Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp nhà bảo vệ, tường rào và một số công việc khác tại trụ sở làm việc Sở Y tế tỉnh Nam Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210698491-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế Nam Định
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp nhà bảo vệ, tường rào và một số công việc khác tại trụ sở làm việc Sở Y tế tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20210698274
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 18:48:00 đến ngày 2021-07-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 393,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG + TƯỜNG RÀO:
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 1,4784 tấn
2 Vận chuyển hàng rào cũ vào vị trí tập kết để tái sử dụng Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 3 công
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 28,3353 m3
4 Vận chuyển phế thải đến nơi quy định Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 10 xe
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 0,157 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 1,072 tấn
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 0,6793 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 7,9984 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 27,7524 m3
10 Mua và lắp dựng gạch Blok hoa chanh thông gió bằng xi măng Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 105 cái
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 278,5178 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 46,3869 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 31,92 m
14 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 338,0297 m2
15 Lắp dựng hoa sắt tường rào tận dụng Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 107,265 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 53,6325 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 53,6325 1m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 560,6434 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 560,6434 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 88,5 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 88,5 1m2
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 58,9195 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 58,9195 1m2
24 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 85,434 m2
25 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 85,434 m2
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 0,5 100m2
B Nhà bảo vệ:
1 Tháo dỡ cửa Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 11,04 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 32,8 m
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 11,454 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 0,4125 m3
5 Gia công, lắp đặt thép lanh tô Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 0,003 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 0,0024 100m2
7 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 0,022 m3
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 1 cái
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 94,676 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước tạo bám dính Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 94,676 m2
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 47,844 m2
12 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 49,961 m2
13 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 - 100x600 Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 11,454 m2
14 Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 9,4375 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 25,4528 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 73,3973 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 47,844 m2
18 Mua và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính trắng 5 ly, phụ kiện G-Q trọn bộ Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 5,415 m2
19 Mua và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hắt, nhựa lõi thép, kính trắng 5 ly, phụ kiện G-Q trọn bộ Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 7,2 m2
20 Mua và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hắt, nhựa lõi thép, kính trắng 5 ly, phụ kiện G-Q trọn bộ Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 0,36 m2
21 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV - móng cũ của tường rào Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 1,2078 1m3
22 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 0,2416 m3
23 Xây móng bằng gạch cốt liệu xi măng6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 0,435 m3
24 Xây móng bằng gạch cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 0,3494 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 0,0063 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 0,0339 tấn
27 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 0,0227 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 0,2497 m3
29 Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV - giáp móng tường rào cũ và nhà bảo vệ Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 0,98 1m3
30 Mua và Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bịt sẵn 1 đầu - Đường kính 500mm Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 2 1 đoạn ống
31 Mua và lắp đặt nắp cống D500 làm nắp bể phốt Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 2 cái
32 Vận chuyển phế thải đổ vào nơi quy định) Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 1 xe
33 Đắp cát nền móng công trình Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 0,5474 m3
34 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 0,2189 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 1,2477 m3
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 0,0048 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 0,0327 tấn
38 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 0,0254 100m2
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 0,2739 m3
40 Ván khuôn sàn mái Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 0,0219 100m2
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 0,0299 tấn
42 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 0,2483 m3
43 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 17,394 m2
44 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 2,6877 m2
45 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 - 300x600 Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 16,401 m2
46 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 - 300x300 Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 2,8527 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 2,6877 m2
48 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 17,394 m2
49 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 1 bộ
50 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 10 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 10 m
52 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 1 cái
53 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 0,1 100 m
54 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 3 cái
55 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 0,05 100m
56 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 2 cái
57 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 1 cái
58 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 2 cái
59 Lắp đặt T nhựa PPR D25 ren trong, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 1 cái
60 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 1 cái
61 Lắp đặt xí bệt Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 1 bộ
62 Mua và lắp đặt Xịt bệt Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 1 bộ
63 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 1 bộ
64 Siphong chậu Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 1 bộ
65 Lắp đặt vòi chậu Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 1 bộ
66 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 1 cái
67 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 1 bể
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 0,1 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 0,03 100m
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 3 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 4 cái
72 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 2 cái
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 0,68 100m2
C Nhà làm việc 5 tầng
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 30,74 m2
2 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 30,74 m2
3 Vận chuyển phế thải đổ vào nơi quy định) Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 1 xe
4 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 30,74 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 30,74 m2
6 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 - 400x400 Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 30,74 m2
7 Cắt mạch gạch trước khi phá dỡ Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 59,2 md
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 14,7 m2
9 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 14,7 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 14,7 m2
11 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 - 400x400 (tận dụng gạch cũ) Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 14,7 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 7,08 m2
13 Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 4,675 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 4,675 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 4,675 m2
16 Mua và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa lõi thép, pano kính trắng 6.38 ly, phụ kiện G-Q trọn bộ Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 4,86 m2
17 Mua và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt lùa, nhựa lõi thép, kính trắng 6.38 ly, phụ kiện G-Q trọn bộ Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 2,22 m2
18 Vận chuyển vật tư cát, XM, gạch lát lên vị trí thi công Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ TK 5 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.18E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N=03 hợp đồng; V=0,275 tỷ đồng; X= 0,826 tỷ đồng. Họp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng, có giá trị >= 0,275 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 825.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->