Gói thầu: Xây lắp công trình: Tu bổ di tích lịch sử văn hóa Chùa Lũ Yên xã Đào Xá, huyện Phú Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210698995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 22:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Tu bổ di tích lịch sử văn hóa Chùa Lũ Yên xã Đào Xá, huyện Phú Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210698974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nguồn vốn xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 22:41:00 đến ngày 2021-07-07 22:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,656,780,092 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 1,7647 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | 0,3294 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | 10,5584 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,3715 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | 0,1738 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, dầm móng, giằng móng ĐK ≤10mm | 2,0239 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, dầm móng, giằng móng, ĐK ≤18mm | 2,2795 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 16,6253 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn dầm, giằng móng | 0,3924 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông dầm, giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 6,893 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - , vữa XM M75, PCB30 | 30,0669 | m3 | |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,9992 | 100m3 | |
| 13 | Mua đất đắp nền, đất cấp 3 | 21,46 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | 0,4118 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1953 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0848 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6264 | tấn | |
| 18 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,9516 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng , hệ kết cấu vì | 3,0411 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5067 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,6364 | tấn | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 17,8946 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao | 8,8738 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,5994 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,7012 | tấn | |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 13,16 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 29,9345 | m3 | |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,6659 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 171,4551 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 155,1921 | m2 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 337,0114 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 126,3173 | m2 | |
| 33 | Đắp xi măng, phào | 76 | m | |
| 34 | Đắp vữa XM rui KT 120x25: | 1.152 | m | |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 349,62 | m | |
| 36 | Trát trụ cột, vữa XM M75, PCB30 | 41,18 | m2 | |
| 37 | Sơn các cấu kiện bằng sơn giả gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | 516,6159 | m2 | |
| 38 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU | 24,7885 | m2 | |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 171,4551 | m2 | |
| 40 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 143,0849 | m2 | |
| 41 | Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30 | 11,8081 | m3 | |
| 42 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30 | 117,1188 | m2 | |
| 43 | Bê tông lót móng bệ thờ, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,6342 | m3 | |
| 44 | Xây bệ thờ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,5187 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn bệ thờ | 0,0616 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn bệ thờ | 0,0725 | tấn | |
| 47 | Bê tông sàn bệ thờ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,9201 | m3 | |
| 48 | Ốp đá xẻ sàn bệ thờ | 8,5012 | m2 | |
| 49 | Trát tường bệ thờ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 30,24 | m2 | |
| 50 | Sơn tường bệ thờ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 30,24 | m2 | |
| 51 | Đào móng bậc | 3,0336 | 1m3 | |
| 52 | Bê tông lót bậc, đá 4x6, mác 100 | 0,948 | m3 | |
| 53 | Xây bậc bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 9,6635 | m3 | |
| 54 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB30 | 18,1412 | m2 | |
| 55 | Đắp phào chỉ bở bó | 11,6 | m | |
| 56 | Trát bờ bó, vữa XM M75, PCB30 | 4,932 | m2 | |
| 57 | Sơn bờ bó không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,932 | m2 | |
| 58 | Lắp đặt tủ điện tầng | 1 | hộp | |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED | 7 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt công tắc đôi | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt công tắc 3 | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 12A | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt ô cắm đôi 10A-220V | 9 | cái | |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 80 | m | |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 70 | m | |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 50 | m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 130 | m | |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 20 | hộp | |
| 71 | Lắp đặt hộp đặt bình chữa cháy | 1 | hộp | |
| 72 | Bình chữa cháy MFZ4 | 2 | bình | |
| 73 | Bình chữa cháy MT3 | 1 | bình | |
| 74 | Bảnh tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | 1 | cái | |
| 75 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,15 | 100m3 | |
| 76 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,049 | 100m3 | |
| 77 | Láng vữa sân, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 42 | m2 | |
| 78 | Lát gạch đất nung, XM PCB30 | 56 | m2 | |
| 79 | Đào móng băng- Cấp đất III | 11,1039 | 1m3 | |
| 80 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,1556 | m3 | |
| 81 | Xây móng kè bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | 5,797 | m3 | |
| 82 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | 13,965 | m3 | |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 28,2758 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 28,1047 | m2 | |
| 85 | Ván khuôn giằng móng | 0,038 | 100m2 | |
| 86 | Bê tông GM SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 0,57 | m3 | |
| 87 | Bắt mạch nổi mặt ngoài kè | 1 | ht | |
| 88 | Đào móng băng - Cấp đất III | 1,5644 | 1m3 | |
| 89 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0089 | 100m2 | |
| 90 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | 0,4889 | m3 | |
| 91 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,1993 | m3 | |
| 92 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB30 | 4,92 | m2 | |
| 93 | Chi tiết hoa gốm | 6 | cái | |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 11,7172 | m2 | |
| 95 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 5 | m | |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 8,72 | m | |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,7172 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN TU BỔ, TÔN TẠO | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm (loại không có ô hộc) | 41,582 | m | |
| 2 | Hạ giải mái ngói, tầng 1 (70% diện tích) | 67,0436 | m2 | |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | 5,6002 | m3 | |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | 0,36 | m3 | |
| 5 | Hạ giải nền, Gạch cổ khác | 73,7604 | m2 | |
| 6 | Hạ giải, và bảo quản các tượng Phật | 5 | công | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài(Dán ngói trên bê tông, 85 viên / 1 m2) | 167,7821 | m2 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ | 51,177 | m | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi đấu cơm | 3 | Cái | |
| 10 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 51,177 | m | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | 2 | con | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | 0,9025 | m2 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | 4 | hiện vật | |
| 14 | Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc(Rồng) | 2 | con | |
| 15 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | 0,9025 | m2 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi hoa văn trang trí trên mái | 4,2 | m2 | |
| 17 | Cửa ô chữ thọ và các cửa chữ cổ tương tự, cửa đúc sẵn bằng xi măng (cả công lắp dựng) | 6 | Cái | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | 17,4445 | m2 | |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | 3,672 | m2 | |
| 20 | Khuôn cửa, đã thành phẩm, bao gồm cả mộng, tai, khuôn cửa, sơn | 31,97 | md | |
| 21 | Phụ kiện cửa đi | 5 | bộ | |
| 22 | Phòng chống mối mọt, nẤm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 51,349 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.485E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, có các hạng mục về tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.160.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi