Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công cải tạo nâng cấp, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm bơm Cẩm Phúc, huyện Cẩm Giàng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210672116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án công trình thuỷ lợi nội đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công cải tạo nâng cấp, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm bơm Cẩm Phúc, huyện Cẩm Giàng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí hỗ trợ giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi đã bố trí trong dự toán năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 18:10:00 đến ngày 2021-07-12 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,741,639,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ MÁY | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | HSMT, BVTC | 0,57 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | HSMT, BVTC | 11 | cái |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng | HSMT, BVTC | 4 | cái |
| 5 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 4,014 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | HSMT, BVTC | 2,831 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 2,596 | m3 |
| 8 | Bê tông bệ máy, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 1,522 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | HSMT, BVTC | 40,138 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 3,349 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 15,796 | m3 |
| 12 | Xây bậc lên xuống bể hút gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 1,72 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 116,759 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 73,276 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 38,038 | m2 |
| 16 | Trát thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 7,082 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | HSMT, BVTC | 36,6 | m |
| 18 | Ống nhựa thoát nước mái | HSMT, BVTC | 3,9 | m |
| 19 | Sản xuất cửa sắt bưng tôn | HSMT, BVTC | 0,1528 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt | HSMT, BVTC | 7,14 | m2 |
| 21 | Cửa kính chớp lật | HSMT, BVTC | 1,68 | m2 |
| 22 | Hoa inox cửa sổ | HSMT, BVTC | 26,173 | kg |
| 23 | Lắp dựng hoa cửa | HSMT, BVTC | 4,02 | m2 |
| 24 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | HSMT, BVTC | 0,4733 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,0669 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,2464 | tấn |
| 27 | Cốt thép ô văng + lanh tô+ hào cáp | HSMT, BVTC | 0,0406 | tấn |
| 28 | Cốt thép Bật đỡ dây, ĐK | HSMT, BVTC | 0,0116 | tấn |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | HSMT, BVTC | 0,2378 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | HSMT, BVTC | 0,2378 | tấn |
| 31 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 33 | Dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | HSMT, BVTC | 48 | m |
| 34 | Dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | HSMT, BVTC | 8 | m |
| 35 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | HSMT, BVTC | 4 | cọc |
| 36 | Quả sứ đỡ chân kim chống sét | HSMT, BVTC | 2 | quả |
| 37 | Ván khuôn nắp đan | HSMT, BVTC | 0,0376 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | HSMT, BVTC | 0,4603 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT, BVTC | 0,1986 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn móng, bệ máy | HSMT, BVTC | 0,0934 | 100m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 136,041 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 99,114 | m2 |
| 43 | Khóa (Tương đương loại Việt Tiệp) | HSMT, BVTC | 2 | bộ |
| 44 | Mái che tường bằng tôn múi mạ kẽm sóng vuông dày 0,4 ly | HSMT, BVTC | 0,339 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc rộng 30 cm dày 0,4 mm | HSMT, BVTC | 16,12 | m |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 39,377 | 1m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | HSMT, BVTC | 8,32 | m2 |
| 48 | Đào đất phía sau nhà máy | HSMT, BVTC | 5,594 | m3 |
| 49 | Đắp đất phía sau nhà máy | HSMT, BVTC | 1,399 | m3 |
| 50 | Biển hiệu tên trạm bơm | HSMT, BVTC | 1 | biển |
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | HSMT, BVTC | 3,652 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | HSMT, BVTC | 1,603 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | HSMT, BVTC | 20,936 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | HSMT, BVTC | 6,254 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền | HSMT, BVTC | 8,085 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m đầu | HSMT, BVTC | 26,5953 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | HSMT, BVTC | 26,5953 | m3 |
| 8 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao | HSMT, BVTC | 2 | 1cây |
| C | BỂ HÚT | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương, M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 7,357 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 0,818 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 0,83 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 10,182 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | HSMT, BVTC | 1,492 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | HSMT, BVTC | 2,213 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | HSMT, BVTC | 17,945 | m2 |
| 8 | Ống nhựa thoát nước mái bể hút | HSMT, BVTC | 15 | m |
| 9 | Cốt thép mái bờ kênh mương , ĐK | HSMT, BVTC | 0,342 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,021 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,082 | tấn |
| 12 | Ván khuôn mái nghiêng | HSMT, BVTC | 0,1567 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT, BVTC | 0,0818 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | HSMT, BVTC | 2,323 | m3 |
| 15 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | HSMT, BVTC | 15,782 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | HSMT, BVTC | 0,99 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | HSMT, BVTC | 18,887 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | HSMT, BVTC | 1 | bộ |
| 19 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | HSMT, BVTC | 2 | cây |
| 20 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | HSMT, BVTC | 2 | gốc |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m đầu | HSMT, BVTC | 35,659 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | HSMT, BVTC | 35,659 | m3 |
| D | CẦU CHẮN RÁC | |||
| 1 | Bê tông sàn, tấm đan, M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 0,849 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | HSMT, BVTC | 0,606 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 0,8 | m3 |
| 4 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 0,909 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 4,146 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 9,26 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 2,193 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | HSMT, BVTC | 24,777 | m2 |
| 9 | Cọc tre, dài | HSMT, BVTC | 2 | 100m |
| 10 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | HSMT, BVTC | 0,0077 | tấn |
| 11 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | HSMT, BVTC | 0,0275 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | HSMT, BVTC | 0,0969 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | HSMT, BVTC | 0,0115 | tấn |
| 14 | Sản xuất lưới chắn rác | HSMT, BVTC | 1,4217 | tấn |
| 15 | Lắp đặt lưới chắn rác | HSMT, BVTC | 1,4217 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 53,611 | 1m2 |
| 17 | Bu lông chân chẻ | HSMT, BVTC | 60 | cái |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | HSMT, BVTC | 0,0776 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn dầm | HSMT, BVTC | 0,0728 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng | HSMT, BVTC | 0,085 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày >45 | HSMT, BVTC | 0,0227 | 100m2 |
| 22 | Ni lông tái sinh | HSMT, BVTC | 13,6 | m2 |
| 23 | Rải đá dăm 2x4 | HSMT, BVTC | 0,86 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, | HSMT, BVTC | 80,881 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | HSMT, BVTC | 36,15 | m3 |
| 26 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | HSMT, BVTC | 1 | m3 |
| 27 | Đệm cát đầu cọc | HSMT, BVTC | 1 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đào thừa phạm vi 1000m đầu-đất cấp I | HSMT, BVTC | 43,2005 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | HSMT, BVTC | 43,2005 | m3 |
| E | ĐẬP QUÂY | |||
| 1 | Cọc gỗ, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I (ngập đất) | HSMT, BVTC | 2,064 | 100m |
| 2 | Cọc gỗ, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I (không ngập đất) | HSMT, BVTC | 1,136 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc gỗ | HSMT, BVTC | 3,2 | 100m |
| 4 | Cây tre nẹp ngang dài 7m | HSMT, BVTC | 9 | cây |
| 5 | Vải bạt gia cố đập thi công phía sông | HSMT, BVTC | 77,06 | m2 |
| 6 | Dây thép buộc 2,5ly | HSMT, BVTC | 13,44 | kg |
| 7 | Mua cát đen đóng bao | HSMT, BVTC | 18,96 | m3 |
| 8 | Mua bao tải đựng cát | HSMT, BVTC | 568 | bao |
| 9 | Xúc cát vào bao | HSMT, BVTC | 18,96 | m3 |
| 10 | Đắp bao tải cát | HSMT, BVTC | 18,96 | m3 |
| 11 | Đào phá bao tải cát | HSMT, BVTC | 18,96 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m đầu | HSMT, BVTC | 18,96 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | HSMT, BVTC | 18,96 | m3 |
| 14 | Công dọn dẹp + vận chuyển VL phụ sau khi phá đập quây | HSMT, BVTC | 10 | công |
| F | Nạo vét kênh dẫn | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | HSMT, BVTC | 839,342 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m đầu | HSMT, BVTC | 839,342 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | HSMT, BVTC | 839,342 | m3 |
| G | Hạng mục: Cải tạo bể xả | |||
| 1 | Bê tông sàn, tấm đan, M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 0,147 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 0,787 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | HSMT, BVTC | 1,844 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 5,532 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 1,033 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 16,756 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 0,37 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 64,525 | m2 |
| 9 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | HSMT, BVTC | 0,0049 | tấn |
| 10 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | HSMT, BVTC | 0,0077 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,014 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,0422 | tấn |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | HSMT, BVTC | 0,0156 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT, BVTC | 0,0498 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSMT, BVTC | 0,0616 | 100m2 |
| 16 | Ni lông đáy bể xả | HSMT, BVTC | 18,44 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | HSMT, BVTC | 7,73 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | HSMT, BVTC | 17,41 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m đầu | HSMT, BVTC | 25,14 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | HSMT, BVTC | 25,14 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ dàn van | HSMT, BVTC | 2 | công |
| 22 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 34,097 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | HSMT, BVTC | 13,566 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đắp thừa trong phạm vi 1000m đầu | HSMT, BVTC | 19,5814 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | HSMT, BVTC | 19,5814 | m3 |
| H | Hạng mục: Cải tạo nhà quản lý | |||
| 1 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | HSMT, BVTC | 0,2 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 4,59 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 0,445 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 146,284 | m2 |
| 5 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 148,055 | m2 |
| 6 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 | HSMT, BVTC | 80,836 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 21,584 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 43,9 | m |
| 9 | Láng chống thấm mái nhà QL, dày 2cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 66,95 | m2 |
| 10 | Ống nhựa, ĐK 60mm | HSMT, BVTC | 2,1 | m |
| 11 | Cửa pano gỗ chò chỉ 4x10, ván huỳnh 3cm | HSMT, BVTC | 14,82 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | HSMT, BVTC | 14,82 | m2 |
| 13 | Hoa inox cửa sổ | HSMT, BVTC | 51,557 | kg |
| 14 | Lắp dựng hoa cửa | HSMT, BVTC | 7,68 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | HSMT, BVTC | 49,708 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường | HSMT, BVTC | 7,052 | m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | HSMT, BVTC | 0,005 | tấn |
| 18 | Cốt thép giằng, ĐK | HSMT, BVTC | 0,0357 | tấn |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | HSMT, BVTC | 0,3747 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | HSMT, BVTC | 0,3747 | tấn |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT, BVTC | 0,0448 | 100m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 198,564 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 198,195 | m2 |
| 24 | Khóa (Tương đương loại khóa Việt Tiệp) | HSMT, BVTC | 4 | bộ |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 34,443 | 1m2 |
| 26 | Mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | HSMT, BVTC | 0,6375 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc rộng 30 cm dày 0,4 mm | HSMT, BVTC | 19,92 | m |
| 28 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 30 | Dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | HSMT, BVTC | 77 | m |
| 31 | Dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | HSMT, BVTC | 8 | m |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | HSMT, BVTC | 4 | cọc |
| 33 | Quả sứ đỡ chân kim chống sét | HSMT, BVTC | 3 | quả |
| 34 | Cốt thép Bật đỡ dây, ĐK | HSMT, BVTC | 0,0203 | tấn |
| I | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | HSMT, BVTC | 315,923 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | HSMT, BVTC | 80,836 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | HSMT, BVTC | 315,923 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà dầm, trần | HSMT, BVTC | 80,836 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | HSMT, BVTC | 14,82 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | HSMT, BVTC | 1,268 | m3 |
| J | Hạng mục: Xây dựng nhà bếp + nhà vệ sinh | |||
| 1 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 3,005 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông ô văng, lanh tô | HSMT, BVTC | 0,112 | m3 |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng | HSMT, BVTC | 1 | cái |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | HSMT, BVTC | 1,16 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 1,087 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 2,246 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng | HSMT, BVTC | 0,917 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | HSMT, BVTC | 5,165 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | HSMT, BVTC | 10,513 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày | HSMT, BVTC | 1,81 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài + trát móng , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | HSMT, BVTC | 59,597 | m2 |
| 13 | Trát tường nhà phía trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | HSMT, BVTC | 56,193 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | HSMT, BVTC | 18,326 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | HSMT, BVTC | 21,64 | m |
| 16 | Láng bậc hiên chiều dày 2cm, vữa XM M100 | HSMT, BVTC | 21,41 | m2 |
| 17 | Ống nhựa PVC D=60mm thoát nước mái | HSMT, BVTC | 1,2 | m |
| 18 | Ống nhựa PVC D100mm | HSMT, BVTC | 8 | m |
| 19 | Ống nhựa PVC D42mm | HSMT, BVTC | 5 | m |
| 20 | Cút nhựa, đường kính cút D100mm | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 21 | Cửa pano chò chỉ | HSMT, BVTC | 3,69 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa không có khuôn | HSMT, BVTC | 3,69 | m2 |
| 23 | Cửa kính chớp lật hoa sắt | HSMT, BVTC | 0,9 | m2 |
| 24 | Hoa cửa sắt | HSMT, BVTC | 32,573 | kg |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm | HSMT, BVTC | 5,038 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | HSMT, BVTC | 7,938 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | HSMT, BVTC | 16,38 | m2 |
| 28 | Cốt thép sàn mái, ĐK | HSMT, BVTC | 0,1588 | tấn |
| 29 | Cốt thép ô văng, lanh tô | HSMT, BVTC | 0,0187 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | HSMT, BVTC | 0,021 | tấn |
| 31 | Cốt thép móng, ĐK | HSMT, BVTC | 0,0152 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | HSMT, BVTC | 0,143 | tấn |
| 33 | Cốt thép móng, ĐK | HSMT, BVTC | 0,0326 | tấn |
| 34 | Xí bệt | HSMT, BVTC | 1 | bộ |
| 35 | Vòi tắm, 1 hương sen | HSMT, BVTC | 1 | bộ |
| 36 | Vòi rửa 1 vòi | HSMT, BVTC | 1 | bộ |
| 37 | Chậu rửa 1 vòi | HSMT, BVTC | 1 | bộ |
| 38 | Vòi rửa 1 vòi | HSMT, BVTC | 1 | bộ |
| 39 | Thoát nước sàn inox | HSMT, BVTC | 1 | cái |
| 40 | Gương soi | HSMT, BVTC | 1 | cái |
| 41 | Bể nước Inox 1,5m3 | HSMT, BVTC | 1 | bể |
| 42 | Ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | HSMT, BVTC | 0,09 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn,, ĐK 20mm | HSMT, BVTC | 0,09 | 100m |
| 44 | Ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | HSMT, BVTC | 0,5 | 100 m |
| 45 | Ống nhựa D42 thông hơi bể phốt | HSMT, BVTC | 0,05 | 100m |
| 46 | Cút nhựa chữ T và cút 90 độ | HSMT, BVTC | 9 | cái |
| 47 | Côn nhựa ĐK 20mm | HSMT, BVTC | 1 | cái |
| 48 | Khóa (tương đương loại khóa Việt Tiệp) | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 1,384 | 1m2 |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình | HSMT, BVTC | 9,443 | m3 |
| 51 | Đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | HSMT, BVTC | 1 | cái |
| 52 | Ván khuôn móng dài | HSMT, BVTC | 0,0834 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT, BVTC | 0,1302 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn sàn mái | HSMT, BVTC | 0,271 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn ô văng, lanh tô | HSMT, BVTC | 0,0068 | 100m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 48,135 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 56,165 | m2 |
| 58 | Đào móng băng, rộng | HSMT, BVTC | 24,978 | m3 |
| 59 | Đào móng lắp đường ống | HSMT, BVTC | 3 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT, BVTC | 3 | m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | HSMT, BVTC | 1,124 | m3 |
| 62 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, cao | HSMT, BVTC | 23,4 | m2 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | HSMT, BVTC | 16,947 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m đầu | HSMT, BVTC | 18,071 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | HSMT, BVTC | 18,071 | m3 |
| K | TƯỜNG RÀO + CỔNG | |||
| 1 | Bê tông giằng tường rào , đá 1x2, mác 200 | HSMT, BVTC | 0,596 | m3 |
| 2 | Bê tông sân, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 17,406 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng | HSMT, BVTC | 1,953 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày | HSMT, BVTC | 4,122 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày | HSMT, BVTC | 8,184 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao | HSMT, BVTC | 3,234 | m3 |
| 7 | Đắp vữa XMCV M75 | HSMT, BVTC | 0,357 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | HSMT, BVTC | 41,586 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | HSMT, BVTC | 169,611 | m2 |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK | HSMT, BVTC | 0,084 | tấn |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | HSMT, BVTC | 0,0785 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | HSMT, BVTC | 0,0785 | tấn |
| 13 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | HSMT, BVTC | 0,2526 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | HSMT, BVTC | 0,2526 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | HSMT, BVTC | 23,855 | m2 |
| 16 | Ống tuýp f30 | HSMT, BVTC | 0,6 | m |
| 17 | Bánh xe cánh cổng | HSMT, BVTC | 2 | bộ |
| 18 | Bản lề cánh cổng | HSMT, BVTC | 6 | cặp |
| 19 | Mảnh trai cắm tường rào | HSMT, BVTC | 73,78 | kg |
| 20 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | HSMT, BVTC | 211,197 | m2 |
| 21 | Ván khuôn móng | HSMT, BVTC | 0,0908 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn giằng tường | HSMT, BVTC | 0,0542 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn sân bê tông | HSMT, BVTC | 0,1476 | 100m2 |
| 24 | Cắt khe 2x4 | HSMT, BVTC | 1,102 | 10m |
| 25 | Ni lông tái sinh | HSMT, BVTC | 86,63 | m2 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | HSMT, BVTC | 4,332 | m3 |
| 27 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | HSMT, BVTC | 2,01 | m2 |
| 28 | Đào móng tường rào, rộng | HSMT, BVTC | 99,69 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT, BVTC | 11,622 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | HSMT, BVTC | 4,083 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m đầu | HSMT, BVTC | 91,3375 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | HSMT, BVTC | 91,3375 | m3 |
| 33 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm | HSMT, BVTC | 2 | bụi |
| 34 | Công dọn dẹp tạo MB để thi công | HSMT, BVTC | 10 | công |
| L | LAN CAN BẢO VỆ BỂ HÚT + HÀNG RÀO SẮT | |||
| 1 | Ống thép mã kẽm D50 | HSMT, BVTC | 26,34 | m |
| 2 | Thép hộp 50x50x1,5 ly | HSMT, BVTC | 9,08 | kg |
| 3 | Thép vuông đặc 14x14 | HSMT, BVTC | 220,689 | kg |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | HSMT, BVTC | 17,653 | m2 |
| 5 | Gang đúc | HSMT, BVTC | 7 | cái |
| M | Hạng mục: Kiên cố hóa kênh xả | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 1,131 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 13,144 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 17,596 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 164,92 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT, BVTC | 0,1537 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT, BVTC | 0,2076 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,02 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK | HSMT, BVTC | 0,1494 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | HSMT, BVTC | 6,28 | m2 |
| 10 | Ni lông tái sinh | HSMT, BVTC | 65,72 | m2 |
| 11 | Ca bơm nước (Tương đương loại 20CV) | HSMT, BVTC | 2 | ca |
| 12 | Phát quang cây bụi | HSMT, BVTC | 6,2 | 100m2 |
| 13 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | HSMT, BVTC | 27,68 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | HSMT, BVTC | 27,68 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | HSMT, BVTC | 27,68 | m3 |
| 16 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | HSMT, BVTC | 67,714 | m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình | HSMT, BVTC | 8,385 | m3 |
| 18 | Mua đất thiếu để đắp | HSMT, BVTC | 72,454 | m3 |
| N | MUA THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm hỗn lưu HL1400-5 lưu lượng Q=1400m3/h, cột áp H=5 m, Động cơ 33kw-980 v/phút (bao gồm: động cơ, đầu bơm, bộ khớp nối, bệ máy) không có đường ống | HSMT, BVTC | 1 | tổ |
| 2 | Đầu bơm HL1400-5 lưu lượng Q=1400m3/h, cột áp H=5 m | HSMT, BVTC | 1 | tổ |
| 3 | Cút thép Ø350x30° | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 4 | Cút thép Ø350x60° | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 5 | Cút thép Ø350x90° | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 6 | Ống thép Ø350x3000 dày 2,5 mm | HSMT, BVTC | 4 | cái |
| 7 | Ống thép Ø350x2500 dày 2,5 mm | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 8 | Ống thép Ø350x2100 dày 2,5 mm | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 9 | Ống điều chỉnh | HSMT, BVTC | 2 | ống |
| 10 | Bu lông M20x70+ Đai ốc | HSMT, BVTC | 216 | bộ |
| 11 | Đệm cao su Ø350 | HSMT, BVTC | 18 | cái |
| 12 | Van xả Ø350 | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 13 | Rọ rác D350 + Vành loe | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 14 | Máy bơm mồi BCK29-510 lắp động cơ 3kW-1450v/p bao gồm cả hệ thống đường ống. | HSMT, BVTC | 1 | Bộ |
| O | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Vận chuyển máy bơm mới + vật liệu về lắp đặt (phương tiện v/c tương đương ô tô cần trục 5T). | HSMT, BVTC | 1 | ca |
| P | LẮP ĐẶT, CHẠY THỬ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm HL1400-5 | HSMT, BVTC | 2,6 | tấn |
| 2 | Lắp máy bơm mồi BCK29-510 | HSMT, BVTC | 0,08 | tấn |
| 3 | Điện chạy thử máy | HSMT, BVTC | 264 | kwh |
| Q | THÁO DỠ VẬN CHUYỂN MÁY BƠM CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị, chiều cao tháo dỡ 2m, khối lượng thiết bị >100kg | HSMT, BVTC | 1,776 | tấn |
| 2 | Tháo các loại động cơ điện, công suất động cơ: 33kW | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 3 | Vận chuyển máy bơm+ thiết bị về kho lưu trữ (phương tiện v/c tương đương ô tô cần trục 5T) | HSMT, BVTC | 1 | ca |
| R | LẮP ĐẶT MÁY BƠM TƯỚI THAY THẾ | |||
| 1 | Lắp máy bơm cũ còn tốt vào vị trí tưới thay thế + hệ thống máy mồi | HSMT, BVTC | 1,198 | tấn |
| 2 | Tháo máy bơm + đường ống + máy mồi | HSMT, BVTC | 1,198 | tấn |
| 3 | Tháo động cơ 33kw | HSMT, BVTC | 1 | cái |
| 4 | Dầu mỡ, đệm căn, phụ kiện, gioăng các loại | HSMT, BVTC | 1 | tb |
| S | PHẦN ĐIỆN - Hạng mục: Xây dựng đường dây hạ thế | |||
| 1 | Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSMT, BVTC | 4,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường cáp | HSMT, BVTC | 4,4 | m3 |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSMT, BVTC | 7,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa | HSMT, BVTC | 7,2 | m3 |
| T | Lắp đặt đường dây hạ thế | |||
| 1 | Lắp dựng tiếp địa nhà máy | HSMT, BVTC | 0,2585 | 100kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | HSMT, BVTC | 0,4 | 10 cọc |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 mm | HSMT, BVTC | 0,16 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | HSMT, BVTC | 0,19 | 100m |
| 5 | Lắp đặt trong rãnh cáp. Trọng lượng cáp | HSMT, BVTC | 0,14 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trong rãnh cáp. Trọng lượng cáp | HSMT, BVTC | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây 35mm2; CU/XLPE/PVC 1x35mm2 | HSMT, BVTC | 7 | 1 m |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 6-10mm2 | HSMT, BVTC | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | HSMT, BVTC | 2 | 10 đầu cốt |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50 mm2 | HSMT, BVTC | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2 | HSMT, BVTC | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2 (Đầu cốt sử lý đồng nhôm AM 50-70mm2) | HSMT, BVTC | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x50mm2 | HSMT, BVTC | 0,25 | km/dây |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi cáp cũ | HSMT, BVTC | 0,19 | 100 m |
| 15 | Tháo Aptomat | HSMT, BVTC | 1 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt Áptômát 100A | HSMT, BVTC | 1 | 1 cái |
| 17 | Tháo tủ điện hạ thế | HSMT, BVTC | 1 | 1 tủ |
| U | Vật liệu chính mua sắm cho hạng mục lắp đặt đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 mm2 | HSMT, BVTC | 25 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M 6-16mm2 | HSMT, BVTC | 6 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M 35mm2 | HSMT, BVTC | 20 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M 50mm2 | HSMT, BVTC | 2 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M 70mm2 | HSMT, BVTC | 6 | Cái |
| 6 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm AM 50mm2 | HSMT, BVTC | 8 | Cái |
| 7 | Tiếp địa Nhà máy RC4 | HSMT, BVTC | 1 | Bộ |
| 8 | Ống nhựa HDPE 130/100 mm | HSMT, BVTC | 16 | m |
| 9 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | HSMT, BVTC | 19 | m |
| 10 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | HSMT, BVTC | 14 | m |
| 11 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | HSMT, BVTC | 8 | m |
| 12 | Dây nối tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x35mm2 | HSMT, BVTC | 7 | m |
| 13 | Bình cứu hỏa MFZ4BC | HSMT, BVTC | 2 | Bình |
| 14 | Bình cứu hỏa MT3 | HSMT, BVTC | 2 | Cái |
| V | Chiếu sáng | |||
| 1 | Aptomat khối (HB) 2 cực 30A | HSMT, BVTC | 1 | cái |
| 2 | Đèn LED STAR 804 100W | HSMT, BVTC | 1 | Bộ |
| 3 | Cần đơn cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m | HSMT, BVTC | 1 | 1 cần đèn |
| 4 | Quạt treo tường | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 5 | Dây dẫn 2 ruột 6mm2 | HSMT, BVTC | 25 | m |
| 6 | Dây dẫn 2 ruột 4mm2 | HSMT, BVTC | 20 | m |
| 7 | Dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | HSMT, BVTC | 30 | m |
| 8 | Dây dẫn 2 ruột 1mm2 | HSMT, BVTC | 160 | m |
| 9 | Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại 28x10mm | HSMT, BVTC | 80 | m |
| 10 | Đèn Compac 20W | HSMT, BVTC | 15 | bộ |
| 11 | Bảng điện 250x180mm | HSMT, BVTC | 6 | bảng |
| 12 | Công tắc đơn CT 01-6A (lắp nổi) | HSMT, BVTC | 15 | cái |
| 13 | Ổ cắm đơn OC01-6A (lắp nổi) | HSMT, BVTC | 7 | cái |
| W | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | HSMT, BVTC | 3 | 1sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất | HSMT, BVTC | 1 | 1 vị trí |
| X | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện nhà máy 250A (ĐK 02ĐC 33kW + 01 ĐC 3kW + CS: Vỏ tủ C1600x800xS500mm, tôn dày 1,5mm loại 2 lớp cánh, cánh ngoài khoét lỗ dán meca trong để nhìn thiết bị, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, trong lắp các thiết bị: 01 MCCB 3P 250A-36kA + 02 MCCB 3P 100A-30kA + 01 MCCB 3P 50A 7,5kA + 02 MCB 2P 32A 6kA + 02 Contactor 3P 100A + 02 Rơ le nhiệt 3P 65-100A + 01 Contactor 3P 40A + 01 Rơ le nhiệt 3P 24-34A (Tương đương Nhật); 03 máy biến dòng 250/5A, 0.5cl + 03 đồng hồ Ampetter 250/5A 2.5cl + 01 đồng hồ Volmetter 0-500V 2.5cl (Tương đương Emic); 01 chuyển mạch Vol 7 vị trí + 03 đèn báo pha + 03 đèn báo lỗi + 03 nút ấn dừng khẩn + 06 nút ấn ON/OFF kèm đèn (Tương đương Hàn Quốc); 04 cầu chì 32A kèm chì bảo vệ mất pha 5A (Tương đương Trung Quốc); hệ thống thanh cái bọc cách điện màu 250A, 100A, 50A, thanh cái trung tính, thanh cái chống sét, thanh cái tiếp địa (Tương đương Malaysia); 03 chống sét van GZ500+ cáp hạ thế + phụ kiện đầu cốt, co ngót, dây điều khiển, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn, khiển ... đồng bộ. | HSMT, BVTC | 1 | Tủ |
| Y | Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | HSMT, BVTC | 1 | 1 tủ |
| 2 | Thí nghiệm máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng hạ thế | HSMT, BVTC | 1 | Bộ (3 Cái) |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 250 A | HSMT, BVTC | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 100 A | HSMT, BVTC | 2 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Rơle nhiệt | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Contracter, dòng điện 100 A | HSMT, BVTC | 3 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | HSMT, BVTC | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van | HSMT, BVTC | 1 | 1 bộ (3 pha) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn công trình (thi công cải tạo, nâng cấp trạm bơm Cẩm Phúc, huyện Cẩm Giàng gồm các hạng mục sữa chữa Nhà quản lý, nhà máy bơm, bể xả, bể hút, cầu chắn rác, sân cổng hàng rào,...; Lắp đặt 02 tổ máy bơm loại (Tương đương loại HL1400-5) và 01 máy mồi (tương đương loại BCK29-510) cùng hệ thống đường ống đi kèm; Thay cáp tổng từ tủ phân phối trạm biến áp; cấp điện chiếu sáng trong nhà máy, nhà bếp, nhà vệ sinh...); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,8 tỷ đồng (đối với 01 hợp đồng); bằng hoặc lớn hơn 900 triệu đồng (đối với 02 hợp đồng) và có các hạng mục công việc và khối lượng phải thực hiện như trong: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp của Mẫu số 01A Chương IV - Biểu mẫu dự thầu của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi