Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210699055-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210699026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 00:23:00 đến ngày 2021-07-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,186,293,521 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHO LƯU TRỮ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 3,0046 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 18,8916 1m3
3 Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 16,02 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 40,7507 m3
5 Ván khuôn móng cột 0,3856 100m2
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 5,763 m3
7 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,6656 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,2315 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 3,5641 tấn
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 20,4925 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 2,2414 100m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 13,955 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,4492 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,309 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,9664 tấn
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 113,0626 m3
17 Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 27,7983 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 7,488 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 5,92 m3
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 1,0944 100m2
21 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,8732 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,227 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,184 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,7104 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 1,2911 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 25,0953 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 2,9034 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,4087 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,3935 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 3,389 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 2,8151 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 72,2694 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 5,6135 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,3147 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 2,8648 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 6,7344 tấn
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,1027 tấn
38 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 7,6943 m3
39 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,7156 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3339 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,6283 tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 11,7801 m3
43 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,1105 100m2
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,4021 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,2371 tấn
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 20,044 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 10,8624 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 1,2109 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 40,4818 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 80,0384 m3
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,6523 m3
52 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 56,825 m2
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 36,96 m2
54 Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô 5,0354 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô 5,0354 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 424,2 1m2
57 Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 3,9706 100m2
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 865,127 m2
59 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 12,76 m2
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 708,5282 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 137,0456 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 247,425 m2
63 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 561,4 m2
64 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 191,2772 m2
65 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 32 m
66 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 377,9 m
67 Kẻ roon âm 84,15 m
68 Ốp Đá da 35,965 m2
69 Lát gạch Terrazzo 400x400mm, PCB40 6,3564 m2
70 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 53,8055 m2
71 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 8,4 m2
72 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 481,585 m2
73 Lát đá Granite bậc cầu thang, PCB40 65,6118 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường 1.457,168 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.095,623 m2
76 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.552,1 m2
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.003,561 m2
78 Lan can Inox cầu thang 7,035 m2
79 Lắp dựng lan can Inox 7,035 m2
80 Cửa đi, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông) 66,7925 m2
81 Cửa sổ, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông) 57,96 m2
82 Vách kính khung nhôm, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong cường lực dày 8 ly 24,325 m2
83 Lắp dựng cửa đi 66,7925 m2
84 Lắp dựng cửa sổ 57,96 m2
85 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà 24,325 m2
86 Hoa sắt cửa 57,6 m2
87 Lắp dựng hoa sắt cửa 57,6 m2
88 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 4,5801 100m2
89 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 2,6753 100m2
90 Thang nâng 1 Bộ
91 Lắp đặt vỏ tủ âm tường 4 module 2 hộp
92 Lắp đặt MCB 2P- 63A 1 cái
93 Lắp đặt MCB 2P- 40A 1 cái
94 Lắp đặt MCB 2P-20A 2 cái
95 Lắp đặt MCB 2P-10A 11 cái
96 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 36W - 220V 31 bộ
97 Lắp đặt đèn LED mặt tròn áp trần fi 130 - 18w 13 bộ
98 Lắp đặt đèn LED mặt tròn áp trần fi 90 - 9w 2 bộ
99 Lắp đặt quạt trần + dimmer đơn 17 cái
100 Lắp đặt công tắc 2 chiều 4 cái
101 Lắp đặt công tắc đơn 20 cái
102 Lắp đặt ổ cắm đôi 21 cái
103 Lắp đặt hộp đế Công tắc âm 50 hộp
104 Lắp đặt hộp đế CB âm 50 hộp
105 Lắp đặt hộp nối, phân dây tròn 63 hộp
106 Lắp đặt hộp nối, phân dây vuông 10 hộp
107 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 500 m
108 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 150 m
109 Lắp đặt dây đơn 4mm2 150 m
110 Lắp đặt dây đơn 10mm2 100 m
111 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 400 m
112 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm 150 m
113 Măng xông D20 200 cái
114 Măng xông D25 75 cái
115 Băng keo cách điện 5 cuộn
116 Bình chữa cháy khí CO2 loại MT3 4 bình
117 Bình chữa cháy bột loại MFZ4 4 bình
118 Giá đỡ bình chữa cháy 8 cái
119 Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân 4 bịch
120 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy 4 bảng
121 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 4 hộp
122 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,2536 100m3
123 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 1,012 m3
124 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 0,94 m3
125 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,9917 m3
126 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,4555 m3
127 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 26,4 m2
128 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 5,96 m2
129 Quét nước xi măng 2 nước 26,4 m2
130 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,4728 m3
131 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,061 tấn
132 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0133 100m2
133 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 4 cái
134 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0726 100m3
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,04 100m
136 Lắp đặt Co nhựa D = 114 8 cái
137 Lắp đặt Chậu xí bệt 1 khối + Bộ xả + Bộ cấp + súng xịt 2 bộ
138 Lắp đặt chậu lavabo loại âm bàn kèm theo bộ cấp và bộ xả bằng inox 1 bộ
139 Khung sắt hộp 30x30x1,4 đỡ chậu rửa 1 Bộ
140 Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 1,08 m2
141 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 3 cái
142 Lắp đặt hộp đựng giấy inox 2 cái
143 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,1335 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,068 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,1695 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,363 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,04 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 0,017 100m
150 Lắp đặt Co nhựa D = 114 8 cái
151 Lắp đặt Co nhựa D = 60 3 cái
152 Lắp đặt Co nhựa D xd = 34x27 1 cái
153 Lắp đặt Co nhựa D = 27 1 cái
154 Lắp đặt Co ren đồng D21 3 cái
155 Lắp đặt Co nhựa D xd = 27x21 3 cái
156 Lắp đặt Co nhựa D = 21 3 cái
157 Lắp đặt Co nhựa 45o D = 114 7 cái
158 Lắp đặt Co nhựa 45o D = 90 2 cái
159 Lắp đặt Co nhựa 45o Dxd = 90x60 2 cái
160 Lắp đặt Co nhựa 45o D = 60 15 cái
161 Lắp đặt Co nhựa 45o D = 34 3 cái
162 Lắp đặt Co nhựa 45o D = 27 4 cái
163 Lắp đặt Tê nhựa D = 34 1 cái
164 Lắp đặt Tê nhựa D xd = 34x27 1 cái
165 Lắp đặt Tê nhựa D = 27 1 cái
166 Lắp đặt Tê nhựa D = 21 1 cái
167 Lắp đặt Y nhựa Dxd = 114x90 1 cái
168 Lắp đặt Y nhựa Dxd = 90x60 2 cái
169 Lắp đặt Y nhựa D = 90 1 cái
170 Lắp đặt Y nhựa D = 60 1 cái
171 Lắp van khóa nhựa D34 1 cái
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,148 100m
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm 0,012 100m
174 Lắp đặt Co nhựa D = 90 4 cái
175 Lắp đặt Co nhựa 45o D = 90 8 cái
176 Bát sắt treo ống 8 cái
177 Cầu chắn rác Inox fi 90 4 cái
B NHÀ ĐỂ XE 4 BÁNH
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm 10 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm 10 gốc
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,1757 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 6,7183 1m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 2,094 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 2,484 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,594 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0576 100m2
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0792 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0235 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,1692 tấn
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 3,708 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,149 100m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,848 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1848 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0376 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,278 tấn
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 7,134 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 4,756 m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 2,8536 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 1,008 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,2016 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0319 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1572 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,656 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1104 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0376 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,4529 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,6464 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0727 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0271 tấn
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,7258 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,2419 100m2
34 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1524 tấn
35 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 36 cái
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 17,2098 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,0688 m3
38 Gia công xà gồ thép 0,401 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép 0,401 tấn
40 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,1442 tấn
41 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,1442 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 38,28 1m2
43 Bu long M16, L=100mm 22 Cái
44 Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4,5zem 0,7099 100m2
45 Lắp dựng cửa cuốn nhôm dày 1,2mm 24,984 m2
46 Motor cửa cuốn 300kg 2 Bộ
47 Bình lưu điện UPS motor 36 giờ 1 Bộ
48 Cửa cuốn nhôm dày 1,2mm 24,984 m2
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 109,836 m2
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 107,398 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 32,27 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường 249,504 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 142,106 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 107,398 m2
55 Lắp đèn LED đơn 1,2m - 18W 4 bộ
56 Lắp công tắc 16A 250V 3 cái
57 Lắp đặt MCB 1P 16A 1 cái
58 Lắp đặt hộp đế + mặt gắn công tắc 3 hộp
59 Lắp đặt hộp đế + kiềm + mặt CB 1 hộp
60 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 40 m
61 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 120 m
62 Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp 24x14 - 2m/cây 16 m
63 Băng keo cách điện 2 Cuộn
64 Bình chữa cháy bột 4Kg MFZ4 1 Bình
65 Bình chữa cháy CO2 3Kg MT3 1 Bình
66 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy 1 Bộ
67 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 1 hộp
68 Đinh vít - tắc kê 1 Bịch
C SÂN ĐƯỜNG NHÀ XE 4 BÁNH VÀ KHO LƯU TRỮ.
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 2,24 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 6,4208 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 2,7636 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 1,338 m3
5 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 2,7295 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 6,69 m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 19,692 m3
8 Ni lông lót 2,4615 100m2
9 Lát gạch Terrazzo 400x400mm, PCB40 246,15 m2
D SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ XE 2 BÁNH
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 1,4017 m3
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 141,7 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ 0,9022 tấn
4 Gia công cột bằng thép hình 0,0575 tấn
5 Lắp cột thép các loại 0,0575 tấn
6 Gia công xà gồ thép 0,029 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép 0,5574 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,1223 tấn
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,3683 tấn
10 Lắp dựng giằng thép bu lông 0,1278 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 123,6207 1m2
12 Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4,5zem 0,26 100m2
13 Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4.5zem (lợp lại tôn cũ) 1,417 100m2
14 Bu long M12, L=30 32 cái
15 Máng xối tôn 4,0zem 1 m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,01 100m
E SỬA CHỮA CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG TRƯỚC NHÀ XE 2 BÁNH
1 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao- loại 2 2 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm 1 gốc
3 Vận chuyển gốc cây 2 Công
4 Nhổ bỏ cây Hắc ó 1 Công
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,755 m3
6 Phá dỡ nền gạch lá nem 83,9 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2 m3
8 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại 0,839 100m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 5,034 m3
10 Tháo trụ đèn sân vườn 3 nhánh lối vào nhà để xe: 1 1 cột
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 3,9165 1m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 1,7588 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,2457 m3
14 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 0,8352 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 3,888 m3
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 41,948 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 20,974 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 4,917 m3
19 Lát gạch Terrazzo 400x400mm, PCB40 326,28 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 9,72 m2
21 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 1,98 m2
22 Ốp chân tường đá tự nhiên KT: 200x100 1,8 m2
23 Sơn trụ đèn 3 nhánh chiếu sáng sân vườn 1 trụ
24 Lắp đặt đèn cầu trụ đèn chiếu sáng sân vườn 3 bộ
25 Trồng cây Giáng Hương cao 3m 2 cây
F NHÀ TIẾP CÔNG DÂN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 1,4036 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 8,78 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 19,902 m3
4 Ván khuôn móng cột 0,2248 100m2
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 4,851 m3
6 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,588 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1435 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,7889 tấn
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 24,649 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,96 100m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 6,818 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,6882 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1712 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,0932 tấn
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 98,8585 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 15,167 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 8,824 m3
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 1,552 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,3304 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 1,8946 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 16,8675 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,5029 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,404 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 2,814 tấn
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 21,557 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 2,8512 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 2,8992 tấn
28 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,5168 m3
29 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,286 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0702 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,7221 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 14,6146 m3
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,2374 100m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3007 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,5415 tấn
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 66,4272 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 21,4916 m3
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 8,4915 m3
39 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 33,32 m2
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 28,82 m2
41 Gia công xà gồ thép 2,4824 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép 2,482 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 223,08 1m2
44 Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 2,4446 100m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 495,024 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 560,02 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 85,14 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 152,6 m2
49 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 362,99 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 434,44 m
51 Kẻ roon âm 78,3 m
52 Ốp Đá da 32,475 m2
53 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 63,84 m2
54 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 12,3 m2
55 Lát nền, sàn - gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 240,93 m2
56 Lát đá Granite bậc cầu thang, PCB40 54,9248 m2
57 Trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600 (vl + nhân công) 12,3 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường 952,764 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 600,73 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.083,06 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 470,434 m2
62 Lan can cầu thang inox D60 dày 1,2mm + cây chống D27 dày 1,2mm 9,86 Mét
63 Lắp dựng lan can cầu thang inox D60 dày 1,2mm + cây chống D27 dày 1,2mm 9,86 m2
64 Lan can hành lang inox D60 dày 1,2mm + cây chống D27 dày 1,2mm 27,7 Mét
65 Cửa đi, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông) 63,06 m2
66 Lắp dựng cửa đi, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông) 63,06 m2
67 Cửa sổ , nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông) 36,72 m2
68 Lắp dựng cửa sổ , nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông) 36,72 m2
69 Vách kính khung nhôm , nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong cường lực dày 8 ly 11,44 m2
70 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà 11,44 m2
71 Hoa sắt cửa 34,56 m2
72 Lắp dựng hoa sắt cửa 34,56 m2
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 6,132 100m2
74 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 9,2994 1m3
75 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0618 100m3
76 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 2,622 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 13,5295 m3
78 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 75,164 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 75,164 m2
80 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 1,144 100m3
81 Ni lông lót 2,86 100m2
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 17,1 m3
83 Kè roon mặt sân bê tông 226,7 m
84 Lắp đặt Tủ âm tường 4 module 2 hộp
85 Lắp đặt MCB 2P- 40A 1 cái
86 Lắp đặt MCB 2P- 32A 1 cái
87 Lắp đặt MCB 2P-20A 1 cái
88 Lắp đặt MCB 2P-10A 8 cái
89 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 36W - 220V 18 bộ
90 Lắp đặt đèn LED mặt tròn áp trần fi 130 - 18w 12 bộ
91 Lắp đặt đèn LED mặt tròn áp trần fi 90 - 9w 3 bộ
92 Lắp đặt quạt trần + dimmer đơn 8 cái
93 Lắp đặt công tắc 2 chiều 2 cái
94 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 15 cái
95 Lắp đặt ổ cắm đôi 22 cái
96 Lắp đặt hộp đế Công tắc âm 35 hộp
97 Lắp đặt hộp đế CB âm 35 hộp
98 Lắp đặt hộp nối, phân dây tròn 41 hộp
99 Lắp đặt hộp nối, phân dây vuông 10 hộp
100 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 300 m
101 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 150 m
102 Lắp đặt dây đơn 4mm2 150 m
103 Lắp đặt dây đơn 10mm2 100 m
104 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 300 m
105 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm 150 m
106 Măng xông nối ống D20 100 cái
107 Măng xông nối ống D25 33 cái
108 Băng keo cách điện 5 cuộn
109 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại MT3 2 bình
110 Lắp đặt bình chữa cháy bột loại MFZ4 2 bình
111 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy 2 Cái
112 Lắp Hộp đựng bình chữa cháy 2 hộp
113 Giá đỡ Bình chữa cháy 4 cái
114 Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân 5 bịch
115 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,2536 100m3
116 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 1,061 m3
117 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 0,94 m3
118 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,0392 m3
119 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,4533 m3
120 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 26,08 m2
121 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 5,96 m2
122 Quét nước xi măng 2 nước 26,4 m2
123 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,6304 m3
124 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,061 tấn
125 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0178 100m2
126 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 1cấu kiện
127 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0726 100m3
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,04 100m
129 Lắp đặt Co nhựa D = 114 8 cái
130 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, Bể nằm, dung tích bể 1m3 có khung đỡ 1 bể
131 Lắp đặt Chậu xí bệt 1 khối + Bộ xả + Bộ cấp + súng xịt 3 bộ
132 Lắp đặt chậu lavabo loại âm bàn kèm theo bộ cấp và bộ xả bằng inox 3 bộ
133 Khung sắt hộp 30x30x1,4mm đỡ chậu rửa 3 m2
134 Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 3,24 m2
135 Lắp đặt phễu thu chống hôi, kt: (150x150x60)mm 3 cái
136 Lắp đặt hộp đựng giấy inox 3 cái
137 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 3 bộ
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,2775 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,108 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,238 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,8685 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,133 100m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 0,0805 100m
144 Lắp đặt Co nhựa D = 114 9 cái
145 Lắp đặt Co nhựa D = 60 5 cái
146 Lắp đặt Co nhựa D = 34 5 cái
147 Lắp đặt Co nhựa Dxd = 34x27 2 cái
148 Lắp đặt Co nhựa D = 27 2 cái
149 Lắp đặt Co nhựa Dxd = 27x21 2 cái
150 Lắp đặt Co nhựa D = 21 10 cái
151 Lắp đặt Co nhựa ren trong đồng D21 10 cái
152 Lắp đặt Co nhựa 45o Dxd = 140x114 2 cái
153 Lắp đặt Co nhựa 45o D = 114 12 cái
154 Lắp đặt Co nhựa 45o Dxd = 114x90 1 cái
155 Lắp đặt Co nhựa 45o D = 90 8 cái
156 Lắp đặt Co nhựa 45o Dxd = 90x60 2 cái
157 Lắp đặt Co nhựa 45o D = 60 37 cái
158 Lắp đặt Co nhựa 45o D = 27 4 cái
159 Lắp đặt Tê nhựa D = 34 1 cái
160 Lắp đặt Tê nhựa D = 27 2 cái
161 Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 27x21 6 cái
162 Lắp đặt Tê nhựa D = 21 3 cái
163 Lắp đặt Y nhựa Dxd = 140x114 1 cái
164 Lắp đặt Y nhựa Dxd = 114x90 1 cái
165 Lắp đặt Y nhựa Dxd = 90x60 3 cái
166 Lắp van khóa nhựa D34 4 cái
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,144 100m
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm 0,006 100m
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,006 100m
170 Lắp đặt Co nhựa 45o D = 90 8 cái
171 Bát sắt treo ống 4 cái
172 Cầu chắn rác Inox fi 90 2 cái
G THÁO DỠ LỐI VÀO KHO LƯU TRỮ.
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 11,52 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 27,4 m
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 3,456 m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 24 m2
5 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 4,656 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,4032 m3
7 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 24,8 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 11,52 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 33,12 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường 56,16 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 56,16 m2
H PHẦN THIẾT BỊ: (KHO LƯU TRỮ)
1 Bàn làm việc 2 Cái
2 Ghế làm việc nhân viên, họp & ghi thông tin 14 Cái
3 Bàn tiếp nhận và xử lý tài liệu 3 Cái
4 Bàn 6 chỗ ngồi 2 Cái
5 Tủ đựng tài liệu 5 Cái
6 Kệ cao để hồ sơ KT(RxSxC): 1700x400x1900 mm (109 cái f1) 109 Cái
7 Kệ cao để hồ sơ KT(RxSxC): 1500x400x1900 mm (13 cái f2) 13 Cái
8 Băng ghế ngồi chờ 4 chỗ 1 Cái
I PHẦN THIẾT BỊ: (NHÀ BỘ PHẬN TIẾP CÔNG DÂN)
1 Bàn làm việc 8 Cái
2 Ghế ngồi 46 Cái
3 Bàn 4 chỗ ngồi 2 Cái
4 Tủ đựng tài liệu 6 Cái
5 Bàn họp 20 chỗ ngồi 1 Cái
6 Máy lạnh treo tường 1.5hp inverter + ống đồng và phụ kiện 8 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.077944E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.155888E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,5 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5,5 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->