Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210698368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Xoài |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210694353 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021 (sự nghiệp giáo dục duy tu, sửa chữa cơ sở vật chất các trường học). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 19:36:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,790,157,307 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRƯỜNG MN HOA PHƯỢNG | |||
| 1 | SX hàng rào song sắt bằng sắt tròn D12 | Mô tả theo chương V | 122,82 | m2 |
| 2 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả theo chương V | 122,82 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 122,82 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 6,2 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 62 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 62 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRƯỜNG TH TÂN PHÚ B | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 647,38 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 891,58 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 153,896 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 153,896 | m2 |
| 5 | Vệ sinh xã nhám tường, cột, trần, dầm, CT... | Mô tả theo chương V | 1.385,064 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 64,8 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 163,64 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 163,64 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 150,48 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 101,31 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 101,31 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 101,31 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 101,31 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 6,3936 | 100m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 474,6 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 564,93 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 564,93 | m2 |
| 18 | Vận chuyễn xà bần ra khỏi công trình | Mô tả theo chương V | 2 | chuyến |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 18 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Đào móng chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,3264 | 100m3 |
| 22 | Đào móng băng, rộng | Mô tả theo chương V | 17,408 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,0117 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 4,624 | m3 |
| 25 | Beton móng rộng | Mô tả theo chương V | 3,52 | m3 |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,2432 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,352 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,1352 | 100m2 |
| 29 | SXLD cốt thép móng đường kính | Mô tả theo chương V | 0,1378 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2172 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1072 | tấn |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 10,14 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 1,1855 | 100m3 |
| 34 | Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà | Mô tả theo chương V | 126,8506 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 1,2685 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 5,074 | 100m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,537 | 100m3/1km |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 19,435 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 19,435 | m3 |
| 40 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 2,0492 | tấn |
| 41 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 2,0492 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,8473 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,8473 | tấn |
| 44 | Bulon D18, L=500 | Mô tả theo chương V | 64 | cái |
| 45 | Bulon D12, L=50 | Mô tả theo chương V | 64 | cái |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 270,3759 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 2,664 | 100m2 |
| 48 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả theo chương V | 25 | gốc cây |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 17,6 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 4,4 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 13,2 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 44 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 20,2 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 20,2 | m3 |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 10,8 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 3,6 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 9 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 54 | m2 |
| 59 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 61 | Mua cát pha sỏi đỏ theo tỉ lệ 6/4 | Mô tả theo chương V | 90 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRƯỜNG TH TIẾN HƯNG B | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 24,448 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 24,448 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 24,448 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 20,52 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 20,52 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 9,277 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 2,4 | m3 |
| 8 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả theo chương V | 6,64 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 110,2 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 110,2 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 110,2 | m2 |
| 12 | Đào móng chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,1699 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng, rộng | Mô tả theo chương V | 3,75 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,1122 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 2,124 | m3 |
| 16 | Beton móng rộng | Mô tả theo chương V | 4,272 | m3 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 18 | Beton xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 5 | m3 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 20 | Beton cột tiết diện | Mô tả theo chương V | 2,304 | m3 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,4608 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép móng đường kính | Mô tả theo chương V | 0,1595 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,3828 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả theo chương V | 0,1784 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả theo chương V | 0,3369 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 7,125 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 75 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 39,92 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 37,5 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 75 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 77,42 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 152,42 | m2 |
| 33 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả theo chương V | 91,25 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả theo chương V | 91,25 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 91,25 | m2 |
| 36 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 51,24 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 38,64 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 89,88 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 89,88 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 2,08 | m2 |
| 41 | SX cửa đi khung nhôm kính (chi tiết theo HSTK) | Mô tả theo chương V | 2,08 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 2,08 | m2 |
| 43 | Khóa cửa | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Vệ sinh sàn, thành sê nô | Mô tả theo chương V | 1 | công |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 10,4 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 10,4 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,4096 | 100m2 |
| 48 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 51,345 | m2 |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả theo chương V | 102,69 | m2 |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 10,05 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 10,05 | m2 |
