Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210698591-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG THỌ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210694763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 19:30:00 đến ngày 2021-07-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,011,255,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.803E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục phụ trợ+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,207 tỷ VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.207.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.414.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật giao thông ít nhất 01 (một) hạng mục công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥108CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7074tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,4111tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0153tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4055tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4055tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,784100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,8078m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m,), KT 30x30cm - Cấp đất II (áp dụng mã ép cọc 25x25) không tính vật liệu, nhân công nhân hệ số 1.253, máy nhân hệ số 1.245) hệ số được nội suy từ chênh lệch định mức giữa 2 mã ép cọc 20x20 và 25x25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,943100m
9Bản mã nối cọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt152,64kg
10Mua thép hình I240 dài 2m (27.3kg/m)làm cọc ép âmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt54,6kg
11Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T, cọc ép âmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,18100m
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (chỉ tính vật liệu phụ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt271 mối nối
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,405m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0041100m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0041100m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4383100m3
17Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt58,63100m
18Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công (vét bùn đầu cọc)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,3808m3
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,3808m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4793100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,958100m3
22Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,958100m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0938100m3
24Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0938100m3/1km
25San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,526100m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9907100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,024m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,6389m3
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,9201tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3406tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0816tấn
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,5m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,6777m3
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4423tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2969tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,728tấn
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4707100m2
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,8m3
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,6467m3
40Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,023m3
41Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt58,3453m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6095100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2185tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8641tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,4652m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,0604100m3
47Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt861,32m3
48Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 20m tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt861,32m3
49Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4673100m2
50Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,595tấn
51Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8128tấn
52Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8963tấn
53Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42,8755m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6625m3
55Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42,617m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt116,0827m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt84,52m
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt116,0827m2
59Chữ inox Su304 mạ vàng gương sáng bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,3047m2
60Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0567tấn
61Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0567tấn
62Sản xuất, lắp đặt lư hương bằng đá tự nhiên nguyên khối chạm khắc hoa văn (đk miệng 0,8m; đk thân 0,97m, cao 1,05m)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,9784100m2
64Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1425100m2
65Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0486m3
66Xây tường cong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,5201m3
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0739100m2
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1406tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0408tấn
70Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6384m3
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt54,0828m2
72Đắp nổi phù điêu trang trí dầy tb 3cm bằng VXM M100 trực tiếp trên tường (theo bản vẽ chi tiết)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,1m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt37,9828m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn mầu vàng đồng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,1m2
75Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2698100m2
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41,7959m3
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,3913m3
78Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt106,0127m3
79Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,1512m3
80Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4341100m2
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3728tấn
82Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,1919m3
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt206,7771m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt206,7771m2
85Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt289,8428m2
86Lát nền granit tự nhiên, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt55,9116m2
87Lát nền, sàn đá tự nhiên mầu xanh xám KT 400x400x40, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt203,236m2
88Đất mầu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt53,892
89Đắp đất bồn cây bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt53,892m3
90Mua, trồng hoa trong bồn (bao gồm cả phân bón, công chăm sóc đến khi cây sống) các loại hoa trồng phổ biến như hoa cúc, hoa đồng tiền, hoa mười giờ....Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt64,8m2
B HẠNG MỤC: NHÀ BIA SỐ 01
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1756100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,25100m
3Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,32m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,32m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0587100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,118100m3
7Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,118100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0132100m3
9Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0132100m3/1km
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0655100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,048100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,32m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,048tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3192tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,56m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0282tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1643tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2001100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6509m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,3706m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0598100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0114tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0494tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9868m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2157100m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0197tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1343tấn
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1381100m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4778m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0522tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3662tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1425tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4682100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,1555m3
35Lắp dựng cốt thép mái dốc , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1974tấn
36Ván khuôn gỗ mái dốcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2906100m2
37Bê tông mái dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,2067m3
38Láng chống thấm mái dốc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,584m2
39Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 115viên/m2, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,584m2
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1264m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3262m3
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,6192m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,0344m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt63,3137m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,5588m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,8003m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn giả gỗ (VLx1.5, NCx2)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt91,7259m2
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,036100m2
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,351m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,924m3
51Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,2474m3
52Lát nền, sàn đá granite tự nhiên mầu đen, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,51m2
53Trát đắp hoa văn trang trí bằng VXM M100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,1672m2
54Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,76m
55Sản xuất, lắp dựng kìm nóc trên máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2hiện vật
56Sản xuất, lắp dựng đầu đao trên máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4hiện vật
57Sản xuất, lắp dựng mặt nguyệt trên máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1hiện vật
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (VLx1.5, NCx2)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,6672m2
59Mua sắm, lắp đặt bia đá trạm khắc hoa văn , khắc tên liệt sỹ...nguyên khối bằng đá tự nhiên (cao 2,55m, rộng bia 1,32m; rộng rùa 1,9m, cao 0,5m; bia dày 0,25m)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bia
60Sản xuất, lắp đặt lư hương bằng đá tự nhiên nguyên khối chạm khắc hoa văn (đk miệng 0,4m; đk thân 0,485m, cao 0,525m)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1746100m2
C HẠNG MỤC: NHÀ BIA SỐ 02
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1756100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,25100m
3Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,32m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,32m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0587100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,118100m3
7Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,118100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0132100m3
9Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0132100m3/1km
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0655100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,048100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,32m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,048tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3192tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,56m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0282tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1643tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2001100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6509m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,3706m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0598100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0114tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0494tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9868m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2157100m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0197tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1343tấn
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1381100m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4778m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0522tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3662tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1425tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4682100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,1555m3
35Lắp dựng cốt thép mái dốc , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1974tấn
36Ván khuôn gỗ mái dốcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2906100m2
37Bê tông mái dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,2067m3
38Láng chống thấm mái dốc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,584m2
39Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 115viên/m2, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,584m2
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1264m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3262m3
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,6192m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,0344m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt63,3137m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,5588m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,8003m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn giả gỗ (VLx1.5, NCx2)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt91,7259m2
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,036100m2
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,351m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,924m3
51Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,2474m3
52Lát nền, sàn đá granite tự nhiên mầu đen, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,51m2
53Trát đắp hoa văn trang trí bằng VXM M100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,1672m2
54Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,76m
55Sản xuất, lắp dựng kìm nóc trên máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2hiện vật
56Sản xuất, lắp dựng đầu đao trên máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4hiện vật
57Sản xuất, lắp dựng mặt nguyệt trên máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1hiện vật
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (VLx1.5, NCx2)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,6672m2
59Mua sắm, lắp đặt bia đá trạm khắc hoa văn , khắc tên liệt sỹ...nguyên khối bằng đá tự nhiên (cao 2,55m, rộng bia 1,32m; rộng rùa 1,9m, cao 0,5m; bia dày 0,25m)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bia
60Sản xuất, lắp đặt lư hương bằng đá tự nhiên nguyên khối chạm khắc hoa văn (đk miệng 0,4m; đk thân 0,485m, cao 0,525m)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1746100m2
D HẠNG MỤC: CỔNG SỐ 01
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1037100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,15100m
3Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,824m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,824m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0346100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,07100m3
7Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,07100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0082100m3
9Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0082100m3/1km
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,039100m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0765100m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0217100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3129m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0796tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3919m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,066100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,013tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,096tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5446m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1182m3
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,9096m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,023100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0094tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0839tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7597m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0232tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1453tấn
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1713100m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9419m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0162100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,012tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1434m3
33Ván khuôn gỗ mái dốcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,019100m2
34Lắp dựng cốt thép mái dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0152tấn
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2098m3
36Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,5228m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6712m3
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt53,956m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,2998m2
40Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt238,48m
41Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt115,68m
42Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 115viên/m2, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,9264m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt78,2558m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2858100m2
45Sản xuất lắp dựng con giống trụ cổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8con
46Sản xuất lắp dựng con giống trụ cổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2con
47Trát đắp hoa văn trang trí trực tiếp trên tường, cột trụ bằng VXM M100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,1418m2
48Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30, cắt hình theo tk ,nhân công x1.5:Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,9383m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (VLx1.5, NCx2)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,0764m2
E HẠNG MỤC: CỔNG SỐ 02
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1037100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,15100m
3Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,824m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,824m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0346100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,07100m3
7Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,07100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0082100m3
9Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0082100m3/1km
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,039100m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0765100m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0217100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3129m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0796tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3919m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,066100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,013tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,096tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5446m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1182m3
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,9096m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,023100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0094tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0839tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7597m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0232tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1453tấn
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1713100m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9419m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0162100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,012tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1434m3
33Ván khuôn gỗ mái dốcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,019100m2
34Lắp dựng cốt thép mái dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0152tấn
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2098m3
36Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,5228m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6712m3
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt53,956m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,2998m2
40Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt238,48m
41Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt115,68m
42Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 115viên/m2, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,9264m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt78,2558m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2858100m2
45Sản xuất lắp dựng con giống trụ cổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8con
46Sản xuất lắp dựng con giống trụ cổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2con
47Trát đắp hoa văn trang trí trực tiếp trên tường, cột trụ bằng VXM M100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,1418m2
48Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30, cắt hình theo tk ,nhân công x1.5:Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,9383m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (VLx1.5, NCx2)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,0764m2
F HẠNG MỤC: TƯỜNG DẬU
1Cắt đường bê tông trước khi phá dỡTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6689100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2759m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8408m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,5437m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2966100m3
6Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2966100m3/1km
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2966100m3
8Bơm nước ao thi công, Máy bơm nước diezel 75CVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,1296ca
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6048100m3
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40,9296100m
11Vét bùn đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,5488m3
12Đắp cát phủ đầu cọc bằng KL vét bùnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,5488m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5314100m2
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3457100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2468tấn
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,0759m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,173m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8849100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2205tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2714tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,1699m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,6166m3
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,9849m3
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt59,8263m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5775tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8912100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,6226m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5867100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,018100m3
30Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,018100m3/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0655100m3
32Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0655100m3/1km
33San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5415100m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,0259m3
35Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,1619m3
36Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,694m2
37Ván khuôn gỗ mái dốcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1643100m2
38Lắp dựng cốt thép mái dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1484tấn
39Bê tông mái dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,784m3
40Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 115viên/m2, XM PCB30 ( áp dụng mã dán ngói 75 viên/m2)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,184m2
41Ngói bò úp nóc kích thước 200x100x9 ( hao phí 2%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt164,22viên
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt568,5298m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt62,3126m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt854,14m
45Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt171,68m
46Đắp hoa văn hình hoa sen trang trí chân tường kích thước 500x260Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt142cái
47Mua và gắn búp sen đầu cột kích thước 200x200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt630,8424m2
49Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá D2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0293m3
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2759m3
G HẠNG MỤC: SAN LẤP
1Chặt cây, dọn dẹp mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,682100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,7394100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,7394100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,7394100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8695100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,1211100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3468100m3
H HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG, KÈ AO
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (tính 10% khối lượng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,07191m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (tính 90% khối lượng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,7965100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,1007100m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,1007100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,55100m3
6Mua đất đắp nền đường ( hệ số đất đầm chặt K90: 1.10 )Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt713,6379m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( 10%KL )Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6488100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 ( 90%KL )Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,8389100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7956100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (mã hiệu định mứcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7182100m3
11Rải nilon lót nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,5912100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt57,4595m3
13Cắt khe dọc đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5449100m
14Bơm nước thi công, Máy bơm nước diezel 75CVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,3444ca
15Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt99,5393100m
16Vét bùn đầu cọc:Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,27191m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1327100m3
18Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,133100m3/1km
19San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0665100m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,27m3
21Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1561100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,2719m3
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt126,7232m3
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,7675m3
25Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,788tấn
26Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1402tấn
27Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,0818m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt399,4327m2
29Đào vét bùn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,36961m3
30Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I:Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,904100m
31Vét bùn đầu cọc:Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,58721m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I:Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2682100m3
33Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I:Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2682100m3/1km
34San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1341100m3
35Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,587m3
36Ván khuôn móng dài:Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0446100m2
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30:Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,355m3
38Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30:Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,8798m3
39Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,9286m3
40Mua đất đắp nền cầu bờ hồ ( hệ số đất đầm chặt K90: 1.10 )Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40,5042m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3682100m3
42Xây bậc cầu ao VXM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,634m3
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30:Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,2192m2
44ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt46,0408m2
45Lát gạch bê tông chống trơn bóng sần M250 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44,46m2
46Ván khuôn giá đỡ chậu bồn câyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1921100m2
47Bê tông đế trụ đỡ chậu cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8695m3
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,2m2
49Bu lông nở sắt tải trọng nặng ramset: M16x200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt108cái
50Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt108lỗ khoan
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27cái
52Xây bồn cây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7914m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt38,3084m2
54Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt144,56m
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt38,3084m2
56Chậu cây cảnh trạng trí ( tính chọn gói bao gồm cả chậu và cây cảnh )Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt38chậu
57Mua đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,9651
58Mua cây hoa, cây bụi cảnh ( đơn giá bao gồm cây giống, công chồng cây và chăm sóc đến khi cây sống ổn định )Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt64,22m
59Đắp đất màu trồng cây, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,965m3
I HẠNG MỤC: SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh trồng cỏ tạo viền ô lát gạch sân bằng thủ công,Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45,921m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45,921m3
3Ván khuôn móng lát gạch sânTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,64100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt139,3m3
5Lát gạch bê tông bóng sần M250, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.393m2
6Mua đất mầu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt88,9536m3
7Mua, trồng cỏ nhung nhật (bao gồm cả công, phân bón chăm sóc)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt328m2
8Đắp đất mầu trồng cây bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt88,954m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,44191m3
10Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4421m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,6048m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,2803m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt96,1365m2
14Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt62,7497m2
15Mua đất mầu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt64,3542
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt64,354m3
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0384100m
18Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
19Rọ chắn rác bịt đầu ống thoát nước bồn câyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
20Mua, trồng cỏ nhung nhật (bao gồm cả công, phân bón chăm sóc)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt258,9722m2
21Mua và trồng cây trồng viền (tính cả công vận chuyển và nhân công) cây chuỗi ngọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt246,06m
22Cây cảnh ( cây vạn tuế, thiên tuế có đường kinh thân từ 20-25cm cao 1m )Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45cây
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,9071m3
24Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,9071m3
25Trồng cây ( bao gồm cả công chăm sóc đến khi cây sống ổn định )Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45cây
26Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,17451m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,725m3
28Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,451m3
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3884m3
30Ván khuôn móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,025100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6009m3
32Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1645m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,7364m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,032100m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0417tấn
36Tấm chắn rác bằng Composite ( Đơn giá lấy theo báo giá số 01/2021CBGVL-SXD Hà Nội, ngày 31-3-2021 )Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5bộ
37Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1372tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3037m3
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn, lắp tấm đan hố ga bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,29100m
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
42rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
J HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, CẤP NƯỚC
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xple/dsta/pvc 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100m
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xple/dsta/pvc 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt165m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xple/dsta/pvc 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt85m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt250m
6Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
7Lắp đặt các automat 3 pha 30ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
10Lắp đặt đèn thường có chụpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt38bộ
11Lắp đặt tủ điện tổng, tủ điện mã kẽm sơn dĩnh điện dầy 1.2mm, KT 600x800Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1hộp
12Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
14Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
15Hạt công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
16Hạt ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
17Mặt viền 1.2.3 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
18Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắm (chống cháy)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,016100m2
20Khung móng 4M16x525Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7bộ
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,087m3
22Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt71 bộ
23Thép tròn D12 dây nối tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,69kg
24Thép dẹt 40.4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7kg
25Bulông các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,12kg
26Cột đèn trang trí Cột gang DC05B, H=3.7mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
27Chùm đèn sử dụng cho cột trang trí, CH02-5Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
28Bóng đèn led 20w lắp cho chùm đènTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10bộ
29Cột thép đầu ngọn D78 mạ nhúng kẽm nóng, D150/78 H=6m, d=3mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cột
30Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng cao 2m vươn 1.5m, CD01Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
31Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng cao 2m vươn 1.5m, CD02Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
32Đèn led đường phố (loại 75w)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8bộ
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa vặn xoắn đường kính 50/65mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa vặn xoắn đường kính 30/40mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt225m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt250m
36Lắp đặt Hộp nối dây KT 100x100 (sp của Panasonic hoặc loại tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17hộp
37Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10m
38Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5m
39Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cọc
40Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,41m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,4m3
42Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,24681m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1325100m3
44Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,4m
45Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,6m
46Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0704tấn
47Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0704tấn
48Đầu kim thu sét bằng đồng vuốt nhọnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
49Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cọc
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,4m
51Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8100 m
52Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27cái
53Van HDPE D21 PP-RTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9cái
54Vòi gạt inox D21Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.803E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục phụ trợ+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,207 tỷ VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.207.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.414.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 (một) công trình tương tự.32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật giao thông ít nhất 01 (một) hạng mục công trình tương tự.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Đảm bảo yêu cầu1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 1,5Kw1
3 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw2
5 Máy hàn điện Công suất ≥ 23Kw1
6 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,5Kw2
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
8 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
9 Máy ủi Công suất ≥108CV1
10 Máy lu bánh thép Công suất ≥ 9 tấn1
11 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn1
12 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8m31
13 Cần trục ô tô Tải trọng ≥ 10 tấn1
14 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->