Gói thầu: Gói thầu số 01: xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật tái định cư tại tổ 9, khu 5, phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210698913-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 01: xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật tái định cư tại tổ 9, khu 5, phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20210698267
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 22:53:00 đến ngày 2021-07-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,441,303,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8662E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV; Công trình đã thi công có hạng mục thi công nền đường, vỉa hè, cây xanh, hệ thống cấp nước, thoát nước, hạng mục điện (2) Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp >= 8.708.000.000 VNĐ. (3) Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc TKKT hoặc BVTC. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư. * Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền....) Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng.(i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 8.708.000.000VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 8.708.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.708.000.000 VNDLoại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thôngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.708.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường(Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi nhà thầu phải có 1 chỉ huy trưởng riêng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với gói thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Đăng ký xe;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥1,25m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Đăng ký xe;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥0,4m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Đăng ký xe;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải yêu cầu: ≥7 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu rung bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng rung: ≥16 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng rung: ≥25 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu rung bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng rung: ≥10 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥50kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1,5KW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1KW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥7,5KW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥23kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn: ≥150L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy nén khí Diezen
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥360m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥50m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥ 110CV. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Đăng ký trạm;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê trạm (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥ 5m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Đăng ký trạm;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê trạm (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
A=B+C+D+E
B HẠNG MỤC GIAO THÔNG
C Đường giao thông
1Đào bóc đất hữu cơTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,3522100m³
2San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,3522100m³
3Đào nền đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1378100m³
4Đào khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,192100m³
5Vận chuyển đất tận dụng để đắpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,146100m³
6Xáo xới lu lèn K98Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,14100m³
7Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,3377100m³
8Đắp nền độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,0688100m³
9Đắp nền đường bằng vật liệu dạng hạt dùng để san lấp chọn lọcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,0423100m³
10Lót NilonTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,61100m²
11Cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,0216100m³
12Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9928100m²
13Bê tông dày ≤25cm đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công263,249
14Bê tông rãnh tam giác đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,255
15Lắp đặt bó vỉa đá tự nhiên ghi sáng KT80x30x22cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công542m
16Lắp đặt bó vỉa đá tự nhiên ghi sáng KT30x30x22cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80m
17Đệm đá mạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1453
18Bê tông nền đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,318
19Cắt khe coTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,6510m
20Làm khe giãnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,5m
21Làm khe dọcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công201,2m
D Vỉa hè
1Đệm đá mạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công84,52
2Lót NilonTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33,808100m²
3Bê tông nền đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công169,04
4Lát vỉa hè đá tự nhiên KT40x40x5cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.690,4
E Cây xanh
1Đào móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3107100m³
2Xây tường bồn hoa, gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,1772
3Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công102,96
4Đắp đất mầuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công93,6
5Trồng cây Chà Là, D =0,2-0,3m; H=5-6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cây
6Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cây
7Trồng cây Bàng Đài Loan D=20-25, H>5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45cây
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45cây
9Trồng cây Kim đồng cam (H=0,3m, 16 cây/m2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,916100m²
10Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn (12 lần/tháng x 3 tháng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,916100m²/lần
11Trồng cỏ nhung NhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,72100m²
12Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn (12 lần/tháng x 3 tháng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,72100m²/lần
F CÁC HẠNG MỤC HTKT
G Cấp nước ngoài nhà
H Hố van khởi thủy + Hố van đầu bịt
1Đào móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3067100m³
2Đệm đá mạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9648
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0417100m²
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,4472
5NilonTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0965100m²
6Ván khuôn bệTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,012100m²
7Bê tông bệ đặt đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06
8Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1907100m³
9Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,6682
10Ván khuôn giằng mũ mốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0776100m²
11Cốt thép giằng mũ mố, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0506tấn
12Bê tông giằng mũ mố đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6644
13Trát tường hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,28
14Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,8
15Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0378100m²
16Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,128tấn
17Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4692
18Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
19Sợi gai tẩm bitumTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,22
20Lắp đặt van 2 chiều mặt bích DN 110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
21Lắp đặt MSNN BU DN 110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
22Lắp đặt bích thép DN 110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cặp bích
23Lắp đặt nút bịt ống D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
24Đào móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0775100m³
25Đệm đá mạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3514
26Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0116100m²
27Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,527
28NilonTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0351100m²
29Ván khuôn bệTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0083100m²
30Bê tông bệ đặt đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,078
31Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,041100m³
32Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0648
33Ván khuôn giằng mũ mốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0243100m²
34Cốt thép giằng mũ mố, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0159tấn
35Bê tông giằng mũ mố đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2055
36Trát tường hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,1116
37Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,44
38Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01100m²
39Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0509tấn
40Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,198
41Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
42Lắp đặt van ren 2 chiều đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
43Lắp đặt rọ lọc rác 2 đầu renTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
44Lắp đặt ống thép MK D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02100m
45Lắp đặt đồng hồ 2 đầu ren D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
46MSNN gang D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
47Lắp đặt rắc co thép MK D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
48Lắp đặt răng kép MK D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
49Lắp đặt trụ cứu hỏa D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
50Ván khuôn bao quanh trụ cứu hỏaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0124100m²
51Bê tông bao quanh trụ cứu hỏa đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1462
52Ván khuôn gối đỡTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0007100m²
53Bê tông gối đỡ đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0031
54Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01100m
55Lắp đặt van D110 DBTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
56Lắp đặt mối nối mềm BE D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
57Lắp đặt cút nhựa HDPE D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
58Lắp đặt tê nhựa HDPE D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
59Lắp đặt BU đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
I Đường ống HDPE
1Đào móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,0564100m³
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6556100m³
3Đắp cát móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công114,615
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D 110, PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,65100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D 50, PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,01100m
6Lắp đặt ống thép D150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,33100m
7Lắp đặt ống thép D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
8Cắt ống thép, D150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,210mối
9Cắt ống thép, D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,210mối
10Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
11Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
12Lắp đặt nút bịt đầu ống thép, đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,01100m
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,65100m
15Khử trùng ống nước, đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,01100m
16Khử trùng ống nước, đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,65100m
17Cắt ống HDPE, bằng thủ công, đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công810mối
18Cắt ống HDPE, bằng thủ công, đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,310mối
19Lắp đặt tê HDPE, D110-D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
20Lắp đặt tê HDPE, D300-D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
21Lắp đặt côn HDPE, D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
22Lắp đặt côn HDPE, D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
23Lắp đặt chếch HDPE, D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
24Lắp đặt chếch HDPE, D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
25Đồng hồ cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
J Thoát nước thải
1Đào rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1142100m³
2Đào móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36,0566
3Ván khuôn bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0818100m²
4Bê tông móng đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,537
5Đệm đá mạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công135,8144
6Rải nilonTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2537100m²
7Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,7963
8Ván khuôn giằng mũ mốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1443100m²
9Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2439
10Cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2381tấn
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,24
12Láng đáy rãnh không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,96
13Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,2412100m³
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công215,91 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng con kê bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1721 mối nối
16Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0352100m²
17Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,704
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1036tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11cấu kiện
K Thoát nước mặt
1Đào rãnh, hố ga thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,9037100m³
2Ván khuôn bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3888100m²
3Bê tông móng đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công81,9728
4Đệm đá mạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công79,2832
5Rải nilonTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,1973100m²
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công74,9569
7Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,241
8Ván khuôn giằng mũ mốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,0936100m²
9Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công43,0894
10Cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,1947tấn
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công377,803
12Láng đáy rãnh không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công380
13Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,0893100m³
14Lắp đặt ống nhựa PVC, D16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
15Cút PVC, D16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50cái
16Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,2484100m²
17Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,544
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,7393tấn
19Sản xuất lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1056tấn
20Lắp đặt lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1056tấn
21Bê tông thu nước mặt đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,25
22Ván khuôn viên thu nước mặtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2375100m²
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.247cấu kiện
L San nền
1San đầm mặt bằng bằng vật liệu dạng hạt dùng để san lấp chọn lọcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công72,8931100m³
2San đầm mặt bằng độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công68,1244100m³
3Vận chuyển đất tận dụng để đắpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2997100m³
4Đào xúc đất để đắpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2997100m³
M Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công67,0826m3
2Vận chuyển phế thải đổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,7110m3
3San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6708100m³
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,206m3
5Vận chuyển phế thải đổ điTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,020610m3
6San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1021100m³
7Đào để phá móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6707100m³
8Vận chuyển phế thải đổ điTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,706810m3
9San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6707100m³
N CÔNG NGHIỆP
O Đường cáp ngầm 35KV
P Mua sắm thiết bị
1Cầu dao cách ly 35KV - 630A, chém ngangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
2chống sét van 35kVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
Q Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
2Lắp đặt chống sét van Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Bộ
R PHẦN XÂY DỰNG
1Xà Cầu dao 35kVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
2Xà chống sét van 35kVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Bộ
3Xà phụ XP2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
4Ghế cách điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
5Thang trèoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
6Giá bắt tay thao tácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
7Cô Dê ôm cáp (CD1)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Bộ
8Cô Dê ôm cáp (CD2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6Bộ
9Sứ đứng 35kV trọn bộTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10Quả
10Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 - 20/35(40,5)kVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công168m
11Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 35kV-3x240mm2 kèm bộ tách 3 phaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Đầu
12Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 35kV-3x240mm2 co nguộiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Đầu
13Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D195/150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công168m
14Ống thép tráng kẽm D219x3,96lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9m
15Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L1Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65m
16Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51m
17Rãnh cáp qua đường loại L3ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9m
18Đầu cốt SYG240mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6đầu
19Mốc báo cáp ngầm (30m/mốc)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
20Thang cápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
21Dây nối tiếp địa (03 dây phân màu đỏ, xanh, vàng dây bọc tiết diện 1x35mm2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công112m
22Dây buộc cổ sứ compositTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
S Đường dây trung thế 35KV
T Phần xây dựng
1Móng cột 20-1Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Móng
2Móng cột 20-2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Móng
3Nối mặt bích cột BTLTTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3Mối
4Giằng cột chữ ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
5Cột bê tông ly tâm NPC.I-20-190-13KNTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3Cột
6Xà hãm XH1Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
7Xà hãm XH2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
8Sứ đứng 35kV trọn bộTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7Quả
9Sứ chuỗi 35kVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3Chuỗi
10Kéo Cáp nhôm lõi thép AC-95/16mm2 (cáp tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công202m
11Tiếp địa R4CTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Bộ
12Biển đánh số cột + an toànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Bộ
13Dây buộc cổ sứ compositTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7Cái
14Giáp níu dây trần 95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3Cái
U Thu hồi
1Tháo dây ACSR tiết diện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công291m
2Tháo xà cột néo trọng lượng 100kg trên cột BTLTTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Bộ
3Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp với thủ công; chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Cột
4Tháo dỡ sứ đứng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1410 Sứ
V Trạm biến áp
W Thiết bị trạm
1MBA 400kVA-35(22)/0,4kVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Máy
2Trụ thép kiêm :Tủ RMU 03 ngăn 35kV trọn bộ không mở rộng: 02 ngăn CDPT 630A-20kA/3s, 01 ngăn CDPT 35kV-200A-20kA/3s + cầu chì, cách điện khí SF6 và Tủ điện hạ áp tổng 630A.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
X Trang bị an toàn
1Bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Bình
2Ủng cách điện 35kVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Đôi
3Găng tay cách điện 35kVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Đôi
4Biển báo an toàn, tên khoang, tên trạmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11Cái
5Khóa bi Việt TiệpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Cái
Y Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22-:-35/0,4KV; công suất Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp cấp điện áp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1tủ
4Lắp đặt trụ thép đỡ MBATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
Z Phần xây dựng
1Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
2Móng trạm biến áp hợp bộTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Móng
3Đấu nối trạm 400kVA-35(22)/0,4kVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1T.Bộ
AA Tuyến cáp 0,4Kv
AB Mua sắm thiết bị
1Tủ điện 3 pha 9 lộ ra - 200ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9Tủ
2Biển tên tủ điện và biển cấm (Aluminium)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9Bộ
AC Lắp đặt thiết bị
1Tủ điện 3 pha 9 lộ ra - 200ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9Tủ
2Biển tên tủ điện và biển cấm (Aluminium)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9Bộ
AD Phần xây dựng
1Bệ tủ hạ thế 0,4kVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9Móng
2Rãnh cáp qua đường loại - L2ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11m
3Rãnh cáp qua đường loại - L3ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8m
4Rãnh cáp đi dọc vỉa hè loại - L2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công250m
5Rãnh cáp đi dọc vỉa hè loại - L3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5m
6Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công72,42m
7Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D85/65Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công280,5m
8Ống nhựa xoắn luồn cáp chịu lực cấp điện cho nhà dân HDPE D50/40 (80m/Tủ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công720m
9Ống thép mạ kẽm D168,3x3,96lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,16m
10Ống thép mạ kẽm D114,1x3,2lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,56m
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 - 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công78,78m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 - 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,38m
13Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 - 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công68,68m
14Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 - 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công79,79m
15Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 - 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công129,28m
16Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2đầu
17Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6đầu
18Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,6667đầu
19Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6đầu
20Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26đầu
21Đầu cốt đồng M35Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14đầu
22Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14đầu
23Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6đầu
24Đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6đầu
25Tiếp địa R2CTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9Bộ
26Tiếp địa lặp lại R6CTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3Bộ
27Mốc báo cáp 0,4kVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
AE Tuyến chiếu sáng giao thông
AF Phần xây dựng mới
1Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ 50ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Tủ
2Cột thép tròn côn cao 6m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12Cột
3Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12Cần
4Đèn chiếu sáng đường phố LED 80WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12choá
5Ống thép mạ kẽm D88,9x3,2lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
6Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 - 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 - 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công381m
8Luồn cáp vào cửa cột, cửa tủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26Cửa
9Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26Đầu
10Bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12Bảng
11Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12Cửa
12Tiếp địa an toàn R1CTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13Bộ
13Tiếp địa lặp lại R6CTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3Bộ
14Đánh số cột thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26Cột
15Rãnh 01 cáp ngầm dọc tuyếnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công311m
16Móng cột chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12Móng
17Móng tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Móng
18Dây điện Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công96m
19Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công391m
20Dây đồng có tiết diện 10mm2 nối tiếp địa liên hoànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công331m
21Mốc gốm sứ báo cáp (20m/cái)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17Cái
AG PHẦN THÍ NGHIỆM
AH Thí nghiệm thiết bị
AI Thí nghiệm thiết bị ĐZ
1Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
2Thí nghiệm chống sét van 1 pha 22-:-35kVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
AJ Thí nghiệm thiết bị TBA
1Thí nghiệm máy biến áp 22-:-35kV 3 pha, công suất Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1máy
AK Thí nghiệm vật liệu
AL Đường CN35kV
1Thí nghiệm cáp lực 1- 35kvTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng 3-:-35kvTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17Cái
3Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3Cái
AM Trạm biến áp
1Thí nghiệm cáp lực 1- 35kvTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Sợi
2Thí nghiệm cáp lực Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Sợi
3Thí nghiệm Aptomat ≤ 300ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Cái
4Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
AN Đường cáp ngầm 0,4kV
1Thí nghiệm Aptomat ≤ 300ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
2Thí nghiệm cáp lực Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1sợi
3Thí nghiệm tiếp đất tủ hạ thếTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12Tủ
AO Đường dây chiếu sáng
1Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hệ thống
2Thí nghiệm Aptomat 10ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
3Thí nghiệm cáp lực Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1sợi
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công161 vị trí
AP Chi phí ngừng và cấp điện trở lại
AQ Chi phí nghiệm thu, đóng điện bàn giao công trình
AR Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
AS Phí môi trường đất đổ thải
AT Phí bảo vệ môi trường khi tận dụng đất để đắp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8662E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV; Công trình đã thi công có hạng mục thi công nền đường, vỉa hè, cây xanh, hệ thống cấp nước, thoát nước, hạng mục điện (2) Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp >= 8.708.000.000 VNĐ. (3) Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc TKKT hoặc BVTC. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư. * Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền....) Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng.(i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 8.708.000.000VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 8.708.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.708.000.000 VNDLoại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thôngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.708.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường(Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi nhà thầu phải có 1 chỉ huy trưởng riêng) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có hợp đồng lao động.53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có hợp đồng lao động.53
3 Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Có hợp đồng lao động.53
4 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Có hợp đồng lao động.53
5 Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Có hợp đồng lao động.53
6 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với gói thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có hợp đồng lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Đăng ký xe;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
2 Máy đào Dung tích gầu: ≥1,25m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Đăng ký xe;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
3 Máy đào Dung tích gầu: ≥0,4m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Đăng ký xe;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
4 Ô tô tự đổ Trọng tải yêu cầu: ≥7 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
5 Lu rung bánh thép Tải trọng rung: ≥16 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
6 Lu rung bánh thép Tải trọng rung: ≥25 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
7 Lu rung bánh thép Tải trọng rung: ≥10 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
8 Máy đầm cóc Công suất yêu cầu: ≥50kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
9 Máy đầm dùi Công suất yêu cầu: ≥1,5KW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
10 Máy đầm bàn Công suất yêu cầu: ≥1KW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
11 Máy cắt bê tông Công suất yêu cầu: ≥7,5KW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
12 Máy hàn Công suất yêu cầu: ≥23kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
13 Máy cắt uốn thép Công suất yêu cầu: ≥5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
14 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn: ≥150L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
15 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
16 Máy nén khí Diezen Công suất yêu cầu: ≥360m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
17 Máy rải Công suất yêu cầu: ≥50m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
18 Máy ủi Công suất yêu cầu: ≥ 110CV. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Đăng ký trạm;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê trạm (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
19 Ô tô tưới nước Công suất yêu cầu: ≥ 5m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Đăng ký trạm;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê trạm (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->