Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210698368-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Xoài
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210694353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021 (sự nghiệp giáo dục duy tu, sửa chữa cơ sở vật chất các trường học).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 19:36:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,790,157,307 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRƯỜNG MN HOA PHƯỢNG
1 SX hàng rào song sắt bằng sắt tròn D12 Mô tả theo chương V 122,82 m2
2 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả theo chương V 122,82 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 122,82 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả theo chương V 6,2 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 62 m2
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 62 m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRƯỜNG TH TÂN PHÚ B
1 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 647,38 m2
2 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 891,58 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả theo chương V 153,896 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 153,896 m2
5 Vệ sinh xã nhám tường, cột, trần, dầm, CT... Mô tả theo chương V 1.385,064 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo chương V 64,8 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả theo chương V 163,64 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 163,64 m2
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 150,48 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả theo chương V 101,31 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 101,31 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả theo chương V 101,31 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả theo chương V 101,31 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V 6,3936 100m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V 474,6 m2
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả theo chương V 564,93 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V 564,93 m2
18 Vận chuyễn xà bần ra khỏi công trình Mô tả theo chương V 2 chuyến
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả theo chương V 18 bộ
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả theo chương V 8 cái
21 Đào móng chiều rộng Mô tả theo chương V 0,3264 100m3
22 Đào móng băng, rộng Mô tả theo chương V 17,408 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,0117 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 4,624 m3
25 Beton móng rộng Mô tả theo chương V 3,52 m3
26 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,2432 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 1,352 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,1352 100m2
29 SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả theo chương V 0,1378 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,2172 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,1072 tấn
32 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V 10,14 m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả theo chương V 1,1855 100m3
34 Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà Mô tả theo chương V 126,8506 m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V 1,2685 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V 5,074 100m3/1km
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả theo chương V 2,537 100m3/1km
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả theo chương V 19,435 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 19,435 m3
40 Gia công hệ khung dàn Mô tả theo chương V 2,0492 tấn
41 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả theo chương V 2,0492 tấn
42 Gia công xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,8473 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,8473 tấn
44 Bulon D18, L=500 Mô tả theo chương V 64 cái
45 Bulon D12, L=50 Mô tả theo chương V 64 cái
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 270,3759 m2
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V 2,664 100m2
48 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả theo chương V 25 gốc cây
49 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V 17,6 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 4,4 m3
51 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V 13,2 m3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 44 m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả theo chương V 20,2 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 20,2 m3
55 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V 10,8 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 3,6 m3
57 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V 9 m3
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 54 m2
59 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả theo chương V 0,9 100m3
60 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả theo chương V 0,9 100m3
61 Mua cát pha sỏi đỏ theo tỉ lệ 6/4 Mô tả theo chương V 90 m3
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRƯỜNG TH TIẾN HƯNG B
1 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 24,448 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả theo chương V 24,448 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 24,448 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả theo chương V 20,52 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 20,52 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V 9,277 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V 2,4 m3
8 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả theo chương V 6,64 m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 110,2 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả theo chương V 110,2 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 110,2 m2
12 Đào móng chiều rộng Mô tả theo chương V 0,1699 100m3
13 Đào móng băng, rộng Mô tả theo chương V 3,75 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,1122 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 2,124 m3
16 Beton móng rộng Mô tả theo chương V 4,272 m3
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,2304 100m2
18 Beton xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 5 m3
19 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,5 100m2
20 Beton cột tiết diện Mô tả theo chương V 2,304 m3
21 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,4608 100m2
22 SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả theo chương V 0,1595 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,3828 tấn
24 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả theo chương V 0,1784 tấn
25 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả theo chương V 0,3369 tấn
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả theo chương V 7,125 m3
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 75 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 39,92 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 37,5 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 75 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 77,42 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 152,42 m2
33 Gia công hàng rào song sắt Mô tả theo chương V 91,25 m2
34 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả theo chương V 91,25 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 91,25 m2
36 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 51,24 m2
37 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 38,64 m2
38 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả theo chương V 89,88 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 89,88 m2
40 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo chương V 2,08 m2
41 SX cửa đi khung nhôm kính (chi tiết theo HSTK) Mô tả theo chương V 2,08 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 2,08 m2
43 Khóa cửa Mô tả theo chương V 1 cái
44 Vệ sinh sàn, thành sê nô Mô tả theo chương V 1 công
45 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả theo chương V 10,4 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả theo chương V 10,4 m2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V 0,4096 100m2
48 Tháo dỡ trần Mô tả theo chương V 51,345 m2
49 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả theo chương V 102,69 m2
50 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả theo chương V 10,05 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 10,05 m2
52 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 149,055 m2
53 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 124,52 m2
54 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả theo chương V 273,575 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 273,575 m2
56 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả theo chương V 25,48 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 25,48 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V 122,56 m2
59 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V 2,4965 m3
60 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V 2,478 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 2,03 m3
62 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V 1,9635 m3
63 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả theo chương V 1,2882 m3
64 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 4,52 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V 32,895 m2
66 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng đơn hộp nổi 1x36W Mô tả theo chương V 4 bộ
67 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+dimmer 16A+đế PVC Mô tả theo chương V 4 cái
68 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V 2 cái
71 Táp lô điện Mô tả theo chương V 4 cái
72 Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V 320 m
73 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V 62 m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả theo chương V 0,26 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả theo chương V 0,02 100m
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả theo chương V 22 cái
77 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Mô tả theo chương V 2 cái
78 Co uPVC một đầu (ren đồng) D27-D21 Mô tả theo chương V 1 cái
79 Nối uPVC 1 đầu ren trong(ren đồng) D27-D21 Mô tả theo chương V 12 cái
80 Vòi INOX D21 Mô tả theo chương V 13 cái
81 Máng rửa tay INOX 304 KT:400x400x6700 Mô tả theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả theo chương V 1 bể
83 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IV Mô tả theo chương V 1,57 m3
84 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả theo chương V 2 đoạn ống
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,0628 m3
86 Đào móng chiều rộng Mô tả theo chương V 0,0576 100m3
87 Đào móng băng, rộng Mô tả theo chương V 0,6312 m3
88 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,0394 100m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 0,576 m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 1,418 m3
91 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,0728 100m2
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,526 m3
93 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,0526 100m2
94 SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả theo chương V 0,0078 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,0788 tấn
96 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả theo chương V 0,0096 tấn
97 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả theo chương V 0,0604 tấn
98 Gia công hệ khung dàn Mô tả theo chương V 0,4894 tấn
99 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả theo chương V 0,4894 tấn
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 15,586 m2
101 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 61,04 m2
102 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 9,76 m2
103 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả theo chương V 70,8 m2
104 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 70,8 m2
105 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo chương V 5,38 m2
106 SX cửa đi khung nhôm kính (chi tiết theo HSTK) Mô tả theo chương V 5,38 m2
107 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 5,38 m2
108 Khóa cửa Mô tả theo chương V 4 cái
109 Lắp đặt vòi xã + van khóa nước lavabo Mô tả theo chương V 4 bộ
110 Thông ống nước Mô tả theo chương V 1 công
111 Hút hầm tự hoại Mô tả theo chương V 1 hầm
112 Xếp lớp đá 4x6, chèn đá dăm dày 10cm Mô tả theo chương V 6,6 100m2
113 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 660 m2
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 66 m3
115 Phóng hố trồng cây Mô tả theo chương V 8 hố
116 Đào đất hố trồng cây xanh Mô tả theo chương V 8 m3
117 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo chương V 0,08 100m3
118 Cây dầu Mô tả theo chương V 8 cây
119 Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m Mô tả theo chương V 8 cây
120 Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có khạp kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m Mô tả theo chương V 8 cây
121 Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m Mô tả theo chương V 8 cây
122 Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng Mô tả theo chương V 5,256 m3
123 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bơm điện Mô tả theo chương V 8 cây
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRƯỜNG TH TÂN THÀNH (điểm chính)
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả theo chương V 349,44 m2
2 Vệ sinh ngói mái bằng máy xịt rửa Mô tả theo chương V 287,44 m2
3 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả theo chương V 3,4944 100m2
4 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả theo chương V 0,62 100m2
5 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 461,8 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 972,084 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả theo chương V 143,3884 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 240,5948 m2
9 Vệ sinh xã nhám tường, cột, trần, dầm, CT... Mô tả theo chương V 1.290,4956 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo chương V 219,76 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả theo chương V 219,76 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 219,76 m2
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 219,76 m2
14 SXLD thép hộp 10*20*1.2 Mô tả theo chương V 4,5216 kg
15 Trần tôn lạnh Mô tả theo chương V 32,2 m2
16 Khoan lỗ thành sê nô đặt ống nhựa D60 thoát nước Mô tả theo chương V 14 lỗ
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả theo chương V 71,2 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 71,2 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả theo chương V 71,2 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả theo chương V 71,2 m2
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V 6,51 100m2
22 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 947,6587 m2
23 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 2.289,3237 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả theo chương V 323,6983 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 323,6983 m2
26 Vệ sinh xã nhám tường, cột, trần, dầm, CT... Mô tả theo chương V 2.913,2841 m2
27 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo chương V 53,76 m2
28 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả theo chương V 157,44 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 157,44 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 157,44 m2
31 Khoan lỗ thành sê nô đặt ống nhựa D60 thoát nước Mô tả theo chương V 14 lỗ
32 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả theo chương V 99,7 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 99,7 m2
34 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả theo chương V 99,7 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả theo chương V 99,7 m2
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V 16,212 100m2
37 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả theo chương V 14,57 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 14,57 m2
39 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả theo chương V 14,57 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả theo chương V 14,57 m2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V 1,36 100m2
42 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V 2,72 m3
43 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo chương V 1,4 m2
44 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả theo chương V 341,765 m2
45 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 111,905 m2
46 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 151,98 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 263,885 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V 77,4 m2
49 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo chương V 22,86 m2
50 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả theo chương V 22,86 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 22,86 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 22,86 m2
53 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo chương V 84,24 m2
54 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả theo chương V 0,4014 tấn
55 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Mô tả theo chương V 52,35 m2
56 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo chương V 90,316 m2
57 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả theo chương V 0,5 tấn
58 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Mô tả theo chương V 114 m2
59 Đào móng chiều rộng Mô tả theo chương V 0,1452 100m3
60 Đào móng băng, rộng Mô tả theo chương V 2,532 m3
61 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,4351 100m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 2,296 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 3,4838 m3
64 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,148 100m2
65 SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả theo chương V 0,0134 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,2144 tấn
67 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V 2,8695 m3
68 Xếp lớp đá 4x6, chèn đá dăm dày 10cm Mô tả theo chương V 2,56 100m2
69 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 256 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V 258,25 m2
71 Gia công hệ khung dàn Mô tả theo chương V 1,997 tấn
72 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả theo chương V 1,997 tấn
73 Gia công xà gồ thép Mô tả theo chương V 1,4596 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 1,4596 tấn
75 Bulon D18, L=500 Mô tả theo chương V 40 cái
76 Bulon D12, L=50 Mô tả theo chương V 40 cái
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 243,0944 m2
78 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V 2,8274 100m2
79 SXLD máng xối tôn Mô tả theo chương V 39,6 md
80 Lắp đặt các loại đèn LED trụ 40W Mô tả theo chương V 20 bộ
81 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả theo chương V 9 cái
82 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V 2 cái
83 Tủ điện 250*150*100 Mô tả theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V 250 m
85 Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V 10 m
86 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V 100 m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả theo chương V 0,1 100m
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả theo chương V 24 cái
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả theo chương V 2 cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS TÂN PHÚ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo chương V 20,56 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả theo chương V 28,124 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả theo chương V 19,695 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả theo chương V 6 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả theo chương V 2 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả theo chương V 4 bộ
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V 7,928 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V 4,944 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V 0,1344 100m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V 1,088 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,0859 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 1,0944 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 2,062 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,0872 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 0,7356 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,0754 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V 1,2 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,2208 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 1,1112 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,1296 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 1,7272 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương V 0,1727 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 0,4216 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 0,0724 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,0251 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,1906 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,0179 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,1141 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,0323 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,2033 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,0336 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,2358 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,2054 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,0252 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V 0,025 tấn
36 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V 1,2384 m3
37 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả theo chương V 5,649 m3
38 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả theo chương V 10,2403 m3
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 63,106 m2
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 61,734 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 11,04 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 9,26 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 20,032 m2
44 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 7,072 m2
45 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả theo chương V 17,272 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả theo chương V 17,272 m2
47 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả theo chương V 10,395 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 114,067 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 7,296 m2
50 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 63,106 m2
51 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 58,257 m2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V 0,7095 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả theo chương V 0,7072 m3
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V 51,32 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V 124,4 m2
56 Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi Mô tả theo chương V 53,04 m2
57 SX cửa khung nhôm kính Mô tả theo chương V 9,48 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 9,48 m2
59 SXLD vách ngăn tấm compac dày 12mm (bao gồn phụ kiện kèm theo) Mô tả theo chương V 51,2 m2
60 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V 4 cái
62 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 4 cái
63 Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V 40 m
64 Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V 30 m
65 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V 20 m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả theo chương V 0,08 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả theo chương V 0,42 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả theo chương V 0,12 100m
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả theo chương V 47 cái
70 Co uPVC một đàu ren ngoài (ren đồng) D21 Mô tả theo chương V 32 cái
71 Co uPVC một đàu ren trong (ren đồng) D27 Mô tả theo chương V 4 cái
72 Van đồng 2 chiếu D21 Mô tả theo chương V 2 cái
73 Van đồng 2 chiếu D34 Mô tả theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt vòi xịt bồn cầu Mô tả theo chương V 12 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa D21 vòi đòng Mô tả theo chương V 4 bộ
76 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả theo chương V 12 bộ
77 Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX 150*150 Mô tả theo chương V 6 cái
78 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả theo chương V 2 bộ
79 Lắp đặt lavabo tráng men Mô tả theo chương V 6 bộ
80 Đinh mốc neo ống Mô tả theo chương V 20 bộ
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả theo chương V 0,38 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả theo chương V 0,12 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả theo chương V 0,44 100m
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả theo chương V 15 cái
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả theo chương V 3 cái
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả theo chương V 26 cái
87 Ty treo ống Mô tả theo chương V 20 bộ
88 Neo sắt dẹp Mô tả theo chương V 20 bộ
89 Thuê xe hút hầm tự hoại Mô tả theo chương V 1 hầm
90 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả theo chương V 5 cấu kiện
91 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V 3,128 m3
92 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V 0,442 m3
93 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V 0,2033 100m3
94 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV Mô tả theo chương V 1,727 m3
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 0,924 m3
96 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả theo chương V 0,0273 100m3
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,8 m3
98 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả theo chương V 0,012 100m2
99 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả theo chương V 0,0522 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V 0,0971 tấn
101 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V 5,632 m3
102 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 1,4908 m3
103 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 0,2135 100m2
104 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương V 5 cái
105 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 32 m2
106 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 5,12 m2
107 Lớp sỏi cụi đá 1*2, dày 20 Mô tả theo chương V 0,1005 m3
108 Lớp đá 4*6, dày 20 Mô tả theo chương V 0,1005 m3
109 Lớp đá hộc, dày 20 Mô tả theo chương V 0,1005 m3
110 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả theo chương V 11 cấu kiện
111 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V 2,16 m3
112 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V 5,994 m3
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 1,215 m3
114 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V 2,25 m3
115 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 15,48 m2
116 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương V 11 cái
117 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 3,6 m2
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,3696 m3
119 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 0,0528 100m2
120 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả theo chương V 0,0356 tấn
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS TÂN ĐỒNG
1 Vệ sinh mặt sân+quét 1 nước xi măng lên mặt sân hiện hữu Mô tả theo chương V 1.503 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 1.503 m2
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 1.503 m2
4 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả theo chương V 49 cấu kiện
5 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V 13,0074 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 156,48 m2
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương V 49 cái
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS TIẾN HƯNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V 14,42 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V 2,4 m3
3 Vận chuyễn xà bần ra khỏi công trình trong phạm vi Mô tả theo chương V 2 chuyến
4 Đào móng chiều rộng Mô tả theo chương V 0,203 100m3
5 Đào móng băng, rộng Mô tả theo chương V 4,338 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,1332 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 2,538 m3
8 Beton móng rộng Mô tả theo chương V 5,162 m3
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,2784 100m2
10 Beton xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 5,061 m3
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,5784 100m2
12 Beton cột tiết diện Mô tả theo chương V 2,9 m3
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,58 100m2
14 SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả theo chương V 0,1927 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,4766 tấn
16 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả theo chương V 0,1991 tấn
17 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả theo chương V 0,3902 tấn
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả theo chương V 14,46 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 289,2 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 43,6 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 36,15 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 289,2 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 79,75 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 368,95 m2
25 Chông hàng rào Mô tả theo chương V 72,3 md
26 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 32,4 m
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 32,4 m
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS TIẾN THÀNH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V 4,956 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 1,652 m3
3 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V 3,304 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 8,26 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả theo chương V 8,17 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 8,17 m3
7 Đào móng chiều rộng Mô tả theo chương V 0,072 100m3
8 Đào móng băng, rộng Mô tả theo chương V 5,784 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,0723 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 2,648 m3
11 Beton móng rộng Mô tả theo chương V 1,254 m3
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,078 100m2
13 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V 4,82 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 9,64 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả theo chương V 8,556 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 9,579 m3
17 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả theo chương V 0,1543 tấn
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V 0,1628 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V 0,1628 tấn
20 Gia công xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,4428 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,4428 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 71,7888 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V 1,1904 100m2
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS TÂN THÀNH
1 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 426,585 m2
2 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 236,6 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả theo chương V 663,185 m2
4 Sơn dầu vào tường bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 269,88 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 933,065 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo chương V 60,84 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả theo chương V 60,84 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 60,84 m2
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 60,84 m2
10 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả theo chương V 311,85 m2
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng đơn hộp nổi 1x36W Mô tả theo chương V 12 bộ
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+dimmer 16A+đế PVC Mô tả theo chương V 12 cái
13 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 12 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo chương V 18 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V 6 cái
16 Táp lô điện Mô tả theo chương V 18 cái
17 Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V 1.020 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V 210 m
19 Đào móng chiều rộng Mô tả theo chương V 0,3388 100m3
20 Đào móng băng, rộng Mô tả theo chương V 5,184 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,2322 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 5,848 m3
23 Beton móng rộng Mô tả theo chương V 8,745 m3
24 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,4081 100m2
25 SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả theo chương V 0,041 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,4984 tấn
27 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V 3,28 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả theo chương V 36,6 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 36,6 m3
30 Gia công hệ khung dàn Mô tả theo chương V 1,3524 tấn
31 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả theo chương V 1,3524 tấn
32 Gia công xà gồ thép Mô tả theo chương V 1,0912 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 1,0912 tấn
34 Gia công lan can Mô tả theo chương V 0,1458 tấn
35 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo chương V 25,92 m2
36 Bulon D18, L=500 Mô tả theo chương V 88 cái
37 Bulon D12, L=50 Mô tả theo chương V 44 cái
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 222,3844 m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V 3,6816 100m2
40 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V 15,56 m3
41 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V 2,72 m3
42 Vận chuyễn xà bần ra khỏi công trình trong phạm vi Mô tả theo chương V 2 chuyến
43 Đào móng chiều rộng Mô tả theo chương V 0,2138 100m3
44 Đào móng băng, rộng Mô tả theo chương V 5,8425 m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,1284 100m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 2,673 m3
47 Beton móng rộng Mô tả theo chương V 5,874 m3
48 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,3828 100m2
49 Beton xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 7,4005 m3
50 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,6232 100m2
51 Beton cột tiết diện Mô tả theo chương V 3,6 m3
52 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,72 100m2
53 SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả theo chương V 0,2263 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,5706 tấn
55 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả theo chương V 0,2205 tấn
56 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả theo chương V 0,4807 tấn
57 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả theo chương V 20,321 m3
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 406,42 m2
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 54 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 23,37 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 203,21 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 38,685 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 241,895 m2
64 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả theo chương V 241,895 m2
65 SXLD chông hàng rào Mô tả theo chương V 84,5 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 01 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4.000.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 đồng; - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 4.000.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 4.000.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->