| 52 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 149,055 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 124,52 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 273,575 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 273,575 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 25,48 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 25,48 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 122,56 | m2 |
| 59 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 2,4965 | m3 |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 2,478 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 2,03 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 1,9635 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 1,2882 | m3 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,52 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 32,895 | m2 |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng đơn hộp nổi 1x36W | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+dimmer 16A+đế PVC | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Táp lô điện | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 320 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 62 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả theo chương V | 0,26 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V | 0,02 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả theo chương V | 22 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Co uPVC một đầu (ren đồng) D27-D21 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Nối uPVC 1 đầu ren trong(ren đồng) D27-D21 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 80 | Vòi INOX D21 | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 81 | Máng rửa tay INOX 304 KT:400x400x6700 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 1,57 | m3 |
| 84 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,0628 | m3 |
| 86 | Đào móng chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 87 | Đào móng băng, rộng | Mô tả theo chương V | 0,6312 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,0394 | 100m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,576 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,418 | m3 |
| 91 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,526 | m3 |
| 93 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,0526 | 100m2 |
| 94 | SXLD cốt thép móng đường kính | Mô tả theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0788 | tấn |
| 96 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 97 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả theo chương V | 0,0604 | tấn |
| 98 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,4894 | tấn |
| 99 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 0,4894 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 15,586 | m2 |
| 101 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 61,04 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 9,76 | m2 |
| 103 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 70,8 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 70,8 | m2 |
| 105 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 5,38 | m2 |
| 106 | SX cửa đi khung nhôm kính (chi tiết theo HSTK) | Mô tả theo chương V | 5,38 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 5,38 | m2 |
| 108 | Khóa cửa | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi xã + van khóa nước lavabo | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 110 | Thông ống nước | Mô tả theo chương V | 1 | công |
| 111 | Hút hầm tự hoại | Mô tả theo chương V | 1 | hầm |
| 112 | Xếp lớp đá 4x6, chèn đá dăm dày 10cm | Mô tả theo chương V | 6,6 | 100m2 |
| 113 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 660 | m2 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 66 | m3 |
| 115 | Phóng hố trồng cây | Mô tả theo chương V | 8 | hố |
| 116 | Đào đất hố trồng cây xanh | Mô tả theo chương V | 8 | m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 118 | Cây dầu | Mô tả theo chương V | 8 | cây |
| 119 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m | Mô tả theo chương V | 8 | cây |
| 120 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có khạp kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m | Mô tả theo chương V | 8 | cây |
| 121 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Mô tả theo chương V | 8 | cây |
| 122 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Mô tả theo chương V | 5,256 | m3 |
| 123 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bơm điện | Mô tả theo chương V | 8 | cây |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRƯỜNG TH TÂN THÀNH (điểm chính) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả theo chương V | 349,44 | m2 |
| 2 | Vệ sinh ngói mái bằng máy xịt rửa | Mô tả theo chương V | 287,44 | m2 |
| 3 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả theo chương V | 3,4944 | 100m2 |
| 4 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,62 | 100m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 461,8 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 972,084 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 143,3884 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 240,5948 | m2 |
| 9 | Vệ sinh xã nhám tường, cột, trần, dầm, CT... | Mô tả theo chương V | 1.290,4956 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 219,76 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 219,76 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 219,76 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 219,76 | m2 |
| 14 | SXLD thép hộp 10*20*1.2 | Mô tả theo chương V | 4,5216 | kg |
| 15 | Trần tôn lạnh | Mô tả theo chương V | 32,2 | m2 |
| 16 | Khoan lỗ thành sê nô đặt ống nhựa D60 thoát nước | Mô tả theo chương V | 14 | lỗ |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 71,2 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 71,2 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 71,2 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 71,2 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 6,51 | 100m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 947,6587 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 2.289,3237 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 323,6983 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 323,6983 | m2 |
| 26 | Vệ sinh xã nhám tường, cột, trần, dầm, CT... | Mô tả theo chương V | 2.913,2841 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 53,76 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 157,44 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 157,44 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 157,44 | m2 |
| 31 | Khoan lỗ thành sê nô đặt ống nhựa D60 thoát nước | Mô tả theo chương V | 14 | lỗ |
| 32 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 99,7 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 99,7 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 99,7 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 99,7 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 16,212 | 100m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 14,57 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 14,57 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 14,57 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 14,57 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 1,36 | 100m2 |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 2,72 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 1,4 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 341,765 | m2 |
| 45 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 111,905 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 151,98 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 263,885 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 77,4 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 22,86 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 22,86 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 22,86 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 22,86 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo chương V | 84,24 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả theo chương V | 0,4014 | tấn |
| 55 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả theo chương V | 52,35 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo chương V | 90,316 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả theo chương V | 0,5 | tấn |
| 58 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả theo chương V | 114 | m2 |
| 59 | Đào móng chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,1452 | 100m3 |
| 60 | Đào móng băng, rộng | Mô tả theo chương V | 2,532 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,4351 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 2,296 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 3,4838 | m3 |
| 64 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 65 | SXLD cốt thép móng đường kính | Mô tả theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2144 | tấn |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 2,8695 | m3 |
| 68 | Xếp lớp đá 4x6, chèn đá dăm dày 10cm | Mô tả theo chương V | 2,56 | 100m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 256 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 258,25 | m2 |
| 71 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 1,997 | tấn |
| 72 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 1,997 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,4596 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,4596 | tấn |
| 75 | Bulon D18, L=500 | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 76 | Bulon D12, L=50 | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 243,0944 | m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 2,8274 | 100m2 |
| 79 | SXLD máng xối tôn | Mô tả theo chương V | 39,6 | md |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn LED trụ 40W | Mô tả theo chương V | 20 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Tủ điện 250*150*100 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 250 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS TÂN PHÚ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 20,56 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 28,124 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo chương V | 19,695 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 7,928 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 4,944 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,1344 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 1,088 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,0859 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,0944 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 2,062 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,0872 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 0,7356 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,0754 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V | 1,2 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,2208 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 1,1112 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 1,7272 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 0,1727 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 0,4216 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,0724 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1906 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1141 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0323 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2033 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2358 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2054 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,025 | tấn |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 1,2384 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 5,649 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 10,2403 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 63,106 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 61,734 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 11,04 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 9,26 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 20,032 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,072 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 17,272 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 17,272 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 10,395 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 114,067 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 7,296 | m2 |
| 50 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 63,106 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 58,257 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,7095 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 0,7072 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 51,32 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 124,4 | m2 |
| 56 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả theo chương V | 53,04 | m2 |
| 57 | SX cửa khung nhôm kính | Mô tả theo chương V | 9,48 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 9,48 | m2 |
| 59 | SXLD vách ngăn tấm compac dày 12mm (bao gồn phụ kiện kèm theo) | Mô tả theo chương V | 51,2 | m2 |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V | 0,08 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả theo chương V | 0,42 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả theo chương V | 47 | cái |
| 70 | Co uPVC một đàu ren ngoài (ren đồng) D21 | Mô tả theo chương V | 32 | cái |
| 71 | Co uPVC một đàu ren trong (ren đồng) D27 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Van đồng 2 chiếu D21 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Van đồng 2 chiếu D34 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa D21 vòi đòng | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX 150*150 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt lavabo tráng men | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 80 | Đinh mốc neo ống | Mô tả theo chương V | 20 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V | 0,38 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả theo chương V | 0,44 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả theo chương V | 26 | cái |
| 87 | Ty treo ống | Mô tả theo chương V | 20 | bộ |
| 88 | Neo sắt dẹp | Mô tả theo chương V | 20 | bộ |
| 89 | Thuê xe hút hầm tự hoại | Mô tả theo chương V | 1 | hầm |
| 90 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 91 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 3,128 | m3 |
| 92 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 0,442 | m3 |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,2033 | 100m3 |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 1,727 | m3 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 0,924 | m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,0273 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,8 | m3 |
| 98 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 99 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,0971 | tấn |
| 101 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 5,632 | m3 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,4908 | m3 |
| 103 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,2135 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 32 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,12 | m2 |
| 107 | Lớp sỏi cụi đá 1*2, dày 20 | Mô tả theo chương V | 0,1005 | m3 |
| 108 | Lớp đá 4*6, dày 20 | Mô tả theo chương V | 0,1005 | m3 |
| 109 | Lớp đá hộc, dày 20 | Mô tả theo chương V | 0,1005 | m3 |
| 110 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 111 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 2,16 | m3 |
| 112 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 5,994 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,215 | m3 |
| 114 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 2,25 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 15,48 | m2 |
| 116 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 117 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,6 | m2 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,3696 | m3 |
| 119 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 120 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả theo chương V | 0,0356 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS TÂN ĐỒNG | |||
| 1 | Vệ sinh mặt sân+quét 1 nước xi măng lên mặt sân hiện hữu | Mô tả theo chương V | 1.503 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1.503 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1.503 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả theo chương V | 49 | cấu kiện |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 13,0074 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 156,48 | m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương V | 49 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS TIẾN HƯNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 14,42 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyễn xà bần ra khỏi công trình trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 2 | chuyến |
| 4 | Đào móng chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,203 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng | Mô tả theo chương V | 4,338 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,1332 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 2,538 | m3 |
| 8 | Beton móng rộng | Mô tả theo chương V | 5,162 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,2784 | 100m2 |
| 10 | Beton xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 5,061 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,5784 | 100m2 |
| 12 | Beton cột tiết diện | Mô tả theo chương V | 2,9 | m3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép móng đường kính | Mô tả theo chương V | 0,1927 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,4766 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả theo chương V | 0,1991 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả theo chương V | 0,3902 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 14,46 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 289,2 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 43,6 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 36,15 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 289,2 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 79,75 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 368,95 | m2 |
| 25 | Chông hàng rào | Mô tả theo chương V | 72,3 | md |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 32,4 | m |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 32,4 | m |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS TIẾN THÀNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 4,956 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,652 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 3,304 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 8,26 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 8,17 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 8,17 | m3 |
| 7 | Đào móng chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng | Mô tả theo chương V | 5,784 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,0723 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 2,648 | m3 |
| 11 | Beton móng rộng | Mô tả theo chương V | 1,254 | m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 4,82 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 9,64 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 8,556 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 9,579 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,1543 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,1628 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,1628 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,4428 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,4428 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 71,7888 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 1,1904 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS TÂN THÀNH | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 426,585 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 236,6 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 663,185 | m2 |
| 4 | Sơn dầu vào tường bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 269,88 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 933,065 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 60,84 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 60,84 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 60,84 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 60,84 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả theo chương V | 311,85 | m2 |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng đơn hộp nổi 1x36W | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+dimmer 16A+đế PVC | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Táp lô điện | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 1.020 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 210 | m |
| 19 | Đào móng chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,3388 | 100m3 |
| 20 | Đào móng băng, rộng | Mô tả theo chương V | 5,184 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,2322 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 5,848 | m3 |
| 23 | Beton móng rộng | Mô tả theo chương V | 8,745 | m3 |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,4081 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép móng đường kính | Mô tả theo chương V | 0,041 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,4984 | tấn |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 3,28 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 36,6 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 36,6 | m3 |
| 30 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 1,3524 | tấn |
| 31 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 1,3524 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,0912 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,0912 | tấn |
| 34 | Gia công lan can | Mô tả theo chương V | 0,1458 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 25,92 | m2 |
| 36 | Bulon D18, L=500 | Mô tả theo chương V | 88 | cái |
| 37 | Bulon D12, L=50 | Mô tả theo chương V | 44 | cái |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 222,3844 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 3,6816 | 100m2 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 15,56 | m3 |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 2,72 | m3 |
| 42 | Vận chuyễn xà bần ra khỏi công trình trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 2 | chuyến |
| 43 | Đào móng chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,2138 | 100m3 |
| 44 | Đào móng băng, rộng | Mô tả theo chương V | 5,8425 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,1284 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 2,673 | m3 |
| 47 | Beton móng rộng | Mô tả theo chương V | 5,874 | m3 |
| 48 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,3828 | 100m2 |
| 49 | Beton xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 7,4005 | m3 |
| 50 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,6232 | 100m2 |
| 51 | Beton cột tiết diện | Mô tả theo chương V | 3,6 | m3 |
| 52 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 53 | SXLD cốt thép móng đường kính | Mô tả theo chương V | 0,2263 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,5706 | tấn |
| 55 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả theo chương V | 0,2205 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả theo chương V | 0,4807 | tấn |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 20,321 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 406,42 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 54 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 23,37 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 203,21 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 38,685 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 241,895 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 241,895 | m2 |
| 65 | SXLD chông hàng rào | Mô tả theo chương V | 84,5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 01 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4.000.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 đồng; - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 4.000.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 4.000.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi