Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công cải tạo nâng cấp, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm bơm Văn Hội, huyện Ninh Giang.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210676153-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án công trình thuỷ lợi nội đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công cải tạo nâng cấp, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm bơm Văn Hội, huyện Ninh Giang.
Số hiệu KHLCNT 20210665795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí hỗ trợ giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi đã bố trí trong dự toán năm 2021.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 18:08:00 đến ngày 2021-07-12 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,887,108,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp nhà máy
1 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 HSMT, BVTC 0,576 m3
2 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg HSMT, BVTC 15 cái
3 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng HSMT, BVTC 2 cái
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng HSMT, BVTC 4 cái
5 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 5,005 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 2,969 m3
7 Bê tông nền, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 2,729 m3
8 Bê tông bệ máy, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 2,247 m3
9 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 HSMT, BVTC 3,872 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 HSMT, BVTC 46,322 m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 3,097 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 17,993 m3
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 6,788 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 125,761 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 88,747 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 48 m2
17 Trát thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75 HSMT, BVTC 6,914 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 HSMT, BVTC 39,4 m
19 Ống nhựa thoát nước mái HSMT, BVTC 4,8 m
20 Sản xuất cửa sắt bưng tôn HSMT, BVTC 0,1573 tấn
21 Lắp dựng cửa khung sắt HSMT, BVTC 7,38 m2
22 Cửa kính chớp lật HSMT, BVTC 1,68 m2
23 Hoa inox cửa sổ HSMT, BVTC 26,173 kg
24 Lắp dựng hoa cửa HSMT, BVTC 4,02 m2
25 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm HSMT, BVTC 0,3926 tấn
26 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSMT, BVTC 0,0698 tấn
27 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSMT, BVTC 0,2819 tấn
28 Cốt thép ô văng + lanh tô+ hào cáp HSMT, BVTC 0,0473 tấn
29 Cốt thép Bật đỡ dây, ĐK HSMT, BVTC 0,0206 tấn
30 Sản xuất xà gồ thép HSMT, BVTC 0,2884 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép HSMT, BVTC 0,2884 tấn
32 Gia công kim thu sét, dài 0,5m HSMT, BVTC 2 cái
33 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m HSMT, BVTC 2 cái
34 Dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm HSMT, BVTC 75 m
35 Dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm HSMT, BVTC 8 m
36 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng HSMT, BVTC 4 cọc
37 Quả sứ đỡ chân kim chống sét HSMT, BVTC 2 quả
38 Ván khuôn nắp đan HSMT, BVTC 0,0373 100m2
39 Ván khuôn sàn mái HSMT, BVTC 0,4692 100m2
40 Ván khuôn xà dầm, giằng HSMT, BVTC 0,1692 100m2
41 Ván khuôn móng, bệ máy HSMT, BVTC 0,2186 100m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSMT, BVTC 109,489 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSMT, BVTC 119,187 m2
44 Khóa (Tương đương loại khóa Việt Tiệp) HSMT, BVTC 2 bộ
45 Mái che tường bằng tôn múi mạ kẽm sóng vuông dày 0,4 ly HSMT, BVTC 0,4233 100m2
46 Tôn úp nóc rộng 30 cm dày 0,4 mm HSMT, BVTC 16,76 m
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSMT, BVTC 44,76 1m2
48 Đắp cát nền móng công trình HSMT, BVTC 2,493 m3
49 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I HSMT, BVTC 25,731 m3
50 Đắp đất nền móng công trình, nền đường HSMT, BVTC 18,278 m3
51 Biển hiệu tên trạm bơm HSMT, BVTC 1 biển
52 Cọc tre dài ≤2,5m, đóng vào đất cấp I HSMT, BVTC 12,1 100m
B Phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép HSMT, BVTC 8,004 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép HSMT, BVTC 2,052 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá HSMT, BVTC 41,321 m3
4 Tháo dỡ cửa HSMT, BVTC 5,8 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m đầu HSMT, BVTC 51,377 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m HSMT, BVTC 51,377 m3
C Bể hút
1 Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 23,857 m3
2 Bê tông dầm, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 3,67 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 15,33 m3
4 Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 6,696 m3
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 HSMT, BVTC 0,479 m3
6 Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M100, đá 2x4 HSMT, BVTC 9,542 m3
7 Đá dăm 2x4 HSMT, BVTC 7,161 m3
8 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa HSMT, BVTC 14,803 m2
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 0,511 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT, BVTC 8,58 m2
11 Ống nhựa thoát nước mái bể hút HSMT, BVTC 23,8 m
12 Cọc tre dài ≤2,5m, đóng vào đất bùn HSMT, BVTC 8,7063 100m
13 Cốt thép mái bờ kênh mương , ĐK HSMT, BVTC 1,083 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSMT, BVTC 0,04 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSMT, BVTC 0,213 tấn
16 Ván khuôn mái nghiêng HSMT, BVTC 0,1016 100m2
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSMT, BVTC 0,2444 100m2
18 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 HSMT, BVTC 0,1674 100m2
19 Ván khuôn xà dầm, giằng HSMT, BVTC 0,054 100m2
20 Ni lông tái sinh HSMT, BVTC 284,93 m2
21 Đắp cát HSMT, BVTC 2,604 m3
22 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện HSMT, BVTC 68,084 m3
23 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II HSMT, BVTC 48,89 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường HSMT, BVTC 17,385 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m đầu HSMT, BVTC 98,3721 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m HSMT, BVTC 98,3721 m3
D Cầu chắn rác
1 Bê tông sàn, tấm đan, M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 0,125 m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 1,98 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 2,148 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT, BVTC 7,63 m2
5 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm HSMT, BVTC 0,0046 tấn
6 Sản xuất lưới chắn rác HSMT, BVTC 0,5955 tấn
7 Lắp đặt lưới chắn rác HSMT, BVTC 0,5955 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSMT, BVTC 48,29 1m2
9 Bu lông chân chẻ HSMT, BVTC 30 cái
10 Ván khuôn sàn mái HSMT, BVTC 0,01 100m2
11 Ván khuôn móng HSMT, BVTC 0,0216 100m2
12 Đào móng cột, trụ, HSMT, BVTC 12,402 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường HSMT, BVTC 5,421 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép HSMT, BVTC 2,963 m3
15 Vận chuyển đất đào thừa, phạm vi 1000m đầu-đất cấp I HSMT, BVTC 9,5645 m3
16 Vận chuyển đất 2km tiếp theo HSMT, BVTC 9,5645 m3
E Đập quây
1 Cọc gỗ, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I, (ngập đất) HSMT, BVTC 2,94 100m
2 Cọc gỗ, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I, (không ngập đất) HSMT, BVTC 2,94 100m
3 Nhổ cọc gỗ HSMT, BVTC 5,88 100m
4 Cây tre nẹp ngang dài 7m HSMT, BVTC 25 cây
5 Vải bạt gia cố đập thi công phía sông HSMT, BVTC 176,28 m2
6 Dây thép buộc 2,5ly HSMT, BVTC 33,516 kg
7 Mua cát đen đóng bao HSMT, BVTC 58,76 m3
8 Mua bao tải đựng cát HSMT, BVTC 1.410 bao
9 Xúc cát vào bao HSMT, BVTC 58,76 m3
10 Đắp bao tải cát HSMT, BVTC 58,76 m3
11 Đào phá bao tải cát HSMT, BVTC 58,76 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m đầu HSMT, BVTC 58,76 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m HSMT, BVTC 58,76 m3
14 Bơm nước (Tương đương loại 20CV) HSMT, BVTC 5 ca
F Hạng mục: Cải tạo nhà quản lý + bể xả
1 Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 0,217 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 3,568 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 1,624 m3
4 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 277,825 m2
5 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 118,245 m2
6 Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 HSMT, BVTC 84,06 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSMT, BVTC 203,041 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSMT, BVTC 173,509 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 HSMT, BVTC 52,7 m
10 Láng chống thấm mái nhà QL, dày 2cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 73,311 m2
11 Ống nhựa, ĐK 60mm HSMT, BVTC 1,4 m
12 Cửa pano gỗ chò chỉ 4x10, ván huỳnh 3cm HSMT, BVTC 16,83 m2
13 Lắp dựng cửa vào khuôn HSMT, BVTC 6,3 m2
14 Hoa inox cửa sổ HSMT, BVTC 67,91 kg
15 Lắp dựng hoa cửa HSMT, BVTC 10,53 m2
16 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK HSMT, BVTC 0,0063 tấn
17 Cốt thép giằng, ĐK HSMT, BVTC 0,036 tấn
18 Sản xuất xà gồ thép HSMT, BVTC 0,3747 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép HSMT, BVTC 0,3747 tấn
20 Ván khuôn xà dầm, giằng HSMT, BVTC 0,0448 100m2
21 Khóa (Tương đương loại khóa Việt Tiệp) HSMT, BVTC 3 bộ
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSMT, BVTC 34,443 1m2
23 Mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ HSMT, BVTC 0,6375 100m2
24 Tôn úp nóc rộng 30 cm dày 0,4 mm HSMT, BVTC 19,92 m
25 Gia công kim thu sét, dài 0,5m HSMT, BVTC 3 cái
26 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m HSMT, BVTC 3 cái
27 Dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm HSMT, BVTC 79 m
28 Dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm HSMT, BVTC 8 m
29 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng HSMT, BVTC 4 cọc
30 Quả sứ đỡ chân kim chống sét HSMT, BVTC 3 quả
31 Cốt thép Bật đỡ dây, ĐK HSMT, BVTC 0,0203 tấn
32 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 HSMT, BVTC 56,344 m2
G Phần phá dỡ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ HSMT, BVTC 395,89 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần HSMT, BVTC 84,06 m2
3 Tháo dỡ cửa HSMT, BVTC 15,21 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá HSMT, BVTC 1,35 m3
H Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh + nhà bếp
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột HSMT, BVTC 89,235 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần HSMT, BVTC 18,846 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu HSMT, BVTC 108,081 m2
4 Ống nhựa PVC D=60mm thoát nước mái HSMT, BVTC 5 m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép HSMT, BVTC 1,241 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá HSMT, BVTC 22,722 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m đầu HSMT, BVTC 23,963 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m HSMT, BVTC 23,963 m3
I Tường rào + cổng
1 Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 12,291 m3
2 Bê tông sân, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 45,671 m3
3 Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 6,692 m3
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg HSMT, BVTC 617 cái
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 12,311 m3
6 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày HSMT, BVTC 47,81 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày HSMT, BVTC 9,991 m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao HSMT, BVTC 11,088 m3
9 Đắp vữa XMCV M75 HSMT, BVTC 2,6 m3
10 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT, BVTC 24,397 m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT, BVTC 178,19 m2
12 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSMT, BVTC 0,635 tấn
13 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn HSMT, BVTC 1,7648 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSMT, BVTC 0,5877 tấn
15 Sản xuất cột bằng thép hình HSMT, BVTC 0,0785 tấn
16 Lắp cột thép các loại HSMT, BVTC 0,0785 tấn
17 Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép HSMT, BVTC 0,2935 tấn
18 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép HSMT, BVTC 0,2935 tấn
19 Dây kẽm gai HSMT, BVTC 167,983 kg
20 Hàng rào dây thép gai HSMT, BVTC 254,52 m2
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp HSMT, BVTC 14,856 m2
22 Ống tuýp f30 HSMT, BVTC 0,6 m
23 Bánh xe cánh cổng HSMT, BVTC 2 bộ
24 Bản lề cánh cổng HSMT, BVTC 6 cặp
25 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu HSMT, BVTC 212,592 m2
26 Ván khuôn móng HSMT, BVTC 0,7725 100m2
27 Ván khuôn giằng tường HSMT, BVTC 0,6928 100m2
28 Ván khuôn sân bê tông HSMT, BVTC 0,1262 100m2
29 Ván khuôn thanh rào HSMT, BVTC 1,1325 100m2
30 Cắt khe 2x4 HSMT, BVTC 2,225 10m
31 Khóa (Tương đương loại khóa Việt Tiệp) HSMT, BVTC 1 bộ
32 Ni lông tái sinh HSMT, BVTC 352,23 m2
33 Đào móng tường rào, rộng HSMT, BVTC 145,027 m3
34 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 HSMT, BVTC 105,449 m3
35 Phá dỡ kết cấu gạch đá HSMT, BVTC 1,991 m3
36 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m đầu HSMT, BVTC 34,1876 m3
37 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m HSMT, BVTC 34,1876 m3
J Trạm bơm dã chiến
1 Bê tông bệ máy, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 0,507 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường HSMT, BVTC 66,528 m3
3 Đào xúc đất -đất cấp I HSMT, BVTC 2,436 m3
4 Bạt chắn nước HSMT, BVTC 40,635 m2
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 0,238 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép HSMT, BVTC 0,507 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá HSMT, BVTC 0,238 m3
8 Đào hoàn trả đất HSMT, BVTC 66,528 m3
K Hạng mục: Xây dựng bể chứa nước
1 Bê tông sàn mái, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 0,893 m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 0,462 m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 HSMT, BVTC 0,56 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 3,345 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 0,422 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 27,58 m2
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSMT, BVTC 0,0196 100m2
8 Ván khuôn sàn mái HSMT, BVTC 0,0094 100m2
9 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm HSMT, BVTC 0,0152 tấn
10 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m HSMT, BVTC 0,0201 tấn
11 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I HSMT, BVTC 2,7 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường HSMT, BVTC 0,77 m3
L Hạng mục: Kiên cố hóa kênh N2
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 0,83 m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 HSMT, BVTC 4,85 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 7,146 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 53 m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSMT, BVTC 0,0695 100m2
6 Ván khuôn xà dầm, giằng HSMT, BVTC 0,0785 100m2
7 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSMT, BVTC 0,0498 tấn
8 Cốt thép dầm, giằng, ĐK HSMT, BVTC 0,0086 tấn
9 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa HSMT, BVTC 1,13 m2
10 Ni lông tái sinh HSMT, BVTC 23,85 m2
11 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện HSMT, BVTC 5,1 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m HSMT, BVTC 5,1 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m HSMT, BVTC 5,1 m3
14 Đào móng kênh HSMT, BVTC 3,6 m3
15 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 HSMT, BVTC 9,9 m3
16 Đắp cát HSMT, BVTC 16,05 m3
17 Mua đất thiếu để đắp HSMT, BVTC 6,048 m3
M Mua sắm thiết bị
1 Máy bơm hỗn lưu HL1400-5 lưu lượng Q=1400m3/h, cột áp H=5 m, Động cơ 33kw-980 v/phút (bao gồm: động cơ, đầu bơm, bộ khớp nối, bệ máy) không có đường ống HSMT, BVTC 2 tổ
2 Đầu bơm HL1120-6,5 lưu lượng Q=1120m3/h, cột áp H=6,5 m HSMT, BVTC 1 tổ
3 Cút thép Ø350x30° HSMT, BVTC 3 cái
4 Cút thép Ø350x60° HSMT, BVTC 3 cái
5 Cút thép Ø350x90° HSMT, BVTC 3 cái
6 Ống thép Ø350x3000 dày 2,5 mm HSMT, BVTC 3 cái
7 Ống thép Ø350x3000 dày 2,5 mm HSMT, BVTC 3 cái
8 Ống thép Ø350x2500 dày 2,5 mm HSMT, BVTC 6 cái
9 Ống thép Ø350x1700 dày 2,5 mm HSMT, BVTC 3 cái
10 Ống điều chỉnh HSMT, BVTC 3 ống
11 Bu lông M20x70+ Đai ốc HSMT, BVTC 396 bộ
12 Đệm cao su Ø350 HSMT, BVTC 33 cái
13 Van xả Ø350 HSMT, BVTC 3 cái
14 Rọ rác D350 + Vành loe HSMT, BVTC 3 cái
15 Máy bơm mồi BCK29-510 lắp động cơ 3kW-1450v/p bao gồm cả hệ thống đường ống. HSMT, BVTC 1 Bộ
N Vận chuyển thiết bị
1 Vận chuyển máy bơm mới + vật liệu về lắp đặt (phương tiện v/c tương đương ô tô cần trục 5T). HSMT, BVTC 2 ca
O Lắp đặt, chạy thử thiết bị
1 Lắp đặt máy bơm HL1400-5 HSMT, BVTC 3,984 tấn
2 Lắp máy bơm mồi BCK29-510 HSMT, BVTC 0,08 tấn
3 Điện chạy thử máy HSMT, BVTC 396 kwh
P Tháo dỡ vận chuyển máy bơm cũ
1 Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, chiều cao tháo dỡ 2m, khối lượng thiết bị >100kg HSMT, BVTC 3,477 tấn
2 Tháo các loại động cơ điện, công suất động cơ: 40kW HSMT, BVTC 4 1 cái
3 Cần trục ô tô 5 tấn HSMT, BVTC 2 ca
Q Lắp đặt máy bơm tưới thay thế
1 Lắp máy bơm cũ còn tốt vào vị trí tưới thay thế + hệ thống máy mồi HSMT, BVTC 1,1992 tấn
2 Tháo máy bơm + đường ống + máy mồi HSMT, BVTC 1,1992 tấn
3 Tháo động cơ 33kw HSMT, BVTC 1 cái
4 Dầu mỡ, đệm căn, phụ kiện, gioăng các loại HSMT, BVTC 1 tb
R PHẦN ĐIỆN - Hạng mục: Xây dựng đường dây hạ thế
1 Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II HSMT, BVTC 0,4 m3
2 Đắp đất hào cáp HSMT, BVTC 0,4 m3
3 Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II HSMT, BVTC 7,2 m3
4 Đắp đất rãnh tiếp địa HSMT, BVTC 7,2 m3
S Hạng mục: Lắp đặt đường dây hạ thế
1 Lắp dựng tiếp địa nhà máy HSMT, BVTC 0,2585 100kg
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II HSMT, BVTC 0,4 10 cọc
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 mm HSMT, BVTC 0,17 100 m
4 Thay cáp trên giá đỡ trên tường,trong rãnh cáp, hầm cáp. Trọng lượng cáp HSMT, BVTC 0,22 100m
5 Thay cáp trên giá đỡ trên tường,trong rãnh cáp, hầm cáp Trọng lượng cáp HSMT, BVTC 0,28 100m
6 Thay cáp trên giá đỡ trên tường,trong rãnh cáp, hầm cáp Trọng lượng cáp HSMT, BVTC 0,11 100m
7 Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây 35mm2; CU/XLPE/PVC 1x35mm2 HSMT, BVTC 9 1 m
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 6-10mm2 HSMT, BVTC 0,6 10 đầu cốt
9 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 HSMT, BVTC 2,8 10 đầu cốt
10 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2 HSMT, BVTC 0,2
11 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2 HSMT, BVTC 0,6 10 đầu cốt
12 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2 (Đầu cốt sử lý đồng nhôm AM 50-95mm2) HSMT, BVTC 0,8 10 đầu cốt
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x50mm2 HSMT, BVTC 0,07 km/dây
14 Tháo dỡ, thu hồi cáp cũ HSMT, BVTC 0,22 100 m
15 Tháo Aptomat HSMT, BVTC 1 1 cái
16 Lắp đặt Áptômát 100A HSMT, BVTC 1 1 cái
17 Tháo tủ điện hạ thế HSMT, BVTC 1 1 tủ
T Vật liệu chính mua sắm cho lắp đặt đường dây hạ thế
1 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 mm2 HSMT, BVTC 70 m
2 Đầu cốt đồng M 6-16mm2 HSMT, BVTC 6 Cái
3 Đầu cốt đồng M 35mm2 HSMT, BVTC 28 Cái
4 Đầu cốt đồng M 70mm2 HSMT, BVTC 2 Cái
5 Đầu cốt đồng M 95mm2 HSMT, BVTC 6 Cái
6 Đầu cốt sử lý đồng nhôm AM 50-95mm2 HSMT, BVTC 8 Cái
7 Tiếp địa Nhà máy RC4 HSMT, BVTC 1 Bộ
8 Ống nhựa HDPE 130/100 mm HSMT, BVTC 17 m
9 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 HSMT, BVTC 22 m
10 Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 HSMT, BVTC 28 m
11 Cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 HSMT, BVTC 11 m
12 Dây nối tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x35mm2 HSMT, BVTC 9 m
13 Bình cứu hỏa MFZ4BC HSMT, BVTC 2 Bình
14 Bình cứu hỏa MT3 HSMT, BVTC 2 Cái
U Hạng mục: Chiếu sáng
1 Quạt treo tường HSMT, BVTC 3 cái
2 Aptomat 1 pha 30A (2 cực) HSMT, BVTC 3 cái
3 Đèn LED STAR 804 100W HSMT, BVTC 3 Bộ
4 Cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m HSMT, BVTC 3 1 cần đèn
5 Dây dẫn 2 ruột 6mm2 HSMT, BVTC 45 m
6 Dây dẫn 2 ruột 4mm2 HSMT, BVTC 40 m
7 Dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 HSMT, BVTC 55 m
8 Dây dẫn 2 ruột 1mm2 HSMT, BVTC 200 m
9 Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại 28x10mm HSMT, BVTC 125 m
10 Đèn Compac 20W + Đui HSMT, BVTC 13 bộ
11 Bảng điện 250x180mm HSMT, BVTC 5 bảng
12 Công tắc 1 hạt HSMT, BVTC 13 cái
13 Ô cắm đơn HSMT, BVTC 5 cái
V HẠNG MỤC: Thí nghiệm vật liệu
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp = HSMT, BVTC 3 1sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất HSMT, BVTC 1 1 vị trí
W Mua sắm thiết bị
1 Tủ điện nhà máy 300A (ĐK 03ĐC 33kW + 01 ĐC 3kW + CS: Vỏ tủ C1600x800xS500mm, tôn dày 1,5mm loại 2 lớp cánh, cánh ngoài khoét lỗ dán meca trong để nhìn thiết bị, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, trong lắp các thiết bị: 01 MCCB 3P 300A-36kA + 03 MCCB 3P 100A-30kA + 01 MCCB 3P 50A 7,5kA + 02 MCB 2P 32A 6kA + 03 Contactor 3P 100A + 03 Rơ le nhiệt 3P 65-100A + 01 Contactor 3P 40A + 01 Rơ le nhiệt 3P 24-34A (Tương đương Nhật); 03 máy biến dòng 300/5A, 0.5cl + 03 đồng hồ Ampetter 300/5A 2.5cl + 01 đồng hồ Volmetter 0-500V 2.5cl (Tương đương Emic); 01 chuyển mạch Vol 7 vị trí + 03 đèn báo pha + 04 đèn báo lỗi + 04 nút ấn dừng khẩn + 08 nút ấn ON/OFF kèm đèn (Tương đương Hàn Quốc); 04 cầu chì 32A kèm chì bảo vệ mất pha 5A (Tương đương Trung Quốc); hệ thống thanh cái bọc cách điện màu 300A, 100A, 50A, thanh cái trung tính, thanh cái chống sét, thanh cái tiếp địa (Tương đương Malaysia); 03 chống sét van GZ500+ cáp hạ thế + phụ kiện đầu cốt, co ngót, dây điều khiển, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn, ... HSMT, BVTC 1 Tủ
X Lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh
1 Lắp tủ điện hạ thế HSMT, BVTC 1 tủ
2 Thí nghiệm máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng hạ thế HSMT, BVTC 1 bộ (3 pha)
3 Thí nghiệm Aptomat, dòng điện HSMT, BVTC 1 cái
4 Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 100 A HSMT, BVTC 3 1 cái
5 Thí nghiệm Aptomat, dòng điện HSMT, BVTC 1 cái
6 Thí nghiệm Rơle nhiệt HSMT, BVTC 4 cái
7 Thí nghiệm Contracter, dòng điện 100 A HSMT, BVTC 4 1 cái
8 Thí nghiệm Ampemet loại AC HSMT, BVTC 3 cái
9 Thí nghiệm Vonmet loại AC HSMT, BVTC 1 cái
10 Thí nghiệm chống sét van HSMT, BVTC 1 1 bộ (3 pha)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn công trình (thi công cải tạo, nâng cấp trạm bơm Văn Hội, huyện Ninh Giang gồm các hạng mục sữa chữa Nhà quản lý, nhà máy bơm, bể xả, bể hút, kênh xây, cầu chắn rác, sân cổng hàng rào,...; Lắp đặt 02 tổ máy bơm loại (Tương đương loại HL1400-5); 01 máy bơm loại 1120m3/h và 01 máy mồi (tương đương loại BCK29-510) cùng hệ thống đường ống đi kèm; Thay cáp tổng từ tủ phân phối trạm biến áp, cấp điện chiếu sáng trong nhà máy, nhà bếp, nhà vệ sinh,...); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,9 tỷ đồng (đối với 01 hợp đồng); bằng hoặc lớn hơn 950 triệu đồng (đối với 02 hợp đồng) và có các hạng mục công việc và khối lượng phải thực hiện như trong: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp của Mẫu số 01A Chương IV - Biểu mẫu dự thầu của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->