Gói thầu: Thi công xây lắp (Bao gồm Chi phí XD+Chi phí Đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210698398-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp (Bao gồm Chi phí XD+Chi phí Đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210463053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 18:22:00 đến ngày 2021-07-10 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,824,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. NỀN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| B | I. ĐÀO ĐẤT NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào vét bùn nền đường, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 99,63 | m3 |
| 2 | Đào đánh cấp nền đường, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường làm mới, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 3.623,32 | m3 |
| 4 | Đào móng cống, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 59,511 | m3 |
| C | II. ĐẮP ĐẤT NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp đất lề, ta luy, độ chặt K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) | Chương V- E-HSMT | 10,766 | 100m3 |
| D | III. VẬN CHUYỂN ĐẤT RA BÃI THẢI: | |||
| 1 | Vận chuyển đất vét bùn, đánh cấp đổ đi, phạm vi | Chương V- E-HSMT | 1,104 | 100m3 |
| E | IV. ĐẮP CÁT NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 1,485 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt K = 0,98 | Chương V- E-HSMT | 43,699 | 100m3 |
| F | V. KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II | Chương V- E-HSMT | 26,219 | 100m3 |
| 2 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại I | Chương V- E-HSMT | 13,11 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 87,398 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h, tỷ lệ nhựa 5,5% | Chương V- E-HSMT | 14,831 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, phạm vi | Chương V- E-HSMT | 14,831 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V- E-HSMT | 87,398 | 100m2 |
| G | B. CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đóng cọc tre D6-8cm, cọc dài 2,5m, mật độ 25cọc/m2, đất cấp 1 | Chương V- E-HSMT | 6,82 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm | Chương V- E-HSMT | 4,999 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 27,349 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 12,198 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm | Chương V- E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, vữa XMCV M125, ĐK 600mm | Chương V- E-HSMT | 3 | mối nối |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn đoạn ống dài 1,2m, quy cách ống: 1500x1200mm | Chương V- E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, vữa XMCV M125, quy cách: 1500x1200mm | Chương V- E-HSMT | 4 | mối nối |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V- E-HSMT | 0,565 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông tường | Chương V- E-HSMT | 0,721 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông tấm bản, đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm bản, đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm bản cống, trọng lượng P = 332,5kg | Chương V- E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| H | C. BÁO HIỆU GIAO THÔNG: | |||
| I | I. CỌC TIÊU: | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 7,808 | 1m3 |
| 2 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1 (bê tông móng và thân cọc tiêu tính riêng) | Chương V- E-HSMT | 122 | cái |
| 3 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 6,71 | |
| 4 | Bê tông thân cọc tiêu M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 3,05 | |
| J | II. BIỂN BÁO: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, đường kính D90cm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| K | III. SƠN KẺ MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Sơn kẻ mặt đường, sơn dẻo nhiệt, màu vàng dày 2mm phản quang | Chương V- E-HSMT | 60,59 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc, sơn dẻo nhiệt, màu trắng dày 6mm phản quang | Chương V- E-HSMT | 201,6 | m2 |
| L | D. CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ: | |||
| M | XÂY CƠI TƯỜNG MƯƠNG, BỜ KÈ ĐÁ HỘC: | |||
| 1 | Xây cơi tường mương bằng gạch không nung, vữa XMCV M75 tường dày 22cm | Chương V- E-HSMT | 31,447 | m3 |
| 2 | Trát cơi tường phía lòng mương, vữa XMCV M75, dày 1,5cm | Chương V- E-HSMT | 142,94 | m2 |
| 3 | Xây cơi bờ kè, đá hộc, vữa XMCV M100, dày 50cm | Chương V- E-HSMT | 138,88 | m3 |
| N | E. CỐNG HỘP 2X(3,5X3,5) KM1+199,80: | |||
| O | KẾT CẤU CHÍNH: | |||
| P | I. CỌC BTCT 35x35CM: | |||
| 1 | Cốt thép cọc D ≤ 10mm | Chương V- E-HSMT | 7,495 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc D > 18mm | Chương V- E-HSMT | 28,343 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông cọc, đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 9,682 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc 30MPa (M350), đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 110,32 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọc | Chương V- E-HSMT | 4,686 | tấn |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, KT: 35x35(cm) | Chương V- E-HSMT | 84 | 1 mối nối |
| 7 | Ép cọc BTCT KT 35x35cm, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 8,96 | 100m |
| 8 | Ép cọc dẫn, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 1,187 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông phần ngầm vào bệ | Chương V- E-HSMT | 1,887 | m3 |
| 10 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải. Tải trọng nén 100tấn đến 500tấn | Chương V- E-HSMT | 108,64 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| Q | II. THÂN CỐNG: | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm | Chương V- E-HSMT | 9,305 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng 12MPa (M150), đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 9,103 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân cống hộp D ≤ 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống hộp D ≤ 18mm | Chương V- E-HSMT | 9,528 | tấn |
| 5 | Cốt thép thân cống hộp D > 18mm | Chương V- E-HSMT | 9,639 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông thân cống hộp, đổ tại chỗ | Chương V- E-HSMT | 317,142 | m2 |
| 7 | Bê tông thân cống hộp 30MPa (M350), đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 116,98 | m3 |
| 8 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp mặt tiếp giáp với nền đường | Chương V- E-HSMT | 308,514 | m2 |
| R | III. SÂN CỐNG THƯỢNG, HẠ LƯU: | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm | Chương V- E-HSMT | 8,703 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng 12MPa (M150), đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 8,703 | m3 |
| 3 | Cốt thép sân cống D ≤ 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 4 | Cốt thép sân cống D ≤ 18mm | Chương V- E-HSMT | 2,503 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ bê tông sân cống, đổ tại chỗ | Chương V- E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sân cống 30MPa (M350), đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 55,221 | m3 |
| 7 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp mặt tiếp giáp với nền đường | Chương V- E-HSMT | 71,21 | m2 |
| 8 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm ngăn nước PVC O-250 | Chương V- E-HSMT | 14,8 | m |
| S | IV. TƯỜNG CÁNH THƯỢNG, HẠ LƯU: | |||
| 1 | Cốt thép tường cánh cống D ≤ 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 2 | Cốt thép tường cánh cống D ≤ 18mm | Chương V- E-HSMT | 1,47 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông tường cánh cống, đổ tại chỗ | Chương V- E-HSMT | 0,979 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường cánh 30MPa (M350), đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 16,896 | m3 |
| 5 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp mặt tiếp giáp với nền đường | Chương V- E-HSMT | 147,976 | m2 |
| 6 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm ngăn nước PVC O-250 | Chương V- E-HSMT | 15,4 | m |
| T | V. BẢN QUÁ ĐỘ SAU CỐNG: | |||
| 1 | Cốt thép bản quá độ D ≤ 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản quá độ D ≤ 18mm | Chương V- E-HSMT | 1,815 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản quá độ D > 18mm | Chương V- E-HSMT | 1,441 | tấn |
| 4 | Đay tẩm nhựa 2 lớp khe bản quá độ | Chương V- E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng 12MPa (M150), đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông bản quá độ, đổ tại chỗ | Chương V- E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bản quá độ 30MPa (M350), đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 22,488 | m3 |
| U | VI. GIA CỐ MÁI TA LUY THƯỢNG LƯU: | |||
| 1 | Đóng cọc tre D6-8cm, cọc dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | Chương V- E-HSMT | 1,875 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm | Chương V- E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông chân khay, ván khuôn gỗ | Chương V- E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 4 | Bê tông chân khay 12MPa (M150), đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc gia cố mái, dày 30cm, vữa XMCV M100 | Chương V- E-HSMT | 20,699 | m3 |
| V | VII. GIA CỐ MÁI TA LUY HẠ LƯU: | |||
| 1 | Đào móng tường chắn, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 320,58 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng tường chắn, độ chặt K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) | Chương V- E-HSMT | 2,675 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đắt đào đổ đi, phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,263 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre D6-8cm, cọc dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | Chương V- E-HSMT | 25,188 | 100m |
| 5 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm | Chương V- E-HSMT | 21,448 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng tường chắn, đổ tại chỗ | Chương V- E-HSMT | 0,597 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông thân tường chắn, đổ tại chỗ | Chương V- E-HSMT | 0,845 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng tường chắn 12MPa (M150), đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 41,308 | m3 |
| 9 | Bê tông thân tường chắn 12MPa (M150), đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 26,423 | m3 |
| 10 | Nhân công làm tầng lọc ngược ống thoát nước | Chương V- E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 11 | Cát vàng hạt thô | Chương V- E-HSMT | 0,052 | m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Chương V- E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 13 | Đá dăm 1x2cm | Chương V- E-HSMT | 0,117 | m3 |
| 14 | Đá dăm 2x4cm | Chương V- E-HSMT | 0,195 | m3 |
| 15 | Đất sét luyện dẻo | Chương V- E-HSMT | 0,351 | m3 |
| 16 | Ống uPVC D100 | Chương V- E-HSMT | 13 | m |
| W | VIII. TƯỜNG BẢO VỆ TRÊN CỐNG: | |||
| 1 | Cốt thép neo tường bảo vệ với tường chắn, D > 18mm | Chương V- E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông tường bảo vệ | Chương V- E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường bảo vệ 16MPa (M200), đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,395 | m3 |
| 4 | Sơn tường bảo vệ bằng sơn phản quang, màu vàng, đen, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 8,04 | 1m2 |
| X | IX. PHỤ TẠM THI CÔNG: | |||
| Y | MẶT BẰNG THI CÔNG: | |||
| 1 | Đắp đất đảo thi công, độ chặt K = 0,9 (tận dụng đất đào đường và đất đào móng cống) | Chương V- E-HSMT | 16,288 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp cấp phối đá dăm loại II mặt đảo thi công, dày 20cm | Chương V- E-HSMT | 0,742 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm, dày 10cm | Chương V- E-HSMT | 14 | m3 |
| 4 | Bê tông nền 12MPa (M150), đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 14 | m3 |
| 5 | Gỗ thi công | Chương V- E-HSMT | 2 | m3 |
| Z | X. HỐ MÓNG THI CÔNG: | |||
| 1 | Ép cọc ván thép larsen 4, L = 9m, trên cạn | Chương V- E-HSMT | 5,22 | 100m |
| 2 | Vật liệu cọc ván thép hao phí do thời gian và môi trường là: 1.17% x 2 tháng, hao phí do sứt mẻ, toè đầu cọc là: 3,5% x 1 lần đóng nhổ; VL = 5,84% | Chương V- E-HSMT | 2.319,893 | kg |
| 3 | Nhổ cọc ván thép larsen 4, trên cạn | Chương V- E-HSMT | 5,22 | 100m |
| 4 | Đào móng, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 22,484 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đắt đào đổ đi, phạm vi | Chương V- E-HSMT | 12,794 | 100m3 |
| 6 | Đắp vật liệu dạng hạt có độ nén lún thấp, phần tiếp giáp sau cống, độ chặt K ≥ 0,95 | Chương V- E-HSMT | 3,1332 | 100m3 |
| AA | XI. BỜ VÂY THI CÔNG: | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây ngăn nước, độ chặt K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) | Chương V- E-HSMT | 5,95 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre D6-8cm, cọc dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | Chương V- E-HSMT | 12,7 | 100m |
| 3 | Phên nứa gia cố bờ vây thi công | Chương V- E-HSMT | 75 | m2 |
| AB | XII. THANH THẢI, HOÀN TRẢ MẶT BẰNG: | |||
| 1 | Đào xúc đất thanh thải dòng chảy, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 5,95 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào thanh thải đổ đi, phạm vi | Chương V- E-HSMT | 5,95 | 100m3 |
| AC | F. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THI CÔNG CỐNG HỘP ĐÔI: | |||
| 1 | Đào móng biển báo, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,9 | 1m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 80x140cm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Mặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm, seri 3400 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Ván khuôn đúc sẵn cục bê tông chân hàng rào | Chương V- E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Bê tông chân hàng rào 16MPa (M200), đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 6 | Ống nhựa uPVC D48-C2 cột hàng rào | Chương V- E-HSMT | 19,2 | m |
| 7 | Giấy dán phản quang | Chương V- E-HSMT | 0,362 | m2 |
| 8 | Dây đỏ, trắng an toàn | Chương V- E-HSMT | 66 | m |
| 9 | Đèn cảnh báo ban đêm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Barie | Chương V- E-HSMT | 7 | m |
| 11 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V- E-HSMT | 90 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4736E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.947E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.876.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.752.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi