Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công di dời công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210678335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đường sắt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Thi công di dời công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200355733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 cho các dự án đường sắt và các dự án đường bộ quan trọng, cấp bách theo Nghị quyết số 556/NQ-UBTVQH14 ngày 31/7/2018 của UBTVQH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 18:53:00 đến ngày 2021-07-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,624,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | toàn bộ |
| B | Hạng mục 2: Gói thầu XL-HNV-01 II.1_ Phần Thông Tin |
|||
| 1 | Dựng cột bê tông H loại 7m | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông đơn loại 7m | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | cột |
| 3 | Thi công lắp đặt cột chống | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cột |
| 4 | Lắp đặt mới xà gỗ loại 2,5m | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 28 | xà |
| 5 | Lắp xà sắt thông tin loại 3,6m | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | xà |
| 6 | Lắp đặt sứ A18, cuống sứ thẳng | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 168 | bộ |
| 7 | Lắp kẹp sứ ấm, sứ ấm | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 112 | bộ |
| 8 | Lắp thanh chống xà 600 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 9 | Lắp thanh chống xà 900 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ phối hợp trở kháng | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ cáp ngoài trời | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | tủ |
| 12 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ tủ cáp (loại 5 cọc) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | hệ |
| 13 | Đấu chuyển cáp lên dây trần | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 56 | m |
| 14 | Nối cao cột đơn bằng sắt L100x100x10x1950 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | thanh |
| 15 | Lắp đặt lại sắt góc L100x100x10x1350mm (sử dụng lại vật tư) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | thanh |
| 16 | Làm dây co 5 sợi | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 17 | Đổ bê tông chân cột chống M150 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cột |
| 18 | Đổ bê tông chân cột H M150 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cột |
| 19 | Đổ bê tông chân cột đơn M150 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | cột |
| 20 | Đổ bê tông chân dây co M150 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Block |
| 21 | Thi công dây lưỡng kim Cs F3 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,63 | kms |
| 22 | Kéo rải dây sắt Fe F4 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,852 | km/s |
| 23 | Hàn nối măng xông cáp quang loại 24Fo | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 27 | bộ |
| 24 | Hàn nối măng xông co nhiệt loại 10x2 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cọc mốc cáp quang | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 40 | cái |
| 26 | Lắp đặt colie giữ ống thép trên cầu | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 27 | Xây dựng bể cáp 2 đan vuông bằng gạch chỉ dưới hè | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | bể |
| 28 | Xây dựng bể cáp 2 đan bằng gạch chỉ dưới đường | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | bể |
| 29 | Đào rãnh cáp chôn trực tiếp (đất cấp III) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 838,48 | m3 |
| 30 | Phân rải và đầm nền đất mềm rãnh cáp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 271,635 | m3 |
| 31 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 566,845 | m3 |
| 32 | Đào rãnh cáp qua đường sắt (đất cấp IV) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14,28 | m3 |
| 33 | Lấp đất rãnh cáp qua đường sắt | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14,28 | m3 |
| 34 | Đào rãnh cáp qua đường bộ (đất cấp IV) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 18,8825 | m3 |
| 35 | Lấp đất rãnh cáp qua đường bộ | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14,3325 | m3 |
| 36 | Đào rãnh cáp trên ke ga (đất cấp III) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 278,3025 | m3 |
| 37 | Lấp đất rãnh cáp trên ke ga | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 94,2525 | m3 |
| 38 | Sản xuất và lắp đặt rãnh xây có nắp đậy | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 347 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa D40 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,43 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép D40 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,02 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép D60 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép D90 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,52 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép D110 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,06 | 100m |
| 44 | Thi công cáp quang thông tin chôn 24Fo | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,19 | km |
| 45 | Lắp đặt cáp đồng chôn loại 6x2x0,65 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,375 | km |
| 46 | Lắp đặt cáp đồng chôn loại 20x2x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,285 | km |
| 47 | Thi công cáp đồng thông tin chôn CCP-JF-LAP 4x4x1,2 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,54 | km |
| 48 | Hoàn trả mặt ke ga bê tông | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 41,24 | m3 |
| 49 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | m3 |
| 50 | Tháo dỡ, dồn dịch cáp đồng treo loại 10x2x0,5 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,165 | km |
| 51 | Tháo dỡ, dồn dịch cáp đồng treo loại 2x2x0,5 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,15 | km |
| 52 | Tháo dỡ, dồn dịch cáp đồng treo loại 3x2x0,9 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3 | km |
| 53 | Dồn dịch cáp quang chôn 24Fo | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,015 | km |
| 54 | Tháo dỡ, dồn dịch dây lưỡng kim Cs F3 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,5 | km/s |
| 55 | Tháo dỡ, dồn dịch dây sắt Fe F4 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,6 | km/s |
| 56 | Tháo dỡ, thu hồi dây lưỡng kim Cs F3 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,37 | km/s |
| 57 | Tháo dỡ, thu hồi dây sắt Fe F4 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,748 | km/s |
| 58 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo loại 6x2x0,65 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,165 | km |
| 59 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp ngoài trời | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | tủ |
| 60 | Tháo dỡ, thu hồi bộ khối hợp trở kháng | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ, thu hồi sắt nối cao hiệu dụng 1,2m cho cột đơn | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | thanh |
| C | Hạng mục 2: Gói thầu XL-HNV-01 II.2_Phần Tín hiệu |
|||
| 1 | Tháo dỡ di chuyển lắp đặt lại hệ tín hiệu ra ga kiêm dồn loại 1 cơ cấu 3 biểu thị cột cao 8,5m | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | hệ |
| 2 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại hệ tín hiệu ra ga kiêm dồn kiểu thấp 1 cơ cấu 3 biểu thị cột thấp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | hệ |
| 3 | Tháo dỡ, di chuyển,lắp đặt lại hệ tín hiệu dồn đèn màu kiểu thấp 1 cơ cấu 2 biểu thị | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | hệ |
| 4 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại hòm biến thế | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 23 | hòm |
| 5 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại máy quay ghi (thay bộ gá lắp) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại máy quay ghi (không thay bộ gá lắp) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hộp cáp ghi | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | hộp |
| 8 | Thay mới bộ BBK cho cảm biến đếm trục | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 21 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại hộp điện tử, cảm biến đếm trục | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 33 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hộp cáp đếm trục | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 28 | hộp |
| 11 | Đào rãnh cáp chôn trực tiếp (đất cấp III) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 669,06 | m3 |
| 12 | Phân rải và đầm nền đất mềm rãnh cáp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 398,646 | m3 |
| 13 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 270,414 | m3 |
| 14 | Đào rãnh cáp qua đường sắt (đất cấp IV) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 60,9 | m3 |
| 15 | Lấp đất rãnh cáp qua đường sắt | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 60,9 | m3 |
| 16 | Đào rãnh cáp qua đường bộ (đất cấp IV) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 28,4275 | m3 |
| 17 | Lấp đất rãnh cáp qua đường bộ | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 21,5775 | m3 |
| 18 | Đào rãnh cáp chôn giới hạn độ sâu (đất cấp III) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,5 | m3 |
| 19 | Lấp đất rãnh cáp giới hạn độ sâu | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,5 | m3 |
| 20 | Lắp đặt mạng cáp ngầm loại 2x2x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 22,7 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn 3x2x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt mạng cáp ngầm loại 4x2x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 18,75 | 100m |
| 23 | Lắp đặt mạng cáp ngầm loại 7x2x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt mạng cáp ngầm loại 14x2x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt mạng cáp ngầm loại 12x2x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,46 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 5x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt mạng cáp ngầm loại 3x2,5 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,85 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tủ cáp ngoài trời | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | tủ |
| 29 | Lắp đặt hộp cáp HF-4 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | hộp |
| 31 | Lắp đặt ống thép D40 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,59 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép D60 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,63 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép D90 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,03 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép D110 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,05 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,63 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,6 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,31 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp 2 mảnh D40 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,54 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp 2 mảnh D60 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất hòm biến thế (hệ 2 cọc) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | hệ |
| 41 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất hòm biến thế (hệ 3 cọc) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | hệ |
| 42 | Xây quầy cho tủ cáp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | quầy |
| 43 | Tháo dỡ hệ tín hiệu ra ga loại 1 cơ cấu - cột cao 8,5m | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | hệ |
| 44 | Lắp đặt mới hệ tín hiệu ra ga cột vươn loại 1 cơ cấu | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | hệ |
| 45 | Tháo dỡ, lắp đặt lại MĐĐR 1 chiều | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | bộ |
| 46 | Kiểm tra chạy thử mạch ray | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | mạch |
| D | Hạng mục 2: Gói thầu XL-HNV-01 II.3_Đường ngang liên quan |
|||
| 1 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đèn | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | hệ |
| 2 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đèn | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | hệ |
| 3 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 2 đèn | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | hệ |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tủ điều khiển đường ngang | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | tủ |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống camera giám sát | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | hệ |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cảm biến từ | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 73 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại hộp cáp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | hộp |
| 8 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cần chắn tự động | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đèn | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | hệ |
| 10 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đèn | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | hệ |
| 11 | Lắp đặt mạng cáp ngầm loại 4x2x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 40,43 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,65 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 5x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 27,65 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn ngầm loại 7x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,28 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn ngầm loại 12x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện lực chôn loại 3x4 +1x2,5 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện 2x4 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,8 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 23 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp cáp HC 10x2 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | hộp |
| 21 | Thi công hệ thống tiếp đất cho thiết bị ĐN (loại 3 cọc) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | hệ |
| 22 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,9 | m3 |
| 23 | Xây quầy tủ điều khiển đường ngang | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | quầy |
| E | Hạng mục 3: Gói thầu XL-HNV-02 III.1_Phần Thông Tin |
|||
| 1 | Dựng cột bê tông H loại 7 m | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông đơn loại 7 m | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 43 | cột |
| 3 | Thi công lắp đặt cột chống | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | cột |
| 4 | Lắp đặt mới xà gỗ loại 2,5m | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | xà |
| 5 | Lắp xà sắt thông tin loại 3,6m | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 32 | xà |
| 6 | Lắp đặt sứ A18, cuống sứ thẳng | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 224 | bộ |
| 7 | Lắp kẹp sứ ấm, sứ ấm | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 112 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ phối hợp trở kháng | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ cáp ngoài trời | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | tủ |
| 10 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ tủ cáp (loại 2 cọc) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | hệ |
| 11 | Đấu chuyển cáp lên dây trần | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 56 | m |
| 12 | Nối cao cột đơn bằng sắt L100x100x10x1950 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | thanh |
| 13 | Làm dây co 5 sợi | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 14 | Đổ bê tông chân cột chống M150 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | cột |
| 15 | Đổ bê tông chân cột H M150 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cột |
| 16 | Đổ bê tông chân cột đơn M150 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 44 | cột |
| 17 | Thi công dây lưỡng kim Cs F3 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,38 | kms |
| 18 | Kéo rải dây sắt Fe F4 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,752 | km/s |
| 19 | Lắp đặt cáp quang treo loại 24Fo | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,15 | km |
| 20 | Lắp đặt cáp quang treo loại 4Fo | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,255 | km |
| 21 | Lắp đặt cáp đồng treo loại 5x2x0,5 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,62 | km |
| 22 | Lắp đặt cáp đồng treo loại 5x2x0,65 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,735 | km |
| 23 | Lắp đặt cáp đồng treo loại 6x2x0,65 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,14 | km |
| 24 | Lắp đặt cáp đồng treo loại 20x2x0,65 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,255 | km |
| 25 | Lắp đặt cáp đồng treo loại 10x2x0,5 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,26 | km |
| 26 | Lắp đặt cáp đồng treo loại 3x2x0,9 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,335 | km |
| 27 | Lắp đặt cáp phóng thanh 2x2,5 mềm | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,435 | km |
| 28 | Lắp đặt cáp đồng treo loại 4x4x1,2 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,575 | km |
| 29 | Lắp đặt dây treo cáp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 550 | m |
| 30 | Hàn nối măng xông cáp quang loại 24Fo | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | bộ |
| 31 | Hàn nối măng xông co nhiệt loại 10x2 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 17 | bộ |
| 32 | Lắp đặt cọc mốc cáp quang | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp cáp HC 10x2 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | hộp |
| 34 | Lắp đặt thanh kẹp cáp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 96 | thanh |
| 35 | Xây dựng bể cáp 3 đan bằng gạch chỉ dưới hè | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | bể |
| 36 | Xây dựng bể cáp 2 đan vuông bằng gạch chỉ dưới hè | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | bể |
| 37 | Xây dựng bể cáp 2 đan bằng gạch chỉ dưới đường | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | bể |
| 38 | Đào rãnh cáp chôn trực tiếp (đất cấp III) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 809,76 | m3 |
| 39 | Phân rải và đầm nền đất mềm rãnh cáp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 173,52 | m3 |
| 40 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 636,24 | m3 |
| 41 | Đào rãnh cáp trên ke ga (đất cấp III) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 258 | m3 |
| 42 | Lấp đất rãnh cáp trên ke ga | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 210 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa D40 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép D110 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 30,91 | 100m |
| 46 | Thi công cáp quang thông tin chôn 24Fo | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,744 | km |
| 47 | Lắp đặt cáp đồng chôn loại 5x2x0,65 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,62 | km |
| 48 | Lắp đặt cáp đồng chôn loại 5x2x0,5 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,665 | km |
| 49 | Thi công cáp đồng thông tin chôn CCP-JF-LAP 4x4x1,2 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,97 | km |
| 50 | Lắp đặt hệ thống thang cáp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | HT |
| 51 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,1 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ, thu hồi dây lưỡng kim Cs F3 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,06 | km/s |
| 53 | Tháo dỡ, thu hồi dây sắt Fe F4 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,624 | km/s |
| 54 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo loại 5x2x0,65 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,852 | km |
| 55 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo loại 3x2x0,9 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,732 | km |
| 56 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp ngoài trời | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | tủ |
| 57 | Tháo dỡ, thu hồi bộ khối hợp trở kháng | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | bộ |
| 58 | Ra kéo căng hãm cáp đồng chôn trực tiếp các loại | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 34,6 | km |
| 59 | Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại cáp 30x2x0,65 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,286 | km |
| 60 | Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại cáp TTTH | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,113 | km |
| 61 | Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại cáp điện máy nổ | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1 | km |
| 62 | Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại cáp PE | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,113 | km |
| 63 | Phá dỡ bể cáp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | bể |
| F | Hạng mục 3: Gói thầu XL-HNV-02 III.2_Phần Tín hiệu |
|||
| 1 | Tháo dỡ hệ tín hiệu ra ga loại 1 cơ cấu - cột cao 8,5m | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | hệ |
| 2 | Lắp đặt mới hệ tín hiệu ra ga cột vươn loại 1 cơ cấu | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | hệ |
| 3 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại hệ tín hiệu ra ga kiêm dồn kiểu thấp 1 cơ cấu 3 biểu thị cột thấp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | hệ |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hòm biến thế | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | hòm |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hộp cáp đếm trục | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | hộp |
| 6 | Thay mới bộ BBK cho cảm biến đếm trục | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại hộp điện tử, cảm biến đếm trục | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 8 | Đào rãnh cáp chôn trực tiếp (đất cấp III) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 39,2 | m3 |
| 9 | Phân rải và đầm nền đất mềm rãnh cáp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8,4 | m3 |
| 10 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 30,8 | m3 |
| 11 | Đào rãnh cáp qua đường sắt (đất cấp IV) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14,7 | m3 |
| 12 | Lấp đất rãnh cáp qua đường sắt | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14,7 | m3 |
| 13 | Đào rãnh cáp qua đường bộ (đất cấp IV) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,395 | m3 |
| 14 | Lấp đất rãnh cáp qua đường bộ | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,095 | m3 |
| 15 | Đào rãnh cáp trên ke ga (đất cấp III) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 141,9 | m3 |
| 16 | Lấp đất rãnh cáp trên ke ga | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 115,5 | m3 |
| 17 | Lắp đặt mạng cáp ngầm loại 2x2x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 27,84 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn 3x2x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 31,83 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 5x2x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,9 | 100m |
| 20 | Lắp đặt mạng cáp ngầm loại 4x2x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 23,84 | 100m |
| 21 | Lắp đặt mạng cáp ngầm loại 14x2x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 9x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,35 | 100m |
| 23 | Lắp đặt hộp cáp HF-7 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp cáp HF-4 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ống thép D60 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,18 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép D90 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,03 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,09 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,4 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,08 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa 2 mảnh D60 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,42 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa 2 mảnh D110 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,6 | 100m |
| 33 | Dồn dịch, di chuyển tuyến cáp tín hiệu | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,6 | 100m |
| 34 | Kiểm tra, chạy thử hoạt động của hệ thống tín hiệu ga | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | HT |
| 35 | Hoàn trả mặt quầy cột hiệu | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | quầy |
| 36 | Tháo dỡ, thu hồi cáp tín hiệu chôn 5x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,05 | 100m |
| G | Hạng mục 3: Gói thầu XL-HNV-02 III.3_Đường ngang liên quan |
|||
| 1 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đèn | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | hệ |
| 2 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đèn | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | hệ |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tủ điều khiển đường ngang | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | tủ |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống camera giám sát | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | hệ |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cảm biến từ | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại hộp cáp HZ-24 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | hộp |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cần chắn tự động | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đèn | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | hệ |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 5x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,58 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn ngầm loại 7x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,58 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện lực chôn loại 3x4 +1x2,5 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cáp tiếp địa loại 1x4 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện 2x4 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 60 | m |
| 15 | Thi công hệ thống tiếp đất cho thiết bị ĐN (loại 3 cọc) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | hệ |
| 16 | Thi công hệ thống tiếp đất cho thiết bị ĐN (loại 4 cọc) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | hệ |
| 17 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,3 | m3 |
| 18 | Xây quầy tủ điều khiển đường ngang | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | quầy |
| H | Hạng mục 4: Gói thầu XL-HNV-03 IV.1_Phần Thông Tin |
|||
| 1 | Dựng cột bê tông H loại 7 m | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | cột |
| 2 | Thi công lắp đặt cột chống | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cột |
| 3 | Lắp đặt mới xà gỗ loại 2,5m | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 52 | xà |
| 4 | Lắp đặt sứ A18, cuống sứ thẳng | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 224 | bộ |
| 5 | Lắp kẹp sứ ấm, sứ ấm | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 40 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ phối hợp trở kháng | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ cáp ngoài trời | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | tủ |
| 8 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ tủ cáp (loại 3 cọc) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | hệ |
| 9 | Đấu chuyển cáp lên dây trần | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | m |
| 10 | Nối cao cột đơn bằng sắt L100x100x10x1950 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | thanh |
| 11 | Lắp đặt sắt nối cao hiệu dụng 1,8m | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cột |
| 12 | Lắp đặt sắt nối cao hiệu dụng 2,4m | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cột |
| 13 | Nối đôi bằng sắt L75x75x8x4950mm (tận dụng lại vật tư thu hồi ở bước 2) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | thanh |
| 14 | Lắp đặt bàn đảo H | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 15 | Làm dây co 5 sợi | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 54 | bộ |
| 16 | Đổ bê tông chân cột chống M150 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cột |
| 17 | Đổ bê tông chân cột H M150 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | cột |
| 18 | Đổ bê tông chân dây co M150 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 54 | Block |
| 19 | Thi công dây lưỡng kim Cs F3 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,48 | kms |
| 20 | Kéo rải dây sắt Fe F4 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,72 | km/s |
| 21 | Lắp đặt dây treo cáp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 53 | m |
| 22 | Hàn nối măng xông cáp quang loại 24Fo | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cọc mốc cáp quang | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 17 | cái |
| 24 | Lắp đặt colie giữ ống thép trên cầu | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 25 | Xây dựng bể cáp 3 đan bằng gạch chỉ dưới hè | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | bể |
| 26 | Xây dựng bể cáp 2 đan vuông bằng gạch chỉ dưới hè | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bể |
| 27 | Đào rãnh cáp chôn trực tiếp (đất cấp III) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 322,28 | m3 |
| 28 | Phân rải và đầm nền đất mềm rãnh cáp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 104,22 | m3 |
| 29 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 218,06 | m3 |
| 30 | Đào rãnh cáp qua đường sắt (đất cấp IV) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14,7 | m3 |
| 31 | Lấp đất rãnh cáp qua đường sắt | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14,7 | m3 |
| 32 | Đào rãnh cáp trên ke ga (đất cấp III) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,02 | m3 |
| 33 | Lấp đất rãnh cáp trên ke ga | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,9 | m3 |
| 34 | Đào rãnh cáp chôn giới hạn độ sâu (đất cấp III) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 42 | m3 |
| 35 | Lấp đất rãnh cáp giới hạn độ sâu | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 42 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống thép D110 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,15 | 100m |
| 37 | Thi công cáp quang thông tin chôn 24Fo | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,107 | km |
| 38 | Lắp đặt cáp đồng chôn loại 6x2x0,65 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,775 | km |
| 39 | Thi công cáp đồng thông tin chôn CCP-JF-LAP 4x4x1,2 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,67 | km |
| 40 | Hoàn trả mặt ke ga bê tông | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,4 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ, lắp đặt lại ống cáp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 55 | m |
| 42 | Tháo dỡ, thu hồi dây lưỡng kim Cs F3 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,4 | km/s |
| 43 | Tháo dỡ, thu hồi dây sắt Fe F4 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,6 | km/s |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp ngoài trời | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | tủ |
| 45 | Tháo dỡ, thu hồi bộ khối hợp trở kháng | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ, thu hồi sắt nối cao hiệu dụng 1,2m cho cột đơn | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 44 | thanh |
| 47 | Tháo dỡ, thu hồi bàn đảo H | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| I | Hạng mục 4: Gói thầu XL-HNV-03 IV.2_Phần Tín hiệu |
|||
| 1 | Tháo dỡ di chuyển lắp đặt lại hệ tín hiệu ra ga kiêm dồn loại 1 cơ cấu 3 biểu thị cột cao 8,5m | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | hệ |
| 2 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại hệ tín hiệu ra ga kiêm dồn kiểu thấp 1 cơ cấu 3 biểu thị cột thấp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | hệ |
| 3 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại hòm biến thế | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | hòm |
| 4 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại máy quay ghi (thay bộ gá lắp) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hộp cáp ghi | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | hộp |
| 6 | Thay mới bộ BBK cho cảm biến đếm trục | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 17 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại hộp điện tử, cảm biến đếm trục | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 21 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hộp cáp đếm trục | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | hộp |
| 9 | Đào rãnh cáp chôn trực tiếp (đất cấp III) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 100,8 | m3 |
| 10 | Phân rải và đầm nền đất mềm rãnh cáp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 21,6 | m3 |
| 11 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 79,2 | m3 |
| 12 | Đào rãnh cáp qua đường sắt (đất cấp IV) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 25,2 | m3 |
| 13 | Lấp đất rãnh cáp qua đường sắt | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 25,2 | m3 |
| 14 | Lắp đặt mạng cáp ngầm loại 2x2x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 28,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt mạng cáp ngầm loại 4x2x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 23,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt mạng cáp ngầm loại 7x2x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8,7 | 100m |
| 17 | Lắp đặt mạng cáp ngầm loại 14x2x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,25 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 5x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt mạng cáp ngầm loại 3x2,5 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tủ cáp ngoài trời | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | tủ |
| 21 | Lắp đặt hộp cáp HF-4 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp cáp HZ-12 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt ống thép D60 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,84 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép D110 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,61 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,92 | 100m |
| 27 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất hòm biến thế (loại 2 cọc) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | hệ |
| 28 | Dựng cột bê tông đơn loại 7 m | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cột |
| 29 | Tháo dỡ, lắp đặt lại ống cáp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 100 | m |
| J | Hạng mục 4: Gói thầu XL-HNV-03 IV.3_Đường ngang liên quan |
|||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tủ điều khiển đường ngang | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | tủ |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cảm biến từ | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 38 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại hộp cáp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | hộp |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cần chắn tự động | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đèn | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | hệ |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,7 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 5x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,8 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn ngầm loại 7x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện lực chôn loại 3x4 +1x2,5 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện 2x4 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt gông treo cáp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 13 | Thi công hệ thống tiếp đất cho thiết bị ĐN (loại 2 cọc) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | hệ |
| 14 | Xây quầy tủ điều khiển đường ngang | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | quầy |
| K | Hạng mục 5: Gói thầu XL-HNV-04 V.1_Phần Thông Tin |
|||
| 1 | Dựng cột bê tông H loại 7 m | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông đơn loại 7 m | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cột |
| 3 | Thi công lắp đặt cột chống | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cột |
| 4 | Lắp đặt mới xà gỗ loại 2,5m | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | xà |
| 5 | Lắp đặt sứ A18, cuống sứ thẳng | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 100 | bộ |
| 6 | Lắp thanh chống xà 600 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 7 | Lắp thanh chống xà 900 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 8 | Nối cao cột đơn bằng sắt L100x100x10x1950 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | thanh |
| 9 | Lắp đặt bàn đảo H | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 10 | Đổ bê tông chân cột chống M150 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cột |
| 11 | Đổ bê tông chân cột H M150 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cột |
| 12 | Đổ bê tông chân cột đơn M150 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cột |
| 13 | Lắp đặt cáp quang treo loại 24Fo | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,865 | km |
| 14 | Lắp đặt cáp đồng treo loại 6x2x0,65 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1 | km |
| 15 | Lắp đặt dây treo cáp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 570 | m |
| 16 | Hàn nối măng xông cáp quang loại 24Fo | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | bộ |
| 17 | Hàn nối măng xông co nhiệt loại 10x2 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cọc mốc cáp quang | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt colie giữ ống thép trên cầu | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 54 | cái |
| 20 | Lắp đặt thanh kẹp cáp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 45 | thanh |
| 21 | Xây dựng bể cáp 2 đan vuông bằng gạch chỉ dưới hè | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | bể |
| 22 | Đào rãnh cáp chôn trực tiếp (đất cấp III) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 502,32 | m3 |
| 23 | Phân rải và đầm nền đất mềm rãnh cáp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 107,64 | m3 |
| 24 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 394,68 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa D40 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa 2 mảnh D60 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép D60 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,62 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép D110 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,44 | 100m |
| 29 | Thi công cáp quang thông tin chôn 24Fo | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,805 | km |
| 30 | Lắp đặt cáp đồng chôn loại 6x2x0,65 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,595 | km |
| 31 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,5 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ, dồn dịch dây lưỡng kim Cs F3 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,5 | km/s |
| 33 | Tháo dỡ, dồn dịch dây sắt Fe F4 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,5 | km/s |
| 34 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại 24Fo | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,865 | km |
| 35 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo loại 6x2x0,65 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,61 | km |
| 36 | Tháo dỡ, thu hồi sắt nối cao hiệu dụng 1,2m cho cột đơn | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | thanh |
| 37 | Tháo dỡ, thu hồi bàn đảo H | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7 m | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cột |
| L | Hạng mục 5: Gói thầu XL-HNV-04 V.2_Phần Tín hiệu |
|||
| 1 | Tháo dỡ di chuyển lắp đặt lại hệ tín hiệu vào ga loại 3 cơ cấu 5 biểu thị cột cao 10m | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | hệ |
| 2 | Tháo dỡ di chuyển lắp đặt lại hệ tín hiệu ra ga kiêm dồn loại 1 cơ cấu 3 biểu thị cột cao 8,5m | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | hệ |
| 3 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại hòm biến thế | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | hòm |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hộp cáp đếm trục | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | hộp |
| 5 | Thay mới bộ BBK cho cảm biến đếm trục | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại hộp điện tử, cảm biến đếm trục | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | bộ |
| 7 | Đào rãnh cáp chôn trực tiếp (đất cấp III) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 102,2 | m3 |
| 8 | Phân rải và đầm nền đất mềm rãnh cáp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 21,9 | m3 |
| 9 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 80,3 | m3 |
| 10 | Đào rãnh cáp qua đường sắt (đất cấp IV) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14,7 | m3 |
| 11 | Lấp đất rãnh cáp qua đường sắt | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14,7 | m3 |
| 12 | Lắp đặt mạng cáp ngầm loại 2x2x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15,8 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn 3x2x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt mạng cáp ngầm loại 4x2x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 7x2x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,65 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 10x2x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt mạng cáp ngầm loại 14x2x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt hộp cáp HF-4 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp cáp HZ-12 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống thép D60 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép D90 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,09 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép D110 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,11 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa 2 mảnh D60 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,91 | 100m |
| 25 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất hòm biến thế (hệ 2 cọc) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | hệ |
| 26 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất hòm biến thế (hệ 4 cọc) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | hệ |
| 27 | Tháo dỡ, lắp đặt lại ống cáp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 100 | m |
| 28 | Tháo dỡ, thu hồi cáp 5x1mm | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | km |
| M | Hạng mục 5: Gói thầu XL-HNV-04 V.3_Đường ngang liên quan |
|||
| 1 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đèn | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | hệ |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tủ điều khiển đường ngang | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | tủ |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cảm biến từ | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 38 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại hộp cáp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | hộp |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cần chắn tự động | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đèn | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | hệ |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn ngầm loại 7x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện lực chôn loại 3x4 +1x2,5 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,6 | 100m |
| 11 | Cáp CAT 6 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,7 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện 2x4 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt gông treo cáp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 22 | bộ |
| 14 | Thi công hệ thống tiếp đất cho thiết bị ĐN (loại 5 cọc) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | hệ |
| 15 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,7 | m3 |
| 16 | Xây quầy tủ điều khiển đường ngang | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | quầy |
| N | Hạng mục 6: Gói thầu XL-HNV-05 VI.1_Phần Thông Tin |
|||
| 1 | Dựng cột bê tông H loại 7 m | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cột |
| 2 | Thi công lắp đặt cột chống | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cột |
| 3 | Lắp đặt mới xà gỗ loại 2,5m | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 36 | xà |
| 4 | Lắp đặt sứ A18, cuống sứ thẳng | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 170 | bộ |
| 5 | Lắp kẹp sứ ấm, sứ ấm | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 48 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ phối hợp trở kháng | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ cáp ngoài trời | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | tủ |
| 8 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ tủ cáp (loại 3 cọc) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | hệ |
| 9 | Đấu chuyển cáp lên dây trần | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | m |
| 10 | Lắp đặt bàn đảo H | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 11 | Đổ bê tông chân cột chống M150 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cột |
| 12 | Đổ bê tông chân cột H M150 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cột |
| 13 | Thi công dây lưỡng kim Cs F3 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,296 | kms |
| 14 | Kéo rải dây sắt Fe F4 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,648 | km/s |
| 15 | Hàn nối măng xông cáp quang loại 24Fo | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | bộ |
| 16 | Hàn nối măng xông co nhiệt loại 10x2 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cọc mốc cáp quang | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 37 | cái |
| 18 | Xây dựng bể cáp 2 đan vuông bằng gạch chỉ dưới hè | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | bể |
| 19 | Xây dựng bể cáp 2 đan bằng gạch chỉ dưới đường | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bể |
| 20 | Đào rãnh cáp chôn trực tiếp (đất cấp III) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 589,4 | m3 |
| 21 | Phân rải và đầm nền đất mềm rãnh cáp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 126,3 | m3 |
| 22 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 463,1 | m3 |
| 23 | Đào rãnh cáp qua đường sắt (đất cấp IV) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15,54 | m3 |
| 24 | Lấp đất rãnh cáp qua đường sắt | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15,54 | m3 |
| 25 | Đào rãnh cáp qua đường bộ (đất cấp IV) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 13,28 | m3 |
| 26 | Lấp đất rãnh cáp qua đường bộ | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,08 | m3 |
| 27 | Đào rãnh cáp trên ke ga (đất cấp III) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 248,3625 | m3 |
| 28 | Lấp đất rãnh cáp trên ke ga | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 81,1125 | m3 |
| 29 | Đào rãnh cáp chôn giới hạn độ sâu (đất cấp III) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 61,65 | m3 |
| 30 | Lấp đất rãnh cáp giới hạn độ sâu | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 61,65 | m3 |
| 31 | Sản xuất và lắp đặt rãnh xây có nắp đậy | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 315 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa D40 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép D40 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,19 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép D110 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,36 | 100m |
| 35 | Thi công cáp quang thông tin chôn 24Fo | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,185 | km |
| 36 | Lắp đặt cáp đồng chôn loại 6x2x0,65 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,495 | km |
| 37 | Thi công cáp đồng thông tin chôn CCP-JF-LAP 4x4x1,2 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,47 | km |
| 38 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,2 | m3 |
| 39 | Dồn dịch, di chuyển cáp đồng chôn | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,72 | km |
| 40 | Dồn dịch, di chuyển cáp quang chôn | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,72 | km |
| 41 | Tháo dỡ, thu hồi dây lưỡng kim Cs F3 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,184 | km/s |
| 42 | Tháo dỡ, thu hồi dây sắt Fe F4 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,592 | km/s |
| 43 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp ngoài trời | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | tủ |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi bộ khối hợp trở kháng | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ, thu hồi sắt nối cao hiệu dụng 1,2m cho cột đơn | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | thanh |
| 46 | Tháo dỡ, thu hồi bàn đảo H | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| O | Hạng mục 6: Gói thầu XL-HNV-05 VI.2_Phần Tín hiệu |
|||
| 1 | Tháo dỡ hệ tín hiệu ra ga loại 1 cơ cấu - cột cao 8,5m | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | hệ |
| 2 | Lắp đặt mới hệ tín hiệu ra ga cột vươn loại 1 cơ cấu | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | hệ |
| 3 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại hệ tín hiệu ra ga kiêm dồn kiểu thấp 1 cơ cấu 3 biểu thị cột thấp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | hệ |
| 4 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại hòm biến thế | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | hòm |
| 5 | Thay mới bộ BBK cho cảm biến đếm trục | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại hộp điện tử, cảm biến đếm trục | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
| 7 | Đào rãnh cáp chôn trực tiếp (đất cấp III) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | m3 |
| 8 | Phân rải và đầm nền đất mềm rãnh cáp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,5 | m3 |
| 9 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,5 | m3 |
| 10 | Đào rãnh cáp qua đường sắt (đất cấp IV) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 410,76 | m3 |
| 11 | Lấp đất rãnh cáp qua đường sắt | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 410,76 | m3 |
| 12 | Đào rãnh cáp trên ke ga (đất cấp III) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 133,3 | m3 |
| 13 | Lấp đất rãnh cáp trên ke ga | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 108,5 | m3 |
| 14 | Lắp đặt mạng cáp ngầm loại 2x2x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt mạng cáp ngầm loại 4x2x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống thép D60 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | m |
| 18 | Phòng vệ thi công tuyến cáp tín hiệu | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,1 | CT |
| P | Hạng mục 6: Gói thầu XL-HNV-05 VI.3_Đường ngang liên quan |
|||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cảm biến từ | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại hộp cáp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 5x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn ngầm loại 7x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 9x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,9 | 100m |
| Q | Hạng mục 7: Gói thầu XL-HNV-06 VII.1_Phần Thông Tin |
|||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa 2 mảnh D60 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,99 | 100m |
| 2 | Đào rãnh cáp chôn trực tiếp (đất cấp III) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 55,72 | m3 |
| 3 | Phân rải và đầm nền đất mềm rãnh cáp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,94 | m3 |
| 4 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 43,78 | m3 |
| R | Hạng mục 7: Gói thầu XL-HNV-06 VII.2_Phần Tín hiệu |
|||
| 1 | Tháo dỡ di chuyển lắp đặt lại hệ tín hiệu ra ga kiêm dồn loại 1 cơ cấu 3 biểu thị cột cao 8,5m | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | hệ |
| 2 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại hệ tín hiệu ra ga kiêm dồn kiểu thấp 1 cơ cấu 3 biểu thị cột thấp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | hệ |
| 3 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại hòm biến thế | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | hòm |
| 4 | Thay mới bộ BBK cho cảm biến đếm trục | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại hộp điện tử, cảm biến đếm trục | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hộp cáp đếm trục | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | hộp |
| 7 | Đào rãnh cáp chôn trực tiếp (đất cấp III) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 21,56 | m3 |
| 8 | Phân rải và đầm nền đất mềm rãnh cáp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,62 | m3 |
| 9 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 16,94 | m3 |
| 10 | Đào rãnh cáp qua đường sắt (đất cấp IV) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,2 | m3 |
| 11 | Lấp đất rãnh cáp qua đường sắt | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,2 | m3 |
| 12 | Lắp đặt mạng cáp ngầm loại 2x2x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt mạng cáp ngầm loại 7x2x1 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt hộp cáp HF-4 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống thép D60 | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất hòm biến thế (loại 3 cọc) | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | hệ |
| 17 | Phòng vệ thi công tuyến cáp tín hiệu | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,33 | km |
| 18 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cảm biến từ | Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19 tỷ VND. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (thi công hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt), bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình thông tin tín hiệu đường sắt hoặc hạ tầng kỹ thuật (hệ thống thông tin, viễn thông) có cùng loại công trình giao thông đường sắt hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp II trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 19 tỷ VND; Trong trường hợp, nếu hợp đồng tương tự không đáp ứng về giá trị theo yêu cầu trên, nhà thầu có thể chứng minh bằng hợp đồng xây dựng công trình giao thông (bao gồm cả hợp đồng duy tu sửa chữa, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông) mà phần việc nhà thầu đảm nhận có giá trị bằng hoặc lớn hơn 19 tỷ VND. (Cấp công trình theo quy định Thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 của Bộ Xây dựng).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi