Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210698420-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Xoài
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210694332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021 (sự nghiệp giáo dục duy tu, sửa chữa cơ sở vật chất các trường học).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 19:25:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,519,196,634 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 10 PHÒNG HỌC LẦU (Dãy A) TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN ĐỒNG
1 Vệ sinh rong rêu, rác thải Mô tả theo chương V 85,7075 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả theo chương V 85,7075 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 323,2236 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 745,1735 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 823,3946 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 536,048 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả theo chương V 408,6302 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả theo chương V 533,4012 m2
9 Vệ sinh phần không cạo bỏ Mô tả theo chương V 1.485,8084 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 408,6302 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 533,4012 m2
12 Vận chuyển đồ dùng tất cả các phòng ra ngoài Mô tả theo chương V 12 công
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả theo chương V 770,394 m2
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả theo chương V 15,4079 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả theo chương V 15,4079 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả theo chương V 92,4474 m3
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V 770,394 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả theo chương V 234,4 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V 234,4 m2
20 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả theo chương V 14,1 m2
21 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả theo chương V 3,0285 m3
22 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả theo chương V 0,858 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 0,858 m3
24 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả theo chương V 3,0285 m3
25 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 14,1 m2
26 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình Mô tả theo chương V 2 chuyến
27 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo chương V 14 m2
28 SX cửa kéo Mô tả theo chương V 14 m2
29 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả theo chương V 14 m2
30 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả theo chương V 235,54 m2
31 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 235,54 m2
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V 8,8416 100m2
33 tháo dỡ thiết bị đèn ốp trần hành lang Mô tả theo chương V 2 công
34 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả theo chương V 16 bộ
B 10 PHÒNG HỌC LẦU (Dãy B) TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN ĐỒNG
1 Vệ sinh rong rêu, rác thải Mô tả theo chương V 85,7075 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả theo chương V 85,7075 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 323,2236 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 745,1735 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 823,3946 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 536,048 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả theo chương V 408,6302 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả theo chương V 534,3612 m2
9 Vệ sinh phần không cạo bỏ Mô tả theo chương V 1.488,0484 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 408,6302 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 534,3612 m2
12 Vận chuyển đồ dùng tất cả các phòng ra ngoài Mô tả theo chương V 12 công
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả theo chương V 770,394 m2
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả theo chương V 15,4079 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả theo chương V 15,4079 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả theo chương V 92,4474 m3
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V 770,394 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả theo chương V 415,2 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V 415,2 m2
20 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả theo chương V 8,4 m2
21 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả theo chương V 1,08 m3
22 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả theo chương V 0,48 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 0,48 m3
24 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả theo chương V 1,08 m3
25 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 8,4 m2
26 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình Mô tả theo chương V 2 chuyến
27 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả theo chương V 249,54 m2
28 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 499,08 m2
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V 8,8416 100m2
30 tháo dỡ thiết bị đèn ốp trần hành lang Mô tả theo chương V 2 công
31 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả theo chương V 16 bộ
C CẦU NỐI A TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN ĐỒNG
1 Vệ sinh rong rêu, rác thải Mô tả theo chương V 26,68 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả theo chương V 26,68 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 149,3224 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 88 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả theo chương V 101,0612 m2
6 Vệ sinh phần không cạo bỏ Mô tả theo chương V 136,2612 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 101,0612 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả theo chương V 42 m2
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả theo chương V 0,84 m3
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V 42 m2
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả theo chương V 8,82 m2
12 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả theo chương V 1,134 m3
13 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả theo chương V 0,504 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 0,504 m3
15 Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả theo chương V 1,134 m3
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 8,82 m2
17 tháo dỡ thiết bị đèn ốp trần hành lang Mô tả theo chương V 1 công
18 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả theo chương V 2 bộ
D KHỐI HIỆU BỘ TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN ĐỒNG
1 Vệ sinh rong rêu, rác thải Mô tả theo chương V 68,3198 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả theo chương V 68,3198 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 263,288 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 964,8894 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 1.064,0616 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 522,961 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả theo chương V 450,8625 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả theo chương V 644,2191 m2
9 Vệ sinh phần không cạo bỏ Mô tả theo chương V 1.736,4054 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 378,6624 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 644,2191 m2
12 Vận chuyển đồ dùng tất cả các phòng ra ngoài Mô tả theo chương V 12 công
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả theo chương V 487,8516 m2
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả theo chương V 9,757 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả theo chương V 9,757 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả theo chương V 58,542 m3
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V 487,8516 m2
18 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả theo chương V 205,12 m2
19 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả theo chương V 4,1024 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả theo chương V 4,1024 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả theo chương V 24,6144 m3
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả theo chương V 639,445 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V 487,8516 m2
24 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả theo chương V 47,8541 m2
25 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả theo chương V 6,54 m3
26 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả theo chương V 2,8874 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 2,8874 m3
28 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả theo chương V 6,54 m3
29 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 47,8541 m2
30 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình Mô tả theo chương V 2 chuyến
31 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V 2,88 m3
32 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả theo chương V 1,08 m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 1,08 m3
34 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V 2,736 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 7,2 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V 14,4 m2
37 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả theo chương V 1,808 m3
38 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V 1,808 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 2,48 m2
40 Ốp đá chẻ trang trí Mô tả theo chương V 6,56 m2
41 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo chương V 12,95 m2
42 XS cửa nhôm kính mờ Mô tả theo chương V 12,95 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 12,95 m2
44 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả theo chương V 272,62 m2
45 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 545,24 m2
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V 11,088 100m2
47 tháo dỡ thiết bị đèn ốp trần hành lang, đèn các phòng Mô tả theo chương V 3 công
48 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả theo chương V 26 bộ
49 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo chương V 33 bộ
E KHUÔN VIÊN TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN PHÚ C
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả theo chương V 63,12 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 63,12 m3
3 kẻ ron sân bê tông Mô tả theo chương V 631,2 m2
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,3032 100m3
5 Mua đất đắp Mô tả theo chương V 34,2616 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V 0,3426 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V 1,3705 100m3/1km
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả theo chương V 0,6852 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả theo chương V 30,317 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 303,17 m2
11 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả theo chương V 19 cây
12 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả theo chương V 6 cây
13 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả theo chương V 6 cây
14 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả theo chương V 19 gốc cây
15 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả theo chương V 6 gốc cây
16 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả theo chương V 6 gốc cây
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V 0,96 m3
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V 22,7488 m3
19 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả theo chương V 2,2749 10m3/1km
20 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả theo chương V 13,6493 10m3/1km
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 1,232 100m2
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V 24,28 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,1359 100m3
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Mô tả theo chương V 10,69 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 4,856 m3
26 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V 14,568 m3
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V 68,1782 m2
28 Lát đá mặt bó bồn hoa, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 29,136 m2
29 Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng Mô tả theo chương V 169,544 m3
30 Trồng cỏ nhung Mô tả theo chương V 3,869 100m2
31 SXLD gạch trồng cỏ 8 lỗ Mô tả theo chương V 308 viên
F CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN PHÚ C
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả theo chương V 36,4 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả theo chương V 28,96 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả theo chương V 21,76 m2
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả theo chương V 5,76 m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 9,48 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả theo chương V 9,48 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 27,568 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 8,112 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 49,28 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 36,8 m2
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo chương V 1 bộ
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả theo chương V 24,0913 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả theo chương V 23,8293 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 12,0457 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 11,9147 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 47,9206 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả theo chương V 18,88 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 37,76 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả theo chương V 115,8719 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả theo chương V 905,6866 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 905,6866 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 115,8719 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 1.021,5585 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả theo chương V 231,79 m2
25 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 463,58 m2
26 Phá dỡ hàng rào b40 Mô tả theo chương V 121,165 m2
27 Tháo dỡ chông sắt Mô tả theo chương V 4 công
28 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V 25,884 m3
29 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả theo chương V 3,3552 m3
30 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả theo chương V 9,567 m3
31 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả theo chương V 3,8806 10m3/1km
32 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả theo chương V 23,2837 10m3/1km
33 Vận chuyển lưới sắt ra khỏi công trình Mô tả theo chương V 1 chuyến
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 20,16 m3
35 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V 15,1575 m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,1341 100m3
37 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Mô tả theo chương V 21,9075 m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V 0,2191 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,0131 100m3/1km
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 6,1115 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 6,258 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,2881 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,6869 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,0557 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,3321 tấn
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 1,086 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V 6,516 m3
48 Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 9,54 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 1,3293 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,2675 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo chương V 1,4929 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 7,155 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 4,77 m3
54 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả theo chương V 7,733 m3
55 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả theo chương V 18,4125 m3
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 368,25 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 189,645 m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 81,76 m2
59 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 19,04 m
60 Đắp nổi cột Mô tả theo chương V 7 cái
61 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 368,25 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 271,405 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 639,655 m2
64 Gia công khung sắt lưới thép Mô tả theo chương V 0,6208 tấn
65 Lắp dựng khung sắt lưới thép Mô tả theo chương V 121,165 m2
66 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả theo chương V 121,165 m2
67 Lắp dựng hàng rào lưới thép Mô tả theo chương V 121,165 m2
68 SXLD chông sắt hàng rào Mô tả theo chương V 129,05 md
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 107,36 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 01 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.400.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 đồng; - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.400.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 2.400.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->