Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210699055-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210699026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 00:23:00 đến ngày 2021-07-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,186,293,521 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 3,0046 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 18,8916 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 16,02 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 40,7507 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,3856 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,763 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,6656 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2315 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,5641 | tấn | |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,4925 | m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,2414 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 13,955 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,4492 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,309 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,9664 | tấn | |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 113,0626 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 27,7983 | m3 | |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,488 | m3 | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,92 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,0944 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,8732 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,227 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,184 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,7104 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,2911 | tấn | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 25,0953 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,9034 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4087 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3935 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,389 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,8151 | tấn | |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 72,2694 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 5,6135 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3147 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,8648 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 6,7344 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1027 | tấn | |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,6943 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,7156 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3339 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,6283 | tấn | |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 11,7801 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,1105 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4021 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2371 | tấn | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 20,044 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,8624 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,2109 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 40,4818 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 80,0384 | m3 | |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,6523 | m3 | |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 56,825 | m2 | |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 36,96 | m2 | |
| 54 | Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô | 5,0354 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô | 5,0354 | tấn | |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 424,2 | 1m2 | |
| 57 | Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 3,9706 | 100m2 | |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 865,127 | m2 | |
| 59 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,76 | m2 | |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 708,5282 | m2 | |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 137,0456 | m2 | |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 247,425 | m2 | |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 561,4 | m2 | |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 191,2772 | m2 | |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | 32 | m | |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 377,9 | m | |
| 67 | Kẻ roon âm | 84,15 | m | |
| 68 | Ốp Đá da | 35,965 | m2 | |
| 69 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, PCB40 | 6,3564 | m2 | |
| 70 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | 53,8055 | m2 | |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | 8,4 | m2 | |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | 481,585 | m2 | |
| 73 | Lát đá Granite bậc cầu thang, PCB40 | 65,6118 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.457,168 | m2 | |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.095,623 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.552,1 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.003,561 | m2 | |
| 78 | Lan can Inox cầu thang | 7,035 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng lan can Inox | 7,035 | m2 | |
| 80 | Cửa đi, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông) | 66,7925 | m2 | |
| 81 | Cửa sổ, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông) | 57,96 | m2 | |
| 82 | Vách kính khung nhôm, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong cường lực dày 8 ly | 24,325 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng cửa đi | 66,7925 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng cửa sổ | 57,96 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 24,325 | m2 | |
| 86 | Hoa sắt cửa | 57,6 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 57,6 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,5801 | 100m2 | |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 2,6753 | 100m2 | |
| 90 | Thang nâng | 1 | Bộ | |
| 91 | Lắp đặt vỏ tủ âm tường 4 module | 2 | hộp | |
| 92 | Lắp đặt MCB 2P- 63A | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt MCB 2P- 40A | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt MCB 2P-20A | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt MCB 2P-10A | 11 | cái | |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 36W - 220V | 31 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt đèn LED mặt tròn áp trần fi 130 - 18w | 13 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt đèn LED mặt tròn áp trần fi 90 - 9w | 2 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt quạt trần + dimmer đơn | 17 | cái | |
| 100 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | 4 | cái | |
| 101 | Lắp đặt công tắc đơn | 20 | cái | |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 21 | cái | |
| 103 | Lắp đặt hộp đế Công tắc âm | 50 | hộp | |
| 104 | Lắp đặt hộp đế CB âm | 50 | hộp | |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, phân dây tròn | 63 | hộp | |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, phân dây vuông | 10 | hộp | |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 500 | m | |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 150 | m | |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 150 | m | |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 100 | m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 400 | m | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 150 | m | |
| 113 | Măng xông D20 | 200 | cái | |
| 114 | Măng xông D25 | 75 | cái | |
| 115 | Băng keo cách điện | 5 | cuộn | |
| 116 | Bình chữa cháy khí CO2 loại MT3 | 4 | bình | |
| 117 | Bình chữa cháy bột loại MFZ4 | 4 | bình | |
| 118 | Giá đỡ bình chữa cháy | 8 | cái | |
| 119 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | 4 | bịch | |
| 120 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | 4 | bảng | |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | 4 | hộp | |
| 122 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2536 | 100m3 | |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,012 | m3 | |
| 124 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,94 | m3 | |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,9917 | m3 | |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4555 | m3 | |
| 127 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 26,4 | m2 | |
| 128 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,96 | m2 | |
| 129 | Quét nước xi măng 2 nước | 26,4 | m2 | |
| 130 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4728 | m3 | |
| 131 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,061 | tấn | |
| 132 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0133 | 100m2 | |
| 133 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 4 | cái | |
| 134 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0726 | 100m3 | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,04 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt Co nhựa D = 114 | 8 | cái | |
| 137 | Lắp đặt Chậu xí bệt 1 khối + Bộ xả + Bộ cấp + súng xịt | 2 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt chậu lavabo loại âm bàn kèm theo bộ cấp và bộ xả bằng inox | 1 | bộ | |
| 139 | Khung sắt hộp 30x30x1,4 đỡ chậu rửa | 1 | Bộ | |
| 140 | Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 | 1,08 | m2 | |
| 141 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | 2 | cái | |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,1335 | 100m | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,068 | 100m | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,1695 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,363 | 100m | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,04 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,017 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt Co nhựa D = 114 | 8 | cái | |
| 151 | Lắp đặt Co nhựa D = 60 | 3 | cái | |
| 152 | Lắp đặt Co nhựa D xd = 34x27 | 1 | cái | |
| 153 | Lắp đặt Co nhựa D = 27 | 1 | cái | |
| 154 | Lắp đặt Co ren đồng D21 | 3 | cái | |
| 155 | Lắp đặt Co nhựa D xd = 27x21 | 3 | cái | |
| 156 | Lắp đặt Co nhựa D = 21 | 3 | cái | |
| 157 | Lắp đặt Co nhựa 45o D = 114 | 7 | cái | |
| 158 | Lắp đặt Co nhựa 45o D = 90 | 2 | cái | |
| 159 | Lắp đặt Co nhựa 45o Dxd = 90x60 | 2 | cái | |
| 160 | Lắp đặt Co nhựa 45o D = 60 | 15 | cái | |
| 161 | Lắp đặt Co nhựa 45o D = 34 | 3 | cái | |
| 162 | Lắp đặt Co nhựa 45o D = 27 | 4 | cái | |
| 163 | Lắp đặt Tê nhựa D = 34 | 1 | cái | |
| 164 | Lắp đặt Tê nhựa D xd = 34x27 | 1 | cái | |
| 165 | Lắp đặt Tê nhựa D = 27 | 1 | cái | |
| 166 | Lắp đặt Tê nhựa D = 21 | 1 | cái | |
| 167 | Lắp đặt Y nhựa Dxd = 114x90 | 1 | cái | |
| 168 | Lắp đặt Y nhựa Dxd = 90x60 | 2 | cái | |
| 169 | Lắp đặt Y nhựa D = 90 | 1 | cái | |
| 170 | Lắp đặt Y nhựa D = 60 | 1 | cái | |
| 171 | Lắp van khóa nhựa D34 | 1 | cái | |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,148 | 100m | |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,012 | 100m | |
| 174 | Lắp đặt Co nhựa D = 90 | 4 | cái | |
| 175 | Lắp đặt Co nhựa 45o D = 90 | 8 | cái | |
| 176 | Bát sắt treo ống | 8 | cái | |
| 177 | Cầu chắn rác Inox fi 90 | 4 | cái | |
| B | NHÀ ĐỂ XE 4 BÁNH | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | 10 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | 10 | gốc | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1757 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 6,7183 | 1m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 2,094 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,484 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,594 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0576 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0792 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0235 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1692 | tấn | |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,708 | m3 | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,149 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,848 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1848 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0376 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,278 | tấn | |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 7,134 | m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 4,756 | m3 | |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,8536 | m3 | |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,008 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2016 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0319 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1572 | tấn | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,656 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1104 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0376 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4529 | tấn | |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6464 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0727 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0271 | tấn | |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,7258 | m3 | |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,2419 | 100m2 | |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1524 | tấn | |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 36 | cái | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 17,2098 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0688 | m3 | |
| 38 | Gia công xà gồ thép | 0,401 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,401 | tấn | |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1442 | tấn | |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1442 | tấn | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 38,28 | 1m2 | |
| 43 | Bu long M16, L=100mm | 22 | Cái | |
| 44 | Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4,5zem | 0,7099 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng cửa cuốn nhôm dày 1,2mm | 24,984 | m2 | |
| 46 | Motor cửa cuốn 300kg | 2 | Bộ | |
| 47 | Bình lưu điện UPS motor 36 giờ | 1 | Bộ | |
| 48 | Cửa cuốn nhôm dày 1,2mm | 24,984 | m2 | |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 109,836 | m2 | |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 107,398 | m2 | |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 32,27 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | 249,504 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 142,106 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 107,398 | m2 | |
| 55 | Lắp đèn LED đơn 1,2m - 18W | 4 | bộ | |
| 56 | Lắp công tắc 16A 250V | 3 | cái | |
| 57 | Lắp đặt MCB 1P 16A | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt hộp đế + mặt gắn công tắc | 3 | hộp | |
| 59 | Lắp đặt hộp đế + kiềm + mặt CB | 1 | hộp | |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 40 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 120 | m | |
| 62 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp 24x14 - 2m/cây | 16 | m | |
| 63 | Băng keo cách điện | 2 | Cuộn | |
| 64 | Bình chữa cháy bột 4Kg MFZ4 | 1 | Bình | |
| 65 | Bình chữa cháy CO2 3Kg MT3 | 1 | Bình | |
| 66 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 1 | Bộ | |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 1 | hộp | |
| 68 | Đinh vít - tắc kê | 1 | Bịch | |
| C | SÂN ĐƯỜNG NHÀ XE 4 BÁNH VÀ KHO LƯU TRỮ. | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 2,24 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 6,4208 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,7636 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,338 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,7295 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,69 | m2 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 19,692 | m3 | |
| 8 | Ni lông lót | 2,4615 | 100m2 | |
| 9 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, PCB40 | 246,15 | m2 | |
| D | SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,4017 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 141,7 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,9022 | tấn | |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0575 | tấn | |
| 5 | Lắp cột thép các loại | 0,0575 | tấn | |
| 6 | Gia công xà gồ thép | 0,029 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5574 | tấn | |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1223 | tấn | |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,3683 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,1278 | tấn | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 123,6207 | 1m2 | |
| 12 | Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4,5zem | 0,26 | 100m2 | |
| 13 | Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4.5zem (lợp lại tôn cũ) | 1,417 | 100m2 | |
| 14 | Bu long M12, L=30 | 32 | cái | |
| 15 | Máng xối tôn 4,0zem | 1 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,01 | 100m | |
| E | SỬA CHỮA CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG TRƯỚC NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao- loại 2 | 2 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | 1 | gốc | |
| 3 | Vận chuyển gốc cây | 2 | Công | |
| 4 | Nhổ bỏ cây Hắc ó | 1 | Công | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,755 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 83,9 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2 | m3 | |
| 8 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | 0,839 | 100m2 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 5,034 | m3 | |
| 10 | Tháo trụ đèn sân vườn 3 nhánh lối vào nhà để xe: | 1 | 1 cột | |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,9165 | 1m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,7588 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,2457 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,8352 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,888 | m3 | |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 41,948 | m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 20,974 | m3 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,917 | m3 | |
| 19 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, PCB40 | 326,28 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,72 | m2 | |
| 21 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,98 | m2 | |
| 22 | Ốp chân tường đá tự nhiên KT: 200x100 | 1,8 | m2 | |
| 23 | Sơn trụ đèn 3 nhánh chiếu sáng sân vườn | 1 | trụ | |
| 24 | Lắp đặt đèn cầu trụ đèn chiếu sáng sân vườn | 3 | bộ | |
| 25 | Trồng cây Giáng Hương cao 3m | 2 | cây | |
| F | NHÀ TIẾP CÔNG DÂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,4036 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 8,78 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 19,902 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 0,2248 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,851 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,588 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1435 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,7889 | tấn | |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,649 | m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,96 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,818 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,6882 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1712 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,0932 | tấn | |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 98,8585 | m3 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 15,167 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,824 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,552 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3304 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,8946 | tấn | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 16,8675 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,5029 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,404 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,814 | tấn | |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 21,557 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 2,8512 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,8992 | tấn | |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,5168 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,286 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0702 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,7221 | tấn | |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 14,6146 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,2374 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3007 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,5415 | tấn | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 66,4272 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 21,4916 | m3 | |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,4915 | m3 | |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 33,32 | m2 | |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 28,82 | m2 | |
| 41 | Gia công xà gồ thép | 2,4824 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,482 | tấn | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 223,08 | 1m2 | |
| 44 | Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 2,4446 | 100m2 | |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 495,024 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 560,02 | m2 | |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 85,14 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 152,6 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 362,99 | m2 | |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 434,44 | m | |
| 51 | Kẻ roon âm | 78,3 | m | |
| 52 | Ốp Đá da | 32,475 | m2 | |
| 53 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | 63,84 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | 12,3 | m2 | |
| 55 | Lát nền, sàn - gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | 240,93 | m2 | |
| 56 | Lát đá Granite bậc cầu thang, PCB40 | 54,9248 | m2 | |
| 57 | Trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600 (vl + nhân công) | 12,3 | m2 | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | 952,764 | m2 | |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 600,73 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.083,06 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 470,434 | m2 | |
| 62 | Lan can cầu thang inox D60 dày 1,2mm + cây chống D27 dày 1,2mm | 9,86 | Mét | |
| 63 | Lắp dựng lan can cầu thang inox D60 dày 1,2mm + cây chống D27 dày 1,2mm | 9,86 | m2 | |
| 64 | Lan can hành lang inox D60 dày 1,2mm + cây chống D27 dày 1,2mm | 27,7 | Mét | |
| 65 | Cửa đi, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông) | 63,06 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng cửa đi, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông) | 63,06 | m2 | |
| 67 | Cửa sổ , nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông) | 36,72 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ , nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông) | 36,72 | m2 | |
| 69 | Vách kính khung nhôm , nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong cường lực dày 8 ly | 11,44 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 11,44 | m2 | |
| 71 | Hoa sắt cửa | 34,56 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 34,56 | m2 | |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,132 | 100m2 | |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 9,2994 | 1m3 | |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0618 | 100m3 | |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 2,622 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 13,5295 | m3 | |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 75,164 | m2 | |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 75,164 | m2 | |
| 80 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1,144 | 100m3 | |
| 81 | Ni lông lót | 2,86 | 100m2 | |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 17,1 | m3 | |
| 83 | Kè roon mặt sân bê tông | 226,7 | m | |
| 84 | Lắp đặt Tủ âm tường 4 module | 2 | hộp | |
| 85 | Lắp đặt MCB 2P- 40A | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt MCB 2P- 32A | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt MCB 2P-20A | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt MCB 2P-10A | 8 | cái | |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 36W - 220V | 18 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt đèn LED mặt tròn áp trần fi 130 - 18w | 12 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt đèn LED mặt tròn áp trần fi 90 - 9w | 3 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt quạt trần + dimmer đơn | 8 | cái | |
| 93 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 15 | cái | |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 22 | cái | |
| 96 | Lắp đặt hộp đế Công tắc âm | 35 | hộp | |
| 97 | Lắp đặt hộp đế CB âm | 35 | hộp | |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, phân dây tròn | 41 | hộp | |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, phân dây vuông | 10 | hộp | |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 300 | m | |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 150 | m | |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 150 | m | |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 100 | m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 300 | m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 150 | m | |
| 106 | Măng xông nối ống D20 | 100 | cái | |
| 107 | Măng xông nối ống D25 | 33 | cái | |
| 108 | Băng keo cách điện | 5 | cuộn | |
| 109 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại MT3 | 2 | bình | |
| 110 | Lắp đặt bình chữa cháy bột loại MFZ4 | 2 | bình | |
| 111 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | 2 | Cái | |
| 112 | Lắp Hộp đựng bình chữa cháy | 2 | hộp | |
| 113 | Giá đỡ Bình chữa cháy | 4 | cái | |
| 114 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | 5 | bịch | |
| 115 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2536 | 100m3 | |
| 116 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,061 | m3 | |
| 117 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,94 | m3 | |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,0392 | m3 | |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4533 | m3 | |
| 120 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 26,08 | m2 | |
| 121 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,96 | m2 | |
| 122 | Quét nước xi măng 2 nước | 26,4 | m2 | |
| 123 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,6304 | m3 | |
| 124 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,061 | tấn | |
| 125 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0178 | 100m2 | |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 127 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0726 | 100m3 | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,04 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt Co nhựa D = 114 | 8 | cái | |
| 130 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, Bể nằm, dung tích bể 1m3 có khung đỡ | 1 | bể | |
| 131 | Lắp đặt Chậu xí bệt 1 khối + Bộ xả + Bộ cấp + súng xịt | 3 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt chậu lavabo loại âm bàn kèm theo bộ cấp và bộ xả bằng inox | 3 | bộ | |
| 133 | Khung sắt hộp 30x30x1,4mm đỡ chậu rửa | 3 | m2 | |
| 134 | Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 | 3,24 | m2 | |
| 135 | Lắp đặt phễu thu chống hôi, kt: (150x150x60)mm | 3 | cái | |
| 136 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | 3 | cái | |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,2775 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,108 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,238 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,8685 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,133 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,0805 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt Co nhựa D = 114 | 9 | cái | |
| 145 | Lắp đặt Co nhựa D = 60 | 5 | cái | |
| 146 | Lắp đặt Co nhựa D = 34 | 5 | cái | |
| 147 | Lắp đặt Co nhựa Dxd = 34x27 | 2 | cái | |
| 148 | Lắp đặt Co nhựa D = 27 | 2 | cái | |
| 149 | Lắp đặt Co nhựa Dxd = 27x21 | 2 | cái | |
| 150 | Lắp đặt Co nhựa D = 21 | 10 | cái | |
| 151 | Lắp đặt Co nhựa ren trong đồng D21 | 10 | cái | |
| 152 | Lắp đặt Co nhựa 45o Dxd = 140x114 | 2 | cái | |
| 153 | Lắp đặt Co nhựa 45o D = 114 | 12 | cái | |
| 154 | Lắp đặt Co nhựa 45o Dxd = 114x90 | 1 | cái | |
| 155 | Lắp đặt Co nhựa 45o D = 90 | 8 | cái | |
| 156 | Lắp đặt Co nhựa 45o Dxd = 90x60 | 2 | cái | |
| 157 | Lắp đặt Co nhựa 45o D = 60 | 37 | cái | |
| 158 | Lắp đặt Co nhựa 45o D = 27 | 4 | cái | |
| 159 | Lắp đặt Tê nhựa D = 34 | 1 | cái | |
| 160 | Lắp đặt Tê nhựa D = 27 | 2 | cái | |
| 161 | Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 27x21 | 6 | cái | |
| 162 | Lắp đặt Tê nhựa D = 21 | 3 | cái | |
| 163 | Lắp đặt Y nhựa Dxd = 140x114 | 1 | cái | |
| 164 | Lắp đặt Y nhựa Dxd = 114x90 | 1 | cái | |
| 165 | Lắp đặt Y nhựa Dxd = 90x60 | 3 | cái | |
| 166 | Lắp van khóa nhựa D34 | 4 | cái | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,144 | 100m | |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,006 | 100m | |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,006 | 100m | |
| 170 | Lắp đặt Co nhựa 45o D = 90 | 8 | cái | |
| 171 | Bát sắt treo ống | 4 | cái | |
| 172 | Cầu chắn rác Inox fi 90 | 2 | cái | |
| G | THÁO DỠ LỐI VÀO KHO LƯU TRỮ. | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,52 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 27,4 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 3,456 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 24 | m2 | |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 4,656 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4032 | m3 | |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | 24,8 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,52 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 33,12 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | 56,16 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 56,16 | m2 | |
| H | PHẦN THIẾT BỊ: (KHO LƯU TRỮ) | |||
| 1 | Bàn làm việc | 2 | Cái | |
| 2 | Ghế làm việc nhân viên, họp & ghi thông tin | 14 | Cái | |
| 3 | Bàn tiếp nhận và xử lý tài liệu | 3 | Cái | |
| 4 | Bàn 6 chỗ ngồi | 2 | Cái | |
| 5 | Tủ đựng tài liệu | 5 | Cái | |
| 6 | Kệ cao để hồ sơ KT(RxSxC): 1700x400x1900 mm (109 cái f1) | 109 | Cái | |
| 7 | Kệ cao để hồ sơ KT(RxSxC): 1500x400x1900 mm (13 cái f2) | 13 | Cái | |
| 8 | Băng ghế ngồi chờ 4 chỗ | 1 | Cái | |
| I | PHẦN THIẾT BỊ: (NHÀ BỘ PHẬN TIẾP CÔNG DÂN) | |||
| 1 | Bàn làm việc | 8 | Cái | |
| 2 | Ghế ngồi | 46 | Cái | |
| 3 | Bàn 4 chỗ ngồi | 2 | Cái | |
| 4 | Tủ đựng tài liệu | 6 | Cái | |
| 5 | Bàn họp 20 chỗ ngồi | 1 | Cái | |
| 6 | Máy lạnh treo tường 1.5hp inverter + ống đồng và phụ kiện | 8 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.077944E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.155888E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,5 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5,5 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi