Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Kè chống sạt lở một số điểm suối Ngòi Thia và suối Ngòi Hút, tỉnh Yên Bái (Đoạn kè chống sạt lở bờ trái suối Thia, khu vực xã Nghĩa Lợi, thị xã Nghĩa Lộ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210678698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Kè chống sạt lở một số điểm suối Ngòi Thia và suối Ngòi Hút, tỉnh Yên Bái (Đoạn kè chống sạt lở bờ trái suối Thia, khu vực xã Nghĩa Lợi, thị xã Nghĩa Lộ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210632134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 18:57:00 đến ngày 2021-07-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,933,518,034 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 840,000,000 VNĐ ((Tám trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ CHỐNG SẠT LỞ BỜ SUỐI NUNG VT3 | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 2x4 móng tường chắn đỉnh kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 80,2 | m3 |
| 2 | Bê tông M250 đá 2x4 thân tường chắn đỉnh kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 85,54 | m3 |
| 3 | Bê tông M100 đá 2x4 lót móng chắn đỉnh kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,69 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường chắn đỉnh kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 104,98 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thân tường chắn đỉnh kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 518,99 | m2 |
| 6 | Cốt thép móng tường chắn đỉnh kè D | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.059,01 | Kg |
| 7 | Cốt thép móng tường chắn đỉnh kè D | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.996,76 | Kg |
| 8 | Cốt thép thân tường chắn đỉnh kè D | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.058,44 | Kg |
| 9 | Cốt thép thân tường chắn đỉnh kè D | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.211,09 | Kg |
| 10 | Đào bụi tre | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bụi |
| 11 | Đắp đất mầu trồng cỏ ô lục lăng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,31 | m3 |
| 12 | Trồng cỏ trong ô lục lăng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 133,07 | m2 |
| 13 | Vét hữu cơ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 227,58 | m3 |
| 14 | Đào móng kè + tường khóa kè đất C3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.308,78 | m3 |
| 15 | Đào móng kè + tường khóa kè đất C4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7.609,33 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ thải, cự ly vận chuyển 0,85 km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 273,1 | m3 |
| 17 | Đắp cấp phối cuội sỏi suối độ chặt K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5.500,06 | m3 |
| 18 | San cuội sỏi phía trên đỉnh kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.623,39 | m3 |
| 19 | Sửa đường thi công bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | ca |
| 20 | Rọ đá mạ kẽm loại (2x1x0,5) m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.117 | rọ |
| 21 | Xếp đá vào ống buy | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 80,48 | m3 |
| 22 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 140,42 | m3 |
| 23 | Bê tông dầm bậc lên xuống đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,33 | m3 |
| 24 | Bê tông mố nhám đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,64 | m3 |
| 25 | Bê tông mái kè mác 250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 170,81 | m3 |
| 26 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 70,49 | m3 |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 391,6 | m2 |
| 28 | Ma tít | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 34,78 | kg |
| 29 | Gỗ đệm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 30 | Nhựa đường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,08 | kg |
| 31 | Cắt khe mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 72 | m |
| 32 | Bê tông phủ rọ+ bậc thang mác 250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 130,4 | m3 |
| 33 | Bê tông ống buy đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 75,27 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống buy | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 98 | cấu kiện |
| 35 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 21 | cái |
| 37 | Bê tông giằng chống rãnh thu nước đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan đậy đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 39 | Bê tông tấm lục lăng đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 28,52 | m3 |
| 40 | Lắp dựng tấm lục lăng,trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.901 | cái |
| 41 | Bê tông rãnh thoát đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17,63 | m3 |
| 42 | Bê tông đáy hố thu đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông đổ bù tấm lục lăng, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,3 | m3 |
| 44 | Bê tông lót dầm đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 45 | Bê tông lót mái kè đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 119,6 | m3 |
| 46 | Ván khuôn dầm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 711,27 | m2 |
| 47 | Ván khuôn bậc thang | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 69,52 | m2 |
| 48 | Ván khuôn mố nhám | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 44,98 | m2 |
| 49 | Ván khuôn bê tông phủ mặt rọ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 323,44 | m2 |
| 50 | Ván khuôn mái kè + Rãnh nước | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.334,56 | m2 |
| 51 | Ván khuôn giằng chống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 52 | Ván khuôn ống buy + tấm lục lăng + cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.756,94 | m2 |
| 53 | Cốt thép dầm+bậc D | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6.549,8 | Kg |
| 54 | Cốt thép dầm+bậc D | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16.920,34 | Kg |
| 55 | Cốt thép tấm lát D | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7.120 | Kg |
| 56 | Cốt thép giằng chống D | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 37,98 | Kg |
| 57 | Cốt thép ống buy D | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.633,84 | Kg |
| 58 | Cốt thép ống buy D | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.435,3 | Kg |
| 59 | Cốt thép cọc tiêu D | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 47,46 | Kg |
| 60 | Cốt thép tấm đan D | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,42 | Kg |
| 61 | Cốt thép tấm đan D > 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 21,32 | Kg |
| 62 | Cát lọc ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 23,04 | m3 |
| 63 | Dăm lọc ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 64 | Làm móng đường cấp phối suối dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 391,6 | m2 |
| 65 | Làm khe lún 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 156,51 | m2 |
| 66 | Sơn cọc tiêu 2 nước | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,36 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 68 | Ống nhựa HDPE, đường kính ống 315mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 29 | m |
| 69 | Ống nhựa PVC, đường kính ống 48mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 456 | m |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa PVC đục lỗ, đường kính nút bịt 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 480 | cái |
| 71 | Ống nhựa PVC, đường kính ống 75mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 35,99 | m |
| 72 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 159,2 | m2 |
| 73 | Gia công thép hình tấm đan bậc lên xuống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 71,76 | Kg |
| 74 | Lắp dựng thép hình tấm đan bậc lên xuống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 71,76 | Kg |
| 75 | Bản lề Inox | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lót nylon tái sinh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.159,4 | m2 |
| 77 | San cuội sỏi vào chân kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.689,18 | m3 |
| B | KÈ CHỐNG SẠT LỞ BỜ SUỐI THIA VT2 | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 2x4 móng tường chắn đỉnh kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 408,33 | m3 |
| 2 | Bê tông M250 đá 2x4 thân tường chắn đỉnh kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 372,87 | m3 |
| 3 | Bê tông M100 đá 2x4 lót móng chắn đỉnh kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 133,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường chắn đỉnh kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 524,66 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thân tường chắn đỉnh kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.384,19 | m2 |
| 6 | Cốt thép móng tường chắn đỉnh kè D | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24.400,72 | Kg |
| 7 | Cốt thép móng tường chắn đỉnh kè D | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.440,86 | Kg |
| 8 | Cốt thép thân tường chắn đỉnh kè D | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14.774,35 | Kg |
| 9 | Cốt thép thân tường chắn đỉnh kè D | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.051,25 | Kg |
| 10 | Đào bụi tre | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 100 | bụi |
| 11 | Đắp đất mầu trồng cỏ ô lục lăng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 67,35 | m3 |
| 12 | Trồng cỏ trong ô lục lăng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 673,47 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 153,86 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 439,28 | m3 |
| 15 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 593,14 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly vận chuyển 1,3 km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 874,89 | m3 |
| 17 | Vét hữu cơ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.499,52 | m3 |
| 18 | Đào móng kè + tường khóa đất C3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7.737,49 | m3 |
| 19 | Đào móng kè + tường khóa đất C4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 42.546,05 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ thải, cự ly vận chuyển 1,3km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.999,42 | m3 |
| 21 | Đắp hỗn hợp cuội sỏi suối thân kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 58.231,27 | m3 |
| 22 | San cuội sỏi phía trên đỉnh kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24.460,34 | m3 |
| 23 | Đào khai thác hỗn hợp cuội sỏi lòng suối để đắp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 38.244,02 | m3 |
| 24 | Vận chuyển hỗn hợp cuội sỏi suối về đắp, cự ly vận chuyển 0,3km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 43.598,19 | m3 |
| 25 | Rọ đá mạ kẽm kích thước (2x1x0,5) m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6.943 | rọ |
| 26 | Xếp đá vào ống buy | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 702,99 | m3 |
| 27 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.197,68 | m3 |
| 28 | Bê tông mố nhám đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 82,9 | m3 |
| 29 | Bê tông bậc lên xuống đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 101,86 | m3 |
| 30 | Bê tông mái kè mác 250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.468,61 | m3 |
| 31 | Bê tông mặt đường mác 250 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 603,45 | m3 |
| 32 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.352,52 | m2 |
| 33 | Ma tít | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 285,77 | kg |
| 34 | Gỗ đệm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 35 | Nhựa đường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,56 | kg |
| 36 | Cắt khe mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 616 | m |
| 37 | Bê tông phủ rọ + móng bậc mác 250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.095,68 | m3 |
| 38 | Bê tông ống buy đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 657,46 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống buy | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 856 | cấu kiện |
| 40 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 169 | cái |
| 42 | Bê tông giằng chống đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,19 | m3 |
| 43 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 44 | Bê tông tấm lục lăng đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 144,32 | m3 |
| 45 | Lắp đặt tấm lục lăng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9.621 | cái |
| 46 | Bê tông rãnh đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 145,56 | m3 |
| 47 | Bê tông đổ chèn+đáy hố thu đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,58 | m3 |
| 48 | Bê tông đổ bù tấm lục lăng đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24,16 | m3 |
| 49 | Bê tông lót dầm đá 2 x 4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25,66 | m3 |
| 50 | Bê tông lót mái kè đá 2 x 4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.010,05 | m3 |
| 51 | Ván khuôn dầm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6.746,96 | m2 |
| 52 | Ván khuôn bậc thang | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 279,93 | m2 |
| 53 | Ván khuôn mố nhám | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 386,85 | m2 |
| 54 | Ván khuôn phủ mặt rọ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.817,52 | m2 |
| 55 | Ván khuôn mặt đường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 301,73 | m2 |
| 56 | Ván khuôn mái kè + Rãnh nước | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11.440,04 | m2 |
| 57 | Ván khuôn giằng chống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 38,69 | m2 |
| 58 | Ván khuôn ống buy + tấm lục lăng+cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13.478,84 | m2 |
| 59 | Cốt thép dầm+bậc D | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 29.213,12 | Kg |
| 60 | Cốt thép dầm+bậc D | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 73.171,45 | Kg |
| 61 | Cốt thép tấm lát D | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 58.658,48 | Kg |
| 62 | Cốt thép giằng chống D | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 313,97 | Kg |
| 63 | Cốt thép ống buy D | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 31.740,48 | Kg |
| 64 | Cốt thép ống buy D | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 21.271,6 | Kg |
| 65 | Cốt thép cọc tiêu D | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 381,94 | Kg |
| 66 | Cốt thép tấm đan D | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 43,26 | Kg |
| 67 | Cốt thép tấm đan D > 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 287,82 | Kg |
| 68 | Cát lọc ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 195,74 | m3 |
| 69 | Dăm lọc ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 97,87 | m3 |
| 70 | Làm móng đường cấp phối suối dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.352,52 | m2 |
| 71 | Làm khe lún 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.531,99 | m2 |
| 72 | Sơn cọc tiêu 2 nước | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 56,78 | m2 |
| 73 | Sơn lưới thép nắp đậy | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12,21 | m2 |
| 74 | Khoan neo thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12,2 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 315mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 285,77 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 48mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.392,3 | m |
| 77 | Lắp nút bịt nhựa đục lỗ, đường kính nút bịt 48mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.078 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 75mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 106,8 | m |
| 79 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.048 | m2 |
| 80 | Gia công thép hình tấm đan bậc lên xuống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 215,28 | Kg |
| 81 | Lắp dựng thép hình tấm đan bậc lên xuống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 215,28 | Kg |
| 82 | Bản lề Inox | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 27 | cái |
| 83 | Lót nylon tái sinh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10.746,38 | m2 |
| 84 | Đào tạo lòng dẫn đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.532,99 | m3 |
| 85 | Đào tạo lòng dẫn đất cấp 4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6.180,47 | m3 |
| 86 | San cuội sỏi vào chân kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 41.205,8 | m3 |
| 87 | Đắp đê quây k=0,85 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10.247,2 | m3 |
| 88 | Đào phá đê quây đất C4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10.247,2 | m3 |
| 89 | Rải bạt rứa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.970,79 | m2 |
| 90 | Bao tải đất | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.372,81 | m3 |
| 91 | Phá bao tải đất | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.372,81 | m3 |
| 92 | Bơm nước hố móng máy bơm 25 CV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.190 | ca |
| C | KÈ CHỐNG SẠT LỞ BỜ SUỐI THIA VT2 - NGÃ BA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,34 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 37,74 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 47,34 | m3 |
| 4 | Đào xới đầm lèn K95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 68,53 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 183,74 | m3 |
| 6 | Đắp bờ kênh độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,81 | m3 |
| 7 | Làm móng đường cấp phối tự nhiên dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 359 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 64,62 | m3 |
| 9 | Bê tông kênh đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,08 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 11 | Ván khuôn kênh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 96,86 | m2 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 42,64 | m2 |
| 13 | Ván khuôn giằng kênh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 14 | Cốt thép giằng kênh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,79 | Kg |
| 15 | Khe lún 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 359 | m2 |
| 17 | Ma tít | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 100,26 | kg |
| 18 | Gỗ đệm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 19 | Lót nylon tái sinh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 36,32 | m2 |
| 20 | Cắt khe mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 83,45 | m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16,84 | m3 |
| D | KÈ CHỐNG SẠT LỞ BỜ SUỐI THIA VT2 - ĐOẠN NÂNG CAO ĐỈNH TƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 2x4 móng tường chắn đỉnh kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 229,89 | m3 |
| 2 | Bê tông M250 đá 2x4 thân tường chắn đỉnh kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 199,71 | m3 |
| 3 | Bê tông M100 đá 2x4 lót móng tường chắn đỉnh kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 224,85 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường chắn đỉnh kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 416,69 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thân tường chắn đỉnh kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.354,43 | m2 |
| 6 | Cốt thép móng tường chắn đỉnh kè D | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10.782,77 | Kg |
| 7 | Cốt thép thân tường chắn đỉnh kè D | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13.138,13 | Kg |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 117,9 | m3 |
| 9 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 117,9 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly vận chuyển 1,3 km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 173,9 | m3 |
| 11 | Đào móng đất C3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 373,23 | m3 |
| 12 | Bê tông bậc lên xuống đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 184,48 | m3 |
| 14 | Ma tít | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 157,25 | kg |
| 15 | Cắt khe mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 176,8 | m |
| 16 | Cắt khe đường bê tông cũ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.037,2 | m |
| 17 | Ván khuôn bậc thang | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,44 | m2 |
| 18 | Khe lún 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 36,96 | m2 |
| 19 | Ống nhựa PVC thoát nước đỉnh kè, đường kính ống 75mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 66 | m |
| E | THUẾ TÀI NGUYÊN - PHÍ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí môi trường + Phí tài nguyên | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.04E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình kè sông, kè suối (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn) có giá trị tối thiểu là 25 tỷ đồng. Nhà thầu phải đáp ứng 1 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25 tỷ đồng, hợp đồng tương tự tiếp theo được cộng từ các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn nhưng phải đáp ứng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 18 tỷ đồng. (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự: Hợp đồng và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư được chứng thực và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành ít nhất đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
50.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi