Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210698684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 19:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210698659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 19:43:00 đến ngày 2021-07-10 19:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,899,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp I | Theo yêu cầu của chương V | 10,8207 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của chương V | 90,647 | 100m3 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 23,5217 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của chương V | 3,9591 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của chương V | 10,7544 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của chương V | 4,422 | 100m3 |
| 5 | Mua đất C3 dùng cho san nền, đắp hè, taluy | Theo yêu cầu của chương V | 10.926,4204 | m3 |
| 6 | Mua đất C3 dùng đắp nền K95 | Theo yêu cầu của chương V | 1.662,6255 | m3 |
| 7 | Mua đất C3 dùng đắp nền thượng K98 | Theo yêu cầu của chương V | 512,952 | m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của chương V | 1,5919 | 100m3 |
| 2 | Rải ni lông cách ly | Theo yêu cầu của chương V | 884,38 | m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của chương V | 0,4145 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của chương V | 176,88 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu của chương V | 17,377 | 10m |
| 6 | Nhựa đường chèn khe co | Theo yêu cầu của chương V | 83,4096 | kg |
| 7 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu của chương V | 14,545 | 10m |
| 8 | Gỗ chèn khe dãn | Theo yêu cầu của chương V | 0,4073 | m3 |
| 9 | Nhựa đường chèn khe dãn | Theo yêu cầu của chương V | 174,54 | kg |
| D | Bó vỉa | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V | 0,6925 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V | 10,73 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 265 | m |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vỉa hàm ếch, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 6 | m |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x50cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 75 | m |
| E | Bãi đỗ xe | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của chương V | 0,3809 | 100m3 |
| 2 | Rải ni lông cách ly | Theo yêu cầu của chương V | 219,15 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của chương V | 42,33 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu của chương V | 5,581 | 10m |
| 5 | Nhựa đường chèn khe co | Theo yêu cầu của chương V | 26,7888 | kg |
| 6 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu của chương V | 3,11 | 10m |
| 7 | Gỗ chèn khe dãn | Theo yêu cầu của chương V | 0,0871 | m3 |
| 8 | Nhựa đường chèn khe dãn | Theo yêu cầu của chương V | 37,32 | kg |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V | 1,09 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V | 3,31 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 21,19 | m2 |
| F | Tường kè | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V | 1,9858 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 0,7 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của chương V | 14,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V | 0,109 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V | 2,34 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của chương V | 101,36 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo yêu cầu của chương V | 76,02 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống PVC D50 thoát nước | Theo yêu cầu của chương V | 36,2 | m |
| 9 | Lắp đặt vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Theo yêu cầu của chương V | 22,73 | m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của chương V | 0,362 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V | 7,24 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V | 22,23 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 61,04 | m2 |
| G | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V | 0,7902 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 0,4349 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của chương V | 2,69 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V | 3,11 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V | 12,31 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 44,66 | m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của chương V | 0,1094 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V | 1,33 | m3 |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của chương V | 0,1356 | tấn |
| 11 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V | 0,072 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của chương V | 0,2083 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V | 1,44 | m3 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của chương V | 0,2196 | tấn |
| 15 | Ống PVC D20 | Theo yêu cầu của chương V | 8 | m |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của chương V | 20 | cấu kiện |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của chương V | 0,96 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, ván khuôn rãnh sông | Theo yêu cầu của chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V | 0,8 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V | 1,034 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 2,88 | m2 |
| 22 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của chương V | 0,0294 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V | 0,323 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của chương V | 8 | cấu kiện |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V | 0,0518 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V | 0,0238 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V | 0,96 | m3 |
| 29 | Mua song chắn rác gang cầu. kích thước 570x355x40 tải trọng 25T | Theo yêu cầu của chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp dựng song chắn rác | Theo yêu cầu của chương V | 8 | cái |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V | 2,2211 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 1,3312 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của chương V | 0,1612 | 100m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của chương V | 3,485 | m3 |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mm | Theo yêu cầu của chương V | 38 | cái |
| 36 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm | Theo yêu cầu của chương V | 101 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm, tải trọng C | Theo yêu cầu của chương V | 19 | đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm, tải trọng A | Theo yêu cầu của chương V | 50,5 | đoạn ống |
| 39 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu của chương V | 18 | mối nối |
| 40 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu của chương V | 50 | mối nối |
| H | Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V | 0,2891 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 0,1613 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của chương V | 0,89 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V | 1,14 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V | 3,55 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 17,95 | m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của chương V | 0,0537 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V | 0,32 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V | 1,3337 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 0,6224 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,7606 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút ống HDPE D300 | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của chương V | 15,9 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V | 0,6654 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V | 37,72 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V | 49,94 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 214,25 | m2 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của chương V | 0,6533 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V | 4,2 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của chương V | 0,9585 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của chương V | 3,3059 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V | 18,75 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của chương V | 218 | cấu kiện |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V | 0,755 | 100m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của chương V | 3,01 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của chương V | 0,0935 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của chương V | 3,01 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V | 9,03 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của chương V | 8,56 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V | 4,38 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V | 1,2954 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của chương V | 0,3467 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V | 0,5601 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V | 0,3549 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V | 0,3038 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V | 0,7687 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V | 0,1455 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V | 2,03 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 20,33 | m2 |
| 41 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V | 0,016 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của chương V | 0,0339 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V | 0,4 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của chương V | 4 | cấu kiện |
| 45 | T200x200 | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 46 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của chương V | 0,1505 | 100m3 |
| I | Cột đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V | 0,255 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của chương V | 0,884 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V | 20,06 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 0,0309 | 100m3 |
| 5 | Mua cột bê tông ly tâm LT10 | Theo yêu cầu của chương V | 17 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, cao | Theo yêu cầu của chương V | 17 | cột |
| 7 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Theo yêu cầu của chương V | 16,745 | 10tấn/km |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông | Theo yêu cầu của chương V | 16,745 | tấn |
| J | Cọc phân lô | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V | 1,39 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của chương V | 0,0738 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của chương V | 0,0116 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V | 0,21 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu của chương V | 29 | cái |
| K | Di chuyển cột điện | |||
| 1 | Di chuyển cột điện hạ thế | Theo yêu cầu của chương V | 5 | cột |
| 2 | Di chuyển cột điện viễn thông | Theo yêu cầu của chương V | 11 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.34883E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.69E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Bao gồm đầy đủ các hạng mục: San nền; đường giao thông; Hệ thống thoát nước mưa; Hệ thống thoát thải (Có tài liệu chứng minh kèm theo). - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 2.029.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.029.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi