Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công cải tạo nâng cấp, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm bơm Cẩm Phúc, huyện Cẩm Giàng.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210672116-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án công trình thuỷ lợi nội đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công cải tạo nâng cấp, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm bơm Cẩm Phúc, huyện Cẩm Giàng.
Số hiệu KHLCNT 20210665669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí hỗ trợ giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi đã bố trí trong dự toán năm 2021.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 18:10:00 đến ngày 2021-07-12 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,741,639,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ MÁY
1 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 HSMT, BVTC 0,57 m3
2 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg HSMT, BVTC 11 cái
3 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng HSMT, BVTC 2 cái
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng HSMT, BVTC 4 cái
5 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 4,014 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 2,831 m3
7 Bê tông nền, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 2,596 m3
8 Bê tông bệ máy, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 1,522 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 HSMT, BVTC 40,138 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 3,349 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 15,796 m3
12 Xây bậc lên xuống bể hút gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 1,72 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 116,759 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 73,276 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 38,038 m2
16 Trát thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75 HSMT, BVTC 7,082 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 HSMT, BVTC 36,6 m
18 Ống nhựa thoát nước mái HSMT, BVTC 3,9 m
19 Sản xuất cửa sắt bưng tôn HSMT, BVTC 0,1528 tấn
20 Lắp dựng cửa khung sắt HSMT, BVTC 7,14 m2
21 Cửa kính chớp lật HSMT, BVTC 1,68 m2
22 Hoa inox cửa sổ HSMT, BVTC 26,173 kg
23 Lắp dựng hoa cửa HSMT, BVTC 4,02 m2
24 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm HSMT, BVTC 0,4733 tấn
25 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSMT, BVTC 0,0669 tấn
26 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSMT, BVTC 0,2464 tấn
27 Cốt thép ô văng + lanh tô+ hào cáp HSMT, BVTC 0,0406 tấn
28 Cốt thép Bật đỡ dây, ĐK HSMT, BVTC 0,0116 tấn
29 Sản xuất xà gồ thép HSMT, BVTC 0,2378 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép HSMT, BVTC 0,2378 tấn
31 Gia công kim thu sét, dài 0,5m HSMT, BVTC 2 cái
32 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m HSMT, BVTC 2 cái
33 Dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm HSMT, BVTC 48 m
34 Dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm HSMT, BVTC 8 m
35 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng HSMT, BVTC 4 cọc
36 Quả sứ đỡ chân kim chống sét HSMT, BVTC 2 quả
37 Ván khuôn nắp đan HSMT, BVTC 0,0376 100m2
38 Ván khuôn sàn mái HSMT, BVTC 0,4603 100m2
39 Ván khuôn xà dầm, giằng HSMT, BVTC 0,1986 100m2
40 Ván khuôn móng, bệ máy HSMT, BVTC 0,0934 100m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSMT, BVTC 136,041 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSMT, BVTC 99,114 m2
43 Khóa (Tương đương loại Việt Tiệp) HSMT, BVTC 2 bộ
44 Mái che tường bằng tôn múi mạ kẽm sóng vuông dày 0,4 ly HSMT, BVTC 0,339 100m2
45 Tôn úp nóc rộng 30 cm dày 0,4 mm HSMT, BVTC 16,12 m
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSMT, BVTC 39,377 1m2
47 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 HSMT, BVTC 8,32 m2
48 Đào đất phía sau nhà máy HSMT, BVTC 5,594 m3
49 Đắp đất phía sau nhà máy HSMT, BVTC 1,399 m3
50 Biển hiệu tên trạm bơm HSMT, BVTC 1 biển
B PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép HSMT, BVTC 3,652 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép HSMT, BVTC 1,603 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá HSMT, BVTC 20,936 m3
4 Tháo dỡ cửa HSMT, BVTC 6,254 m2
5 Phá dỡ gạch lát nền HSMT, BVTC 8,085 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m đầu HSMT, BVTC 26,5953 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m HSMT, BVTC 26,5953 m3
8 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao HSMT, BVTC 2 1cây
C BỂ HÚT
1 Bê tông mái bờ kênh mương, M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 7,357 m3
2 Bê tông dầm, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 0,818 m3
3 Bê tông nền, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 0,83 m3
4 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 10,182 m3
5 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa HSMT, BVTC 1,492 m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày HSMT, BVTC 2,213 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT, BVTC 17,945 m2
8 Ống nhựa thoát nước mái bể hút HSMT, BVTC 15 m
9 Cốt thép mái bờ kênh mương , ĐK HSMT, BVTC 0,342 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSMT, BVTC 0,021 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSMT, BVTC 0,082 tấn
12 Ván khuôn mái nghiêng HSMT, BVTC 0,1567 100m2
13 Ván khuôn xà dầm, giằng HSMT, BVTC 0,0818 100m2
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường HSMT, BVTC 2,323 m3
15 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện HSMT, BVTC 15,782 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép HSMT, BVTC 0,99 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá HSMT, BVTC 18,887 m3
18 Tháo dỡ bệ xí HSMT, BVTC 1 bộ
19 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm HSMT, BVTC 2 cây
20 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm HSMT, BVTC 2 gốc
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m đầu HSMT, BVTC 35,659 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m HSMT, BVTC 35,659 m3
D CẦU CHẮN RÁC
1 Bê tông sàn, tấm đan, M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 0,849 m3
2 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 0,606 m3
3 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 0,8 m3
4 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 0,909 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 4,146 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 9,26 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 2,193 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT, BVTC 24,777 m2
9 Cọc tre, dài HSMT, BVTC 2 100m
10 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm HSMT, BVTC 0,0077 tấn
11 Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm HSMT, BVTC 0,0275 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm HSMT, BVTC 0,0969 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm HSMT, BVTC 0,0115 tấn
14 Sản xuất lưới chắn rác HSMT, BVTC 1,4217 tấn
15 Lắp đặt lưới chắn rác HSMT, BVTC 1,4217 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSMT, BVTC 53,611 1m2
17 Bu lông chân chẻ HSMT, BVTC 60 cái
18 Ván khuôn sàn mái HSMT, BVTC 0,0776 100m2
19 Ván khuôn dầm HSMT, BVTC 0,0728 100m2
20 Ván khuôn móng HSMT, BVTC 0,085 100m2
21 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày >45 HSMT, BVTC 0,0227 100m2
22 Ni lông tái sinh HSMT, BVTC 13,6 m2
23 Rải đá dăm 2x4 HSMT, BVTC 0,86 m3
24 Đào móng cột, trụ, HSMT, BVTC 80,881 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường HSMT, BVTC 36,15 m3
26 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện HSMT, BVTC 1 m3
27 Đệm cát đầu cọc HSMT, BVTC 1 m3
28 Vận chuyển đất đào thừa phạm vi 1000m đầu-đất cấp I HSMT, BVTC 43,2005 m3
29 Vận chuyển đất 2km tiếp theo HSMT, BVTC 43,2005 m3
E ĐẬP QUÂY
1 Cọc gỗ, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I (ngập đất) HSMT, BVTC 2,064 100m
2 Cọc gỗ, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I (không ngập đất) HSMT, BVTC 1,136 100m
3 Nhổ cọc gỗ HSMT, BVTC 3,2 100m
4 Cây tre nẹp ngang dài 7m HSMT, BVTC 9 cây
5 Vải bạt gia cố đập thi công phía sông HSMT, BVTC 77,06 m2
6 Dây thép buộc 2,5ly HSMT, BVTC 13,44 kg
7 Mua cát đen đóng bao HSMT, BVTC 18,96 m3
8 Mua bao tải đựng cát HSMT, BVTC 568 bao
9 Xúc cát vào bao HSMT, BVTC 18,96 m3
10 Đắp bao tải cát HSMT, BVTC 18,96 m3
11 Đào phá bao tải cát HSMT, BVTC 18,96 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m đầu HSMT, BVTC 18,96 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m HSMT, BVTC 18,96 m3
14 Công dọn dẹp + vận chuyển VL phụ sau khi phá đập quây HSMT, BVTC 10 công
F Nạo vét kênh dẫn
1 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện HSMT, BVTC 839,342 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m đầu HSMT, BVTC 839,342 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m HSMT, BVTC 839,342 m3
G Hạng mục: Cải tạo bể xả
1 Bê tông sàn, tấm đan, M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 0,147 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 0,787 m3
3 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 HSMT, BVTC 1,844 m3
4 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 5,532 m3
5 Bê tông nền, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 1,033 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 16,756 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 0,37 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 64,525 m2
9 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm HSMT, BVTC 0,0049 tấn
10 Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm HSMT, BVTC 0,0077 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSMT, BVTC 0,014 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSMT, BVTC 0,0422 tấn
13 Ván khuôn sàn mái HSMT, BVTC 0,0156 100m2
14 Ván khuôn xà dầm, giằng HSMT, BVTC 0,0498 100m2
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật HSMT, BVTC 0,0616 100m2
16 Ni lông đáy bể xả HSMT, BVTC 18,44 m2
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép HSMT, BVTC 7,73 m3
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá HSMT, BVTC 17,41 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m đầu HSMT, BVTC 25,14 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m HSMT, BVTC 25,14 m3
21 Tháo dỡ dàn van HSMT, BVTC 2 công
22 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I HSMT, BVTC 34,097 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường HSMT, BVTC 13,566 m3
24 Vận chuyển đất đắp thừa trong phạm vi 1000m đầu HSMT, BVTC 19,5814 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m HSMT, BVTC 19,5814 m3
H Hạng mục: Cải tạo nhà quản lý
1 Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 0,2 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 4,59 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 0,445 m3
4 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 146,284 m2
5 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 148,055 m2
6 Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 HSMT, BVTC 80,836 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 21,584 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 HSMT, BVTC 43,9 m
9 Láng chống thấm mái nhà QL, dày 2cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 66,95 m2
10 Ống nhựa, ĐK 60mm HSMT, BVTC 2,1 m
11 Cửa pano gỗ chò chỉ 4x10, ván huỳnh 3cm HSMT, BVTC 14,82 m2
12 Lắp dựng cửa vào khuôn HSMT, BVTC 14,82 m2
13 Hoa inox cửa sổ HSMT, BVTC 51,557 kg
14 Lắp dựng hoa cửa HSMT, BVTC 7,68 m2
15 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm HSMT, BVTC 49,708 m2
16 Ốp chân tường HSMT, BVTC 7,052 m2
17 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK HSMT, BVTC 0,005 tấn
18 Cốt thép giằng, ĐK HSMT, BVTC 0,0357 tấn
19 Sản xuất xà gồ thép HSMT, BVTC 0,3747 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép HSMT, BVTC 0,3747 tấn
21 Ván khuôn xà dầm, giằng HSMT, BVTC 0,0448 100m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSMT, BVTC 198,564 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSMT, BVTC 198,195 m2
24 Khóa (Tương đương loại khóa Việt Tiệp) HSMT, BVTC 4 bộ
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSMT, BVTC 34,443 1m2
26 Mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ HSMT, BVTC 0,6375 100m2
27 Tôn úp nóc rộng 30 cm dày 0,4 mm HSMT, BVTC 19,92 m
28 Gia công kim thu sét, dài 0,5m HSMT, BVTC 3 cái
29 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m HSMT, BVTC 3 cái
30 Dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm HSMT, BVTC 77 m
31 Dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm HSMT, BVTC 8 m
32 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng HSMT, BVTC 4 cọc
33 Quả sứ đỡ chân kim chống sét HSMT, BVTC 3 quả
34 Cốt thép Bật đỡ dây, ĐK HSMT, BVTC 0,0203 tấn
I PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ HSMT, BVTC 315,923 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần HSMT, BVTC 80,836 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột HSMT, BVTC 315,923 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà dầm, trần HSMT, BVTC 80,836 m2
5 Tháo dỡ cửa HSMT, BVTC 14,82 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá HSMT, BVTC 1,268 m3
J Hạng mục: Xây dựng nhà bếp + nhà vệ sinh
1 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 3,005 m3
2 Sản xuất bê tông ô văng, lanh tô HSMT, BVTC 0,112 m3
3 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng HSMT, BVTC 3 cái
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng HSMT, BVTC 1 cái
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 1,16 m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 1,087 m3
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 2,246 m3
8 Bê tông lót móng, rộng HSMT, BVTC 0,917 m3
9 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 HSMT, BVTC 5,165 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày HSMT, BVTC 10,513 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày HSMT, BVTC 1,81 m3
12 Trát tường ngoài + trát móng , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT, BVTC 59,597 m2
13 Trát tường nhà phía trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT, BVTC 56,193 m2
14 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 HSMT, BVTC 18,326 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 HSMT, BVTC 21,64 m
16 Láng bậc hiên chiều dày 2cm, vữa XM M100 HSMT, BVTC 21,41 m2
17 Ống nhựa PVC D=60mm thoát nước mái HSMT, BVTC 1,2 m
18 Ống nhựa PVC D100mm HSMT, BVTC 8 m
19 Ống nhựa PVC D42mm HSMT, BVTC 5 m
20 Cút nhựa, đường kính cút D100mm HSMT, BVTC 3 cái
21 Cửa pano chò chỉ HSMT, BVTC 3,69 m2
22 Lắp dựng cửa không có khuôn HSMT, BVTC 3,69 m2
23 Cửa kính chớp lật hoa sắt HSMT, BVTC 0,9 m2
24 Hoa cửa sắt HSMT, BVTC 32,573 kg
25 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm HSMT, BVTC 5,038 m2
26 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm HSMT, BVTC 7,938 m2
27 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm HSMT, BVTC 16,38 m2
28 Cốt thép sàn mái, ĐK HSMT, BVTC 0,1588 tấn
29 Cốt thép ô văng, lanh tô HSMT, BVTC 0,0187 tấn
30 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK HSMT, BVTC 0,021 tấn
31 Cốt thép móng, ĐK HSMT, BVTC 0,0152 tấn
32 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK HSMT, BVTC 0,143 tấn
33 Cốt thép móng, ĐK HSMT, BVTC 0,0326 tấn
34 Xí bệt HSMT, BVTC 1 bộ
35 Vòi tắm, 1 hương sen HSMT, BVTC 1 bộ
36 Vòi rửa 1 vòi HSMT, BVTC 1 bộ
37 Chậu rửa 1 vòi HSMT, BVTC 1 bộ
38 Vòi rửa 1 vòi HSMT, BVTC 1 bộ
39 Thoát nước sàn inox HSMT, BVTC 1 cái
40 Gương soi HSMT, BVTC 1 cái
41 Bể nước Inox 1,5m3 HSMT, BVTC 1 bể
42 Ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm HSMT, BVTC 0,09 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn,, ĐK 20mm HSMT, BVTC 0,09 100m
44 Ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm HSMT, BVTC 0,5 100 m
45 Ống nhựa D42 thông hơi bể phốt HSMT, BVTC 0,05 100m
46 Cút nhựa chữ T và cút 90 độ HSMT, BVTC 9 cái
47 Côn nhựa ĐK 20mm HSMT, BVTC 1 cái
48 Khóa (tương đương loại khóa Việt Tiệp) HSMT, BVTC 2 cái
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSMT, BVTC 1,384 1m2
50 Đắp cát nền móng công trình HSMT, BVTC 9,443 m3
51 Đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm HSMT, BVTC 1 cái
52 Ván khuôn móng dài HSMT, BVTC 0,0834 100m2
53 Ván khuôn xà dầm, giằng HSMT, BVTC 0,1302 100m2
54 Ván khuôn sàn mái HSMT, BVTC 0,271 100m2
55 Ván khuôn ô văng, lanh tô HSMT, BVTC 0,0068 100m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSMT, BVTC 48,135 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSMT, BVTC 56,165 m2
58 Đào móng băng, rộng HSMT, BVTC 24,978 m3
59 Đào móng lắp đường ống HSMT, BVTC 3 m3
60 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 HSMT, BVTC 3 m3
61 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép HSMT, BVTC 1,124 m3
62 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, cao HSMT, BVTC 23,4 m2
63 Phá dỡ kết cấu gạch đá HSMT, BVTC 16,947 m3
64 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m đầu HSMT, BVTC 18,071 m3
65 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m HSMT, BVTC 18,071 m3
K TƯỜNG RÀO + CỔNG
1 Bê tông giằng tường rào , đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 0,596 m3
2 Bê tông sân, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 17,406 m3
3 Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng HSMT, BVTC 1,953 m3
4 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày HSMT, BVTC 4,122 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày HSMT, BVTC 8,184 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao HSMT, BVTC 3,234 m3
7 Đắp vữa XMCV M75 HSMT, BVTC 0,357 m3
8 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT, BVTC 41,586 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT, BVTC 169,611 m2
10 Cốt thép dầm, giằng, ĐK HSMT, BVTC 0,084 tấn
11 Sản xuất cột bằng thép hình HSMT, BVTC 0,0785 tấn
12 Lắp cột thép các loại HSMT, BVTC 0,0785 tấn
13 Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép HSMT, BVTC 0,2526 tấn
14 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép HSMT, BVTC 0,2526 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp HSMT, BVTC 23,855 m2
16 Ống tuýp f30 HSMT, BVTC 0,6 m
17 Bánh xe cánh cổng HSMT, BVTC 2 bộ
18 Bản lề cánh cổng HSMT, BVTC 6 cặp
19 Mảnh trai cắm tường rào HSMT, BVTC 73,78 kg
20 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu HSMT, BVTC 211,197 m2
21 Ván khuôn móng HSMT, BVTC 0,0908 100m2
22 Ván khuôn giằng tường HSMT, BVTC 0,0542 100m2
23 Ván khuôn sân bê tông HSMT, BVTC 0,1476 100m2
24 Cắt khe 2x4 HSMT, BVTC 1,102 10m
25 Ni lông tái sinh HSMT, BVTC 86,63 m2
26 Đắp cát nền móng công trình HSMT, BVTC 4,332 m3
27 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa HSMT, BVTC 2,01 m2
28 Đào móng tường rào, rộng HSMT, BVTC 99,69 m3
29 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 HSMT, BVTC 11,622 m3
30 Phá dỡ kết cấu gạch đá HSMT, BVTC 4,083 m3
31 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m đầu HSMT, BVTC 91,3375 m3
32 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m HSMT, BVTC 91,3375 m3
33 Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm HSMT, BVTC 2 bụi
34 Công dọn dẹp tạo MB để thi công HSMT, BVTC 10 công
L LAN CAN BẢO VỆ BỂ HÚT + HÀNG RÀO SẮT
1 Ống thép mã kẽm D50 HSMT, BVTC 26,34 m
2 Thép hộp 50x50x1,5 ly HSMT, BVTC 9,08 kg
3 Thép vuông đặc 14x14 HSMT, BVTC 220,689 kg
4 Lắp dựng lan can sắt HSMT, BVTC 17,653 m2
5 Gang đúc HSMT, BVTC 7 cái
M Hạng mục: Kiên cố hóa kênh xả
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 1,131 m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 13,144 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 17,596 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 164,92 m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSMT, BVTC 0,1537 100m2
6 Ván khuôn xà dầm, giằng HSMT, BVTC 0,2076 100m2
7 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSMT, BVTC 0,02 tấn
8 Cốt thép dầm, giằng, ĐK HSMT, BVTC 0,1494 tấn
9 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa HSMT, BVTC 6,28 m2
10 Ni lông tái sinh HSMT, BVTC 65,72 m2
11 Ca bơm nước (Tương đương loại 20CV) HSMT, BVTC 2 ca
12 Phát quang cây bụi HSMT, BVTC 6,2 100m2
13 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện HSMT, BVTC 27,68 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m HSMT, BVTC 27,68 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m HSMT, BVTC 27,68 m3
16 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 HSMT, BVTC 67,714 m3
17 Đắp nền móng công trình HSMT, BVTC 8,385 m3
18 Mua đất thiếu để đắp HSMT, BVTC 72,454 m3
N MUA THIẾT BỊ
1 Máy bơm hỗn lưu HL1400-5 lưu lượng Q=1400m3/h, cột áp H=5 m, Động cơ 33kw-980 v/phút (bao gồm: động cơ, đầu bơm, bộ khớp nối, bệ máy) không có đường ống HSMT, BVTC 1 tổ
2 Đầu bơm HL1400-5 lưu lượng Q=1400m3/h, cột áp H=5 m HSMT, BVTC 1 tổ
3 Cút thép Ø350x30° HSMT, BVTC 2 cái
4 Cút thép Ø350x60° HSMT, BVTC 2 cái
5 Cút thép Ø350x90° HSMT, BVTC 2 cái
6 Ống thép Ø350x3000 dày 2,5 mm HSMT, BVTC 4 cái
7 Ống thép Ø350x2500 dày 2,5 mm HSMT, BVTC 2 cái
8 Ống thép Ø350x2100 dày 2,5 mm HSMT, BVTC 2 cái
9 Ống điều chỉnh HSMT, BVTC 2 ống
10 Bu lông M20x70+ Đai ốc HSMT, BVTC 216 bộ
11 Đệm cao su Ø350 HSMT, BVTC 18 cái
12 Van xả Ø350 HSMT, BVTC 2 cái
13 Rọ rác D350 + Vành loe HSMT, BVTC 2 cái
14 Máy bơm mồi BCK29-510 lắp động cơ 3kW-1450v/p bao gồm cả hệ thống đường ống. HSMT, BVTC 1 Bộ
O VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
1 Vận chuyển máy bơm mới + vật liệu về lắp đặt (phương tiện v/c tương đương ô tô cần trục 5T). HSMT, BVTC 1 ca
P LẮP ĐẶT, CHẠY THỬ THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy bơm HL1400-5 HSMT, BVTC 2,6 tấn
2 Lắp máy bơm mồi BCK29-510 HSMT, BVTC 0,08 tấn
3 Điện chạy thử máy HSMT, BVTC 264 kwh
Q THÁO DỠ VẬN CHUYỂN MÁY BƠM CŨ
1 Tháo dỡ thiết bị, chiều cao tháo dỡ 2m, khối lượng thiết bị >100kg HSMT, BVTC 1,776 tấn
2 Tháo các loại động cơ điện, công suất động cơ: 33kW HSMT, BVTC 2 cái
3 Vận chuyển máy bơm+ thiết bị về kho lưu trữ (phương tiện v/c tương đương ô tô cần trục 5T) HSMT, BVTC 1 ca
R LẮP ĐẶT MÁY BƠM TƯỚI THAY THẾ
1 Lắp máy bơm cũ còn tốt vào vị trí tưới thay thế + hệ thống máy mồi HSMT, BVTC 1,198 tấn
2 Tháo máy bơm + đường ống + máy mồi HSMT, BVTC 1,198 tấn
3 Tháo động cơ 33kw HSMT, BVTC 1 cái
4 Dầu mỡ, đệm căn, phụ kiện, gioăng các loại HSMT, BVTC 1 tb
S PHẦN ĐIỆN - Hạng mục: Xây dựng đường dây hạ thế
1 Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II HSMT, BVTC 4,4 m3
2 Đắp đất đường cáp HSMT, BVTC 4,4 m3
3 Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II HSMT, BVTC 7,2 m3
4 Đắp đất rãnh tiếp địa HSMT, BVTC 7,2 m3
T Lắp đặt đường dây hạ thế
1 Lắp dựng tiếp địa nhà máy HSMT, BVTC 0,2585 100kg
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II HSMT, BVTC 0,4 10 cọc
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 mm HSMT, BVTC 0,16 100 m
4 Lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp HSMT, BVTC 0,19 100m
5 Lắp đặt trong rãnh cáp. Trọng lượng cáp HSMT, BVTC 0,14 100m
6 Lắp đặt cáp trong rãnh cáp. Trọng lượng cáp HSMT, BVTC 0,08 100m
7 Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây 35mm2; CU/XLPE/PVC 1x35mm2 HSMT, BVTC 7 1 m
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 6-10mm2 HSMT, BVTC 0,6 10 đầu cốt
9 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 HSMT, BVTC 2 10 đầu cốt
10 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50 mm2 HSMT, BVTC 0,2 10 đầu cốt
11 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2 HSMT, BVTC 0,6 10 đầu cốt
12 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2 (Đầu cốt sử lý đồng nhôm AM 50-70mm2) HSMT, BVTC 0,8 10 đầu cốt
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x50mm2 HSMT, BVTC 0,25 km/dây
14 Tháo dỡ, thu hồi cáp cũ HSMT, BVTC 0,19 100 m
15 Tháo Aptomat HSMT, BVTC 1 1 cái
16 Lắp đặt Áptômát 100A HSMT, BVTC 1 1 cái
17 Tháo tủ điện hạ thế HSMT, BVTC 1 1 tủ
U Vật liệu chính mua sắm cho hạng mục lắp đặt đường dây hạ thế
1 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 mm2 HSMT, BVTC 25 m
2 Đầu cốt đồng M 6-16mm2 HSMT, BVTC 6 Cái
3 Đầu cốt đồng M 35mm2 HSMT, BVTC 20 Cái
4 Đầu cốt đồng M 50mm2 HSMT, BVTC 2 Cái
5 Đầu cốt đồng M 70mm2 HSMT, BVTC 6 Cái
6 Đầu cốt sử lý đồng nhôm AM 50mm2 HSMT, BVTC 8 Cái
7 Tiếp địa Nhà máy RC4 HSMT, BVTC 1 Bộ
8 Ống nhựa HDPE 130/100 mm HSMT, BVTC 16 m
9 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 HSMT, BVTC 19 m
10 Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 HSMT, BVTC 14 m
11 Cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 HSMT, BVTC 8 m
12 Dây nối tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x35mm2 HSMT, BVTC 7 m
13 Bình cứu hỏa MFZ4BC HSMT, BVTC 2 Bình
14 Bình cứu hỏa MT3 HSMT, BVTC 2 Cái
V Chiếu sáng
1 Aptomat khối (HB) 2 cực 30A HSMT, BVTC 1 cái
2 Đèn LED STAR 804 100W HSMT, BVTC 1 Bộ
3 Cần đơn cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m HSMT, BVTC 1 1 cần đèn
4 Quạt treo tường HSMT, BVTC 3 cái
5 Dây dẫn 2 ruột 6mm2 HSMT, BVTC 25 m
6 Dây dẫn 2 ruột 4mm2 HSMT, BVTC 20 m
7 Dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 HSMT, BVTC 30 m
8 Dây dẫn 2 ruột 1mm2 HSMT, BVTC 160 m
9 Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại 28x10mm HSMT, BVTC 80 m
10 Đèn Compac 20W HSMT, BVTC 15 bộ
11 Bảng điện 250x180mm HSMT, BVTC 6 bảng
12 Công tắc đơn CT 01-6A (lắp nổi) HSMT, BVTC 15 cái
13 Ổ cắm đơn OC01-6A (lắp nổi) HSMT, BVTC 7 cái
W Thí nghiệm vật liệu
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp = HSMT, BVTC 3 1sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất HSMT, BVTC 1 1 vị trí
X Chi phí mua sắm thiết bị
1 Tủ điện nhà máy 250A (ĐK 02ĐC 33kW + 01 ĐC 3kW + CS: Vỏ tủ C1600x800xS500mm, tôn dày 1,5mm loại 2 lớp cánh, cánh ngoài khoét lỗ dán meca trong để nhìn thiết bị, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, trong lắp các thiết bị: 01 MCCB 3P 250A-36kA + 02 MCCB 3P 100A-30kA + 01 MCCB 3P 50A 7,5kA + 02 MCB 2P 32A 6kA + 02 Contactor 3P 100A + 02 Rơ le nhiệt 3P 65-100A + 01 Contactor 3P 40A + 01 Rơ le nhiệt 3P 24-34A (Tương đương Nhật); 03 máy biến dòng 250/5A, 0.5cl + 03 đồng hồ Ampetter 250/5A 2.5cl + 01 đồng hồ Volmetter 0-500V 2.5cl (Tương đương Emic); 01 chuyển mạch Vol 7 vị trí + 03 đèn báo pha + 03 đèn báo lỗi + 03 nút ấn dừng khẩn + 06 nút ấn ON/OFF kèm đèn (Tương đương Hàn Quốc); 04 cầu chì 32A kèm chì bảo vệ mất pha 5A (Tương đương Trung Quốc); hệ thống thanh cái bọc cách điện màu 250A, 100A, 50A, thanh cái trung tính, thanh cái chống sét, thanh cái tiếp địa (Tương đương Malaysia); 03 chống sét van GZ500+ cáp hạ thế + phụ kiện đầu cốt, co ngót, dây điều khiển, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn, khiển ... đồng bộ. HSMT, BVTC 1 Tủ
Y Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh
1 Thay tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha HSMT, BVTC 1 1 tủ
2 Thí nghiệm máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng hạ thế HSMT, BVTC 1 Bộ (3 Cái)
3 Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 250 A HSMT, BVTC 1 cái
4 Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 100 A HSMT, BVTC 2 1 cái
5 Thí nghiệm Aptomat, dòng điện HSMT, BVTC 3 cái
6 Thí nghiệm Rơle nhiệt HSMT, BVTC 3 cái
7 Thí nghiệm Contracter, dòng điện 100 A HSMT, BVTC 3 1 cái
8 Thí nghiệm Ampemet loại AC HSMT, BVTC 3 cái
9 Thí nghiệm Vonmet loại AC HSMT, BVTC 1 cái
10 Thí nghiệm chống sét van HSMT, BVTC 1 1 bộ (3 pha)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn công trình (thi công cải tạo, nâng cấp trạm bơm Cẩm Phúc, huyện Cẩm Giàng gồm các hạng mục sữa chữa Nhà quản lý, nhà máy bơm, bể xả, bể hút, cầu chắn rác, sân cổng hàng rào,...; Lắp đặt 02 tổ máy bơm loại (Tương đương loại HL1400-5) và 01 máy mồi (tương đương loại BCK29-510) cùng hệ thống đường ống đi kèm; Thay cáp tổng từ tủ phân phối trạm biến áp; cấp điện chiếu sáng trong nhà máy, nhà bếp, nhà vệ sinh...); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,8 tỷ đồng (đối với 01 hợp đồng); bằng hoặc lớn hơn 900 triệu đồng (đối với 02 hợp đồng) và có các hạng mục công việc và khối lượng phải thực hiện như trong: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp của Mẫu số 01A Chương IV - Biểu mẫu dự thầu của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->