Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210696975-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Xoài
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210696319
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021 (Vốn sự nghiệp giao thông).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 19:41:00 đến ngày 2021-07-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,782,828,673 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Mô tả theo chương V 159,36 100m2
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V 19,08 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả theo chương V 26,14 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 55,03 100m3
5 Mua sỏi đỏ để đắp Mô tả theo chương V 2.701,37 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V 55,03 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V 27,01 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V 27,01 100m3/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả theo chương V 27,01 100m3/1km
B PHẦN MẶT
1 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả theo chương V 96,05 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả theo chương V 44,52 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả theo chương V 188,56 100m2
4 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Đá dăm đen Mô tả theo chương V 32 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả theo chương V 32 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 4km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả theo chương V 32 100tấn
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả theo chương V 188,56 100m2
8 Cung cấp biển báo phản quang Mô tả theo chương V 20 cái
9 Cung cấp trụ biển báo D80 Mô tả theo chương V 16 cái
10 Cung cấp trụ biển báo D80 trụ đôi Mô tả theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả theo chương V 17 cái
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả theo chương V 834,97 m2
C PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo chương V 1,58 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 9,77 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo chương V 4,9 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 238,64 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương V 45,94 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả theo chương V 405,07 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả theo chương V 593,2 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương V 1.112,25 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả theo chương V 5,74 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 53,16 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy Mô tả theo chương V 3,11 100m2
12 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả theo chương V 130 cái
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V 0,2 100m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo chương V 58,04 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 375,61 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 18,49 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo chương V 3.149 cấu kiện
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công Mô tả theo chương V 1 Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 11.500.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.000.000.000 đồng; - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 11.500.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 23.000.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->