Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210697919-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210687034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ, Ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác được bố trí trong giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 23:01:00 đến ngày 2021-07-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 438,831,862,493 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000,000 VNĐ ((Chín tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 1 (Bao gồm vận chuyển đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 942,4023 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 2 (Bao gồm vận chuyển đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,7404 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 4 (Bao gồm vận chuyển đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3637 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,6983 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 (Cung cấp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826,4366 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K98 (Cung cấp đất sỏi đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.138,9052 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K98 (Cung cấp đất sỏi đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,387 | 100m3 |
| 8 | Đào cải kênh đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,3849 | 100m3 |
| 10 | Đắp trả rãnh đất C2 (Đấp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,4985 | 100m3 |
| 11 | Xáo xới, lu lèn khuôn đường dày 30cm, K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,6429 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG + NÚT GIAO + ĐƯỜNG GIAO | |||
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| D | Mặt đường bê tông xi măng. | |||
| 1 | Mặt đường bê tông xi măng đá 1x2, fr>=5Mpa (Bao gồm cung cấp, vận chuyển, thi công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63.926,9876 | m3 |
| 2 | Làm mặt đường láng nhựa dày 1,5cm, tc 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.663,6244 | 100m2 |
| 3 | Làm lớp móng CPĐD XM 5% (Bao gồm cung cấp, vận chuyển, thi công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,4341 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I dày 18cm lớp dưới, Dmax=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,7109 | 100m3 |
| 5 | Bù vênh CPĐD XM 5% (Bao gồm cung cấp, vận chuyển, thi công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7846 | 100m3 |
| 6 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I, Dmax=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,94 | 100m3 |
| 7 | Cày xọc mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 879,8465 | 100m2 |
| 8 | Làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47.059,5 | md |
| 9 | Cắt khe rộng 5mm, sâu 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,595 | 100m |
| 10 | Làm khe co không thanh truyển lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24.606,4 | md |
| 11 | Cắt khe rộng 4mm, sâu 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,064 | 100m |
| 12 | Làm khe co có thanh truyển lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29.525,8 | md |
| 13 | Cắt khe rộng 4mm, sâu 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,258 | 100m |
| 14 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.002,4 | md |
| 15 | Thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7271 | tấn |
| 16 | Thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9435 | tấn |
| 17 | Gỗ nhóm 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,014 | m3 |
| 18 | Cắt khe rộng 25mm, sâu 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,024 | 100m |
| E | Lưới thép tăng cường tại các vị trí cống | |||
| 1 | Cốt thép mặt đường D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0324 | tấn |
| F | Thép gia cường tại mép tấm | |||
| 1 | Cốt thép mặt đường D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7039 | tấn |
| 2 | Cốt thép mặt đường D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5255 | tấn |
| 3 | Cốt thép mặt đường D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 4 | Thảm BTNC12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | 100m2 |
| 6 | Thảm BTNC19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám mặt đường 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| G | Xử lý nền | |||
| 1 | Đào thay đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9528 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9386 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9316 | 100m2 |
| H | Gia cố mái taluy | |||
| I | Chân khay | |||
| 1 | Đào chân khay + đào ốp taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3035 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,501 | m3 |
| 3 | Xây tường đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,004 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2409 | 100m3 |
| J | Diện tích gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Xây tường đá hộc M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690,699 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,28 | m3 |
| K | Lỗ thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8046 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3 | m3 |
| L | Gia cố lề giáp mái taluy gia cố | |||
| 1 | Xây tường đá hộc 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,15 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,12 | m3 |
| M | NÚT GIAO | |||
| N | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9715 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,842 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K98 bằng sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2439 | 100m3 |
| O | Mặt đường | |||
| 1 | Thảm BTNC12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0134 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7448 | 100m2 |
| 3 | Thảm BTNC19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6159 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám mặt đường 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2437 | 100m2 |
| 5 | Làm mặt đường đá 4x6 cấp phối đá dăm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3548 | 100m2 |
| 6 | Làm mặt đường đá 4x6 cấp phối đá dăm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3548 | 100m2 |
| 7 | Làm mặt đường đá 4x6 cấp phối đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | 100m2 |
| 8 | Bù vênh BTNC12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 9 | Bù vênh BTNC19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,46 | m3 |
| 10 | Bù vênh BTNC19 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,189 | 100m2 |
| 11 | Bù vênh đá dăm dày 17cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7581 | 100m2 |
| 12 | Bù vênh đá dăm dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5664 | 100m2 |
| P | ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH | |||
| Q | MẶT ĐƯỜNG | |||
| R | Đường ngang dân sinh loại 2 | |||
| 1 | Bù vênh đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,685 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá 4x6 cấp phối đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9195 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá 4x6 cấp phối đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9195 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám mặt đường 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6038 | 100m2 |
| 5 | Thảm BTNC12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6038 | 100m2 |
| 6 | Đào nền đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8134 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6012 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K95 (Cung cấp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1555 | 100m3 |
| S | Đường ngang dân sinh loại 3 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2 C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,56 | m3 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | 100m2 |
| 3 | Thảm BTNC12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | 100m2 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m3 |
| T | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| U | Rãnh BxH=0.6x0.6m | |||
| 1 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,3972 | tấn |
| 2 | Bê tông rãnh đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.357,9218 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá 4x6 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734,5405 | m3 |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,654 | m2 |
| V | Tấm đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.163,095 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,8496 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2179 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.744 | 1ck |
| W | Rãnh BxH=0.6x0.8m | |||
| 1 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3796 | tấn |
| 2 | Bê tông rãnh đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,06 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá 4x6 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,38 | m3 |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,21 | m2 |
| X | Tấm đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,86 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4124 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8214 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826 | 1ck |
| Y | Rãnh BxH=0.8x0.8m | |||
| 1 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1769 | tấn |
| 2 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9992 | tấn |
| 3 | Bê tông rãnh đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 859,5 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 C12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,01 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá 4x6 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,01 | m3 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,86 | m2 |
| Z | Tấm đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,45 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2436 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3864 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.910 | 1ck |
| AA | Rãnh BxH=0.8x1.0m | |||
| 1 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2288 | tấn |
| 2 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8141 | tấn |
| 3 | Bê tông rãnh đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 958,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 C12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,68 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá 4x6 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,68 | m3 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,69 | m2 |
| AB | Tấm đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,04 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7843 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0976 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.879 | 1ck |
| AC | Rãnh BxH=0.8x1.2m | |||
| 1 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5627 | tấn |
| 2 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7765 | tấn |
| 3 | Bê tông rãnh đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,53 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 C12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,43 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá 4x6 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,43 | m3 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,49 | m2 |
| AD | Tấm đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,7 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8878 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6179 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.103 | 1ck |
| AE | Rãnh BxH=1.0x1.0m | |||
| 1 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2818 | tấn |
| 2 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0224 | tấn |
| 3 | Bê tông rãnh đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,24 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 C12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,75 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá 4x6 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,84 | m3 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,65 | m2 |
| AF | Tấm đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,24 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3946 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,148 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | 1ck |
| AG | Rãnh BxH=1.2x1.2m | |||
| 1 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5568 | tấn |
| 2 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,8315 | tấn |
| 3 | Bê tông rãnh đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777,8988 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 C12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,821 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá 4x6 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,214 | m3 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,5798 | m2 |
| AH | Tấm đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,6472 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7559 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7652 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.235 | 1ck |
| AI | Rãnh BxH=1.5x1.5m | |||
| 1 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1931 | tấn |
| 2 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2202 | tấn |
| 3 | Bê tông rãnh đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 C12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá 4x6 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m3 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m2 |
| AJ | Tấm đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3628 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0594 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1ck |
| AK | Rãnh B=0.6m, Htb=1.5m | |||
| 1 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | tấn |
| 2 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5844 | tấn |
| 3 | Bê tông rãnh đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,99 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 C12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,15 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá 4x6 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,45 | m3 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,94 | m2 |
| AL | Tấm đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,82 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3446 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5968 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314 | 1ck |
| AM | Rãnh kín B=2,0M | |||
| 1 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6069 | tấn |
| 2 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,1198 | tấn |
| 3 | Bê tông rãnh đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.343,61 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 C12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,8 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá 4x6 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,53 | m3 |
| AN | Tấm đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1953 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9293 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762 | 1ck |
| AO | Hố thu nối rãnh hiện hữu | |||
| 1 | Cốt thép móng Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4669 | tấn |
| 2 | Cốt thép móng Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8889 | tấn |
| 3 | Bê tông hố ga đá 1x2 M.200(C16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 7 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| AP | KHỐI LƯỢNG CỐNG NGANG DÂN SINH | |||
| AQ | Đoạn rãnh B=0,6m | |||
| AR | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông hố ga đá 1x2 M.200(C16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7512 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,488 | m3 |
| AS | Tấm đan hố thu | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6599 | tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan đá 1x2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 4 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2064 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1ck |
| 6 | Cống hộp 0,8x0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | đốt |
| 7 | Bê tông cống đá 1x2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,05 | m3 |
| 8 | Cốt thép cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1032 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | 1 đoạn ống |
| AT | Mối nối | |||
| 1 | Vữa xi măng mối nối M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,31 | m2 |
| 2 | Vữa xi măng mối nối C10 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.580 | m2 |
| 3 | Bao tải tẩm nhựa 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,6 | m2 |
| AU | Móng cống | |||
| 1 | Bê tông móng đá 2x4 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2496 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6248 | m3 |
| AV | Cống hộp BTCT 1.25x1.25m | |||
| 1 | Bê tông cống đá 1x2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5 | m3 |
| 2 | Cốt thép cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8633 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cống hộp đơn 1,25m x 1,25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 đoạn ống |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 C12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2656 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá 4x6 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3983 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng mối nối C10 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2168 | m2 |
| AW | Đoạn rãnh B=2m | |||
| AX | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông hố ga đá 1x2 M.200(C16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4778 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6743 | tấn |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 C12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá 4x6 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 6 | Tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3653 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6918 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1ck |
| 11 | Cống hộp 2x2, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đốt |
| 12 | Cốt thép ống cống Đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 13 | Cốt thép ống cống Đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,406 | tấn |
| 14 | Bê tông ống cống đá 1x2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m3 |
| AY | Mối nối | |||
| 1 | Vữa xi măng mối nối M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9832 | m2 |
| 2 | Vữa xi măng mối nối M200 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,704 | m2 |
| 3 | Bao tải tẩm nhựa 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,352 | m2 |
| AZ | Móng cống | |||
| 1 | Bê tông móng đá 2x4 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1528 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5764 | m3 |
| BA | Cửa xả | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 M.200(C16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 M.200(C16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,04 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,84 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá 4x6 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | m3 |
| BB | Cửa xả rãnh | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 M.200(C16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| BC | CỐNG NGANG | |||
| BD | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống Đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống Đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4156 | tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống Đk>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4525 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng mối nối M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,211 | m2 |
| 7 | Vữa xi măng mối nối M200 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,972 | m2 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,486 | m2 |
| 9 | Quét nhựa đường nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.093,56 | m2 |
| BE | Móng cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2 C12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,07 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,4318 | m3 |
| BF | Đầu cống | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,233 | m3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,54 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 C12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m3 |
| 4 | Cốt thép tường ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0961 | tấn |
| 5 | Cốt thép tường ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7642 | tấn |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,525 | m3 |
| 7 | Làm lớp đá 4x6 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,046 | m3 |
| BG | Sân cống | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,81 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,01 | m3 |
| 3 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m3 |
| BH | Bậc nước | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| BI | Gia cố lề và taluy | |||
| 1 | Xây đá hộc M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,67 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,05 | m3 |
| BJ | Khối lượng đào, đắp | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1618 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,362 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9573 | 100m3 |
| BK | Khe nối | |||
| 1 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,444 | m |
| 2 | Thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0318 | tấn |
| 3 | Ống thép D50 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1996 | tấn |
| 4 | Nắp đậy ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 5 | Bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6436 | m3 |
| BL | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| BM | Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng (công nghệ sơn nóng) dày 2mm |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.156,3136 | m2 |
| 2 | Sơn giảm tốc (công nghệ sơn nóng) dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.044 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681 | cọc |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cột |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tol lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | m |
| BN | Biển báo | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hình tròn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | bộ |
| BO | Dải phân cách giữa | |||
| BP | Dải phân cách cứng loại 1 | |||
| 1 | Bê tông DPC đá 1x2 C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.327,34 | m3 |
| 2 | Cốt thép DPC D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2858 | tấn |
| 3 | Vữa XM C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,74 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.558 | 1ck |
| BQ | Dải phân cách cứng loại 2 | |||
| 1 | Bê tông DPC đá 1x2 C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép DPC D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6442 | tấn |
| 3 | Vữa XM C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | 1ck |
| BR | Dải phân cách cứng loại 3 | |||
| 1 | Bê tông DPC đá 1x2 C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m3 |
| 2 | Cốt thép DPC D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3186 | tấn |
| 3 | Vữa XM C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1ck |
| 5 | Sơn dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | cọc |
| BS | CẦU KÀ TUM | |||
| BT | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| BU | Mố M1, M2 (trên cạn) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,363 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,052 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.100 R>250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,312 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ móng C30 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,556 | m3 |
| 5 | Bê tông thân, tường đầu, tường cánh C30 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,9 | m3 |
| 6 | Bê tông đá kê gối C30 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.071,84 | m2 |
| 8 | Cốt thép móng, mố cầu trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,68 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, mố cầu trên cạn D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,972 | tấn |
| 10 | Vữa đệm gối không co ngót 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | m3 |
| 11 | Bê tông khối chống chuyển vị C30 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | m3 |
| 12 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 13 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 14 | Thép D60 không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt thép ống ô van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | tấn |
| 16 | Quét nhựa đường & dán bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 17 | Vữa không co ngót 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | m3 |
| 18 | Cung cấp bitum chèn khe (TL 1,1kg/lít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7 | kg |
| BV | Cọc BTCT 40x40 cm | |||
| BW | Cọc đại trà BTCT 40x40cm ( bao gồm cả phần đập đầu cọc) | |||
| 1 | Bê tông cọc đá 1x2 C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,2974 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9019 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0149 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1749 | tấn |
| 5 | Thép bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7616 | tấn |
| 6 | Đóng cọc thẳng BTCT 40x40cm trên cạn bằng máy đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 100m |
| 7 | Đóng cọc xiên BTCT 40x40cm trên cạn bằng máy đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,616 | m3 |
| 9 | Hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | mối nối |
| 10 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6 | m2 |
| BX | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bệ máy đá 1x2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,845 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.100 R>250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,656 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 4 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,472 | tấn |
| 5 | Cốt thép D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,835 | tấn |
| 6 | Quét nhựa đường & dán giấy dầu (2 lớp giấy, 2 lớp nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,97 | m2 |
| 7 | Đất đắp chọn lọc K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6473 | 100m3 |
| BY | Tứ nón | |||
| 1 | Xây đá hộc ốp mái taluy vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m3 |
| 3 | Đắp K95 tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3798 | 100m3 |
| BZ | Lỗ thoát nước | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm 1x2 tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| CA | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông xi măng đá 1x2 C16 | 15,28 | m3 | |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 3 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3581 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3236 | 100m3 |
| CB | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| CC | Kết cấu dầm I | |||
| 1 | Cung cấp dầm I 18,6 căng trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm |
| 2 | Lắp đặt dầm I 18,6 căng trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su 400x200x52mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Tấm thép đệm gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 5 | Cung cấp bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| CD | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,754 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | tấn |
| CE | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 C30 | 46,19 | m3 | |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu D | 0,043 | tấn | |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,695 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | tấn |
| CF | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,26 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,589 | tấn |
| 3 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,86 | m2 |
| CG | Khe co giãn | |||
| CH | Khe co giãn ngang | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn ray với năng lực co giãn 5cm bằng phương pháp lắp sau | 43 | m | |
| 2 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1493 | tấn |
| 3 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7507 | tấn |
| 4 | Quét Sika grout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,612 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tấm cao ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | md |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| CI | Khe co giãn dọc | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn ray với năng lực co giãn 5cm bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8 | m |
| 2 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1603 | tấn |
| 3 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8229 | tấn |
| 4 | Quét Sika grout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tấm cao ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8 | md |
| 6 | Chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m |
| 8 | Quét nhựa đường & dán bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9355 | m2 |
| CJ | Lan can, tay vịn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | tấn |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| CK | Gờ lan can bê tông đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | tấn |
| 3 | Cung cấp tấm cao su dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | m2 |
| CL | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng kết thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1418 | tấn |
| 4 | Cung cấp bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Cung cấp bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| CM | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Phụ trợ thi công Mố trên cạn (M1, M2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mố |
| CN | SỬA CHỮA CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ, vận chuyển kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,46 | m3 |
| CO | Tăng cường dầm chủ bằng sợi cabon | |||
| 1 | Quét Sika grout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | m3 |
| 2 | Trám vá tạo phằng bề mặt bê tông bong vỡ rỗ bề mặt bằng sikadur 731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,39 | m2 |
| 3 | Mài, vệ sinh về mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,32 | m2 |
| 4 | Cung cấp, dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,37 | m2 |
| 5 | Sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,95 | m2 |
| CP | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| CQ | Nền đường | |||
| 1 | Đào tầng phủ đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2024 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9299 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6294 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lớp nền thượng sỏi đỏ K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0613 | 100m3 |
| CR | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6217 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5316 | 100m3 |
| 4 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5464 | 100m2 |
| CS | Gia cố đường đầu cầu | |||
| 1 | Xây đá hộc ốp mái taluy vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,251 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m3 |
| 3 | Đào móng chân khay bằng thủ công đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,81 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7804 | 100m3 |
| CT | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông xi măng đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| CU | Lỗ thoát nước | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m |
| 2 | Cung cấp, rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm 1x2 tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| CV | CẦU BỔ TÚC | |||
| CW | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| CX | Mố M1, M2 (trên cạn) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0132 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2432 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.100 R>250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,944 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ móng C30 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,704 | m3 |
| 5 | Bê tông thân, tường đầu, tường cánh C30 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,148 | m3 |
| 6 | Bê tông đá kê gối C30 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.598,24 | m2 |
| 8 | Cốt thép móng, mố cầu trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,78 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, mố cầu trên cạn D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,484 | tấn |
| CY | Vữa đệm gối và khối chống chuyển vị | |||
| 1 | Vữa đệm gối không co ngót 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | m3 |
| 2 | Bê tông khối chống chuyển vị C30 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,467 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, mố cầu trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, mố cầu trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5113 | tấn |
| 5 | Thép D60 không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3729 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt thép ống ô van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | tấn |
| 7 | Quét nhựa đường & dán bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 8 | Vữa không co ngót 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | m3 |
| 9 | Cung cấp bitum chèn khe (TL 1,1kg/lít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6 | kg |
| CZ | Cọc đóng 40x40cm | |||
| DA | Cọc đại trà BTCT 40x40cm | |||
| 1 | Bê tông cọc đá 1x2 C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,317 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5772 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9027 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3049 | tấn |
| 5 | Thép bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1952 | tấn |
| 6 | Đóng cọc thẳng BTCT 40x40cm trên cạn bằng máy đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | 100m |
| 7 | Đóng cọc xiên BTCT 40x40cm trên cạn bằng máy đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,144 | m3 |
| 9 | Hộp nối cọc (Theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | mối nối |
| 10 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,4 | m2 |
| DB | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,486 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,299 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 4 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,681 | tấn |
| 5 | Cốt thép D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,947 | tấn |
| 6 | Quét nhựa đường & dán giấy dầu (2 lớp giấy, 2 lớp nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m2 |
| 7 | Đất đắp chọn lọc K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2252 | 100m3 |
| DC | Tứ nón | |||
| 1 | Xây đá hộc ốp mái taluy vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,58 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,23 | m3 |
| 3 | Đắp K95 tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,706 | 100m3 |
| DD | Lỗ thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | 100m |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm 1x2 tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| DE | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông xi măng đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,92 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m3 |
| 3 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7987 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3993 | 100m3 |
| DF | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| DG | Kết cấu dầm I | |||
| 1 | Cung cấp dầm I 24,54 căng trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | dầm |
| 2 | Lắp đặt dầm I 24,54 căng trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | dầm |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su 400x200x74mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| DH | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,779 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | tấn |
| 3 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | tấn |
| 4 | Cốt thép D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,363 | tấn |
| DI | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,24 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,099 | tấn |
| DJ | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,78 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2128 | tấn |
| 3 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,86 | m2 |
| DK | Khe co giãn | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn ray với năng lực co giãn 5cm bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 2 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1493 | tấn |
| 3 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7507 | tấn |
| 4 | Quét Sika grout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tấm cao su ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2 | m |
| 6 | Cung cấp bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| DL | Lan can, tay vịn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0093 | tấn |
| 2 | Cung cấp bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| DM | Gờ lan can bê tông đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6091 | tấn |
| 3 | Cung cấp tấm cao su dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | m2 |
| DN | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | 100m |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2026 | tấn |
| 4 | Cung cấp bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 5 | Cung cấp bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| DO | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Phụ trợ thi công Mố trên cạn (M1, M2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mố |
| DP | Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Cẩu dỡ, vận chuyển dầm BTCT dài 24,54 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | dầm |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,49 | m3 |
| 3 | Nhổ cọc mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | 100m |
| DQ | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| DR | Nền đường | |||
| 1 | Đào tầng phủ đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,365 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,434 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,127 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lớp nền thượng sỏi đỏ K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,562 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất sỏi đỏ lề đường K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | 100m3 |
| DS | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3153 | 100m3 |
| 3 | Bù vênh CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3565 | 100m3 |
| 4 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8059 | 100m2 |
| DT | Gia cố đường đầu cầu | |||
| 1 | Xây đá hộc ốp mái taluy vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9787 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9282 | m3 |
| 3 | Đào móng chân khay bằng thủ công đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8991 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2687 | 100m3 |
| DU | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông xi măng đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| DV | Lỗ thoát nước | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm 1x2 tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3999 | m3 |
| DW | CẦU SUỐI NGÔ | |||
| DX | Kết cấu phần trên | |||
| DY | Dầm I24,54m | |||
| 1 | Cung cấp dầm I24,54m căng trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm I24,54m căng trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm |
| DZ | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Đổ bê tông bản mặt cầu C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2123 | m³ |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2419 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5262 | tấn |
| 4 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,8974 | m2 |
| EA | Dầm ngang | |||
| 1 | Đổ bê tông dầm ngang C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1975 | m³ |
| 2 | Cốt thép dầm ngang D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1023 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0222 | tấn |
| 4 | Hộp chốt chống chuyển vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| EB | Gối cầu | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt gối cao su 300x400x57 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng thép tấm đệm gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7536 | tấn |
| EC | Khe co giãn ngang | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn dạng ray B50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 2 | Cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tấm cao su ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 4 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,612 | m3 |
| ED | Khe co giãn dọc | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn dạng ray B50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,84 | m |
| 2 | Cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4916 | tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tấm cao su ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,84 | m |
| 4 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0026 | m3 |
| EE | Gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1331 | m³ |
| 2 | Cốt thép lan can đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0369 | tấn |
| EF | Khối chống chuyển vị | |||
| EG | Ụ chống chuyển vị | |||
| 1 | Bê tông ụ chống xô C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6442 | m³ |
| 2 | Cốt thép khối chống chuyển vị đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | tấn |
| 3 | Cốt thép khối chống chuyển vị đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0837 | tấn |
| 4 | Tấm đệm đàn hồi 20MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 5 | Bi tum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | m3 |
| 6 | Thanh chốt mạ kẽm D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 7 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Ống thép D40 dầy 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| EH | Đá kê gối | |||
| 1 | Bê tông kê gối C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m³ |
| 2 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1141 | m3 |
| 3 | Cốt thép kê gối đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| EI | Thoát nước | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1156 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Thanh định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 5 | Vít nở M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| EJ | Lan can thép | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8954 | tấn |
| 2 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Cái |
| EK | Kết cấu phần dưới | |||
| EL | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông mố cầu trên cạn C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,79 | m³ |
| 2 | Cốt thép móng, mố cầu trên cạn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9347 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, mố cầu trên cạn đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9644 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng mố, trụ C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1528 | m³ |
| EM | Cọc đóng BTCT 40x40cm | |||
| 1 | Đóng cọc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | 100m |
| 2 | Đóng cọc xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,824 | 100m |
| 3 | Bê tông cọc C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,48 | m³ |
| 4 | Cốt thép cọc đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4429 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0401 | tấn |
| 6 | Thép bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9207 | tấn |
| 7 | Hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | mối nối |
| EN | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,692 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0997 | m³ |
| 3 | Bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2271 | m3 |
| 4 | Quét nhựa đường 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,8 | m² |
| 5 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | tấn |
| 6 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4135 | tấn |
| 7 | Cốt thép D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4199 | tấn |
| EO | Nón mố | |||
| 1 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6432 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất K95 tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0002 | 100m³ |
| 3 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,87 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây vữa C8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,77 | m³ |
| 5 | Đá hộc xây vữa chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8813 | m³ |
| 6 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,59 | m³ |
| 7 | Ống thoát nước PVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật bọc ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | 100m² |
| 9 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8621 | m³ |
| 10 | Đắp vật liệu dạng hạt sau mố K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7473 | 100m³ |
| EP | Phụ trợ thi công Mố | |||
| 1 | Phụ trợ thi công mố M1, M2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mố |
| EQ | Phá dỡ kết cấu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ BTCT cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,883 | m³ |
| ER | Xử lý bề mặt cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nhựa cũ dày TB 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7178 | 100m² |
| 2 | Phá dỡ BTCT cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,736 | m³ |
| ES | Cải tạo bản mặt cầu hiện hữu | |||
| 1 | Bê tông C30 Bù vênh BMC cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,446 | m³ |
| 2 | Cốt thép D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 3 | Cốt thép D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4245 | tấn |
| 4 | Khoan tạo lỗ đường kính 12, sâu 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581 | lỗ khoan |
| 5 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | m3 |
| ET | Tăng cường dầm chủ bằng sợi cacbon | |||
| 1 | Trám vá tạo phẳng bề mặt bê tông bong vỡ rỗ bề mặt bằng Sikaddur 731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,856 | m² |
| 2 | Mài, vệ sinh về mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,45 | m² |
| 3 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,07 | m² |
| 4 | Sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,12 | m² |
| EU | Gờ chắn bánh | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn bánh C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,741 | m³ |
| 2 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m³ |
| 3 | Cốt thép gờ chắn bánh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7438 | tấn |
| EV | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| EW | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng côn tròn đều cao 9m, thép dày 4mm, mạ kẽm nhúng nóng dày ≥80μm (bao gồm hộp đấu nối, bảng điện lên đèn, công tác đánh số, công tác vận chuyển, lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466 | cột |
| 2 | Cần đèn đơn cao 2m, vươn xa 1,5m, dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng dày ≥80μm (bao gồm các đai ốc và phụ kiện liên quan theo bản vẽ thiết kế, công tác vận chuyển, lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466 | cần đèn |
| 3 | Bộ đèn cao áp LED 150W - IP66 (thân bằng nhôm đúc áp lực cao, sơn tĩnh điện, chụp bằng kính chịu nhiệt IK09, cấp cách điện Class 1, đèn có khả năng chiết giảm công suất bao gồm bộ điều khiển đèn LED, bộ cấp nguồn và các phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466 | bộ |
| 4 | Bảng điện cửa cột loại 1 ( bảng phíp + bộ cầu đấu kín nước theo bản vẽ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | bộ |
| 5 | Bảng điện cửa cột loại 2 ( bảng phíp + bộ cầu đấu kín nước theo bản vẽ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 6 | Cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.709 | m |
| 7 | Cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m |
| 8 | Cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.427 | m |
| 9 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.380,28 | m |
| 10 | Cáp đồng trần M10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.800 | m |
| 11 | Thép D10mm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367 | m |
| 12 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm (bao gồm mối hàn hóa nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cọc |
| 13 | Cọc tiếp địa D16x2400mm (bao gồm kẹp tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | bộ |
| 14 | Tủ điều khiển chiếu sáng (loại ngoài trời, vỏ tủ bằng kim loại sơn tĩnh điện đạt IP65 bao gồm đầy đủ các thiết bị thành phần: thiết bị đóng cắt MCCB, thiết bị an toàn RCCB, thiết bị điều khiển, thiết bị cấp nguồn, thiết bị đo, thiết bị điều khiển tại đèn và các thiết bị có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| EX | Mương cáp | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.995 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống STK đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749 | m |
| 3 | Băng ny long cảnh báo rộng 30cm (bao gồm công tác rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.276 | m |
| 4 | Đắp cát đen K95 (bao gồm công tác vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.011,94 | m3 |
| 5 | Đào đất C2 (bao gồm vận chuyển, đổ, san lấp đúng nơi quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.957,1 | m3 |
| 6 | Đắp đất (bao gồm cung cấp, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.946,1523 | m3 |
| EY | Móng trụ đèn | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 C20 (M250) bao gồm ván khuôn và công tác ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,778 | m3 |
| 2 | Bu lông khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | m |
| 4 | Đào hố móng (bao gồm vận chuyển, đổ, san lấp đúng nơi quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,298 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng (bao gồm cung cấp, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,52 | m3 |
| EZ | Móng trụ tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 C20 (M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 2 | Bu lông khung móng M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 4 | Vữa XM cát M150 (C10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | Đào hố móng (bao gồm vận chuyển, đổ, san lấp đúng nơi quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| FA | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng trạm biến áp treo 1x25 kVA (1 pha 220V-50Hz) bao gồm máy biến áp, thiết bị máy biến áp, vật tư trạm biến áp, lắp đặt thiết bị máy biến áp, lắp đặt vật tư trạm biến áp, công tác xây dựng trạm biến áp và công tác thí nghiệm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trạm |
| FB | ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| FC | Hệ thống đèn tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Trụ đèn tín hệu giao thông thép đa giác cao 6m dày 5mm, tay vươn 6m dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóng bao gồm các đèn tín hiệu như bản vẽ, cáp lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Trụ đèn tín hệu giao thông thép đa giác cao 2,9m dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóng bao gồm các đèn tín hiệu như bản vẽ, cáp lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tủ tín hiệu giao thông bao gồm đầy đủ thiết bị điều khiển, dù che tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| FD | Móng trụ đèn, móng trụ tủ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 C15 bao gồm ván khuôn và công tác ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8892 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 C12 bao gồm ván khuôn và công tác ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | m3 |
| 3 | Bu long M24x1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 4 | Bu long M18x550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 6 | Ống nhựa vặn xoắn D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 7 | Cáp đồng trần M10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2 | m |
| 8 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm (bao gồm mối hàn hóa nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 9 | Cọc tiếp địa D16x2400mm (bao gồm kẹp tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Đào hố móng (bao gồm vận chuyển, đổ, san lấp đúng nơi quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,554 | m3 |
| 11 | Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,9 | m |
| 12 | Cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m |
| 13 | ống nhựa xoắn D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 14 | Bảng điện cửa cột THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 15 | Khung móng tủ THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Khung móng cột đèn THGT cao 6m vươn 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Khung móng cột đèn THGT cao 2,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m |
| 19 | Đào đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m3 |
| 20 | Đắp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,24 | m3 |
| 21 | Đắp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,26 | m3 |
| 22 | Hố ga luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hố |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.38831E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.4853E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường từ cấp II, (Theo TCVN 4054:2005) trở lên, có ít nhất 04 làn xe, có kết cấu mặt đường chính (phần xe chạy) Bê tông xi măng, móng đường cấp phối đá dăm gia cố xi măng, đáp ứng một trong hai trường hợp sau: + Trường hợp 1: Số lượng hợp đồng là 02; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 219,4 tỷ đồng. + Trường hợp 2: Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 219,4 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 438,8 tỷ đồng. - Tài liệu chứng minh kèm theo (phải được công chứng, chứng thực) là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên nghiệm thu bản bàn giao công trình hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; Kèm theo tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Tài liệu chứng minh là HĐ thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, bản xác nhận khối lượng hoàn thành công trình đến thời điểm hiện tại của Chủ đầu tư và quyết định phê duyệt TKKT hoặc thiết kế BVTC.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 219.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
438.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi