Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210611406-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210548115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất (trong đó: ngân sách thị xã hỗ trợ tối đa 60% (không bao gồm dự phòng phí), phần còn lại là ngân sách phường Hương Văn và nguồn huy động hợp pháp khác)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 23:24:00 đến ngày 2021-07-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,700,807,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có các hạng mục chính sau: Đường bê tông nhựa, Vỉa hè lát gạch, hệ thống thoát nước bằng ống cống bê tông ly tâm đường kính D>=600mm, hệ thống điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III trở lên.Hồ sơ kèm theo (bản gốc hoặc bản sao có công chứng) để chứng minh bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề, Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân (Kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công kiêm quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III trở lên.Hồ sơ kèm theo (bản gốc hoặc bản sao có công chứng) để chứng minh bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề, Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân (Kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.Hồ sơ kèm theo (bản gốc hoặc bản sao có công chứng) để chứng minh bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân (Kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Bằng cao đẳng trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường.Hồ sơ (bản gốc hoặc bản sao có công chứng) kèm theo để chứng minh bao gồm: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường, Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân (Kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.Hồ sơ (bản gốc hoặc bản sao có công chứng) kèm theo để chứng minh bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường, Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân (Kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào >= 1m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh lốp >=16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ 10-12T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu >=15T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy san >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường:
1Đào đất KPH bằng máy đào, vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1.435,63m3
2Đào nền đường bằng máy đào, vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V3,98m3
3Đào bậc cấp bằng máy đào, vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V79,94m3
4Đào bậc cấp bằng máy đào, vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V114,81m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (có mua đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.266,633m3
6Lu nền đường cũ, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V437,81m2
7Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.659,11m2
B Mặt đường:
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại CMô tả kỹ thuật theo chương V2.578,612m2
2Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa, Trạm trộn 80T/h (bao gồm vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V437,59Tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường=MC70, Lượng nhũ tương 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.578,612m2
4Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm, dày 17cm (lớp trên)Mô tả kỹ thuật theo chương V449,674m3
5Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm, dày 18cm (lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V490,629m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.255,591m3
7Bê tông mặt đường, Dày = 20 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V119m2
9Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V28,186m2
10Đào kết cấu mặt đường cũ, vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V26,586m3
C Vỉa hè:
1* Sản xuất bó vỉa (loại 1) đúc sẵn, vữa BT đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V30,96m3
2Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V447,17m2
3Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V579,64m
4Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,07m3
5* Sản xuất bó vỉa đúc sẵn (loại 2), vữa BT đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,87m3
6Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V66,59m2
7Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V73,52m
8Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,51m3
9* Sản xuất bó vỉa đúc sẵn (loại 3), vữa BT đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
10Cốt thép bó vỉa, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011Tấn
11Cốt thép bó vỉa, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044Tấn
12Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V20,36m2
13Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V26,1m
14* Sản xuất rãnh vỉa (loại 1) đúc sẵn, vữa M300Mô tả kỹ thuật theo chương V17,98m3
15Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn rãnh vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V159,84m2
16Lắp đặt rãnh vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V599,4m
17*Sản xuất rãnh vỉa (loại 2) đúc sẵn, vữa M300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15m3
18Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn rãnh vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V25,06m2
19Lắp đặt rãnh vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V71,6m
20* Sản xuất tấm xe lăn, vữa BT đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
21Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn tấm xe lănMô tả kỹ thuật theo chương V124,09m2
22LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V54c/kiện
23Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,67m3
24Bù bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
25* Ô trồng cây: Xây móng đá chẻ (10x20x30), Vữa XM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,81m3
26Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,81m3
27Đào hố đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V35,84m3
28Đắp đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V35,84m3
29Cây Nhạc Ngựa, h>=B>3m, Đk>=12cmMô tả kỹ thuật theo chương V66cây
30Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng Xe bồnMô tả kỹ thuật theo chương V661cây/90n
31Xây bó hè bằng gạch (20x20x40)cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V41,93m3
32Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,96m3
33Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo 30x30,VM75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.709,02m2
34Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V155,144m3
35Rải giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.709,02m2
D An toàn giao thông:
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
E Hố thu thoát nước mưa:
1Đào móng bằng máy đào, Vận chuyển đất đào đi đổ, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V304,2m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay (có mua đất), Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V144,08m3
3Thi công lớp đá đệm móng, Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V11,81m3
4Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V70,33m3
5Bê tông hố thu (chịu lực), Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,76m3
6Gia công cốt thép hố thu, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,614Tấn
7Gia công cốt thép hố thu, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,997Tấn
8Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V779,4m2
9Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,46m3
10Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,866Tấn
11Ván khuôn giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V89,04m2
12LĐ nắp gang hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V34c/kiện
13Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V7,29m3
14Ván khuôn bê tông họng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V87,3m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm chắn rác vữa M300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
16Cốt thép tấm chắn rác, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182Tấn
17Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V25,8m2
18Lắp tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
19Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
20Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, Đường kính ống 200mm dày 5.0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m
F Cống thoát nước dọc
1Đào móng bằng máy đào, Vận chuyển đất đào đi đổ, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.920,319m3
2Đào móng bằng thủ công, Vận chuyển đất đào đi đổ, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V65,13m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay (có mua đất), Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V998,781m3
4Thi công lớp đá đệm móng, Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V49,116m3
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, Đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V283cái
6Lắp đặt ống BT bằng cần trục (ko chịu lực), Đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V319m
7Nối ống BT bằng PP xảm, Đường kính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V114mối nối
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, Đường kính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt ống BT bằng cần trục (chịu lực), Đường kính ống 800mm - ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V9,5m
10Nối ống BT bằng PP xảm, Đường kính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, Đường kính ống1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V411cái
12Lắp đặt ống BT bằng cần trục (chịu lực), Đường kính ống 1500mm - ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V60m
13Lắp đặt ống BT bằng cần trục (ko chịu lực), Đường kính ống 1500mm - ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V283,5m
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống, vữa BT đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V99,7m3
15Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,652Tấn
16Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván, khuôn kim loại ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.128,91m2
17Lắp đặt ống B1500 bằng cần trụcMô tả kỹ thuật theo chương V87đoạn
18Nối ống BT bằng PP xảm, Đường kính ống 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V204mối nối
19Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V55,85m3
20Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V51,24m2
21Bê tông mặt đường, Dày = 20 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V31,13m3
22Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V159,95m2
23Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V20,12m2
24Đào kết cấu mặt đường cũ, vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V16,21m3
G Cống ngang thủy lợi
1Đào móng bằng máy đào, Vận chuyển đất đào đi đổ, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,71m3
2Phá dỡ kết cấu m­ơng thủy lợi, Vận chuyển đất đào đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay (có mua đất), Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,97m3
4Thi công lớp đá đệm móng, Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, Đường kính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt ống BT bằng cần trục (chịu lực), Đường kính ống 800mm - ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V4m
7Lắp đặt ống BT bằng cần trục (chịu lực), Đường kính ống 400mm - ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V4m
8Bê tông móng, tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,01m3
9Ván khuôn móng, tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V10,59m2
10Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
11Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V15,87m2
H Cửa thu, cửa xả
1Đào móng bằng máy đào, Vận chuyển đất đào đi đổ, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V65,94m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay (có mua đất), Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V32,62m3
3Thi công lớp đá đệm móng, Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V5,42m3
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, Đường kính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt ống BT bằng cần trục (chịu lực), Đường kính ống 800mm - ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V15m
6Bê tông móng, tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V27,31m3
7Ván khuôn móng, tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V69,74m2
8Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,86m3
9Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V68,91m2
I Biện pháp thi công đoạn cống hộp
1Cọc thép hình C200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95Tấn
2Đóng cọc thép hình trên cạn, Chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
3Nhổ cọc thép hình,ống thép, bằng cần cẩu . Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V960m
4Thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,94Tấn
5Lắp dựng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V11,76Tấn
6Tháo dỡ thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V11,76Tấn
J Hệ thống điện chiếu sáng
1Đào hố móng, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,2m3
2Đào rãnh cáp, tiếp địa, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V93,3m3
3Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V66,1m3
4Đắp bột đá rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V43,1m3
5Dây tín hiệu báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V420,4m
6Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
7Bê tông móng cột, Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V46,4m2
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
10Lắp dựng cột đèn và cần cao 9mMô tả kỹ thuật theo chương V13Cột
11Khung móng M24x300x300x1050Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
12Khung móng M24x340x340x1050Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Lắp đèn led 90W (ánh sáng trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
14Kéo dây cáp LV-ABC (4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9m
15Rải cáp ngầm CXV/DSTA (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420,4m
16Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây CVV-3x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V143m
17Rải tiếp địa liên hoàn M10Mô tả kỹ thuật theo chương V420,4m
18Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
19Lắp đặt tiếp địa cho cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
20Lắp đặt tiếp địa RC4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V26Đầu
22Luồn đầu cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V26Đầu
23Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13Bảng
24LĐ ống nhựa xoắn luồn cáp D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V420,4m
25Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thuMô tả kỹ thuật theo chương V7Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có các hạng mục chính sau: Đường bê tông nhựa, Vỉa hè lát gạch, hệ thống thoát nước bằng ống cống bê tông ly tâm đường kính D>=600mm, hệ thống điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III trở lên.Hồ sơ kèm theo (bản gốc hoặc bản sao có công chứng) để chứng minh bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề, Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân (Kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương)71
2 Kỹ thuật thi công kiêm quản lý chất lượng 1 Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III trở lên.Hồ sơ kèm theo (bản gốc hoặc bản sao có công chứng) để chứng minh bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề, Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân (Kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương)51
3 Kỹ thuật thi công 1 Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.Hồ sơ kèm theo (bản gốc hoặc bản sao có công chứng) để chứng minh bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân (Kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương)31
4 An toàn lao động 1 Trình độ tối thiểu: Bằng cao đẳng trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường.Hồ sơ (bản gốc hoặc bản sao có công chứng) kèm theo để chứng minh bao gồm: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường, Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân (Kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương).31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.Hồ sơ (bản gốc hoặc bản sao có công chứng) kèm theo để chứng minh bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường, Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân (Kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,5m3 Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.2
2 Máy đào >= 1m3 Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.1
3 Máy lu bánh thép 8-10T Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.2
4 Máy lu rung 10T Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.2
5 Máy lu bánh lốp >=16T Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.2
6 Ô tô tự đổ 10-12T Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.6
7 Máy rải cấp phối đá dăm Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.1
8 Máy rải bê tông nhựa Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.1
9 Máy Thủy bình Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
10 Cần cẩu >=15T Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.2
11 Máy san >=110CV Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->