Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210697960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210636225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 16:54:00 đến ngày 2021-07-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,115,699,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0673E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.134E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự. (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự. (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 70kg, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥0,8m3, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥10T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 250lit, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 150 lít, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥7T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đường giao thông | |||
| 1 | Đào đất KTH bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 4,0787 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công | Như trên | 66,7 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường, đào cấp bằng máy | Như trên | 7,2202 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ mặt đường bê tông hiện trạng | Như trên | 237,91 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 33,8519 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 3,5391 | 100m3 |
| 7 | Vật liệu đá lẫn đất đắp nền K95 | Như trên | 3.050,52 | m3 |
| 8 | Đắp đá thải bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 1,3637 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 8,0443 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Như trên | 4,8212 | 100m3 |
| 11 | Rải giấy dầu | Như trên | 29,6248 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Như trên | 1,9972 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 583,98 | m3 |
| 14 | Thi công khe dọc | Như trên | 381,66 | m |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lề gia cố, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 27,57 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Như trên | 0,1527 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 22,99 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy | Như trên | 6,643 | 100m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công | Như trên | 73,81 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,6517 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc 2m | Như trên | 274,6 | 100m |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng | Như trên | 148,31 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 516,81 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 726,84 | m3 |
| 25 | Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 227,84 | m3 |
| 26 | Khe lún quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Như trên | 60,44 | m2 |
| 27 | Miết vữa khe lún | Như trên | 2,09 | m2 |
| 28 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc 2,5m | Như trên | 32,5 | 100m |
| 29 | Phên lứa | Như trên | 260 | m2 |
| 30 | Đắp đập thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 3,575 | 100m3 |
| 31 | Đào phá đập thi công | Như trên | 3,575 | 100m3 |
| 32 | Trồng cây chuỗi ngọc | Như trên | 30,16 | 1m2 |
| 33 | Trồng cây hoa giấy | Như trên | 1,16 | 100cây |
| 34 | Đắp đất màu trồng cây | Như trên | 20,88 | m3 |
| 35 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 1 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | Như trên | 0,0622 | 100m2 |
| 37 | Lớp VXM lót đáy bó vỉa bồn cây dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 9,97 | m2 |
| 38 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 2,71 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Như trên | 0,4003 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt bó vỉa | Như trên | 31,15 | m |
| 41 | Trồng cây chuỗi ngọc | Như trên | 2,98 | 1m2 |
| 42 | Trồng cây hoa giấy | Như trên | 0,2 | 100cây |
| 43 | Đắp đất màu trồng cây | Như trên | 14,34 | m3 |
| 44 | Đắp đất bồn cây (tận dụng đất hữu cơ) | Như trên | 10,52 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 1 | cái |
| 46 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,96 | m3 |
| 47 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 1,02 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu | Như trên | 0,2206 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,1228 | tấn |
| 50 | Sơn cọc tiêu | Như trên | 17,04 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng cọc tiêu | Như trên | 37 | cái |
| 52 | Bê tông móng hộ lan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,86 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột - Móng hộ lan | Như trên | 0,114 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt hộ lan tôn sóng | Như trên | 53 | m |
| 55 | Cột biển C160x160x4 | Như trên | 19 | cột |
| 56 | Bulong M16x237 | Như trên | 19 | cái |
| 57 | Bulong M16x32 | Như trên | 152 | cái |
| 58 | Đệm mạ kẽm | Như trên | 19 | bộ |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 11,3546 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như trên | 11,3546 | 100m3/4km |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 1,6297 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 1,6297 | 100m3/4km |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như trên | 2,3791 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Như trên | 2,3791 | 100m3/4km |
| B | Hạng mục: Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy | Như trên | 2,3181 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công | Như trên | 25,76 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 1,0248 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Như trên | 33,17 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Như trên | 19,0218 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 1,809 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Như trên | 5,1144 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Như trên | 7,6992 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Như trên | 2,6846 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK>10mm | Như trên | 3,6279 | tấn |
| 11 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 90,02 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 33,11 | m3 |
| 13 | Mối nối rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 89,67 | m2 |
| 14 | Lắp dựng rãnh dọc | Như trên | 408 | cái |
| 15 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Như trên | 408 | 1cấu kiện |
| 16 | Đào móng bằng máy | Như trên | 0,6277 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,4806 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng | Như trên | 2,84 | m3 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng máy | Như trên | 11,36 | 100m |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc - Vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,9 | m3 |
| 21 | Xây tường cửa xả bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,7 | m3 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc 2,5m | Như trên | 7,25 | 100m |
| 23 | Phên lứa | Như trên | 58 | m2 |
| 24 | Đắp đập thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,7975 | 100m3 |
| 25 | Đào phá đập thi công | Như trên | 0,7975 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Như trên | 25 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt đế cống D800mm | Như trên | 41 | cái |
| 28 | Nối ống bê tông bằng VXM - Đường kính 800mm | Như trên | 21 | mối nối |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng | Như trên | 3,2 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 3,57 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng | Như trên | 0,1134 | 100m2 |
| 32 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 13,56 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 44,89 | m2 |
| 34 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,2 | m3 |
| 35 | Ván khuôn mũ mố | Như trên | 0,2746 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,1094 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 1,87 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Như trên | 0,2788 | tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Như trên | 30 | 1cấu kiện |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 1,5022 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 1,5022 | 100m3/4km |
| C | Hạng mục: Di chuyển đường điện 0,4KV | |||
| 1 | Tháo, lắp tủ điện, hòm công tơ | Như trên | 13 | cái |
| 2 | Tháo dỡ xà sau công tơ | Như trên | 2 | bộ |
| 3 | Tháo, lắp loa phát thanh | Như trên | 3 | cái |
| 4 | Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70mm2 | Như trên | 0,15 | km/dây |
| 5 | Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2 | Như trên | 0,091 | km/dây |
| 6 | Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2 | Như trên | 0,311 | km/dây |
| 7 | Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp 4x185mm2 | Như trên | 0,12 | km/dây |
| 8 | Tháo cột bê tông hiện trạng | Như trên | 15 | cột |
| 9 | Đào móng cột điện bằng máy | Như trên | 0,951 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,6736 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,1898 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,1898 | 100m3/4km |
| 13 | Ván khuôn móng cột điện | Như trên | 0,924 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 27,788 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng cột điện, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0996 | tấn |
| 16 | Dựng cột PC8.5-4.3 | Như trên | 2 | cột |
| 17 | Dựng cột PC8.5-5 | Như trên | 12 | cột |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70mm2 | Như trên | 0,1768 | km/dây |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2 | Như trên | 0,1061 | km/dây |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2 | Như trên | 0,3407 | km/dây |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x185mm2 | Như trên | 0,1377 | km/dây |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa lặp lại | Như trên | 0,5 | 10 cọc |
| 23 | Lắp đặt sứ 0.4kV | Như trên | 44 | sứ |
| 24 | Lắp đặt xà đỡ | Như trên | 11 | bộ |
| 25 | Lắp dây muller 2x11m2 | Như trên | 0,072 | km/dây |
| 26 | Tấm móc F20 | Như trên | 51 | cái |
| 27 | Kẹp hãm | Như trên | 51 | cái |
| 28 | Đai thép + khóa | Như trên | 102 | cái |
| 29 | Ghíp đấu | Như trên | 80 | cái |
| D | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp đồng treo 3x10+1x6mm2 | Như trên | 8,405 | 100m |
| 2 | Lắp đặt dây lên đèn 2x1,5mm2 | Như trên | 1,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây nối cọc tiếp địa | Như trên | 1,45 | 100m |
| 4 | Lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn 1.5m | Như trên | 29 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn LED 80W | Như trên | 29 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Như trên | 1 | 1 tủ |
| 7 | Làm tiếp địa cho đèn LED, tủ điều khiển | Như trên | 30 | 1 bộ |
| 8 | Tấm móc F16 | Như trên | 52 | cái |
| 9 | Tăng đơ F10 | Như trên | 52 | cái |
| 10 | Đai thép và khóa đai | Như trên | 104 | cái |
| 11 | Ghíp các loại | Như trên | 62 | cái |
| E | Hạng mục: An toàn giao thông trong thi công | |||
| 1 | Biển tam giác W.245a, W.227, W.203b | Như trên | 6 | cái |
| 2 | Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông | Như trên | 4 | cái |
| 3 | Áo phản quang | Như trên | 4 | cái |
| 4 | Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7) | Như trên | 120 | công |
| F | Hạng mục: Di chuyển trạm TBA | |||
| 1 | Tháo và lắp Xà đón dây đầu trạm | Như trên | 1 | bộ |
| 2 | Tháo và lắp Xà đỡ chống sét van & CCTR | Như trên | 1 | bộ |
| 3 | Tháo và lắp Xà đỡ sứ trung gian XTG-35-X | Như trên | 1 | bộ |
| 4 | Tháo và lắp Congson đỡ máy và colie chống tụt | Như trên | 1 | bộ |
| 5 | Tháo và lắp Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy | Như trên | 1 | bộ |
| 6 | Tháo và lắp Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6m | Như trên | 1 | bộ |
| 7 | Tháo và lắp Giàn ghế thao tác | Như trên | 1 | bộ |
| 8 | Tháo và lắp Ghế phụ thao tác và colie cổ sứ | Như trên | 1 | bộ |
| 9 | Tháo và lắp Thanh chắn cửa ra vào sàn thao tác | Như trên | 1 | bộ |
| 10 | Thang sắt | Như trên | 1 | bộ |
| 11 | Hộp chụp cực MBA | Như trên | 1 | cái |
| 12 | Tiếp địa trạm biến áp | Như trên | 1 | bộ |
| 13 | Móng cột TBA | Như trên | 2 | móng |
| 14 | Cột bê tông PC12-7.2 | Như trên | 2 | cột |
| 15 | Tháo và lắp lại Bộ chống sét van 35kV Cooper | Như trên | 1 | bộ |
| 16 | Tháo và lắp Bộ cầu chì cắt có tải 35kV | Như trên | 1 | bộ |
| 17 | Sứ VHĐ 35kV + ty | Như trên | 23 | Quả |
| 18 | Thanh cái đồng bọc 3 mầu Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Như trên | 15 | m |
| 19 | Tháo và kéo lại dây dẫn AC50/8 | Như trên | 35 | m |
| 20 | Tháo và Lắp đặt MBA 250kVA | Như trên | 1 | máy |
| 21 | Tháo và lắp lại Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 3x185+1x150mm2 | Như trên | 7 | m |
| 22 | Tháo và lắp lại Tủ điện TĐ-04-400A | Như trên | 1 | tủ |
| 23 | Tháo và lắp lại Tủ tụ bù hợp bộ tự động 100kVAr | Như trên | 1 | tủ |
| 24 | Ghíp nhôm 3 bulong | Như trên | 12 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Như trên | 12 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng các loại | Như trên | 15 | cái |
| 27 | Biển báo an toàn | Như trên | 2 | cái |
| 28 | Sắp sếp 5S TBA điện lực | Như trên | 1 | bộ |
| 29 | Ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 1 | ca |
| 30 | Công bậc 2/7 thu dọn | Như trên | 1 | công |
| 31 | Tiếp địa trạm biến áp | Như trên | 1 | bộ |
| 32 | Móng cột TBA | Như trên | 2 | móng |
| 33 | Công bậc 2/7 thu dọn | Như trên | 1 | ca |
| 34 | TN MBA 3 pha 22-35kV | Như trên | 1 | Máy |
| 35 | TN Cầu chì SI 24-35kV : 35kV | Như trên | 1 | Bộ |
| 36 | TN Thanh cái điện áp | Như trên | 6 | P/đoạn |
| 37 | TN Cách điện , điện áp 3-35kV | Như trên | 23 | Cái |
| 38 | TN Aptomat dòng điện | Như trên | 1 | Cái |
| 39 | TN Aptomat dòng điện | Như trên | 4 | Cái |
| 40 | TN CSV | Như trên | 1 | Quả |
| 41 | TN CSV | Như trên | 2 | Quả |
| 42 | TN CSV 22 - 35KV, 1 pha : 35kV | Như trên | 1 | Quả |
| 43 | TN CSV 22 - 35KV, 1 pha : 35kV | Như trên | 2 | Quả |
| 44 | TN Tiếp đất TBA | Như trên | 1 | HT |
| 45 | TN AMPEMET, loại AC | Như trên | 3 | Cái |
| 46 | TN VONMET, loại AC | Như trên | 3 | Cái |
| 47 | TN Đồng hồ công suất 3 pha ( không có bộ biến đổi ) | Như trên | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0673E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.134E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự. (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự. (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Công suất hoạt động 70kg, Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đào ≥0,8m3 | Công suất hoạt động ≥0,8m3, Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≥23kW | Công suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥10T | Công suất hoạt động ≥10T, Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Công suất hoạt động ≥ 250lit, Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | Công suất hoạt động 150 lít, Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy ủi ≥110CV | Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥7T | Công suất hoạt động ≥7T, Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥1KW | Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi