Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210698591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG THỌ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210694763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 19:30:00 đến ngày 2021-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,011,255,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.803E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục phụ trợ+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,207 tỷ VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.207.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.414.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật giao thông ít nhất 01 (một) hạng mục công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7074 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,4111 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0153 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4055 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4055 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,784 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,8078 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m,), KT 30x30cm - Cấp đất II (áp dụng mã ép cọc 25x25) không tính vật liệu, nhân công nhân hệ số 1.253, máy nhân hệ số 1.245) hệ số được nội suy từ chênh lệch định mức giữa 2 mã ép cọc 20x20 và 25x25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,943 | 100m |
| 9 | Bản mã nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 152,64 | kg |
| 10 | Mua thép hình I240 dài 2m (27.3kg/m)làm cọc ép âm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 54,6 | kg |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T, cọc ép âm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (chỉ tính vật liệu phụ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27 | 1 mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,405 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0041 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0041 | 100m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4383 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 58,63 | 100m |
| 18 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công (vét bùn đầu cọc) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,3808 | m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,3808 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4793 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,958 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,958 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0938 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0938 | 100m3/1km |
| 25 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,526 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9907 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,024 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,6389 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,9201 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3406 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0816 | tấn |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,5 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30,6777 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4423 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2969 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,728 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4707 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,8 | m3 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,6467 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,023 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 58,3453 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6095 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2185 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8641 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,4652 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,0604 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 861,32 | m3 |
| 48 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 861,32 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4673 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,595 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8128 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8963 | tấn |
| 53 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42,8755 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6625 | m3 |
| 55 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42,617 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 116,0827 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 84,52 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 116,0827 | m2 |
| 59 | Chữ inox Su304 mạ vàng gương sáng bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,3047 | m2 |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0567 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0567 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt lư hương bằng đá tự nhiên nguyên khối chạm khắc hoa văn (đk miệng 0,8m; đk thân 0,97m, cao 1,05m) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,9784 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1425 | 100m2 |
| 65 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0486 | m3 |
| 66 | Xây tường cong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,5201 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0739 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1406 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0408 | tấn |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6384 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 54,0828 | m2 |
| 72 | Đắp nổi phù điêu trang trí dầy tb 3cm bằng VXM M100 trực tiếp trên tường (theo bản vẽ chi tiết) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,1 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37,9828 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn mầu vàng đồng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,1 | m2 |
| 75 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2698 | 100m2 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 41,7959 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,3913 | m3 |
| 78 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 106,0127 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,1512 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4341 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3728 | tấn |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,1919 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 206,7771 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 206,7771 | m2 |
| 85 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 289,8428 | m2 |
| 86 | Lát nền granit tự nhiên, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 55,9116 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn đá tự nhiên mầu xanh xám KT 400x400x40, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 203,236 | m2 |
| 88 | Đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 53,892 | m³ |
| 89 | Đắp đất bồn cây bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 53,892 | m3 |
| 90 | Mua, trồng hoa trong bồn (bao gồm cả phân bón, công chăm sóc đến khi cây sống) các loại hoa trồng phổ biến như hoa cúc, hoa đồng tiền, hoa mười giờ.... | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 64,8 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BIA SỐ 01 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1756 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,25 | 100m |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,32 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,32 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0587 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,118 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,118 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0132 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0132 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0655 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,32 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,048 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3192 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,56 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0282 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1643 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2001 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6509 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,3706 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0598 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0114 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0494 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9868 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2157 | 100m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0197 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1343 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1381 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4778 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0522 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3662 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1425 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4682 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,1555 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép mái dốc , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1974 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ mái dốc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2906 | 100m2 |
| 37 | Bê tông mái dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,2067 | m3 |
| 38 | Láng chống thấm mái dốc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,584 | m2 |
| 39 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 115viên/m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,584 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1264 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3262 | m3 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,6192 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,0344 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 63,3137 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,5588 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,8003 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn giả gỗ (VLx1.5, NCx2) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 91,7259 | m2 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,351 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,924 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,2474 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn đá granite tự nhiên mầu đen, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,51 | m2 |
| 53 | Trát đắp hoa văn trang trí bằng VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,1672 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,76 | m |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng kìm nóc trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | hiện vật |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng đầu đao trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | hiện vật |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng mặt nguyệt trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hiện vật |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (VLx1.5, NCx2) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,6672 | m2 |
| 59 | Mua sắm, lắp đặt bia đá trạm khắc hoa văn , khắc tên liệt sỹ...nguyên khối bằng đá tự nhiên (cao 2,55m, rộng bia 1,32m; rộng rùa 1,9m, cao 0,5m; bia dày 0,25m) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bia |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt lư hương bằng đá tự nhiên nguyên khối chạm khắc hoa văn (đk miệng 0,4m; đk thân 0,485m, cao 0,525m) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1746 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BIA SỐ 02 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1756 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,25 | 100m |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,32 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,32 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0587 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,118 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,118 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0132 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0132 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0655 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,32 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,048 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3192 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,56 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0282 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1643 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2001 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6509 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,3706 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0598 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0114 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0494 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9868 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2157 | 100m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0197 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1343 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1381 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4778 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0522 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3662 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1425 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4682 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,1555 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép mái dốc , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1974 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ mái dốc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2906 | 100m2 |
| 37 | Bê tông mái dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,2067 | m3 |
| 38 | Láng chống thấm mái dốc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,584 | m2 |
| 39 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 115viên/m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,584 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1264 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3262 | m3 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,6192 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,0344 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 63,3137 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,5588 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,8003 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn giả gỗ (VLx1.5, NCx2) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 91,7259 | m2 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,351 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,924 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,2474 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn đá granite tự nhiên mầu đen, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,51 | m2 |
| 53 | Trát đắp hoa văn trang trí bằng VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,1672 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,76 | m |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng kìm nóc trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | hiện vật |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng đầu đao trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | hiện vật |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng mặt nguyệt trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hiện vật |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (VLx1.5, NCx2) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,6672 | m2 |
| 59 | Mua sắm, lắp đặt bia đá trạm khắc hoa văn , khắc tên liệt sỹ...nguyên khối bằng đá tự nhiên (cao 2,55m, rộng bia 1,32m; rộng rùa 1,9m, cao 0,5m; bia dày 0,25m) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bia |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt lư hương bằng đá tự nhiên nguyên khối chạm khắc hoa văn (đk miệng 0,4m; đk thân 0,485m, cao 0,525m) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1746 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG SỐ 01 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1037 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,15 | 100m |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,824 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,824 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0346 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,07 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0082 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0082 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0765 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0217 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3129 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0796 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,3919 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,096 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5446 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1182 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,9096 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0094 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0839 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7597 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0232 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1453 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1713 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9419 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0162 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1434 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ mái dốc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép mái dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0152 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2098 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,5228 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6712 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 53,956 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,2998 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 238,48 | m |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 115,68 | m |
| 42 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 115viên/m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,9264 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 78,2558 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2858 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng con giống trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | con |
| 46 | Sản xuất lắp dựng con giống trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | con |
| 47 | Trát đắp hoa văn trang trí trực tiếp trên tường, cột trụ bằng VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,1418 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30, cắt hình theo tk ,nhân công x1.5: | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,9383 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (VLx1.5, NCx2) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,0764 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG SỐ 02 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1037 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,15 | 100m |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,824 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,824 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0346 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,07 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0082 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0082 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0765 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0217 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3129 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0796 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,3919 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,096 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5446 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1182 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,9096 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0094 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0839 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7597 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0232 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1453 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1713 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9419 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0162 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1434 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ mái dốc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép mái dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0152 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2098 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,5228 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6712 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 53,956 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,2998 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 238,48 | m |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 115,68 | m |
| 42 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 115viên/m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,9264 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 78,2558 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2858 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng con giống trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | con |
| 46 | Sản xuất lắp dựng con giống trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | con |
| 47 | Trát đắp hoa văn trang trí trực tiếp trên tường, cột trụ bằng VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,1418 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30, cắt hình theo tk ,nhân công x1.5: | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,9383 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (VLx1.5, NCx2) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,0764 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: TƯỜNG DẬU | |||
| 1 | Cắt đường bê tông trước khi phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6689 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,2759 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8408 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,5437 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2966 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2966 | 100m3/1km |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2966 | 100m3 |
| 8 | Bơm nước ao thi công, Máy bơm nước diezel 75CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,1296 | ca |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6048 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40,9296 | 100m |
| 11 | Vét bùn đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,5488 | m3 |
| 12 | Đắp cát phủ đầu cọc bằng KL vét bùn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,5488 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5314 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3457 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2468 | tấn |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,0759 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,173 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8849 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2205 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2714 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,1699 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,6166 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32,9849 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 59,8263 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5775 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8912 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,6226 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5867 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,018 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,018 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0655 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0655 | 100m3/1km |
| 33 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5415 | 100m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,0259 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,1619 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,694 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ mái dốc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1643 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép mái dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1484 | tấn |
| 39 | Bê tông mái dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,784 | m3 |
| 40 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 115viên/m2, XM PCB30 ( áp dụng mã dán ngói 75 viên/m2) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,184 | m2 |
| 41 | Ngói bò úp nóc kích thước 200x100x9 ( hao phí 2%) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 164,22 | viên |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 568,5298 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 62,3126 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 854,14 | m |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 171,68 | m |
| 46 | Đắp hoa văn hình hoa sen trang trí chân tường kích thước 500x260 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 142 | cái |
| 47 | Mua và gắn búp sen đầu cột kích thước 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 630,8424 | m2 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá D2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0293 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,2759 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Chặt cây, dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,682 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,7394 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,7394 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,7394 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8695 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,1211 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3468 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG, KÈ AO | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (tính 10% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,0719 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (tính 90% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,7965 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,1007 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,1007 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,55 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền đường ( hệ số đất đầm chặt K90: 1.10 ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 713,6379 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( 10%KL ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6488 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 ( 90%KL ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,8389 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,7956 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (mã hiệu định mức | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7182 | 100m3 |
| 11 | Rải nilon lót nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,5912 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 57,4595 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5449 | 100m |
| 14 | Bơm nước thi công, Máy bơm nước diezel 75CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,3444 | ca |
| 15 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 99,5393 | 100m |
| 16 | Vét bùn đầu cọc: | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,2719 | 1m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1327 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,133 | 100m3/1km |
| 19 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0665 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,27 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1561 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,2719 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 126,7232 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,7675 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,788 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1402 | tấn |
| 27 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,0818 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 399,4327 | m2 |
| 29 | Đào vét bùn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,3696 | 1m3 |
| 30 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I: | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,904 | 100m |
| 31 | Vét bùn đầu cọc: | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5872 | 1m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I: | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2682 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I: | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2682 | 100m3/1km |
| 34 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1341 | 100m3 |
| 35 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,587 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài: | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0446 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30: | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,355 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30: | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,8798 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,9286 | m3 |
| 40 | Mua đất đắp nền cầu bờ hồ ( hệ số đất đầm chặt K90: 1.10 ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40,5042 | m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3682 | 100m3 |
| 42 | Xây bậc cầu ao VXM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,634 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30: | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,2192 | m2 |
| 44 | ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 46,0408 | m2 |
| 45 | Lát gạch bê tông chống trơn bóng sần M250 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 44,46 | m2 |
| 46 | Ván khuôn giá đỡ chậu bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1921 | 100m2 |
| 47 | Bê tông đế trụ đỡ chậu cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8695 | m3 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,2 | m2 |
| 49 | Bu lông nở sắt tải trọng nặng ramset: M16x200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 108 | cái |
| 50 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 108 | lỗ khoan |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27 | cái |
| 52 | Xây bồn cây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,7914 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 38,3084 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 144,56 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 38,3084 | m2 |
| 56 | Chậu cây cảnh trạng trí ( tính chọn gói bao gồm cả chậu và cây cảnh ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 38 | chậu |
| 57 | Mua đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,9651 | m³ |
| 58 | Mua cây hoa, cây bụi cảnh ( đơn giá bao gồm cây giống, công chồng cây và chăm sóc đến khi cây sống ổn định ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 64,22 | m |
| 59 | Đắp đất màu trồng cây, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,965 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh trồng cỏ tạo viền ô lát gạch sân bằng thủ công, | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45,92 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45,92 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng lát gạch sân | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,64 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 139,3 | m3 |
| 5 | Lát gạch bê tông bóng sần M250, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.393 | m2 |
| 6 | Mua đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 88,9536 | m3 |
| 7 | Mua, trồng cỏ nhung nhật (bao gồm cả công, phân bón chăm sóc) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 328 | m2 |
| 8 | Đắp đất mầu trồng cây bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 88,954 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4419 | 1m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,442 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,6048 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,2803 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 96,1365 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 62,7497 | m2 |
| 15 | Mua đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 64,3542 | m³ |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 64,354 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0384 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 19 | Rọ chắn rác bịt đầu ống thoát nước bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 20 | Mua, trồng cỏ nhung nhật (bao gồm cả công, phân bón chăm sóc) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 258,9722 | m2 |
| 21 | Mua và trồng cây trồng viền (tính cả công vận chuyển và nhân công) cây chuỗi ngọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 246,06 | m |
| 22 | Cây cảnh ( cây vạn tuế, thiên tuế có đường kinh thân từ 20-25cm cao 1m ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45 | cây |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,907 | 1m3 |
| 24 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,907 | 1m3 |
| 25 | Trồng cây ( bao gồm cả công chăm sóc đến khi cây sống ổn định ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45 | cây |
| 26 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,1745 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,725 | m3 |
| 28 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,45 | 1m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3884 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6009 | m3 |
| 32 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1645 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,7364 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0417 | tấn |
| 36 | Tấm chắn rác bằng Composite ( Đơn giá lấy theo báo giá số 01/2021CBGVL-SXD Hà Nội, ngày 31-3-2021 ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1372 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3037 | m3 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, lắp tấm đan hố ga bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,29 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 42 | rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| J | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xple/dsta/pvc 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xple/dsta/pvc 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 165 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xple/dsta/pvc 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 85 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 38 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tổng, tủ điện mã kẽm sơn dĩnh điện dầy 1.2mm, KT 600x800 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Hạt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 16 | Hạt ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Mặt viền 1.2.3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắm (chống cháy) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 20 | Khung móng 4M16x525 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | bộ |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,087 | m3 |
| 22 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | 1 bộ |
| 23 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,69 | kg |
| 24 | Thép dẹt 40.4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7 | kg |
| 25 | Bulông các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,12 | kg |
| 26 | Cột đèn trang trí Cột gang DC05B, H=3.7m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Chùm đèn sử dụng cho cột trang trí, CH02-5 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Bóng đèn led 20w lắp cho chùm đèn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | bộ |
| 29 | Cột thép đầu ngọn D78 mạ nhúng kẽm nóng, D150/78 H=6m, d=3m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cột |
| 30 | Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng cao 2m vươn 1.5m, CD01 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng cao 2m vươn 1.5m, CD02 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 32 | Đèn led đường phố (loại 75w) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa vặn xoắn đường kính 50/65mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa vặn xoắn đường kính 30/40mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 225 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 250 | m |
| 36 | Lắp đặt Hộp nối dây KT 100x100 (sp của Panasonic hoặc loại tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17 | hộp |
| 37 | Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | m |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | m |
| 39 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cọc |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,4 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,4 | m3 |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,2468 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1325 | 100m3 |
| 44 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,4 | m |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,6 | m |
| 46 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0704 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0704 | tấn |
| 48 | Đầu kim thu sét bằng đồng vuốt nhọn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cọc |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,4 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8 | 100 m |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27 | cái |
| 53 | Van HDPE D21 PP-R | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | cái |
| 54 | Vòi gạt inox D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.803E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục phụ trợ+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,207 tỷ VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.207.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.414.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 (một) công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật giao thông ít nhất 01 (một) hạng mục công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 1,5Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23Kw | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 1 |
| 9 | Máy ủi | Công suất ≥108CV | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép | Công suất ≥ 9 tấn | 1 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 12 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô | Tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 14 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi