Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công cải tạo nâng cấp, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm bơm Văn Hội, huyện Ninh Giang.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210676153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án công trình thuỷ lợi nội đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công cải tạo nâng cấp, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm bơm Văn Hội, huyện Ninh Giang. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí hỗ trợ giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi đã bố trí trong dự toán năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 18:08:00 đến ngày 2021-07-12 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,887,108,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp nhà máy | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | HSMT, BVTC | 0,576 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | HSMT, BVTC | 15 | cái |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng | HSMT, BVTC | 4 | cái |
| 5 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 5,005 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | HSMT, BVTC | 2,969 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 2,729 | m3 |
| 8 | Bê tông bệ máy, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 2,247 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 3,872 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | HSMT, BVTC | 46,322 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 3,097 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 17,993 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 6,788 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 125,761 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 88,747 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 48 | m2 |
| 17 | Trát thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 6,914 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | HSMT, BVTC | 39,4 | m |
| 19 | Ống nhựa thoát nước mái | HSMT, BVTC | 4,8 | m |
| 20 | Sản xuất cửa sắt bưng tôn | HSMT, BVTC | 0,1573 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt | HSMT, BVTC | 7,38 | m2 |
| 22 | Cửa kính chớp lật | HSMT, BVTC | 1,68 | m2 |
| 23 | Hoa inox cửa sổ | HSMT, BVTC | 26,173 | kg |
| 24 | Lắp dựng hoa cửa | HSMT, BVTC | 4,02 | m2 |
| 25 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | HSMT, BVTC | 0,3926 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,0698 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,2819 | tấn |
| 28 | Cốt thép ô văng + lanh tô+ hào cáp | HSMT, BVTC | 0,0473 | tấn |
| 29 | Cốt thép Bật đỡ dây, ĐK | HSMT, BVTC | 0,0206 | tấn |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | HSMT, BVTC | 0,2884 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | HSMT, BVTC | 0,2884 | tấn |
| 32 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 34 | Dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | HSMT, BVTC | 75 | m |
| 35 | Dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | HSMT, BVTC | 8 | m |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | HSMT, BVTC | 4 | cọc |
| 37 | Quả sứ đỡ chân kim chống sét | HSMT, BVTC | 2 | quả |
| 38 | Ván khuôn nắp đan | HSMT, BVTC | 0,0373 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái | HSMT, BVTC | 0,4692 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT, BVTC | 0,1692 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn móng, bệ máy | HSMT, BVTC | 0,2186 | 100m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 109,489 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 119,187 | m2 |
| 44 | Khóa (Tương đương loại khóa Việt Tiệp) | HSMT, BVTC | 2 | bộ |
| 45 | Mái che tường bằng tôn múi mạ kẽm sóng vuông dày 0,4 ly | HSMT, BVTC | 0,4233 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc rộng 30 cm dày 0,4 mm | HSMT, BVTC | 16,76 | m |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 44,76 | 1m2 |
| 48 | Đắp cát nền móng công trình | HSMT, BVTC | 2,493 | m3 |
| 49 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 25,731 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | HSMT, BVTC | 18,278 | m3 |
| 51 | Biển hiệu tên trạm bơm | HSMT, BVTC | 1 | biển |
| 52 | Cọc tre dài ≤2,5m, đóng vào đất cấp I | HSMT, BVTC | 12,1 | 100m |
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | HSMT, BVTC | 8,004 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | HSMT, BVTC | 2,052 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | HSMT, BVTC | 41,321 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | HSMT, BVTC | 5,8 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m đầu | HSMT, BVTC | 51,377 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | HSMT, BVTC | 51,377 | m3 |
| C | Bể hút | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 23,857 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 3,67 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 15,33 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 6,696 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 0,479 | m3 |
| 6 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M100, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 9,542 | m3 |
| 7 | Đá dăm 2x4 | HSMT, BVTC | 7,161 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | HSMT, BVTC | 14,803 | m2 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 0,511 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | HSMT, BVTC | 8,58 | m2 |
| 11 | Ống nhựa thoát nước mái bể hút | HSMT, BVTC | 23,8 | m |
| 12 | Cọc tre dài ≤2,5m, đóng vào đất bùn | HSMT, BVTC | 8,7063 | 100m |
| 13 | Cốt thép mái bờ kênh mương , ĐK | HSMT, BVTC | 1,083 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,04 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,213 | tấn |
| 16 | Ván khuôn mái nghiêng | HSMT, BVTC | 0,1016 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT, BVTC | 0,2444 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | HSMT, BVTC | 0,1674 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT, BVTC | 0,054 | 100m2 |
| 20 | Ni lông tái sinh | HSMT, BVTC | 284,93 | m2 |
| 21 | Đắp cát | HSMT, BVTC | 2,604 | m3 |
| 22 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | HSMT, BVTC | 68,084 | m3 |
| 23 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSMT, BVTC | 48,89 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | HSMT, BVTC | 17,385 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m đầu | HSMT, BVTC | 98,3721 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | HSMT, BVTC | 98,3721 | m3 |
| D | Cầu chắn rác | |||
| 1 | Bê tông sàn, tấm đan, M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 0,125 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 1,98 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 2,148 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | HSMT, BVTC | 7,63 | m2 |
| 5 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | HSMT, BVTC | 0,0046 | tấn |
| 6 | Sản xuất lưới chắn rác | HSMT, BVTC | 0,5955 | tấn |
| 7 | Lắp đặt lưới chắn rác | HSMT, BVTC | 0,5955 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 48,29 | 1m2 |
| 9 | Bu lông chân chẻ | HSMT, BVTC | 30 | cái |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | HSMT, BVTC | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng | HSMT, BVTC | 0,0216 | 100m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, | HSMT, BVTC | 12,402 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | HSMT, BVTC | 5,421 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | HSMT, BVTC | 2,963 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đào thừa, phạm vi 1000m đầu-đất cấp I | HSMT, BVTC | 9,5645 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | HSMT, BVTC | 9,5645 | m3 |
| E | Đập quây | |||
| 1 | Cọc gỗ, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I, (ngập đất) | HSMT, BVTC | 2,94 | 100m |
| 2 | Cọc gỗ, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I, (không ngập đất) | HSMT, BVTC | 2,94 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc gỗ | HSMT, BVTC | 5,88 | 100m |
| 4 | Cây tre nẹp ngang dài 7m | HSMT, BVTC | 25 | cây |
| 5 | Vải bạt gia cố đập thi công phía sông | HSMT, BVTC | 176,28 | m2 |
| 6 | Dây thép buộc 2,5ly | HSMT, BVTC | 33,516 | kg |
| 7 | Mua cát đen đóng bao | HSMT, BVTC | 58,76 | m3 |
| 8 | Mua bao tải đựng cát | HSMT, BVTC | 1.410 | bao |
| 9 | Xúc cát vào bao | HSMT, BVTC | 58,76 | m3 |
| 10 | Đắp bao tải cát | HSMT, BVTC | 58,76 | m3 |
| 11 | Đào phá bao tải cát | HSMT, BVTC | 58,76 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m đầu | HSMT, BVTC | 58,76 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | HSMT, BVTC | 58,76 | m3 |
| 14 | Bơm nước (Tương đương loại 20CV) | HSMT, BVTC | 5 | ca |
| F | Hạng mục: Cải tạo nhà quản lý + bể xả | |||
| 1 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | HSMT, BVTC | 0,217 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 3,568 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 1,624 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 277,825 | m2 |
| 5 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 118,245 | m2 |
| 6 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 | HSMT, BVTC | 84,06 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 203,041 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 173,509 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 52,7 | m |
| 10 | Láng chống thấm mái nhà QL, dày 2cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 73,311 | m2 |
| 11 | Ống nhựa, ĐK 60mm | HSMT, BVTC | 1,4 | m |
| 12 | Cửa pano gỗ chò chỉ 4x10, ván huỳnh 3cm | HSMT, BVTC | 16,83 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | HSMT, BVTC | 6,3 | m2 |
| 14 | Hoa inox cửa sổ | HSMT, BVTC | 67,91 | kg |
| 15 | Lắp dựng hoa cửa | HSMT, BVTC | 10,53 | m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | HSMT, BVTC | 0,0063 | tấn |
| 17 | Cốt thép giằng, ĐK | HSMT, BVTC | 0,036 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | HSMT, BVTC | 0,3747 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | HSMT, BVTC | 0,3747 | tấn |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT, BVTC | 0,0448 | 100m2 |
| 21 | Khóa (Tương đương loại khóa Việt Tiệp) | HSMT, BVTC | 3 | bộ |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 34,443 | 1m2 |
| 23 | Mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | HSMT, BVTC | 0,6375 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc rộng 30 cm dày 0,4 mm | HSMT, BVTC | 19,92 | m |
| 25 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 27 | Dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | HSMT, BVTC | 79 | m |
| 28 | Dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | HSMT, BVTC | 8 | m |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | HSMT, BVTC | 4 | cọc |
| 30 | Quả sứ đỡ chân kim chống sét | HSMT, BVTC | 3 | quả |
| 31 | Cốt thép Bật đỡ dây, ĐK | HSMT, BVTC | 0,0203 | tấn |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | HSMT, BVTC | 56,344 | m2 |
| G | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | HSMT, BVTC | 395,89 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | HSMT, BVTC | 84,06 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | HSMT, BVTC | 15,21 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | HSMT, BVTC | 1,35 | m3 |
| H | Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh + nhà bếp | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | HSMT, BVTC | 89,235 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | HSMT, BVTC | 18,846 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | HSMT, BVTC | 108,081 | m2 |
| 4 | Ống nhựa PVC D=60mm thoát nước mái | HSMT, BVTC | 5 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | HSMT, BVTC | 1,241 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | HSMT, BVTC | 22,722 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m đầu | HSMT, BVTC | 23,963 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | HSMT, BVTC | 23,963 | m3 |
| I | Tường rào + cổng | |||
| 1 | Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | HSMT, BVTC | 12,291 | m3 |
| 2 | Bê tông sân, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 45,671 | m3 |
| 3 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 6,692 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | HSMT, BVTC | 617 | cái |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 12,311 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày | HSMT, BVTC | 47,81 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày | HSMT, BVTC | 9,991 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao | HSMT, BVTC | 11,088 | m3 |
| 9 | Đắp vữa XMCV M75 | HSMT, BVTC | 2,6 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | HSMT, BVTC | 24,397 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | HSMT, BVTC | 178,19 | m2 |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,635 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | HSMT, BVTC | 1,7648 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,5877 | tấn |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình | HSMT, BVTC | 0,0785 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | HSMT, BVTC | 0,0785 | tấn |
| 17 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | HSMT, BVTC | 0,2935 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | HSMT, BVTC | 0,2935 | tấn |
| 19 | Dây kẽm gai | HSMT, BVTC | 167,983 | kg |
| 20 | Hàng rào dây thép gai | HSMT, BVTC | 254,52 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | HSMT, BVTC | 14,856 | m2 |
| 22 | Ống tuýp f30 | HSMT, BVTC | 0,6 | m |
| 23 | Bánh xe cánh cổng | HSMT, BVTC | 2 | bộ |
| 24 | Bản lề cánh cổng | HSMT, BVTC | 6 | cặp |
| 25 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | HSMT, BVTC | 212,592 | m2 |
| 26 | Ván khuôn móng | HSMT, BVTC | 0,7725 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn giằng tường | HSMT, BVTC | 0,6928 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn sân bê tông | HSMT, BVTC | 0,1262 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thanh rào | HSMT, BVTC | 1,1325 | 100m2 |
| 30 | Cắt khe 2x4 | HSMT, BVTC | 2,225 | 10m |
| 31 | Khóa (Tương đương loại khóa Việt Tiệp) | HSMT, BVTC | 1 | bộ |
| 32 | Ni lông tái sinh | HSMT, BVTC | 352,23 | m2 |
| 33 | Đào móng tường rào, rộng | HSMT, BVTC | 145,027 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT, BVTC | 105,449 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | HSMT, BVTC | 1,991 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m đầu | HSMT, BVTC | 34,1876 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | HSMT, BVTC | 34,1876 | m3 |
| J | Trạm bơm dã chiến | |||
| 1 | Bê tông bệ máy, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 0,507 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | HSMT, BVTC | 66,528 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất -đất cấp I | HSMT, BVTC | 2,436 | m3 |
| 4 | Bạt chắn nước | HSMT, BVTC | 40,635 | m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 0,238 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | HSMT, BVTC | 0,507 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | HSMT, BVTC | 0,238 | m3 |
| 8 | Đào hoàn trả đất | HSMT, BVTC | 66,528 | m3 |
| K | Hạng mục: Xây dựng bể chứa nước | |||
| 1 | Bê tông sàn mái, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 0,893 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 0,462 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 0,56 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 3,345 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 0,422 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 27,58 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT, BVTC | 0,0196 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | HSMT, BVTC | 0,0094 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSMT, BVTC | 0,0152 | tấn |
| 10 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT, BVTC | 0,0201 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 2,7 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | HSMT, BVTC | 0,77 | m3 |
| L | Hạng mục: Kiên cố hóa kênh N2 | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 0,83 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 4,85 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 7,146 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 53 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT, BVTC | 0,0695 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT, BVTC | 0,0785 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,0498 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK | HSMT, BVTC | 0,0086 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | HSMT, BVTC | 1,13 | m2 |
| 10 | Ni lông tái sinh | HSMT, BVTC | 23,85 | m2 |
| 11 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | HSMT, BVTC | 5,1 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | HSMT, BVTC | 5,1 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | HSMT, BVTC | 5,1 | m3 |
| 14 | Đào móng kênh | HSMT, BVTC | 3,6 | m3 |
| 15 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | HSMT, BVTC | 9,9 | m3 |
| 16 | Đắp cát | HSMT, BVTC | 16,05 | m3 |
| 17 | Mua đất thiếu để đắp | HSMT, BVTC | 6,048 | m3 |
| M | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm hỗn lưu HL1400-5 lưu lượng Q=1400m3/h, cột áp H=5 m, Động cơ 33kw-980 v/phút (bao gồm: động cơ, đầu bơm, bộ khớp nối, bệ máy) không có đường ống | HSMT, BVTC | 2 | tổ |
| 2 | Đầu bơm HL1120-6,5 lưu lượng Q=1120m3/h, cột áp H=6,5 m | HSMT, BVTC | 1 | tổ |
| 3 | Cút thép Ø350x30° | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 4 | Cút thép Ø350x60° | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 5 | Cút thép Ø350x90° | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 6 | Ống thép Ø350x3000 dày 2,5 mm | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 7 | Ống thép Ø350x3000 dày 2,5 mm | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 8 | Ống thép Ø350x2500 dày 2,5 mm | HSMT, BVTC | 6 | cái |
| 9 | Ống thép Ø350x1700 dày 2,5 mm | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 10 | Ống điều chỉnh | HSMT, BVTC | 3 | ống |
| 11 | Bu lông M20x70+ Đai ốc | HSMT, BVTC | 396 | bộ |
| 12 | Đệm cao su Ø350 | HSMT, BVTC | 33 | cái |
| 13 | Van xả Ø350 | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 14 | Rọ rác D350 + Vành loe | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 15 | Máy bơm mồi BCK29-510 lắp động cơ 3kW-1450v/p bao gồm cả hệ thống đường ống. | HSMT, BVTC | 1 | Bộ |
| N | Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Vận chuyển máy bơm mới + vật liệu về lắp đặt (phương tiện v/c tương đương ô tô cần trục 5T). | HSMT, BVTC | 2 | ca |
| O | Lắp đặt, chạy thử thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm HL1400-5 | HSMT, BVTC | 3,984 | tấn |
| 2 | Lắp máy bơm mồi BCK29-510 | HSMT, BVTC | 0,08 | tấn |
| 3 | Điện chạy thử máy | HSMT, BVTC | 396 | kwh |
| P | Tháo dỡ vận chuyển máy bơm cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, chiều cao tháo dỡ 2m, khối lượng thiết bị >100kg | HSMT, BVTC | 3,477 | tấn |
| 2 | Tháo các loại động cơ điện, công suất động cơ: 40kW | HSMT, BVTC | 4 | 1 cái |
| 3 | Cần trục ô tô 5 tấn | HSMT, BVTC | 2 | ca |
| Q | Lắp đặt máy bơm tưới thay thế | |||
| 1 | Lắp máy bơm cũ còn tốt vào vị trí tưới thay thế + hệ thống máy mồi | HSMT, BVTC | 1,1992 | tấn |
| 2 | Tháo máy bơm + đường ống + máy mồi | HSMT, BVTC | 1,1992 | tấn |
| 3 | Tháo động cơ 33kw | HSMT, BVTC | 1 | cái |
| 4 | Dầu mỡ, đệm căn, phụ kiện, gioăng các loại | HSMT, BVTC | 1 | tb |
| R | PHẦN ĐIỆN - Hạng mục: Xây dựng đường dây hạ thế | |||
| 1 | Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSMT, BVTC | 0,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất hào cáp | HSMT, BVTC | 0,4 | m3 |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSMT, BVTC | 7,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa | HSMT, BVTC | 7,2 | m3 |
| S | Hạng mục: Lắp đặt đường dây hạ thế | |||
| 1 | Lắp dựng tiếp địa nhà máy | HSMT, BVTC | 0,2585 | 100kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | HSMT, BVTC | 0,4 | 10 cọc |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 mm | HSMT, BVTC | 0,17 | 100 m |
| 4 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường,trong rãnh cáp, hầm cáp. Trọng lượng cáp | HSMT, BVTC | 0,22 | 100m |
| 5 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường,trong rãnh cáp, hầm cáp Trọng lượng cáp | HSMT, BVTC | 0,28 | 100m |
| 6 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường,trong rãnh cáp, hầm cáp Trọng lượng cáp | HSMT, BVTC | 0,11 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây 35mm2; CU/XLPE/PVC 1x35mm2 | HSMT, BVTC | 9 | 1 m |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 6-10mm2 | HSMT, BVTC | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | HSMT, BVTC | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2 | HSMT, BVTC | 0,2 | |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2 | HSMT, BVTC | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2 (Đầu cốt sử lý đồng nhôm AM 50-95mm2) | HSMT, BVTC | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x50mm2 | HSMT, BVTC | 0,07 | km/dây |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi cáp cũ | HSMT, BVTC | 0,22 | 100 m |
| 15 | Tháo Aptomat | HSMT, BVTC | 1 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt Áptômát 100A | HSMT, BVTC | 1 | 1 cái |
| 17 | Tháo tủ điện hạ thế | HSMT, BVTC | 1 | 1 tủ |
| T | Vật liệu chính mua sắm cho lắp đặt đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 mm2 | HSMT, BVTC | 70 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M 6-16mm2 | HSMT, BVTC | 6 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M 35mm2 | HSMT, BVTC | 28 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M 70mm2 | HSMT, BVTC | 2 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M 95mm2 | HSMT, BVTC | 6 | Cái |
| 6 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm AM 50-95mm2 | HSMT, BVTC | 8 | Cái |
| 7 | Tiếp địa Nhà máy RC4 | HSMT, BVTC | 1 | Bộ |
| 8 | Ống nhựa HDPE 130/100 mm | HSMT, BVTC | 17 | m |
| 9 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 | HSMT, BVTC | 22 | m |
| 10 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | HSMT, BVTC | 28 | m |
| 11 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | HSMT, BVTC | 11 | m |
| 12 | Dây nối tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x35mm2 | HSMT, BVTC | 9 | m |
| 13 | Bình cứu hỏa MFZ4BC | HSMT, BVTC | 2 | Bình |
| 14 | Bình cứu hỏa MT3 | HSMT, BVTC | 2 | Cái |
| U | Hạng mục: Chiếu sáng | |||
| 1 | Quạt treo tường | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 2 | Aptomat 1 pha 30A (2 cực) | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 3 | Đèn LED STAR 804 100W | HSMT, BVTC | 3 | Bộ |
| 4 | Cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | HSMT, BVTC | 3 | 1 cần đèn |
| 5 | Dây dẫn 2 ruột 6mm2 | HSMT, BVTC | 45 | m |
| 6 | Dây dẫn 2 ruột 4mm2 | HSMT, BVTC | 40 | m |
| 7 | Dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | HSMT, BVTC | 55 | m |
| 8 | Dây dẫn 2 ruột 1mm2 | HSMT, BVTC | 200 | m |
| 9 | Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại 28x10mm | HSMT, BVTC | 125 | m |
| 10 | Đèn Compac 20W + Đui | HSMT, BVTC | 13 | bộ |
| 11 | Bảng điện 250x180mm | HSMT, BVTC | 5 | bảng |
| 12 | Công tắc 1 hạt | HSMT, BVTC | 13 | cái |
| 13 | Ô cắm đơn | HSMT, BVTC | 5 | cái |
| V | HẠNG MỤC: Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | HSMT, BVTC | 3 | 1sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất | HSMT, BVTC | 1 | 1 vị trí |
| W | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện nhà máy 300A (ĐK 03ĐC 33kW + 01 ĐC 3kW + CS: Vỏ tủ C1600x800xS500mm, tôn dày 1,5mm loại 2 lớp cánh, cánh ngoài khoét lỗ dán meca trong để nhìn thiết bị, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, trong lắp các thiết bị: 01 MCCB 3P 300A-36kA + 03 MCCB 3P 100A-30kA + 01 MCCB 3P 50A 7,5kA + 02 MCB 2P 32A 6kA + 03 Contactor 3P 100A + 03 Rơ le nhiệt 3P 65-100A + 01 Contactor 3P 40A + 01 Rơ le nhiệt 3P 24-34A (Tương đương Nhật); 03 máy biến dòng 300/5A, 0.5cl + 03 đồng hồ Ampetter 300/5A 2.5cl + 01 đồng hồ Volmetter 0-500V 2.5cl (Tương đương Emic); 01 chuyển mạch Vol 7 vị trí + 03 đèn báo pha + 04 đèn báo lỗi + 04 nút ấn dừng khẩn + 08 nút ấn ON/OFF kèm đèn (Tương đương Hàn Quốc); 04 cầu chì 32A kèm chì bảo vệ mất pha 5A (Tương đương Trung Quốc); hệ thống thanh cái bọc cách điện màu 300A, 100A, 50A, thanh cái trung tính, thanh cái chống sét, thanh cái tiếp địa (Tương đương Malaysia); 03 chống sét van GZ500+ cáp hạ thế + phụ kiện đầu cốt, co ngót, dây điều khiển, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn, ... | HSMT, BVTC | 1 | Tủ |
| X | Lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh | |||
| 1 | Lắp tủ điện hạ thế | HSMT, BVTC | 1 | tủ |
| 2 | Thí nghiệm máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng hạ thế | HSMT, BVTC | 1 | bộ (3 pha) |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện | HSMT, BVTC | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 100 A | HSMT, BVTC | 3 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện | HSMT, BVTC | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Rơle nhiệt | HSMT, BVTC | 4 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Contracter, dòng điện 100 A | HSMT, BVTC | 4 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | HSMT, BVTC | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van | HSMT, BVTC | 1 | 1 bộ (3 pha) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn công trình (thi công cải tạo, nâng cấp trạm bơm Văn Hội, huyện Ninh Giang gồm các hạng mục sữa chữa Nhà quản lý, nhà máy bơm, bể xả, bể hút, kênh xây, cầu chắn rác, sân cổng hàng rào,...; Lắp đặt 02 tổ máy bơm loại (Tương đương loại HL1400-5); 01 máy bơm loại 1120m3/h và 01 máy mồi (tương đương loại BCK29-510) cùng hệ thống đường ống đi kèm; Thay cáp tổng từ tủ phân phối trạm biến áp, cấp điện chiếu sáng trong nhà máy, nhà bếp, nhà vệ sinh,...); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,9 tỷ đồng (đối với 01 hợp đồng); bằng hoặc lớn hơn 950 triệu đồng (đối với 02 hợp đồng) và có các hạng mục công việc và khối lượng phải thực hiện như trong: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp của Mẫu số 01A Chương IV - Biểu mẫu dự thầu của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi