Gói thầu: Sửa chữa hệ thống phun nước tưới tự động cho vườn cây Khu Di tích Chủ tịch Hồ Chí Minh tại Phủ Chủ tịch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210698065-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 18:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn Phương Đông
Tên gói thầu Sửa chữa hệ thống phun nước tưới tự động cho vườn cây Khu Di tích Chủ tịch Hồ Chí Minh tại Phủ Chủ tịch
Số hiệu KHLCNT 20210697898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 18:46:00 đến ngày 2021-07-10 18:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,106,389,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.327586E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0655172E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.486.206.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.458.620.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Yêu cầu đáp ứng một trong các nội dung sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên+ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên(Nếu không có Chứng chỉ hành nghề giám sát thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu để xác định cấp của công trình mà chỉ huy trưởng đã tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, cấp thoát nước, điện (tối thiểu mỗi chuyên ngành 1 người)- Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật(Kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ & VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đằng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Đã tham gia thi công (phụ trách công tác ATLĐ & VSMT) ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng (Kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước 5CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ
1Đầu tưới PRO SPRAYMô tả kỹ thuật theo Chương V412Bộ
2Đầu tưới ROTOR SRMMô tả kỹ thuật theo Chương V68Bộ
3Đầu tưới ROTOR PGPMô tả kỹ thuật theo Chương V15Bộ
4Bộ điều khiển tưới đa kênh HunterMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Van Điện từ 2" 24V HunterMô tả kỹ thuật theo Chương V17Cái
6Hộp đựng van từ 0610 1G2GMô tả kỹ thuật theo Chương V17Cái
7Bộ cảm biến mưa Hunter Mini - ClikMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
8Máy bơm ly tâm trục ngang (Bao gồm các van của hệ thống bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
9Tủ điện điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Lọc Đĩa 3''Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
11Van Xả Khí D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V19Cái
12Đồng hồ đo ápMô tả kỹ thuật theo Chương V19Cái
B PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa HDPE D75mm PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,5100m
2Ống nhựa HDPE D32mm PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V35100m
3Ống nhựa HDPE D20mm PN12Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,25100m
4Côn, cút nhựa HDPE 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
5Chếch nhựa HDPE 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V285cái
6Măng sông nhựa HDPE 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150cái
7Mối nối mềm D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
8Đai khởi thuỷ D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
9Van mặt bích D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Van xả khí D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Van ren D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Nút bịt nhựa măng sông d=75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
13Tê nhựa HDPE 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
14Tê thu nhựa HDPE 75-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Côn, cút nhựa HDPE 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
16Măng sông nhựa HDPE 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
17Đai khởi thuỷ D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
18Van ren D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
19Nút bịt nhựa măng sông d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
20Tê nhựa HDPE 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V512cái
21Tê thu nhựa HDPE 32x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
22Chếch nhựa HDPE 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V500cái
23Măng sông nhựa HDPE 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
24Côn, cút nhựa HDPE 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V595cái
25Tê nhựa HDPE 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V595cái
26Chếch HDPE 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180cái
27Van ren D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
28Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,15100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35100m
30Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,25100m
31Ống gân xoắn chịu lực HDPE Ø25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.000m
32Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
33Lắp đặt dây dẫn 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
34Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
35Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
36Lắp đặt ống PVC D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
37Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.262,5m3
38Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 0,15mMô tả kỹ thuật theo Chương V352,5m3
39Đắp đất đường ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,838100m3
40Cắt, đào phá kết cấu mặt sân đường bê tông, bê tông sỏi, đường bê tông nhựa hiện trạng để đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V150md
41Hoàn trả mặt bằng kết cấu sân đường bê tông sỏi, bê tông, đường bê tông nhựa theo hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V150md
42Trồng cỏ hoàn trả mặt bằng sau khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo Chương V2.350m2
C XÂY NHÀ TRẠM BƠM
1Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày 22 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,81m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,23
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,562
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ bơm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,979m3
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,94m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V58,23m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V60,562m2
8Gia công và lắp dựng kết cấu mái théo hộp mạ kẽm, lợp tôn nhà trạm bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,404
9Gia công và lắp dựng cửa trạm bơm, cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,72
10Kéo rải cáp nguồn máy bơm,Cáp ngầm DSTA 3x25+1x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
11Thu gom, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại phế thải bằng thủ công và ô tô - 5T đến bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V352,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.327586E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0655172E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.486.206.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.458.620.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Yêu cầu đáp ứng một trong các nội dung sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên+ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên(Nếu không có Chứng chỉ hành nghề giám sát thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu để xác định cấp của công trình mà chỉ huy trưởng đã tham gia)54
2 Các cán bộ kỹ thuật 3 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, cấp thoát nước, điện (tối thiểu mỗi chuyên ngành 1 người)- Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật(Kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu tương đương khác)43
3 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ & VSMT 1 - Tốt nghiệp cao đằng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Đã tham gia thi công (phụ trách công tác ATLĐ & VSMT) ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng (Kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥5T Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy bơm nước 5CV Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy trộn bê tông ≥250l Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm dùi 1,5Kw Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->