Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Kè chống sạt lở một số điểm suối Ngòi Thia và suối Ngòi Hút, tỉnh Yên Bái (Đoạn kè chống sạt lở bờ trái suối Thia, khu vực xã Nghĩa Lợi, thị xã Nghĩa Lộ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210678698-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Kè chống sạt lở một số điểm suối Ngòi Thia và suối Ngòi Hút, tỉnh Yên Bái (Đoạn kè chống sạt lở bờ trái suối Thia, khu vực xã Nghĩa Lợi, thị xã Nghĩa Lộ)
Số hiệu KHLCNT 20210632134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 18:57:00 đến ngày 2021-07-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,933,518,034 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 840,000,000 VNĐ ((Tám trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ CHỐNG SẠT LỞ BỜ SUỐI NUNG VT3
1 Bê tông M250 đá 2x4 móng tường chắn đỉnh kè Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 80,2 m3
2 Bê tông M250 đá 2x4 thân tường chắn đỉnh kè Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 85,54 m3
3 Bê tông M100 đá 2x4 lót móng chắn đỉnh kè Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 14,69 m3
4 Ván khuôn móng tường chắn đỉnh kè Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 104,98 m2
5 Ván khuôn thân tường chắn đỉnh kè Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 518,99 m2
6 Cốt thép móng tường chắn đỉnh kè D Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.059,01 Kg
7 Cốt thép móng tường chắn đỉnh kè D Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.996,76 Kg
8 Cốt thép thân tường chắn đỉnh kè D Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.058,44 Kg
9 Cốt thép thân tường chắn đỉnh kè D Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.211,09 Kg
10 Đào bụi tre Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3 bụi
11 Đắp đất mầu trồng cỏ ô lục lăng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 13,31 m3
12 Trồng cỏ trong ô lục lăng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 133,07 m2
13 Vét hữu cơ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 227,58 m3
14 Đào móng kè + tường khóa kè đất C3 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.308,78 m3
15 Đào móng kè + tường khóa kè đất C4 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7.609,33 m3
16 Vận chuyển đất hữu cơ đổ thải, cự ly vận chuyển 0,85 km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 273,1 m3
17 Đắp cấp phối cuội sỏi suối độ chặt K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5.500,06 m3
18 San cuội sỏi phía trên đỉnh kè Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.623,39 m3
19 Sửa đường thi công bằng máy đào Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2 ca
20 Rọ đá mạ kẽm loại (2x1x0,5) m Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.117 rọ
21 Xếp đá vào ống buy Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 80,48 m3
22 Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 140,42 m3
23 Bê tông dầm bậc lên xuống đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 13,33 m3
24 Bê tông mố nhám đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 9,64 m3
25 Bê tông mái kè mác 250 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 170,81 m3
26 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 70,49 m3
27 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 391,6 m2
28 Ma tít Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 34,78 kg
29 Gỗ đệm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 0,02 m3
30 Nhựa đường Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1,08 kg
31 Cắt khe mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 72 m
32 Bê tông phủ rọ+ bậc thang mác 250 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 130,4 m3
33 Bê tông ống buy đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 75,27 m3
34 Lắp đặt ống buy Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 98 cấu kiện
35 Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 0,3 m3
36 Lắp dựng cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 21 cái
37 Bê tông giằng chống rãnh thu nước đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 0,14 m3
38 Bê tông tấm đan đậy đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 0,16 m3
39 Bê tông tấm lục lăng đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 28,52 m3
40 Lắp dựng tấm lục lăng,trọng lượng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.901 cái
41 Bê tông rãnh thoát đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 17,63 m3
42 Bê tông đáy hố thu đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 0,78 m3
43 Đổ bê tông đổ bù tấm lục lăng, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4,3 m3
44 Bê tông lót dầm đá 2x4, mác 100 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2,94 m3
45 Bê tông lót mái kè đá 2x4, mác 100 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 119,6 m3
46 Ván khuôn dầm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 711,27 m2
47 Ván khuôn bậc thang Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 69,52 m2
48 Ván khuôn mố nhám Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 44,98 m2
49 Ván khuôn bê tông phủ mặt rọ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 323,44 m2
50 Ván khuôn mái kè + Rãnh nước Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.334,56 m2
51 Ván khuôn giằng chống Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4,68 m2
52 Ván khuôn ống buy + tấm lục lăng + cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.756,94 m2
53 Cốt thép dầm+bậc D Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6.549,8 Kg
54 Cốt thép dầm+bậc D Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 16.920,34 Kg
55 Cốt thép tấm lát D Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7.120 Kg
56 Cốt thép giằng chống D Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 37,98 Kg
57 Cốt thép ống buy D Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.633,84 Kg
58 Cốt thép ống buy D Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.435,3 Kg
59 Cốt thép cọc tiêu D Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 47,46 Kg
60 Cốt thép tấm đan D Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 14,42 Kg
61 Cốt thép tấm đan D > 10mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 21,32 Kg
62 Cát lọc ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 23,04 m3
63 Dăm lọc ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 11,52 m3
64 Làm móng đường cấp phối suối dày 15cm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 391,6 m2
65 Làm khe lún 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 156,51 m2
66 Sơn cọc tiêu 2 nước Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7,36 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 0,9 m2
68 Ống nhựa HDPE, đường kính ống 315mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 29 m
69 Ống nhựa PVC, đường kính ống 48mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 456 m
70 Lắp nút bịt nhựa PVC đục lỗ, đường kính nút bịt 50mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 480 cái
71 Ống nhựa PVC, đường kính ống 75mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 35,99 m
72 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 159,2 m2
73 Gia công thép hình tấm đan bậc lên xuống Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 71,76 Kg
74 Lắp dựng thép hình tấm đan bậc lên xuống Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 71,76 Kg
75 Bản lề Inox Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
76 Lót nylon tái sinh Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.159,4 m2
77 San cuội sỏi vào chân kè Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.689,18 m3
B KÈ CHỐNG SẠT LỞ BỜ SUỐI THIA VT2
1 Bê tông M250 đá 2x4 móng tường chắn đỉnh kè Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 408,33 m3
2 Bê tông M250 đá 2x4 thân tường chắn đỉnh kè Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 372,87 m3
3 Bê tông M100 đá 2x4 lót móng chắn đỉnh kè Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 133,55 m3
4 Ván khuôn móng tường chắn đỉnh kè Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 524,66 m2
5 Ván khuôn thân tường chắn đỉnh kè Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.384,19 m2
6 Cốt thép móng tường chắn đỉnh kè D Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 24.400,72 Kg
7 Cốt thép móng tường chắn đỉnh kè D Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.440,86 Kg
8 Cốt thép thân tường chắn đỉnh kè D Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 14.774,35 Kg
9 Cốt thép thân tường chắn đỉnh kè D Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.051,25 Kg
10 Đào bụi tre Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 100 bụi
11 Đắp đất mầu trồng cỏ ô lục lăng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 67,35 m3
12 Trồng cỏ trong ô lục lăng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 673,47 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 153,86 m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 439,28 m3
15 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 593,14 m3
16 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly vận chuyển 1,3 km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 874,89 m3
17 Vét hữu cơ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.499,52 m3
18 Đào móng kè + tường khóa đất C3 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7.737,49 m3
19 Đào móng kè + tường khóa đất C4 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 42.546,05 m3
20 Vận chuyển đất hữu cơ đổ thải, cự ly vận chuyển 1,3km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.999,42 m3
21 Đắp hỗn hợp cuội sỏi suối thân kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 58.231,27 m3
22 San cuội sỏi phía trên đỉnh kè Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 24.460,34 m3
23 Đào khai thác hỗn hợp cuội sỏi lòng suối để đắp Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 38.244,02 m3
24 Vận chuyển hỗn hợp cuội sỏi suối về đắp, cự ly vận chuyển 0,3km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 43.598,19 m3
25 Rọ đá mạ kẽm kích thước (2x1x0,5) m Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6.943 rọ
26 Xếp đá vào ống buy Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 702,99 m3
27 Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.197,68 m3
28 Bê tông mố nhám đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 82,9 m3
29 Bê tông bậc lên xuống đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 101,86 m3
30 Bê tông mái kè mác 250 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.468,61 m3
31 Bê tông mặt đường mác 250 đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 603,45 m3
32 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.352,52 m2
33 Ma tít Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 285,77 kg
34 Gỗ đệm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 0,14 m3
35 Nhựa đường Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7,56 kg
36 Cắt khe mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 616 m
37 Bê tông phủ rọ + móng bậc mác 250 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.095,68 m3
38 Bê tông ống buy đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 657,46 m3
39 Lắp đặt ống buy Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 856 cấu kiện
40 Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2,43 m3
41 Lắp dựng cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 169 cái
42 Bê tông giằng chống đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1,19 m3
43 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 0,48 m3
44 Bê tông tấm lục lăng đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 144,32 m3
45 Lắp đặt tấm lục lăng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 9.621 cái
46 Bê tông rãnh đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 145,56 m3
47 Bê tông đổ chèn+đáy hố thu đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 10,58 m3
48 Bê tông đổ bù tấm lục lăng đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 24,16 m3
49 Bê tông lót dầm đá 2 x 4, mác 100 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 25,66 m3
50 Bê tông lót mái kè đá 2 x 4, mác 100 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.010,05 m3
51 Ván khuôn dầm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6.746,96 m2
52 Ván khuôn bậc thang Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 279,93 m2
53 Ván khuôn mố nhám Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 386,85 m2
54 Ván khuôn phủ mặt rọ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.817,52 m2
55 Ván khuôn mặt đường Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 301,73 m2
56 Ván khuôn mái kè + Rãnh nước Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 11.440,04 m2
57 Ván khuôn giằng chống Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 38,69 m2
58 Ván khuôn ống buy + tấm lục lăng+cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 13.478,84 m2
59 Cốt thép dầm+bậc D Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 29.213,12 Kg
60 Cốt thép dầm+bậc D Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 73.171,45 Kg
61 Cốt thép tấm lát D Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 58.658,48 Kg
62 Cốt thép giằng chống D Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 313,97 Kg
63 Cốt thép ống buy D Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 31.740,48 Kg
64 Cốt thép ống buy D Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 21.271,6 Kg
65 Cốt thép cọc tiêu D Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 381,94 Kg
66 Cốt thép tấm đan D Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 43,26 Kg
67 Cốt thép tấm đan D > 10mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 287,82 Kg
68 Cát lọc ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 195,74 m3
69 Dăm lọc ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 97,87 m3
70 Làm móng đường cấp phối suối dày 15cm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.352,52 m2
71 Làm khe lún 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.531,99 m2
72 Sơn cọc tiêu 2 nước Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 56,78 m2
73 Sơn lưới thép nắp đậy Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 12,21 m2
74 Khoan neo thép Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 12,2 m
75 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 315mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 285,77 m
76 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 48mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.392,3 m
77 Lắp nút bịt nhựa đục lỗ, đường kính nút bịt 48mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.078 cái
78 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 75mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 106,8 m
79 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.048 m2
80 Gia công thép hình tấm đan bậc lên xuống Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 215,28 Kg
81 Lắp dựng thép hình tấm đan bậc lên xuống Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 215,28 Kg
82 Bản lề Inox Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 27 cái
83 Lót nylon tái sinh Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 10.746,38 m2
84 Đào tạo lòng dẫn đất cấp 3 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.532,99 m3
85 Đào tạo lòng dẫn đất cấp 4 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6.180,47 m3
86 San cuội sỏi vào chân kè Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 41.205,8 m3
87 Đắp đê quây k=0,85 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 10.247,2 m3
88 Đào phá đê quây đất C4 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 10.247,2 m3
89 Rải bạt rứa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.970,79 m2
90 Bao tải đất Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.372,81 m3
91 Phá bao tải đất Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.372,81 m3
92 Bơm nước hố móng máy bơm 25 CV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.190 ca
C KÈ CHỐNG SẠT LỞ BỜ SUỐI THIA VT2 - NGÃ BA ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7,34 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 37,74 m3
3 Đào kênh mương, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 47,34 m3
4 Đào xới đầm lèn K95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 68,53 m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 183,74 m3
6 Đắp bờ kênh độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7,81 m3
7 Làm móng đường cấp phối tự nhiên dày 15cm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 359 m2
8 Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 64,62 m3
9 Bê tông kênh đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 9,08 m3
10 Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 0,08 m3
11 Ván khuôn kênh Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 96,86 m2
12 Ván khuôn mặt đường Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 42,64 m2
13 Ván khuôn giằng kênh Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2,88 m2
14 Cốt thép giằng kênh Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 15,79 Kg
15 Khe lún 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 0,84 m2
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 359 m2
17 Ma tít Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 100,26 kg
18 Gỗ đệm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 0,05 m3
19 Lót nylon tái sinh Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 36,32 m2
20 Cắt khe mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 83,45 m
21 Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 16,84 m3
D KÈ CHỐNG SẠT LỞ BỜ SUỐI THIA VT2 - ĐOẠN NÂNG CAO ĐỈNH TƯỜNG
1 Bê tông M250 đá 2x4 móng tường chắn đỉnh kè Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 229,89 m3
2 Bê tông M250 đá 2x4 thân tường chắn đỉnh kè Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 199,71 m3
3 Bê tông M100 đá 2x4 lót móng tường chắn đỉnh kè Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 224,85 m3
4 Ván khuôn móng tường chắn đỉnh kè Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 416,69 m2
5 Ván khuôn thân tường chắn đỉnh kè Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.354,43 m2
6 Cốt thép móng tường chắn đỉnh kè D Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 10.782,77 Kg
7 Cốt thép thân tường chắn đỉnh kè D Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 13.138,13 Kg
8 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 117,9 m3
9 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 117,9 m3
10 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly vận chuyển 1,3 km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 173,9 m3
11 Đào móng đất C3 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 373,23 m3
12 Bê tông bậc lên xuống đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1,6 m3
13 Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 184,48 m3
14 Ma tít Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 157,25 kg
15 Cắt khe mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 176,8 m
16 Cắt khe đường bê tông cũ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.037,2 m
17 Ván khuôn bậc thang Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 8,44 m2
18 Khe lún 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 36,96 m2
19 Ống nhựa PVC thoát nước đỉnh kè, đường kính ống 75mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 66 m
E THUẾ TÀI NGUYÊN - PHÍ MÔI TRƯỜNG
1 Phí môi trường + Phí tài nguyên Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1 khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.04E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình kè sông, kè suối (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn) có giá trị tối thiểu là 25 tỷ đồng. Nhà thầu phải đáp ứng 1 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25 tỷ đồng, hợp đồng tương tự tiếp theo được cộng từ các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn nhưng phải đáp ứng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 18 tỷ đồng. (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự: Hợp đồng và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư được chứng thực và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành ít nhất đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 50.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->