Gói thầu: Sửa chữa hệ thống phun nước tưới tự động cho vườn cây Khu Di tích Chủ tịch Hồ Chí Minh tại Phủ Chủ tịch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210698065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 18:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn Phương Đông |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hệ thống phun nước tưới tự động cho vườn cây Khu Di tích Chủ tịch Hồ Chí Minh tại Phủ Chủ tịch |
| Số hiệu KHLCNT | 20210697898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 18:46:00 đến ngày 2021-07-10 18:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,106,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.327586E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0655172E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.486.206.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.458.620.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Yêu cầu đáp ứng một trong các nội dung sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên+ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên(Nếu không có Chứng chỉ hành nghề giám sát thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu để xác định cấp của công trình mà chỉ huy trưởng đã tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, cấp thoát nước, điện (tối thiểu mỗi chuyên ngành 1 người)- Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật(Kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ & VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đằng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Đã tham gia thi công (phụ trách công tác ATLĐ & VSMT) ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng (Kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đầu tưới PRO SPRAY | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412 | Bộ |
| 2 | Đầu tưới ROTOR SRM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | Bộ |
| 3 | Đầu tưới ROTOR PGP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 4 | Bộ điều khiển tưới đa kênh Hunter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Van Điện từ 2" 24V Hunter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 6 | Hộp đựng van từ 0610 1G2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 7 | Bộ cảm biến mưa Hunter Mini - Clik | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Máy bơm ly tâm trục ngang (Bao gồm các van của hệ thống bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Tủ điện điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Lọc Đĩa 3'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Van Xả Khí D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cái |
| 12 | Đồng hồ đo áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cái |
| B | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D75mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5 | 100m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D32mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 100m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D20mm PN12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,25 | 100m |
| 4 | Côn, cút nhựa HDPE 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 5 | Chếch nhựa HDPE 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285 | cái |
| 6 | Măng sông nhựa HDPE 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 7 | Mối nối mềm D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Đai khởi thuỷ D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 9 | Van mặt bích D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Van xả khí D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Van ren D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Nút bịt nhựa măng sông d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 13 | Tê nhựa HDPE 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 14 | Tê thu nhựa HDPE 75-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Côn, cút nhựa HDPE 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 16 | Măng sông nhựa HDPE 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 17 | Đai khởi thuỷ D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 18 | Van ren D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 19 | Nút bịt nhựa măng sông d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 20 | Tê nhựa HDPE 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512 | cái |
| 21 | Tê thu nhựa HDPE 32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 22 | Chếch nhựa HDPE 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | cái |
| 23 | Măng sông nhựa HDPE 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 24 | Côn, cút nhựa HDPE 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 595 | cái |
| 25 | Tê nhựa HDPE 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 595 | cái |
| 26 | Chếch HDPE 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | cái |
| 27 | Van ren D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,25 | 100m |
| 31 | Ống gân xoắn chịu lực HDPE Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 36 | Lắp đặt ống PVC D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 37 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.262,5 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 0,15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,5 | m3 |
| 39 | Đắp đất đường ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,838 | 100m3 |
| 40 | Cắt, đào phá kết cấu mặt sân đường bê tông, bê tông sỏi, đường bê tông nhựa hiện trạng để đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | md |
| 41 | Hoàn trả mặt bằng kết cấu sân đường bê tông sỏi, bê tông, đường bê tông nhựa theo hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | md |
| 42 | Trồng cỏ hoàn trả mặt bằng sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.350 | m2 |
| C | XÂY NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày 22 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,81 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,23 | m² |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,562 | m² |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ bơm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,979 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,94 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,23 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,562 | m2 |
| 8 | Gia công và lắp dựng kết cấu mái théo hộp mạ kẽm, lợp tôn nhà trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,404 | m² |
| 9 | Gia công và lắp dựng cửa trạm bơm, cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | m² |
| 10 | Kéo rải cáp nguồn máy bơm,Cáp ngầm DSTA 3x25+1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 11 | Thu gom, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại phế thải bằng thủ công và ô tô - 5T đến bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.327586E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0655172E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.486.206.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.458.620.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Yêu cầu đáp ứng một trong các nội dung sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên+ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên(Nếu không có Chứng chỉ hành nghề giám sát thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu để xác định cấp của công trình mà chỉ huy trưởng đã tham gia) | 5 | 4 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, cấp thoát nước, điện (tối thiểu mỗi chuyên ngành 1 người)- Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật(Kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu tương đương khác) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ & VSMT | 1 | - Tốt nghiệp cao đằng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Đã tham gia thi công (phụ trách công tác ATLĐ & VSMT) ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng (Kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥5T | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy bơm nước 5CV | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250l | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi