Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp nhà bảo vệ, tường rào và một số công việc khác tại trụ sở làm việc Sở Y tế tỉnh Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210698491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế Nam Định |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp nhà bảo vệ, tường rào và một số công việc khác tại trụ sở làm việc Sở Y tế tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20210698274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 18:48:00 đến ngày 2021-07-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 393,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG + TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 1,4784 | tấn |
| 2 | Vận chuyển hàng rào cũ vào vị trí tập kết để tái sử dụng | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 3 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 28,3353 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 10 | xe |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 0,157 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 1,072 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 0,6793 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 7,9984 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 27,7524 | m3 |
| 10 | Mua và lắp dựng gạch Blok hoa chanh thông gió bằng xi măng | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 105 | cái |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 278,5178 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 46,3869 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 31,92 | m |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 338,0297 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt tường rào tận dụng | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 107,265 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 53,6325 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 53,6325 | 1m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 560,6434 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 560,6434 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 88,5 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 88,5 | 1m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 58,9195 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 58,9195 | 1m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 85,434 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 85,434 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 0,5 | 100m2 |
| B | Nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 11,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 32,8 | m |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 11,454 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 0,4125 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt thép lanh tô | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 0,003 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 0,0024 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 0,022 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 1 | cái |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 94,676 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước tạo bám dính | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 94,676 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 47,844 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 49,961 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 - 100x600 | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 11,454 | m2 |
| 14 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 9,4375 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 25,4528 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 73,3973 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 47,844 | m2 |
| 18 | Mua và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính trắng 5 ly, phụ kiện G-Q trọn bộ | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 5,415 | m2 |
| 19 | Mua và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hắt, nhựa lõi thép, kính trắng 5 ly, phụ kiện G-Q trọn bộ | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 7,2 | m2 |
| 20 | Mua và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hắt, nhựa lõi thép, kính trắng 5 ly, phụ kiện G-Q trọn bộ | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 0,36 | m2 |
| 21 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV - móng cũ của tường rào | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 1,2078 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 0,2416 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch cốt liệu xi măng6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 0,435 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 0,3494 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 0,0063 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 0,0339 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 0,0227 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 0,2497 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV - giáp móng tường rào cũ và nhà bảo vệ | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 0,98 | 1m3 |
| 30 | Mua và Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bịt sẵn 1 đầu - Đường kính 500mm | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 2 | 1 đoạn ống |
| 31 | Mua và lắp đặt nắp cống D500 làm nắp bể phốt | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 2 | cái |
| 32 | Vận chuyển phế thải đổ vào nơi quy định) | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 1 | xe |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 0,5474 | m3 |
| 34 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 0,2189 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 1,2477 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 0,0048 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 0,0327 | tấn |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 0,0254 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 0,2739 | m3 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 0,0219 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 0,0299 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 0,2483 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 17,394 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 2,6877 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 - 300x600 | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 16,401 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 - 300x300 | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 2,8527 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 2,6877 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 17,394 | m2 |
| 49 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 10 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 0,1 | 100 m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 0,05 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt T nhựa PPR D25 ren trong, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 62 | Mua và lắp đặt Xịt bệt | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 64 | Siphong chậu | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi chậu | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 1 | bể |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 0,03 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 2 | cái |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 0,68 | 100m2 |
| C | Nhà làm việc 5 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 30,74 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 30,74 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ vào nơi quy định) | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 1 | xe |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 30,74 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 30,74 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 - 400x400 | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 30,74 | m2 |
| 7 | Cắt mạch gạch trước khi phá dỡ | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 59,2 | md |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 14,7 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 14,7 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 14,7 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 - 400x400 (tận dụng gạch cũ) | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 14,7 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 7,08 | m2 |
| 13 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 4,675 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 4,675 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 4,675 | m2 |
| 16 | Mua và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa lõi thép, pano kính trắng 6.38 ly, phụ kiện G-Q trọn bộ | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 4,86 | m2 |
| 17 | Mua và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt lùa, nhựa lõi thép, kính trắng 6.38 ly, phụ kiện G-Q trọn bộ | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 2,22 | m2 |
| 18 | Vận chuyển vật tư cát, XM, gạch lát lên vị trí thi công | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK | 5 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N=03 hợp đồng; V=0,275 tỷ đồng; X= 0,826 tỷ đồng. Họp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng, có giá trị >= 0,275 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
825.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi