Gói thầu: Gói thầu số 06: xây dựng một số hạng mục phụ trợ Trường THPT Tiên Hưng.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210698511-02
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 06: xây dựng một số hạng mục phụ trợ Trường THPT Tiên Hưng.
Số hiệu KHLCNT 20210617421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 18:46:00 đến ngày 2021-07-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,890,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Sân, bồn cây, rãnh thoát nước
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m2
2 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh cũ hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6706 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6706 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,0758 m3
6 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,0352 m2
7 Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8083 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,8609 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,161 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,363 m3
12 Vệ sinh nền sân cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.623,78 m2
13 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2036 100m3
14 Bê tông nền, bê tông thương phẩm, mác 100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,189 m3
15 Lát gạch đất nung màu đỏ KT 40x40x1,4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.623,78 m2
16 Vệ sinh nền sân cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.607,11 m2
17 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8036 100m3
18 Bê tông nền, bê tông thương phẩm mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,711 m3
19 Cắt khe co giãn rộng 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 md
20 Đánh bóng mặt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.607,11 m2
21 Đào xúc đất, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7909 100m3
22 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7213 100m3
23 Rải lớp ni lông lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.860,63 m2
24 Bê tông nền, bê tông thương phẩm mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,063 m3
25 Cắt khe co giãn rộng 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750 md
26 Đánh bóng mặt sân bê tông bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.860,63 m2
27 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,843 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5465 m3
29 Ốp gạch thẻ 6x24cm, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3928 m2
30 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6214 m3
31 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4147 m3
32 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9444 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,722 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7247 m3
35 Ốp gạch thẻ 6x24cm, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,7693 m2
36 Đào xúc đất, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7828 100m3
37 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5943 100m3
38 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5914 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,428 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,4066 m3
41 Ốp gạch thẻ 6x24cm, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,2722 m2
42 Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện có Mô tả kỹ thuật theo Chương V 685,82 m
43 Vét rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 685,82 m
44 Đục nhám bề mặt giằng bê tông hiện có Mô tả kỹ thuật theo Chương V 512,99 m
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,3044 m3
46 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8738 100m2
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6947 tấn
48 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,426 m3
49 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4966 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2385 100m2
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 686 1cấu kiện
52 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0759 m3
53 Tháo dỡ tấm đan hố ga hiện có Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 tấm
54 Vét đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7522 m3
56 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0855 100m2
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0356 tấn
58 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 m3
59 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0165 tấn
60 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m2
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1cấu kiện
62 Sản xuất lắp dựng nắp chụp ga gang côn D100-80 chôn trong tấm đan ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
63 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng ≤6m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7277 100m3
64 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5648 100m3
65 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,571 m3
66 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0776 100m2
67 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3094 m3
68 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,777 m2
69 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,45 m2
70 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7899 m3
71 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1142 100m2
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
73 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8278 m3
74 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0893 tấn
75 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 100m2
76 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 1cấu kiện
77 Sản xuất lắp dựng nắp ga gang KT 810x810x10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
78 Sản xuất lắp dựng nắp chụp ga gang côn D100-80 chôn trong tấm đan ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
79 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4158 m3
80 Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8256 m3
81 Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0579 tấn
82 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thành hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1091 100m2
83 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2196 m3
84 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0178 tấn
85 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 100m2
86 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
87 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
88 Sản xuất lắp dựng song chắn rác hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
89 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm PN8 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0864 100m
90 Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6823 100m3
91 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6584 100m3
92 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,1008 m3
93 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5162 100m2
94 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,6098 m3
95 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,822 m3
96 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6513 100m2
97 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0102 tấn
98 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 316,9732 m2
99 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,41 m2
100 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6642 m3
101 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1025 tấn
102 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8071 100m2
103 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237 1cấu kiện
104 Vận chuyển vật liệu cửa cũ, tôn, sắt thép,... về kho Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
105 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1662 100m3
106 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1662 100m3/1km
107 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9392 100m3
108 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9392 100m3/1km
109 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1054 100m3
B Hạng mục 2: Hạng mục Sảnh trước nhà học 3 tầng
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2404 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0801 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,225 100m
4 Đắp cát phủ đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1832 m3
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,156 m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3084 m3
7 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1717 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0261 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1133 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1006 tấn
11 Gia công cột bằng thép hình I350x150x150x10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6531 tấn
12 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6531 tấn
13 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2849 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2849 tấn
15 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7771 Tấn
16 Lắp vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5631 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,682 1m2
18 Lợp mái che bằng tôn xốp 3 lớp dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1074 100m2
19 Sản xuất máng tôn thu nước bằng Inox KT 150x150 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 md
20 Sản xuất lắp dựng bích thép liên kết đầu cột, chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250,7094 kg
21 Sản xuất lắp dựng gân thép gia cường dày 10mm chân cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
22 Sản xuất lắp dựng bu lông M18, L=450mm liên lết chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
23 Sản xuất lắp dựng bu lông M12, L=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,848 m3
25 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0096 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,645 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0032 m3
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0912 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0477 tấn
32 Trát granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m2
33 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
34 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3845 100m3
35 Bê tông nền, M150, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,97 m3
36 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,7 m2
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,532 m2
38 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,532 m2
39 Sản xuất lắp dựng trần bằng tấm nhựa sóng khung xương thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,7 m2
40 Sản xuất lắp dựng lan can chắn mái bằng tấm nhựa sóng khung xương thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,28 m2
41 Ốp tấm Alumium vào cột thép trang trí (bao gồm khung xương thép hộp 20x20x1,2mm hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,1536 m2
42 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1603 100m3
43 Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1603 100m3/1km
44 Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0385 100m3
45 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0385 100m3/1km
46 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1988 100m3
C Hạng mục 3: Hạng mục Phần hành lang cầu
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,862 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2873 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,9 100m
4 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,144 m3
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,144 m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0701 m3
7 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3935 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0818 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3729 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6163 tấn
11 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2193 100m3
12 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5684 m3
13 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5214 m3
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3675 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1911 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7332 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6096 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1372 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2579 100m2
20 Ván khuôn xà dầm giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1264 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2523 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3022 tấn
23 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,9128 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4412 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4242 tấn
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4541 m3
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,75 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,43 m2
29 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,12 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,996 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 558,296 m2
32 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,09 m2
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,03 m2
34 Gia công lan can thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9328 tấn
35 Sơn tĩnh điện màu nâu lan can (bao gồm cả vận chuyển đi và về) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 964,2 kg
36 Sản xuất lắp dựng bản mã 50x80x5mm (sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
37 Sản xuất lắp dựng vít nở Inox dàì 70mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
38 Sản xuất lắp dựng vít nở Inox dàì 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
39 Lắp dựng lan can thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,04 m2
40 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5747 100m3
41 Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5747 100m3/1km
D Hạng mục 4: Hạng mục Nhà vệ sinh ngoài trời
1 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7309 100m3
2 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,212 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0584 100m2
4 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1543 m3
5 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2307 m3
6 Bê tông giằng móng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3909 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0362 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2317 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1449 100m2
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3563 100m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0341 100m3
12 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6038 m3
13 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6088 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0511 tấn
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0099 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,693 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0249 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0604 tấn
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0427 100m2
20 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,584 m3
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m2
23 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
25 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0584 m2
26 Trát tường ngoài lần 1 dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,308 m2
27 Trát tường ngoài lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,308 m2
28 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4678 m3
29 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7018 m3
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0318 tấn
31 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0222 100m2
32 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7934 m3
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1896 m3
34 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0202 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0139 tấn
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 m3
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
38 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0228 tấn
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
40 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6858 m2
41 Trát tường ngoài lần 1 dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,07 m2
42 Trát tường ngoài lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,07 m2
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6222 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8337 m3
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6791 m3
46 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3151 100m2
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1312 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2601 tấn
49 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1528 m3
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6117 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5314 100m2
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,482 m2
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,172 m2
54 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,14 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,4 m
56 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,794 m2
57 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,8784 m2
58 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,0088 m2
59 Ốp tường trụ, cột KT 300x600mm cao 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,294 m2
60 Sản xuất lắp dựng vách ngăn bằng tấm nhựa Compact dày 12mm hoàn thiện (bao gồm cả chân Inox ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,004 m2
61 Sản xuất lắp dựng cửa bằng tấm nhựa Compact dày 12mm hoàn thiện (bao gồm cả chân, tay nắm,chốt, bản lề Inox 304 ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
62 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm (Xingfa hoặc tương đương) hệ 55 dày 1,8mm kính mờ dày 6,38mm (Phụ kiện GQ gồm: 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm có lẫy gà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48
63 Sản xuất cửa sổ mở hất ra nhôm (Xingfa hoặc tương đương) hệ 55 dày 1,4mm kính mờ dày 6,38 mm(Phụ kiện G-U gồm: 2 bản lề chữ A, 1 tay chốt, 2 chống gió) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,37 m2
65 Sản xuất lắp dựng tay vịn Inox D34x1,2mm liên kết với tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6949 kg
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu//XLPE/PVC 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
68 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Đế aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
70 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
71 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
72 Mặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
73 Đế âm tường cho công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
74 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
75 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,6 1m3
76 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 100 m
77 Lắp đặt cút, chếch nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
81 Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau cho téc nước mái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Lắp đặt van chặn PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
83 Lắp đặt van chặn PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
84 Lắp đặt cút, chếch nhựa PPR , đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
85 Lắp đặtcút, chếch nhựa PPR , đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
86 Lắp đặt cút, chếch PPR , đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
87 Lắp đặt tê PPR, đường kính D32 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
88 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
89 Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
90 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
91 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
92 Lắp đặt quai nhê ốp ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
93 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
94 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
95 Lắp đặt xi phông thoát nước cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
96 Lắp đặt dây cấp nước cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
97 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
98 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
99 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
100 Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
101 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Rumine tay gạt (Vòi đồng MIHA DN20, Minh Hòa hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
102 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
103 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
104 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
105 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
106 Máy bơm nước H>=30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
107 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
110 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
111 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
112 Lắp đặt cút, chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
113 Lắp đặt cút, chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
114 Lắp đặt cút, chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
115 Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
116 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
118 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
120 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
121 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
122 Giỏ chắn rác bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
123 Chống thẩm cổ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cổ
124 Lắp đặt quai nhê ốp ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
125 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3866 100m3
126 Vận chuyển đất 2km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3866 100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.837E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.167207E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,724 tỷ VND (3 x 2,724 = 8,172 tỷ VND) hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,724 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,172 tỷ VND. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 2,724 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên nhưng (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, quyết định đầu tư...).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.724.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.172.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->