Gói thầu: Gói thầu số 06: xây dựng một số hạng mục phụ trợ Trường THPT Tiên Hưng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210698511-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: xây dựng một số hạng mục phụ trợ Trường THPT Tiên Hưng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 18:46:00 đến ngày 2021-07-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,890,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Sân, bồn cây, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh cũ hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6706 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6706 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,0758 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,0352 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8083 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,8609 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,161 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,363 | m3 |
| 12 | Vệ sinh nền sân cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.623,78 | m2 |
| 13 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2036 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm, mác 100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,189 | m3 |
| 15 | Lát gạch đất nung màu đỏ KT 40x40x1,4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.623,78 | m2 |
| 16 | Vệ sinh nền sân cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.607,11 | m2 |
| 17 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8036 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,711 | m3 |
| 19 | Cắt khe co giãn rộng 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | md |
| 20 | Đánh bóng mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.607,11 | m2 |
| 21 | Đào xúc đất, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7909 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7213 | 100m3 |
| 23 | Rải lớp ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.860,63 | m2 |
| 24 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,063 | m3 |
| 25 | Cắt khe co giãn rộng 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | md |
| 26 | Đánh bóng mặt sân bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.860,63 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,843 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5465 | m3 |
| 29 | Ốp gạch thẻ 6x24cm, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3928 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6214 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4147 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9444 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,722 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7247 | m3 |
| 35 | Ốp gạch thẻ 6x24cm, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7693 | m2 |
| 36 | Đào xúc đất, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7828 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5943 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5914 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,428 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,4066 | m3 |
| 41 | Ốp gạch thẻ 6x24cm, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,2722 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 685,82 | m |
| 43 | Vét rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 685,82 | m |
| 44 | Đục nhám bề mặt giằng bê tông hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512,99 | m |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3044 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8738 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6947 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,426 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4966 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2385 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 686 | 1cấu kiện |
| 52 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0759 | m3 |
| 53 | Tháo dỡ tấm đan hố ga hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tấm |
| 54 | Vét đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7522 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0855 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0356 | tấn |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0165 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 62 | Sản xuất lắp dựng nắp chụp ga gang côn D100-80 chôn trong tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng ≤6m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7277 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5648 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,571 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0776 | 100m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3094 | m3 |
| 68 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,777 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,45 | m2 |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7899 | m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1142 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8278 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0893 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 77 | Sản xuất lắp dựng nắp ga gang KT 810x810x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Sản xuất lắp dựng nắp chụp ga gang côn D100-80 chôn trong tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 79 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4158 | m3 |
| 80 | Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8256 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0579 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thành hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1091 | 100m2 |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2196 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 88 | Sản xuất lắp dựng song chắn rác hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm PN8 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | 100m |
| 90 | Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6823 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6584 | 100m3 |
| 92 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1008 | m3 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5162 | 100m2 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,6098 | m3 |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,822 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6513 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0102 | tấn |
| 98 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,9732 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,41 | m2 |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6642 | m3 |
| 101 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1025 | tấn |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8071 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237 | 1cấu kiện |
| 104 | Vận chuyển vật liệu cửa cũ, tôn, sắt thép,... về kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 105 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1662 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1662 | 100m3/1km |
| 107 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9392 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9392 | 100m3/1km |
| 109 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1054 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục Sảnh trước nhà học 3 tầng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2404 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0801 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,225 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1832 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,156 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3084 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1717 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0261 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1133 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1006 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình I350x150x150x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6531 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6531 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2849 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2849 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7771 | Tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5631 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,682 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che bằng tôn xốp 3 lớp dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1074 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất máng tôn thu nước bằng Inox KT 150x150 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | md |
| 20 | Sản xuất lắp dựng bích thép liên kết đầu cột, chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,7094 | kg |
| 21 | Sản xuất lắp dựng gân thép gia cường dày 10mm chân cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 22 | Sản xuất lắp dựng bu lông M18, L=450mm liên lết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 23 | Sản xuất lắp dựng bu lông M12, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,848 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0096 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,645 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0032 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0477 | tấn |
| 32 | Trát granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 33 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3845 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,97 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,7 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,532 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,532 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng trần bằng tấm nhựa sóng khung xương thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,7 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng lan can chắn mái bằng tấm nhựa sóng khung xương thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,28 | m2 |
| 41 | Ốp tấm Alumium vào cột thép trang trí (bao gồm khung xương thép hộp 20x20x1,2mm hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1536 | m2 |
| 42 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1603 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1603 | 100m3/1km |
| 44 | Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0385 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0385 | 100m3/1km |
| 46 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1988 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Hạng mục Phần hành lang cầu | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,862 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2873 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,9 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,144 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,144 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0701 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3935 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0818 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3729 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6163 | tấn |
| 11 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2193 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5684 | m3 |
| 13 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5214 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3675 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1911 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7332 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6096 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1372 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2579 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1264 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2523 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3022 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9128 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4412 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4242 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4541 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,75 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,43 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,12 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,996 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 558,296 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,09 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,03 | m2 |
| 34 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9328 | tấn |
| 35 | Sơn tĩnh điện màu nâu lan can (bao gồm cả vận chuyển đi và về) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 964,2 | kg |
| 36 | Sản xuất lắp dựng bản mã 50x80x5mm (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 37 | Sản xuất lắp dựng vít nở Inox dàì 70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 38 | Sản xuất lắp dựng vít nở Inox dàì 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 39 | Lắp dựng lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,04 | m2 |
| 40 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5747 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5747 | 100m3/1km |
| D | Hạng mục 4: Hạng mục Nhà vệ sinh ngoài trời | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7309 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,212 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0584 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1543 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2307 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3909 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0362 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2317 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1449 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3563 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0341 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6038 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6088 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0511 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,693 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0249 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0604 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0427 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0584 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài lần 1 dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,308 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,308 | m2 |
| 28 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4678 | m3 |
| 29 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7018 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0318 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 32 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7934 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1896 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0139 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0228 | tấn |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6858 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài lần 1 dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,07 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,07 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6222 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8337 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6791 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3151 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1312 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2601 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1528 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6117 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5314 | 100m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,482 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,172 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,14 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,4 | m |
| 56 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,794 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8784 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,0088 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột KT 300x600mm cao 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,294 | m2 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn bằng tấm nhựa Compact dày 12mm hoàn thiện (bao gồm cả chân Inox ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,004 | m2 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cửa bằng tấm nhựa Compact dày 12mm hoàn thiện (bao gồm cả chân, tay nắm,chốt, bản lề Inox 304 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm (Xingfa hoặc tương đương) hệ 55 dày 1,8mm kính mờ dày 6,38mm (Phụ kiện GQ gồm: 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm có lẫy gà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m² |
| 63 | Sản xuất cửa sổ mở hất ra nhôm (Xingfa hoặc tương đương) hệ 55 dày 1,4mm kính mờ dày 6,38 mm(Phụ kiện G-U gồm: 2 bản lề chữ A, 1 tay chốt, 2 chống gió) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m² |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,37 | m2 |
| 65 | Sản xuất lắp dựng tay vịn Inox D34x1,2mm liên kết với tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6949 | kg |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu//XLPE/PVC 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Đế aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 73 | Đế âm tường cho công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 75 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6 | 1m3 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100 m |
| 77 | Lắp đặt cút, chếch nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 81 | Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau cho téc nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút, chếch nhựa PPR , đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặtcút, chếch nhựa PPR , đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút, chếch PPR , đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê PPR, đường kính D32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt quai nhê ốp ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt xi phông thoát nước cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt dây cấp nước cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 100 | Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Rumine tay gạt (Vòi đồng MIHA DN20, Minh Hòa hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 106 | Máy bơm nước H>=30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút, chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút, chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút, chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 122 | Giỏ chắn rác bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 123 | Chống thẩm cổ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cổ |
| 124 | Lắp đặt quai nhê ốp ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 125 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3866 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3866 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.837E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.167207E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,724 tỷ VND (3 x 2,724 = 8,172 tỷ VND) hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,724 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,172 tỷ VND. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 2,724 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên nhưng (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, quyết định đầu tư...).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.724.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.172.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi