Gói thầu: 01.XL Xây dựng trường tiểu học Cẩm Lộc, huyện Cẩm Xuyên - Hạng mục: Nhà đa chức năng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210699035-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
Tên gói thầu 01.XL Xây dựng trường tiểu học Cẩm Lộc, huyện Cẩm Xuyên - Hạng mục: Nhà đa chức năng
Số hiệu KHLCNT 20210699027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 23:27:00 đến ngày 2021-07-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,287,816,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐA CHỨC NĂNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 14,5546 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 9,2488 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 1,8412 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 18,3094 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,472 100m2
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,3492 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0584 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,5967 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 0,3995 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 34,5898 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,0221 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 27,4526 m3
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 23,6481 m3
14 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 12,996 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,412 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0764 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,5523 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,532 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,0956 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,5624 100m3
21 Mua đất mỏ Cẩm Trung về đắp tôn nền Chương V của E-HSMT 1,9806 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 19,806 10m³/1km
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6,5km tiếp Chương V của E-HSMT 19,806 10m³/6,5km
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,5794 100m3
25 Rải bạt lót để đổ bê tông nền Chương V của E-HSMT 3,9418 100m2
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 39,4184 m3
27 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V của E-HSMT 0,1946 100m2
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 4,0304 m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,3911 m3
30 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,1435 m3
31 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 8,5052 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 46,332 m2
33 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 64,8 m
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 46,332 m2
35 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Chương V của E-HSMT 56,0784 m2
36 Lát gạch Terazzo, KT 400x400mm Chương V của E-HSMT 3,9108 m2
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,8093 100m2
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,412 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,5261 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,7546 tấn
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 11,9267 m3
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 3,0395 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,4806 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,8635 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,5609 tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 34,6077 m3
47 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 1,4647 100m2
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,3225 tấn
49 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 17,0408 m3
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,8295 100m2
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1265 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,7439 tấn
53 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 6,2277 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V của E-HSMT 87,1311 m3
55 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao Chương V của E-HSMT 16,8997 m3
56 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Chương V của E-HSMT 105,12 m2
57 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 375,6275 m2
58 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 396,0505 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 145,706 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 122,9306 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 368,772 m2
62 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 146,47 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 62,1622 m2
64 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 47,45 m
65 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 378 m
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 521,3335 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 998,5391 m2
68 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 394,1844 m2
69 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 46,08 m2
70 Khò màng standart chống thấm seno Chương V của E-HSMT 160,4796 m2
71 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 105,4236 m2
72 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 4,9196 tấn
73 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 4,9196 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 256,609 1m2
75 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 2,344 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,344 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 23,13 1m2
78 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 4,6671 100m2
79 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 4,6671 100m2
80 Sản xuất lắp dựng cửa đi mở 2 cánh quay, khung nhôm việt pháp kính dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện) Chương V của E-HSMT 20,52 m2
81 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 4400 thanh chuyển động đơn điểm, khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38ly(bao gồm phụ kiện) Chương V của E-HSMT 50,16 m2
82 Sản xuất lắp dựng hoa sắt sơn tĩnh điện cửa đi, cửa sổ hoa sắt thép hộp 16x16 Chương V của E-HSMT 50,16 m2
83 Sản xuất lắp dựng cửa hệ lam thép hộp 30x60x1,4mm hàn nghiêng, khung thép hộp 40x80x1,8mm bắt vít vào tường Chương V của E-HSMT 30,24 m2
84 Sản xuất lắp dựng vách kính cố định khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38ly Chương V của E-HSMT 54,36 m2
85 Gia công hệ khung dàn Chương V của E-HSMT 0,1465 tấn
86 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Chương V của E-HSMT 0,1465 tấn
87 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT 4,7236 100m2
88 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - (tăng thêm 4*1,2) Chương V của E-HSMT 3,9418 100m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian hoàn thiện 2 tháng, đơn giá vật liệu x2) Chương V của E-HSMT 7,352 100m2
90 Lắp đặt Tủ điện tổng 200x150x90 Chương V của E-HSMT 2 hộp
91 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Chương V của E-HSMT 5 hộp
92 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V của E-HSMT 450 m
93 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Chương V của E-HSMT 30 m
94 Lắp đặt đèn pha HQI/SON- 150W Chương V của E-HSMT 4 bộ
95 Lắp đặt đèn LED tuýp 1x40W-1.2m Chương V của E-HSMT 10 bộ
96 Lắp đặt đèn LED ốp trần 60W Chương V của E-HSMT 4 bộ
97 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 14 cái
98 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 10 cái
99 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 12 cái
100 Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt + đế âm Chương V của E-HSMT 2 cái
101 Lắp đặt các automat 1 pha 50, 32, 25A Chương V của E-HSMT 3 cái
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 Chương V của E-HSMT 120 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V của E-HSMT 180 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 Chương V của E-HSMT 150 m
105 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V của E-HSMT 4 cái
106 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V của E-HSMT 60 m
107 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V của E-HSMT 25 m
108 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT 5 cọc
109 Chân bật Chương V của E-HSMT 16 cái
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Chương V của E-HSMT 0,96 100m
111 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Chương V của E-HSMT 24 cái
112 Cầu chắn rác Chương V của E-HSMT 12 cái
113 Đai giữ ống + đinh vít Chương V của E-HSMT 36 cái
114 Rọ chắn rác Chương V của E-HSMT 8 cái
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 0,08 100m
116 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Chương V của E-HSMT 6 bình
117 Bình khí CO2 MT3 chữa cháy Chương V của E-HSMT 3 bình
118 Hộp chứa bình cứu hỏa 600x800x0,2 Chương V của E-HSMT 3 hộp
119 Bảng tiêu lệnh Chương V của E-HSMT 3 bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
((i) số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,3 tỷ đồng (ii) hoặc số lượng hợp đồng nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2,6 tỷ đồng Phân cấp công trình: Công trình xây dựng dân dụng Loại công trình: Công trình đa năng, khách sạn; trụ sở làm việc của các tổ chức xã hội, sự nghiệp và doanh nghiệp, trường học Cấp công trình: Cấp III). (ii) Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->