Gói thầu: Chống xuống cấp các nhà di tích Khu Di tích Chủ tịch Hồ Chí Minh tại Phủ Chủ tịch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210698479-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn Phương Đông
Tên gói thầu Chống xuống cấp các nhà di tích Khu Di tích Chủ tịch Hồ Chí Minh tại Phủ Chủ tịch
Số hiệu KHLCNT 20210697680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 18:53:00 đến ngày 2021-07-10 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 945,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.418E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.83E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 662.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.986.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Yêu cầu đáp ứng một trong các nội dung sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên+ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc ít nhất 02 công trình từ cấp IV+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng.(Nếu không có Chứng chỉ hành nghề giám sát thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu để xác định cấp của công trình mà chỉ huy trưởng đã tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ & VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Đã tham gia thi công (phụ trách công tác ATLĐ & VSMT) ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng (Kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 54
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V162,348m2
2Trám vá lại bề mặt vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,117m2
3Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V162,33m2
4Tháo dỡ ván ốp gỗ, nẹp gỗ sau máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V13,73m
5Gia công và đóng ván ốp bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo Chương V4,751m2
6Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V21,708m2
7Bốc xếp gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
8Căn chỉnh, gia cố, vệ sinh máng thoát nước mái bằng đinh, vít inox,Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,33md
9Gia công và lắp đặt đoạn gỗ Lim Conson 80x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
B NHÀ HỌP BỘ CHÍNH TRỊ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V449,824m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,036m2
3Trám vá lại bề mặt vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,994m2
4Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V459,87m2
5Tháo dỡ ván ốp gỗ, nẹp gỗ sau máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V14,45m
6Gia công và đóng ván bịt bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo Chương V5m2
7Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V37,439m2
8Bốc xếp gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
9Căn chỉnh, gia cố, vệ sinh máng thoát nước mái bằng đinh, vít inox,Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,29md
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V15,72m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V24,838m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,72m2
13Quét dung dịch chống thấm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,72m2
14Đặt lưới thép chống nứt tường xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V15,72m
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,558m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V40,558m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V165,461m2
18Trám vá lại bề mặt vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,273m2
19Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V165,46m2
C NHÀ BẾP A
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V296,841m2
2Trám vá lại bề mặt vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,842m2
3Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V296,84m2
4Tháo dỡ ván ốp gỗ, nẹp gỗ sau máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V94,597m
5Gia công và đóng ván bịt bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo Chương V32,198m2
6Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V71,281m2
7Bốc xếp gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,288m3
8Căn chỉnh, gia cố, vệ sinh máng thoát nước mái bằng đinh, vít inox,Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,057md
9Gia công và lắp đặt đoạn gỗ Lim Conson 80x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20.0
D NHÀ BÁC MẤT
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V461,223m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V143,055m2
3Trám vá lại bề mặt vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,213m2
4Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V604,26m2
E NHÀ Y KHOA - BẾP B
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V570,699m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V128,148m2
3Trám vá lại bề mặt vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,942m2
4Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V698,84m2
F NHÀ BÁC TIẾP CÁN BỘ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V279,902m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V72,922m2
3Trám vá lại bề mặt vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,642m2
4Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V352,83m2
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,002m2
6Thi công trần bằng gỗ nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,002m2
7Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,261m2
8Căn chỉnh, gia cố, vệ sinh máng thoát nước mái bằng đinh, vít inox,Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,04md
G NHÀ LÀM VIỆC HAI TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V438,565m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V25,943m2
3Trám vá lại bề mặt vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,226m2
4Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V464,508m2
5Tháo dỡ ván bịt đầu hồi gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V16,04m
6Gia công và đóng ván bịt bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo Chương V4,812m2
7Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V19,248m2
8Bốc xếp gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,193m3
9Căn chỉnh, gia cố, vệ sinh máng thoát nước mái bằng đinh, vít inox,Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,6md
H NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V186,815m2
2Trám vá lại bề mặt vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,341m2
3Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V186,815m2
4Tháo dỡ ván ốp, nẹp gỗ sau máng thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V44,74m
5Gia công và đóng ván ốp bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo Chương V15,48m2
6Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V42,509m2
7Bốc xếp gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,619m3
8Căn chỉnh, gia cố, vệ sinh máng thoát nước mái bằng đinh, vít inox,Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,74md
I NHÀ LÀM VIỆC VÀ TIẾP KHÁCH BAN QUẢN LÝ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V200,77m2
2Trám vá lại bề mặt vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,039m2
3Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V200,77m2
4Tháo dỡ ván gỗ áp sau máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V28,84m
5Gia công và đóng ván ốp bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo Chương V9,979m2
6Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V33,338m2
7Bốc xếp gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,399m3
8Căn chỉnh, gia cố, vệ sinh máng thoát nước mái bằng đinh, vít inox,Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,08md
9Gia công và lắp đặt đoạn gỗ Lim Conson 80x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40.0
J NHÀ HỌP BTCT
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V141,619m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V133,831m2
3Trám vá lại bề mặt vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,081m2
4Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V275,451m2
K NHÀ THỦ TƯỚNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V310,283m2
2Trám vá lại bề mặt vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,514m2
3Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V310,283m2
4Căn chỉnh, gia cố, vệ sinh máng thoát nước mái bằng đinh, vít inox,Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,58md
L NHÀ HỌP CƠ QUAN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V206,991m2
2Trám vá lại bề mặt vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,35m2
3Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V206,992m2
4Tháo dỡ ván ốp, nẹp gỗ sau máng thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V29,41m
5Gia công và đóng ván ốp bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo Chương V10,176m2
6Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V33,733m2
7Bốc xếp gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,407m3
8Căn chỉnh, gia cố, vệ sinh máng thoát nước mái bằng đinh, vít inox,Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,22md
M TƯỜNG HOA, AO CÁ, CỘT ĐIỆN, HẦM H66
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2.183,251m2
2Trám vá vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,163m2
3Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V2.183,251m2
4Công tác bả bằng xi măng (bả 3 lần) vào cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V69,5471m2
5Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V69,55m2
6Thu gom, đóng bao phế thải và vận chuyển tới bãi thải bằng ô tô 5TMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoán gọn
7Sản xuất, lắp dựng phông bạt phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoán gọn
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,199100m2
9Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100m2
N HẠNG MỤC : NHÀ CHIẾU PHIM
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V62,4m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V282,701m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V203,554m2
4Trám vá vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,135m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V90,915m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V191,786m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V282,7m2
8Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V203,56m2
9Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V62,4m2 cấu kiện
10Quét dung dịch chống thấm, chống rêu mốc cho mái ngói, vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V278,380.0
11Lắp đặt các loại đèn Downlight âm trần (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V10m3
13Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,922m3
14Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,087m2
15Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,984m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,03m3
17Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,615m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m2
19Lát sân bằng đá xanh 30x60 (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m2
20Ốp đá vào nền, sử dụng keo dán (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1m2
21Lắp đặt đèn + chao mới cho cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
22Lắp đặt đèn rọi lùm câyMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
23Thu gom, đóng bao phế thải và vận chuyển tới bãi thải bằng ô tô 5TMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoán gọn
24Sản xuất, lắp dựng phông bạt phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoán gọn
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,925100m2
O PHẦN HẠNG MỤC KHÁC
1Bốc, xếp và vận chuyển vật liệu cát, gạch, xi măng, thép… trong phạm vi công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoán gọn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.418E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.83E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 662.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.986.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Yêu cầu đáp ứng một trong các nội dung sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên+ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc ít nhất 02 công trình từ cấp IV+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng.(Nếu không có Chứng chỉ hành nghề giám sát thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu để xác định cấp của công trình mà chỉ huy trưởng đã tham gia)54
2 Các cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu tương đương khác)43
3 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ & VSMT 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Đã tham gia thi công (phụ trách công tác ATLĐ & VSMT) ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng (Kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥5T Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy trộn bê tông ≥250l Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->