Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210698584-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 19:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đống Đa
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210662004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Đống Đa và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 19:08:00 đến ngày 2021-07-07 19:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,109,217,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,3245 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 66,495 1m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,7762 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,679 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,1803 100m3
6 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,1803 100m3/1km
7 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 108,1138 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,0606 m3
9 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 126,06 m3
10 Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,934 m3
11 Bê tông mũ rãnh, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,4027 m3
12 Ván khuôn gỗ mũ rãnh, hố ga Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4055 100m2
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 667,8 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 186 m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,864 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1232 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cót thép tấm đan Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,2532 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 312 1cấu kiện
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,41 100m3
20 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49 1m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,39 100m3
22 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,39 100m3/1km
23 Đắp cát lót sân bằng thủ công Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 65,5 m3
24 Bạt dứa Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.310 m2
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 131 m3
26 Ván khuôn gỗ nền sân Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,048 100m2
27 Lát sân đá tự nhiên KT 400x400*30 mm Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.310 m2
28 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,0525 1m3
29 Đắp đất lấp chân móng Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,0175 m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2644 100m3
31 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2644 100m3/1km
32 Đệm cát đáy móng Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,8545 m3
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,709 m3
34 Bó vỉa bồn hoa bằng đá kích thước 1000x180x150 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 508 m
35 Bó vỉa đường nhựa bằng đá kích thước 1000x300x150 mm Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 175 m
36 Dừa cảnh ( tán 1m cây cao 1m -1,2m) Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42 cây
37 Cây Hoàng yến (D=12-14cm) Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17 cây
38 Cây Me tây (D=12-14 cm) Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27 cây
39 Cây tường vi ( tán 1m cây cao 1m -1,2m) Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cây
40 Cỏ Lá tre Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.367,4 m2
41 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,62 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,62 100m3
43 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,62 100m3/1km
44 Mua đất màu trồng cây Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 283,734 m3
45 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,9162 100m3
46 Trồng cây xanh Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,62 100cây
47 Trồng dặm cỏ lá tre Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.367,4 1m2/lần
48 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 62 1 cây / 90 ngày
49 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3. Bảo dưỡng trong 60 ngày, mỗi ngày tưới 01 lần Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,15 100m2/lần
50 Rải cáp ngầm, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16,0mm2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,19 100m
51 Rải cáp ngầm, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10,0mm2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,34 100m
52 Ống luồn cáp HPDE chịu lực D30/40 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,53 100m
53 Dây đông trần M10 nối đất liên hoàn Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,34 100m
54 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, CU/PVC/PVC 2X2,5MM2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,1 100m
55 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 1 cột
56 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m, Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 1 cần đèn
57 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, Led 150W Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
58 Lắp đặt khung móng cho cột thép, m24x300x300x675 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
59 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy, lắp dựng cột sân vườn DC 05-B Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 1 cột
60 Lắp đặt đèn cầu, Cầu PMMA 400- LED 18w có tán quang (04 đèn) Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
61 Lắp đặt khung móng cho cột thép, M16x240x240x500 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
62 Làm tiếp địa cho cột đèn Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21 1 bộ
63 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng trọn bộ TĐ 03 tự động 1000x600x350 - 30A Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 1 tủ
64 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,252 m3
65 Bu lông m16x450 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
66 Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất III Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0017 100m3
67 Làm tiếp địa cho tủ điện Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 1 bộ
68 Lắp bảng điện cửa cột Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21 bảng
69 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,44 m3
70 Làm đầu cáp khô Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 84 1 đầu cáp
71 Luồn cáp ngầm cửa cột Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 84 1 đầu cáp
72 Đánh số cột thép Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,1 10 cột
73 Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất III Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,83 100m3
74 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17 m3
75 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52,56 m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3044 100m3
77 Đo điện trở tiếp địa + Kiểm tra thông số chiếu sáng Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 ht
78 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,8 10m³/1km
B THIẾT BỊ
1 Dụng cụ tập tay vai đơn Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
2 Dụng cụ lưng eo Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
3 Dụng cụ tập kéo tay Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
4 Dụng cụ tập đa năng Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
5 Dụng cụ tập đi bộ lắc tay Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
6 Dụng cụ tập eo đứng Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
7 Dụng cụ tập đi bộ trên không Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
8 Máy đi bộ kết hợp lắc tay đơn Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->