Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình và đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210700020-02
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210673584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 02:03:00 đến ngày 2021-07-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,903,945,583 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất hố móng, đất cấp 2 36,116 100m3
2 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 27,89 100m3
3 Cung cấp đất cấp 3 để đắp 36,641 100m3
4 Đắp đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,95 43,951 100m3
5 Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2 M150 44,25 m3
6 Láng vữa xi măng M100, dày 2cm 737,5 m2
7 Bê tông đúc sẵn bó vỉa, đá 1x2 M300 132,858 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng 1,77 100m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS 8,747 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn 1.475 cái
11 Bê tông móng, đá 1x2 M150 15,903 m3
12 Bê tông hố ga và hố thu, đá 1x2 M200 84,704 m3
13 Bê tông đúc sẵn tấm đan và dầm hố ga, đá 1x2 M200 9,609 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, hố thu, đường kính Ø 2,093 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Ø 0,684 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Ø 0,708 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt thép hình niền đan và hố ga 3,942 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng 1,705 100m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường 8,607 100m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS 0,197 100m2
21 Lắp đặt dầm bê tông đúc sẵn 57 cái
22 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn 128 cái
23 Cung cấp, lắp đặt Bu lông M8x100 114 cái
24 Cung cấp, lắp đặt Bu lông M5x30 114 cái
25 Cung cấp, lắp đặt bản lề lá Inox 114 cái
26 Khoan lỗ trên bản lề 228 lỗ
27 Cung cấp, lắp đặt tấm cao su KT(70x35)cm dày 1cm 57 tấm
28 Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác KT(800x250x45)mm 57 cái
29 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D=250mm dày 4,9mm 1,311 100m
30 Bê tông móng, đá 1x2 M150 57,936 m3
31 Đổ bê tông đúc sẵn gối đỡ, đá 1x2 M200 48,501 m3
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Ø 1,234 tấn
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng 3,506 100m2
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS 4,868 100m2
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn 1.189 cái
36 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=800mm-H10, dài 1m 1 đoạn ống
37 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=800mm-H10, dài 2m 3 đoạn ống
38 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=800mm-H10, dài 4m 172 đoạn ống
39 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=800mm-H30, dài 2m 1 đoạn ống
40 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=800mm-H30, dài 4m 27 đoạn ống
41 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H10, dài 2m 2 đoạn ống
42 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H10, dài 4m 180 đoạn ống
43 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H30, dài 4m 3 đoạn ống
44 Vữa xi măng mác 100 2,266 m3
45 Quét nhựa đường và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 86,811 m2
B ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x25)cm 2 cái
2 Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x50)cm 4 cái
3 Sản xuất, lắp đặt thép hình giá đỡ biển báo 0,312 tấn
4 Cung cấp đèn chớp tròn xoay 2 cái
5 Cung cấp cọc tiêu chớp nón 40 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.855918E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.171183E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (loại công trình thoát nước); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,8 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->