Gói thầu: Xây lắp (bao gồm dự phòng phí)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210697033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210696721 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng Ngân sách trung ương và nguồn hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 23:11:00 đến ngày 2021-07-11 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,653,015,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ ĐOẠN ĐƯỜNG CẦU DẪN BỊ HỎNG | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,05 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | m3 |
| B | CÔNG TÁC CỌC | |||
| 1 | BT cọc cột đúc sẵn đá 1x2 M400 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,98 | m3 |
| 2 | CSxlđ cốt thép cột,cọc fi | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | tấn |
| 3 | CSxlđ cốt thép cột,cọc fi | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,86 | tấn |
| 4 | CSxlđ cốt thép cột,cọc fi >18mm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | tấn |
| 5 | Gia công thép hình, thép tấm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cọc, cột | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,32 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,91 | m3 |
| 8 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 300mm (trên cạn) | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | m |
| 9 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 300mm (dưới nước) | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | m |
| 10 | Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn, L | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | 100m |
| 11 | Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn, L | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 12 | Đóng cọc thẳng BTCT dưới nước, L | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | 100m |
| 13 | Đóng cọc thẳng BTCT dưới nước, L | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | 100m |
| C | HỆ DẦM DỌC, DẦM NGANG | |||
| 1 | Bê tông dầm dọc dầm ngang, đá 1x2, M400 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,61 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà dầm ĐK | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,99 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu dưới nước ĐK | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,91 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép dầm cầu | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,02 | 100m2 |
| D | BẢN MẶT CẦU + GỜ CHẮN BÁNH | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, mác 400, dày 25cm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,65 | m3 |
| 2 | Sxld cốt thép sàn dày>=30cm, đk>10mm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,02 | tấn |
| 3 | Gia công thép hình, thép tấm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 4 | Sxld ván khuôn bản cầu | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,46 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| E | LAN CAN CẦU DẪN | |||
| 1 | Gia công lan can | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,36 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.359,38 | kg |
| 3 | Bulong M16 mạ kẽm nhúng nóng | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224 | cái |
| 4 | Bulong neo U - M22*650 thép không gỉ | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | cái |
| 5 | Bulong M12 mạ kẽm nhúng nóng | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | cái |
| 6 | Lắp dựng lan can | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,8 | m2 |
| F | SÀN ĐẠO THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung sàn đạo thi công | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,78 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ sàn đạo thi công (vật liệu chính 1,5%x1 tháng+5%x2) | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,57 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,57 | tấn |
| G | BÃI ĐÚC CỌC | |||
| 1 | Đệm cát bãi cọc dày 30cm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M150 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| H | MỐ CẦU DẪN | |||
| 1 | Đào móng chân khay, máy xúc | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất giáp thổ (vật liệu tận dụng) | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m3 |
| 3 | Bê tông ống buy, đá 1x2, M300 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,18 | m3 |
| 4 | BT thanh chèn đúc sẵn đá 1x2 M300 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 5 | Bê tông móng tường chắn, đá 1x2, M300 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,39 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chắn, đá 1x2, M300 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 7 | Bê tông mái gia cố, đá 1x2, M300 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,77 | m3 |
| 8 | Lắp dựng ống buy bằng cần cẩu | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | ống |
| 9 | Lắp dựng thanh chèn khối lượng >50kg | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | thanh |
| 10 | Đá hộc lòng ống buy | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,86 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép ống cống | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cọc, cột | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép móng | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, M300 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 16 | Trải 2 lớp giấy dầu | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 17 | Trải vải địa kỹ thuật | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép móng tường chắn ĐK | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng tường chắn ĐK | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| I | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG CẦU DẪN | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn thủ công bằng cột thép | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 2 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cần |
| 3 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 4X16mm2 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | 100m |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65 bảo hộ dây dẫn | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,98 | m |
| 6 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤66mm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m |
| 7 | Bê tông mố trụ móng, đá 1x2, M400 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 8 | Cốt thép mố trụ móng ĐK | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 9 | Cốt thép mố trụ móng ĐK | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0095 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép móng | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 11 | Bách Omega và bulong neo M16 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | vị trí |
| 12 | Bách M24 L300 móng trụ điện | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Kéo rải dây chống sét, dây thép loại d=10mm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | 100m |
| 14 | Đóng cọc chống sét thép góc V75 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.479E9 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; + Số lượng hợp đồng: 1 hợp đồng + Tương tự về giá trị gói thầu: Có giá trị nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành 1,6 tỷ VND/01 hợp đồng. + Tương tự về nguồn vốn: Sử dụng ngân sách nhà nước + Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình giao thông đường thủy nội địa, cấp IV - Nhà thầu phải nộp các loại hồ sơ sau: + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi