Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210697960-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20210636225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 16:54:00 đến ngày 2021-07-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,115,699,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0673E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.134E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự. (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự. (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥0,8m3, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥10T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250lit, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 150 lít, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥7T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1Đào đất KTH bằng máyTheo HSTK được duyệt4,0787100m3
2Đào nền đường bằng thủ côngNhư trên66,71m3
3Đào nền đường, đào cấp bằng máyNhư trên7,2202100m3
4Phá dỡ mặt đường bê tông hiện trạngNhư trên237,91m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên33,8519100m3
6Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên3,5391100m3
7Vật liệu đá lẫn đất đắp nền K95Như trên3.050,52m3
8Đắp đá thải bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên1,3637100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như trên8,0443100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại INhư trên4,8212100m3
11Rải giấy dầuNhư trên29,6248100m2
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngNhư trên1,9972100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Như trên583,98m3
14Thi công khe dọcNhư trên381,66m
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lề gia cố, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Như trên27,57m3
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngNhư trên0,1527100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Như trên22,99m3
18Đào móng bằng máyNhư trên6,643100m3
19Đào móng băng bằng thủ côngNhư trên73,811m3
20Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,6517100m3
21Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc 2mNhư trên274,6100m
22Thi công lớp đá đệm móngNhư trên148,31m3
23Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB30Như trên516,81m3
24Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB30Như trên726,84m3
25Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Như trên227,84m3
26Khe lún quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaNhư trên60,44m2
27Miết vữa khe lúnNhư trên2,09m2
28Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc 2,5mNhư trên32,5100m
29Phên lứaNhư trên260m2
30Đắp đập thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên3,575100m3
31Đào phá đập thi côngNhư trên3,575100m3
32Trồng cây chuỗi ngọcNhư trên30,161m2
33Trồng cây hoa giấyNhư trên1,16100cây
34Đắp đất màu trồng câyNhư trên20,88m3
35Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Như trên1m3
36Ván khuôn bê tông móng bó vỉaNhư trên0,0622100m2
37Lớp VXM lót đáy bó vỉa bồn cây dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên9,97m2
38Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên2,71m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaNhư trên0,4003100m2
40Lắp đặt bó vỉaNhư trên31,15m
41Trồng cây chuỗi ngọcNhư trên2,981m2
42Trồng cây hoa giấyNhư trên0,2100cây
43Đắp đất màu trồng câyNhư trên14,34m3
44Đắp đất bồn cây (tận dụng đất hữu cơ)Như trên10,52m3
45Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmNhư trên1cái
46Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,96m3
47Bê tông cọc tiêu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên1,02m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêuNhư trên0,2206100m2
49Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmNhư trên0,1228tấn
50Sơn cọc tiêuNhư trên17,041m2
51Lắp dựng cọc tiêuNhư trên37cái
52Bê tông móng hộ lan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,86m3
53Ván khuôn móng cột - Móng hộ lanNhư trên0,114100m2
54Lắp đặt hộ lan tôn sóngNhư trên53m
55Cột biển C160x160x4Như trên19cột
56Bulong M16x237Như trên19cái
57Bulong M16x32Như trên152cái
58Đệm mạ kẽmNhư trên19bộ
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên11,3546100m3
60Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư trên11,3546100m3/4km
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên1,6297100m3
62Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên1,6297100m3/4km
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư trên2,3791100m3
64Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư trên2,3791100m3/4km
B Hạng mục: Cống thoát nước
1Đào móng bằng máyNhư trên2,3181100m3
2Đào móng bằng thủ côngNhư trên25,761m3
3Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên1,0248100m3
4Thi công lớp đá đệm móngNhư trên33,17m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhNhư trên19,0218100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên1,809100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmNhư trên5,1144tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmNhư trên7,6992tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Như trên2,6846tấn
10Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK>10mmNhư trên3,6279tấn
11Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên90,02m3
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên33,11m3
13Mối nối rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Như trên89,67m2
14Lắp dựng rãnh dọcNhư trên408cái
15Lắp đặt tấm đan rãnhNhư trên4081cấu kiện
16Đào móng bằng máyNhư trên0,6277100m3
17Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,4806100m3
18Thi công lớp đá đệm móngNhư trên2,84m3
19Đóng cọc tre bằng máyNhư trên11,36100m
20Xây móng bằng đá hộc - Vữa XM M75, PCB30Như trên3,9m3
21Xây tường cửa xả bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB30Như trên2,7m3
22Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc 2,5mNhư trên7,25100m
23Phên lứaNhư trên58m2
24Đắp đập thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,7975100m3
25Đào phá đập thi côngNhư trên0,7975100m3
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmNhư trên251 đoạn ống
27Lắp đặt đế cống D800mmNhư trên41cái
28Nối ống bê tông bằng VXM - Đường kính 800mmNhư trên21mối nối
29Thi công lớp đá đệm móngNhư trên3,2m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Như trên3,57m3
31Ván khuôn móngNhư trên0,1134100m2
32Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên13,56m3
33Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên44,89m2
34Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên2,2m3
35Ván khuôn mũ mốNhư trên0,2746100m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên0,1094100m2
37Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên1,87m3
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Như trên0,2788tấn
39Lắp đặt tấm đan rãnhNhư trên301cấu kiện
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên1,5022100m3
41Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên1,5022100m3/4km
C Hạng mục: Di chuyển đường điện 0,4KV
1Tháo, lắp tủ điện, hòm công tơNhư trên13cái
2Tháo dỡ xà sau công tơNhư trên2bộ
3Tháo, lắp loa phát thanhNhư trên3cái
4Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70mm2Như trên0,15km/dây
5Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2Như trên0,091km/dây
6Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2Như trên0,311km/dây
7Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp 4x185mm2Như trên0,12km/dây
8Tháo cột bê tông hiện trạngNhư trên15cột
9Đào móng cột điện bằng máyNhư trên0,951100m3
10Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,6736100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,1898100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,1898100m3/4km
13Ván khuôn móng cột điệnNhư trên0,924100m2
14Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Như trên27,788m3
15Lắp dựng cốt thép móng cột điện, ĐK ≤10mmNhư trên0,0996tấn
16Dựng cột PC8.5-4.3Như trên2cột
17Dựng cột PC8.5-5Như trên12cột
18Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70mm2Như trên0,1768km/dây
19Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2Như trên0,1061km/dây
20Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2Như trên0,3407km/dây
21Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x185mm2Như trên0,1377km/dây
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa lặp lạiNhư trên0,510 cọc
23Lắp đặt sứ 0.4kVNhư trên44sứ
24Lắp đặt xà đỡNhư trên11bộ
25Lắp dây muller 2x11m2Như trên0,072km/dây
26Tấm móc F20Như trên51cái
27Kẹp hãmNhư trên51cái
28Đai thép + khóaNhư trên102cái
29Ghíp đấuNhư trên80cái
D Hạng mục: Điện chiếu sáng
1Cáp đồng treo 3x10+1x6mm2Như trên8,405100m
2Lắp đặt dây lên đèn 2x1,5mm2Như trên1,45100m
3Lắp đặt dây nối cọc tiếp địaNhư trên1,45100m
4Lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn 1.5mNhư trên291 cần đèn
5Lắp đặt đèn LED 80WNhư trên29bộ
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángNhư trên11 tủ
7Làm tiếp địa cho đèn LED, tủ điều khiểnNhư trên301 bộ
8Tấm móc F16Như trên52cái
9Tăng đơ F10Như trên52cái
10Đai thép và khóa đaiNhư trên104cái
11Ghíp các loạiNhư trên62cái
E Hạng mục: An toàn giao thông trong thi công
1Biển tam giác W.245a, W.227, W.203bNhư trên6cái
2Đèn tín hiệu cảnh báo giao thôngNhư trên4cái
3Áo phản quangNhư trên4cái
4Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7)Như trên120công
F Hạng mục: Di chuyển trạm TBA
1Tháo và lắp Xà đón dây đầu trạmNhư trên1bộ
2Tháo và lắp Xà đỡ chống sét van & CCTRNhư trên1bộ
3Tháo và lắp Xà đỡ sứ trung gian XTG-35-XNhư trên1bộ
4Tháo và lắp Congson đỡ máy và colie chống tụtNhư trên1bộ
5Tháo và lắp Dầm đỡ máy và thanh đỡ máyNhư trên1bộ
6Tháo và lắp Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6mNhư trên1bộ
7Tháo và lắp Giàn ghế thao tácNhư trên1bộ
8Tháo và lắp Ghế phụ thao tác và colie cổ sứNhư trên1bộ
9Tháo và lắp Thanh chắn cửa ra vào sàn thao tácNhư trên1bộ
10Thang sắtNhư trên1bộ
11Hộp chụp cực MBANhư trên1cái
12Tiếp địa trạm biến ápNhư trên1bộ
13Móng cột TBANhư trên2móng
14Cột bê tông PC12-7.2Như trên2cột
15Tháo và lắp lại Bộ chống sét van 35kV CooperNhư trên1bộ
16Tháo và lắp Bộ cầu chì cắt có tải 35kVNhư trên1bộ
17Sứ VHĐ 35kV + tyNhư trên23Quả
18Thanh cái đồng bọc 3 mầu Cu/XLPE/PVC 1x50mm2Như trên15m
19Tháo và kéo lại dây dẫn AC50/8Như trên35m
20Tháo và Lắp đặt MBA 250kVANhư trên1máy
21Tháo và lắp lại Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 3x185+1x150mm2Như trên7m
22Tháo và lắp lại Tủ điện TĐ-04-400ANhư trên1tủ
23Tháo và lắp lại Tủ tụ bù hợp bộ tự động 100kVArNhư trên1tủ
24Ghíp nhôm 3 bulongNhư trên12cái
25Đầu cốt đồng nhôm AM50Như trên12cái
26Đầu cốt đồng các loạiNhư trên15cái
27Biển báo an toànNhư trên2cái
28Sắp sếp 5S TBA điện lựcNhư trên1bộ
29Ca xe vận chuyển vật tưNhư trên1ca
30Công bậc 2/7 thu dọnNhư trên1công
31Tiếp địa trạm biến ápNhư trên1bộ
32Móng cột TBANhư trên2móng
33Công bậc 2/7 thu dọnNhư trên1ca
34TN MBA 3 pha 22-35kVNhư trên1Máy
35TN Cầu chì SI 24-35kV : 35kVNhư trên1Bộ
36TN Thanh cái điện áp Như trên6P/đoạn
37TN Cách điện , điện áp 3-35kVNhư trên23Cái
38TN Aptomat dòng điện Như trên1Cái
39TN Aptomat dòng điện Như trên4Cái
40TN CSV Như trên1Quả
41TN CSV Như trên2Quả
42TN CSV 22 - 35KV, 1 pha : 35kVNhư trên1Quả
43TN CSV 22 - 35KV, 1 pha : 35kVNhư trên2Quả
44TN Tiếp đất TBANhư trên1HT
45TN AMPEMET, loại ACNhư trên3Cái
46TN VONMET, loại ACNhư trên3Cái
47TN Đồng hồ công suất 3 pha ( không có bộ biến đổi )Như trên1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0673E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.134E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác).53
2 Kỹ sư giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
3 Kỹ sư xây dựng 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự. (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
4 Kỹ sư điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự. (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt2
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Công suất hoạt động 70kg, Hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt2
4 Máy đào ≥0,8m3 Công suất hoạt động ≥0,8m3, Hoạt động tốt2
5 Máy hàn điện ≥23kW Công suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt2
6 Máy lu bánh thép ≥10T Công suất hoạt động ≥10T, Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suất hoạt động ≥ 250lit, Hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa 150l Công suất hoạt động 150 lít, Hoạt động tốt2
9 Máy ủi ≥110CV Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt1
10 Ô tô tự đổ ≥7T Công suất hoạt động ≥7T, Hoạt động tốt2
11 Máy đầm bàn ≥1KW Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->