Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210698420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Xoài |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210694332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021 (sự nghiệp giáo dục duy tu, sửa chữa cơ sở vật chất các trường học). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 19:25:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,519,196,634 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 10 PHÒNG HỌC LẦU (Dãy A) TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN ĐỒNG | |||
| 1 | Vệ sinh rong rêu, rác thải | Mô tả theo chương V | 85,7075 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả theo chương V | 85,7075 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 323,2236 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 745,1735 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 823,3946 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 536,048 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 408,6302 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 533,4012 | m2 |
| 9 | Vệ sinh phần không cạo bỏ | Mô tả theo chương V | 1.485,8084 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 408,6302 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 533,4012 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đồ dùng tất cả các phòng ra ngoài | Mô tả theo chương V | 12 | công |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 770,394 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 15,4079 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo chương V | 15,4079 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo chương V | 92,4474 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 770,394 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 234,4 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 234,4 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 14,1 | m2 |
| 21 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả theo chương V | 3,0285 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả theo chương V | 0,858 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,858 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả theo chương V | 3,0285 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 14,1 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Mô tả theo chương V | 2 | chuyến |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 14 | m2 |
| 28 | SX cửa kéo | Mô tả theo chương V | 14 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả theo chương V | 14 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 235,54 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 235,54 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 8,8416 | 100m2 |
| 33 | tháo dỡ thiết bị đèn ốp trần hành lang | Mô tả theo chương V | 2 | công |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| B | 10 PHÒNG HỌC LẦU (Dãy B) TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN ĐỒNG | |||
| 1 | Vệ sinh rong rêu, rác thải | Mô tả theo chương V | 85,7075 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả theo chương V | 85,7075 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 323,2236 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 745,1735 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 823,3946 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 536,048 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 408,6302 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 534,3612 | m2 |
| 9 | Vệ sinh phần không cạo bỏ | Mô tả theo chương V | 1.488,0484 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 408,6302 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 534,3612 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đồ dùng tất cả các phòng ra ngoài | Mô tả theo chương V | 12 | công |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 770,394 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 15,4079 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo chương V | 15,4079 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo chương V | 92,4474 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 770,394 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 415,2 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 415,2 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 8,4 | m2 |
| 21 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả theo chương V | 1,08 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả theo chương V | 0,48 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,48 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả theo chương V | 1,08 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 8,4 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Mô tả theo chương V | 2 | chuyến |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 249,54 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 499,08 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 8,8416 | 100m2 |
| 30 | tháo dỡ thiết bị đèn ốp trần hành lang | Mô tả theo chương V | 2 | công |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| C | CẦU NỐI A TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN ĐỒNG | |||
| 1 | Vệ sinh rong rêu, rác thải | Mô tả theo chương V | 26,68 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả theo chương V | 26,68 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 149,3224 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 88 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 101,0612 | m2 |
| 6 | Vệ sinh phần không cạo bỏ | Mô tả theo chương V | 136,2612 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 101,0612 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 42 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 0,84 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 42 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 8,82 | m2 |
| 12 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả theo chương V | 1,134 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả theo chương V | 0,504 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,504 | m3 |
| 15 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả theo chương V | 1,134 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 8,82 | m2 |
| 17 | tháo dỡ thiết bị đèn ốp trần hành lang | Mô tả theo chương V | 1 | công |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| D | KHỐI HIỆU BỘ TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN ĐỒNG | |||
| 1 | Vệ sinh rong rêu, rác thải | Mô tả theo chương V | 68,3198 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả theo chương V | 68,3198 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 263,288 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 964,8894 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.064,0616 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 522,961 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 450,8625 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 644,2191 | m2 |
| 9 | Vệ sinh phần không cạo bỏ | Mô tả theo chương V | 1.736,4054 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 378,6624 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 644,2191 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đồ dùng tất cả các phòng ra ngoài | Mô tả theo chương V | 12 | công |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 487,8516 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 9,757 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo chương V | 9,757 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo chương V | 58,542 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 487,8516 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo chương V | 205,12 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 4,1024 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo chương V | 4,1024 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo chương V | 24,6144 | m3 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 639,445 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 487,8516 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 47,8541 | m2 |
| 25 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả theo chương V | 6,54 | m3 |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả theo chương V | 2,8874 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 2,8874 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả theo chương V | 6,54 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 47,8541 | m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Mô tả theo chương V | 2 | chuyến |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 2,88 | m3 |
| 32 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả theo chương V | 1,08 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,08 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 2,736 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,2 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 14,4 | m2 |
| 37 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả theo chương V | 1,808 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 1,808 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,48 | m2 |
| 40 | Ốp đá chẻ trang trí | Mô tả theo chương V | 6,56 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 12,95 | m2 |
| 42 | XS cửa nhôm kính mờ | Mô tả theo chương V | 12,95 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 12,95 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 272,62 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 545,24 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 11,088 | 100m2 |
| 47 | tháo dỡ thiết bị đèn ốp trần hành lang, đèn các phòng | Mô tả theo chương V | 3 | công |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả theo chương V | 26 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 33 | bộ |
| E | KHUÔN VIÊN TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN PHÚ C | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V | 63,12 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 63,12 | m3 |
| 3 | kẻ ron sân bê tông | Mô tả theo chương V | 631,2 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,3032 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp | Mô tả theo chương V | 34,2616 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,3426 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 1,3705 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả theo chương V | 0,6852 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 30,317 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 303,17 | m2 |
| 11 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả theo chương V | 19 | cây |
| 12 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả theo chương V | 6 | cây |
| 13 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả theo chương V | 6 | cây |
| 14 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả theo chương V | 19 | gốc cây |
| 15 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả theo chương V | 6 | gốc cây |
| 16 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả theo chương V | 6 | gốc cây |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 0,96 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 22,7488 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả theo chương V | 2,2749 | 10m3/1km |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả theo chương V | 13,6493 | 10m3/1km |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 1,232 | 100m2 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 24,28 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,1359 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả theo chương V | 10,69 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 4,856 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 14,568 | m3 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 68,1782 | m2 |
| 28 | Lát đá mặt bó bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 29,136 | m2 |
| 29 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Mô tả theo chương V | 169,544 | m3 |
| 30 | Trồng cỏ nhung | Mô tả theo chương V | 3,869 | 100m2 |
| 31 | SXLD gạch trồng cỏ 8 lỗ | Mô tả theo chương V | 308 | viên |
| F | CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN PHÚ C | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 36,4 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 28,96 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 21,76 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả theo chương V | 5,76 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 9,48 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả theo chương V | 9,48 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 27,568 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 8,112 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 49,28 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 36,8 | m2 |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 24,0913 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 23,8293 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 12,0457 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 11,9147 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 47,9206 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 18,88 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 37,76 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 115,8719 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 905,6866 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 905,6866 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 115,8719 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.021,5585 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả theo chương V | 231,79 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 463,58 | m2 |
| 26 | Phá dỡ hàng rào b40 | Mô tả theo chương V | 121,165 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ chông sắt | Mô tả theo chương V | 4 | công |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 25,884 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả theo chương V | 3,3552 | m3 |
| 30 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả theo chương V | 9,567 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả theo chương V | 3,8806 | 10m3/1km |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả theo chương V | 23,2837 | 10m3/1km |
| 33 | Vận chuyển lưới sắt ra khỏi công trình | Mô tả theo chương V | 1 | chuyến |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 20,16 | m3 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 15,1575 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,1341 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả theo chương V | 21,9075 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,2191 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,0131 | 100m3/1km |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 6,1115 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 6,258 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2881 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,6869 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0557 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,3321 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 1,086 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V | 6,516 | m3 |
| 48 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 9,54 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 1,3293 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2675 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo chương V | 1,4929 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 7,155 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 4,77 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 7,733 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 18,4125 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 368,25 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 189,645 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 81,76 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 19,04 | m |
| 60 | Đắp nổi cột | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 368,25 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 271,405 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 639,655 | m2 |
| 64 | Gia công khung sắt lưới thép | Mô tả theo chương V | 0,6208 | tấn |
| 65 | Lắp dựng khung sắt lưới thép | Mô tả theo chương V | 121,165 | m2 |
| 66 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả theo chương V | 121,165 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả theo chương V | 121,165 | m2 |
| 68 | SXLD chông sắt hàng rào | Mô tả theo chương V | 129,05 | md |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 107,36 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 01 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.400.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 đồng; - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.400.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 2.400.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi