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
3 Dây ACSR-50/8 (Đấu lèo) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33 m
L Phần sứ & phụ kiện
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 3 pha) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
2 Sứ đứng gốm 22kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 quả
3 Sứ đứng polymer 22kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 114 quả
4 Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 quả
5 Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV 120kN (đã gồm phụ kiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 87 chuỗi
6 Sứ đứng gốm 35kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 quả
7 Sứ đứng polymer 35kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 90 quả
8 Sứ đứng polymer 35kV cả ty+kẹp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43 quả
9 Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV 120kN (đã gồm phụ kiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66 chuỗi
10 Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39 bộ
11 Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x70 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27 bộ
12 Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2: BT-50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 84 cái
13 Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2: BT-70 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66 cái
14 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A50) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 240 cái
15 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A70) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 114 cái
16 Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
17 Biển báo tên cầu dao: BT-CD Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
18 Biển báo an toàn: BAT-DZ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 89 cái
M Phần đầu cốt
1 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
2 Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
N Phần thiết bị& phụ kiện
1 Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-22KV Wireless (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 4 bộ
2 Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-35KV Wireless(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 3 bộ
3 Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (Đ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (Đ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
O Phần thu hồi
P Thu hồi nhập nho PCNĐ
Q Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột bê tông: (H8.5) Thu hồi 1 cái
2 Cột bê tông: (LT12) Thu hồi 2 cái
R Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công
S Thu hồi xà, sứ, dây dẫn
1 Xà : (XĐ-1V) Thu hồi 1 bộ
2 Xà : (XĐ-1T) Thu hồi 1 bộ
3 Xà : (XK-1T) Thu hồi 1 bộ
4 Xà: (XK-AT1) Thu hồi 1 bộ
5 Xà: (XRC-AT2-1) Thu hồi 1 bộ
6 Sứ đứng: (VHD22) Thu hồi 3 quả
7 Sứ đứng: (VHD35) Thu hồi 21 quả
8 Cách điện đứng Polymer: (PPI22) Thu hồi 10 quả
T Phần thí nghiệm
1 Sứ đứng polymer 22kV cả ty Thí nghiệm 5 quả
2 Sứ đứng gốm 22kV cả ty Thí nghiệm 1 quả
3 Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV 120kN (đã gồm phụ kiện) Thí nghiệm 2 chuỗi
4 Sứ đứng polymer 35kV cả ty Thí nghiệm 4 quả
5 Sứ đứng gốm 35kV cả ty Thí nghiệm 1 quả
6 Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV 120kN (đã gồm phụ kiện) Thí nghiệm 2 chuỗi
U PHẦN TBA XDM
V Phần móng cột & kè móng
1 Móng cột BT LT đơn: MT12-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
2 Kè nền trạm: KT-3A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 Kè nền trạm: KT-3B Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
4 Nền trạm : BT-M100 đá 2x4 (3x5x0.2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 m2
W Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột BLTL PC-I-12-190-7,2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
X Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
Y XÀ TRẠM BIẾN ÁP
1 Xà đầu trạm: XĐT-IIT(2.6X) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Xà đầu trạm: XK-1T(X) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
3 Xà đầu trạm: XK-1T(35X) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
4 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6X) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
5 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
6 Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6X) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
7 Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
8 Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA(2.6) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
9 Sàn thao tác : STT-I(2.6) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
10 Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến: TK-CXT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
11 Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
Z XÀ TRẠM CẮT
1 Thang lên xuống: TS-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
2 Dây tiếp địa 0,6m (1m; 1,5m…) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
3 Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
AA Phần cầu chì, tụ bù
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 20A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
2 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 13A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 8A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
AB Phần cách điện
1 Sứ đứng gốm 22kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 quả
2 Sứ đứng polymer 22kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42 quả
3 Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 quả
4 Sứ đứng gốm 35kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 quả
5 Sứ đứng polymer 35kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 quả
6 Sứ đứng polymer 35kV cả ty+kẹp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 quả
AC Phần cáp & dây dẫn
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 96 m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 35kV-1x50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 195 m
4 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 78 m
AD Phần ống bảo vệ cáp
1 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 50/65 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 140 m
AE Phần đầu cốt & phụ kiện
1 Đầu cốt đồng - 50 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 105 cái
2 Đầu cốt đồng - 150 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70 cái
3 Đầu cốt đồng - 185 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
4 Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
5 Nắp chụp đầu cực CSV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
6 Nắp chụp đầu cực sứ MBA F90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
7 Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
8 Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2: BT-70 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
9 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A70) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
10 Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (AM70) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
11 Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49 m
12 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70 bộ
13 Lạt nhựa: LN-40cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 túi
14 Khóa đồng: KĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
15 Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
16 Biển nhận diện pha cáp mặt máy: BNDP Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
17 Biển tên TBA: BBTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
18 Biển báo an toàn: BAT-TBA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
AF Phần lắp đặt MBA
1 Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 2 cái
2 Máy biến áp: 3 pha 22(35)/0.4KV - 320kVA(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 3 cái
3 Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 2 cái
AG Phần rút ruột MBA
1 Rút ruột MBA 320kVA-22/0,4kV Rút ruột ngoài hiện trường 2 cái
2 Rút ruột MBA 400kVA-22/0,4kV Rút ruột ngoài hiện trường 2 cái
3 Rút ruột MBA 320kVA-22(35)/0,4kV Rút ruột ngoài hiện trường 3 cái
AH Phần lắp đặt tủ điện
1 Tủ PP hạ thế - 500A, 4 lộ ra 2x300A+2x200A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 tủ
2 Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra (2x300A+2x250A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 tủ
AI Phần lắp đặt chống sét van
1 Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-22kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
2 Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-35kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
AJ Phần phụ kiện hotline
1 Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
2 Hotline 4/0 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
3 Kẹp quai IPC dùng cho cáp 35-185 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
AK PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1 Nền trạm : BT-M100 đá 2x4 (3x5x0.2) 3 m3
AL PHẦN HẠ THẾ
AM Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột hạ thế MV7,5-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34 cái
2 Móng cột hạ thế MV7,5-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 138 cái
3 Móng cột hạ thế MV7,5-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
4 Móng cột hạ thế MVK7,5-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Móng cột hạ thế MVK7,5-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
6 Móng cột hạ thế MVK7,5-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
7 Móng cột hạ thế MV8,5-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Móng cột hạ thế MVK8,5-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Móng cột hạ thế MT8,5-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
10 Móng cột hạ thế MTK8,5-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
AN Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
2 Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5B Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 144 cái
3 Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43 cái
4 Cột bê tông vuông cao 8.5m: H8.5B Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Cột bê tông vuông cao 8.5m: H8.5C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Cột BLTL : PC-I-8,5-190-4,3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
7 Cột BLTL : PC-I-8,5-190-5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
AO Phần xà & tiếp địa
1 Xà hạ thế 2 cột vuông: XK-41-2Vk Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Xà hạ thế 1 cột tròn: XNVX-41-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
3 Tiếp địa lặp lại: RLL-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37 bộ
AP Phần mua sắm, lắp đặt dây dẫn (Khối lượng mời thầu là khối lượng theo tuyến dây, khối lượng và đơn giá nhà thầu dự phải đã bao gồm cả lèo và độ võng)
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.331 m
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 591 m
3 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 487 m
4 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8.230 m
AQ Phần dây, sứ, phụ kiện
1 Sứ hạ thế A30+ ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
2 Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,4 m
3 Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 381 cái
4 Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 381 cái
5 Kẹp treo cáp VX: KT-CVX Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 219 cái
6 Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 219 cái
7 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.200 cái
8 Ghíp nhôm 3 bu lông G-A35 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
9 Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 400 bộ
AR Phần đầu cốt
1 Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 cái
AS Phần cụm công tơ
1 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 102 cái
2 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 88 cái
3 Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
4 Tháo, lắp tủ tụ bù hạ thế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
5 Hộp chia dây 6 cực: HCD-6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
6 Cáp vặn xoắn 2x25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 671 m
7 Cáp vặn xoắn 4x35 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 315 m
8 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 560 cái
9 Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 974 cái
AT Phần thu hồi
AU VTTH nhập kho PCNĐ
AV Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột bê tông: (H7.5) Thu hồi 24 cái
2 Cột bê tông: (H6.5) Thu hồi 50 cái
AW Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công
AX Thu hồi xà, sứ, dây dẫn
1 Xà hạ thế: (XĐV-4) Thu hồi 19 bộ
2 Xà hạ thế: (XKV-4) Thu hồi 7 bộ
3 Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ) Thu hồi 156 bộ
4 Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH) Thu hồi 184 bộ
5 Cáp vặn xoắn: (ABC 2x25) Thu hồi 3.432 m
6 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35) Thu hồi 2.461 m
7 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50) Thu hồi 948 m
8 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70) Thu hồi 221 m
9 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x95) Thu hồi 67 m
10 Dây dẫn: (A16) Thu hồi 4.132 m
AY Thu hồi phần Cụm công tơ
1 Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x11)_HCT Thu hồi 567 m
2 Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCT Thu hồi 111 m
AZ VTTH trả dân
BA Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột bê tông: [H5.5] Thu hồi 45 cái
2 Trụ bê tông tự đúc: [BT5] Thu hồi 31 cái
BB PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1 Phá bê tông đường: PBT 64 m3
BC Thi công hotline
1 Đấu nối cò lèo ĐZ 3 pha Thi công trên đường dây đang mang điện 3 01 cò
2 Lắp chuỗi sứ treo đường dây 3 pha Thi công trên đường dây đang mang điện 3 01 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.414E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây lắp đường dây trung, hạ thế ; + Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->