Gói thầu: XL-01 2021: Hệ thống điện của Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210698881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương |
| Tên gói thầu | XL-01 2021: Hệ thống điện của Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210698156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí giao không thường xuyên năm 2021 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 22:11:00 đến ngày 2021-07-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,029,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MUA SẮM VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 4x70mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 4X95mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 228 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 4x150mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 402 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 4x185mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 523 | m |
| 5 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 848 | m |
| 6 | Đầu cáp 4x70mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Đầu cáp 4x95mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Đầu cáp 4x150mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Đầu cáp 4x185mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Đầu cáp 1x240mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 11 | Ống HDPE 195/150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 12 | Vỏ tủ loại trong nhà 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện. KT: H2200xW1000xD1000x2,0mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 13 | ACB 3P 1600A 100KA (không bao gồm motor, cuộn đóng, cắt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Motor sạc lò xo, 220VAC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | Cuộn đóng ACB, 220VAC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 16 | Cuộn cắt ACB, 220VAC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 17 | Bộ cáp liên động cơ khí 2 ACB | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Tấm gắn cáp liên động cơ khí ACB | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 19 | Bộ liên động điện IVE | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 20 | Bộ dây kit kết nối | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Bộ điều khiển ATS (ACP + UA) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Biến dòng điện,1600/5A, CCX 0.5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Đồng hồ Volt 0-500V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Đồng hồ AmPe 0-1600A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Chuyển mạch Volt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | đèn tín hiệu báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Vỏ cầu chì 32A + ruột chì 6A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Chống sét van hạ thế ( 3pha/ 1 bộ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Thanh cái 1600A cực trên, đợi cáp vào nguồn lưới-Cu3x(2x80x8)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Thanh cái 1600A cực dưới, đợi cáp vào nguồn máy phát-Cu 3x(2x80x8)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Thanh cái 1600A cực đến dàn ngang-Cu3x(2x80x8)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Thanh cái 1600A dàn ngang, đột lỗ cáp ra-Cu3x(1x120x10)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Thanh cái tiếp địa tủ-Cu1x(1x50x6)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Thanh cái tiếp địa CSV-CU 1x(1x20x3)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 36 | Vỏ tủ loại 2 lớp cánh trong nhà, sơn tĩnh điện. KT: H2200xW(700+700)xD800mm x2,0mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 37 | ACB 3P 1600A 100KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | MCCB 3P 800A 70KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | MCCB 3P 400A 36A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | MCCB 3P 250A 36KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 41 | MCCB 3P 200A 25KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Công tơ 3 pha loại gián tiếp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | máy biến dòng điện,1600/5A, 0.5CL | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Đồng hồ AmPe 0-1600A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Đồng hồ Volt 0-500V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Chuyển mạch Volt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | đèn tín hiệu báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | cầu chì, Vỏ cầu chì 32A + ruột chì 2A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Chống sét van hạ thế ( 3pha/ 1 bộ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Thanh cái 1600A - cực trên tới ngăn tổn thất, chờ cáp vào-Cu 3x(2x80x8)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Thanh cái 1600A - cực dưới-Cu 3x(2x80x8)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Thanh cái 1600A - dàn ngang-Cu 3x(1x120x10)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Thanh cái 800A - dàn ngang 2-Cu 3x(1x50x8)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Thanh cái 800A - nhánh-Cu 3x(1x50x8)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Thanh cái 400A - nhánh-Cu 3x(1x30x6)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Thanh cái 250A - nhánh-Cu 3x(1x25x5)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Thanh cái 200A - nhánh-Cu 3x(1x25x5)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Thanh cái trung tính-Cu 1x(1x60x10)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Thanh cái tiếp địa-Cu 1x(1x50x6)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Thanh cái tiếp địa CSV-Cu 1x(1x20x3)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 62 | Vỏ tủ loại treo tường 2 lớp cánh ngoài trời, sơn tĩnh điện. KT: H1200xW700xD400mm x1,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 63 | MCCB 3P 400A 36kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | MCCB 3P 160A 25kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | MCB 1P 63A 15kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Công tơ 3 pha loại gián tiếp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Biến dòng 400/5A, 0,5CL | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Vỏ cầu chì 32A + ruột chì 2A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Đèn tín hiệu báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Thanh cái 400A - cực trên qua Ti, chờ cáp vào-Cu 3x(1x30x6)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 71 | Thanh cái 400A - cực trên, chờ cáp vào-Cu 3x(1x30x6)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 72 | Thanh cái 400A - cực dưới-Cu 3x(1x30x6)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 73 | Thanh cái 400A - dàn ngang-Cu 3x(1x40x5)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Thanh cái 160A - nhánh-Cu 3x(1x20x5)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 75 | Thanh cái nhánh MCB-Cu 1x(2x8x2)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 76 | Thanh cái trung tính-Cu 1x(1x30x4)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Thanh cái tiếp địa-Cu 1x(1x20x3)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 78 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 79 | Vỏ tủ loại treo tường 2 lớp cánh ngoài trời, sơn tĩnh điện. KT: H1000xW700xD400mm x1,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 80 | MCCB 3P 250A 36kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | MCCB 3P 80A 25kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | MCB 1P 63A 15kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Công tơ 3 pha loại gián tiếp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Biến dòng 250/5A, 0,5CL | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Vỏ cầu chì 32A + ruột chì 2A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Thanh cái 250A - cực trên qua Ti, chờ cáp vào-Cu 3x(1x25x5)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt Thanh cái 250A - cực trên, chờ cáp vào-Cu 3x(1x25x5)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt Thanh cái 250A - cực dưới-Cu 3x(1x25x5)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Thanh cái 250A - dàn ngang-Cu 3x(1x25x5)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt Thanh cái 80A - nhánh-Cu 3x(1x15x3)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt Thanh cái nhánh MCB-Cu 1x(2x8x2)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt Thanh cái trung tính-Cu 1x(1x20x3)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt Thanh cái tiếp địa-Cu 1x(1x15x3)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 95 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 96 | Vỏ tủ loại treo tường 2 lớp cánh ngoài trời, sơn tĩnh điện. KT: H1000xW700xD400mm x1,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 97 | MCCB 3P 250A 36kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | MCB 1P 63A 15KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 99 | Công tơ 3 pha loại gián tiếp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Biến dòng 250/5A, 0,5CL | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 101 | Vỏ cầu chì 32A + ruột chì 2A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 102 | đèn tín hiệu báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 103 | Thanh cái 250A - cực trên qua Ti, chờ cáp vào-Cu 3x(1x25x5)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 104 | Thanh cái 250A - cực trên, chờ cáp vào-Cu 3x(1x25x5)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 105 | Thanh cái 250A - cực dưới-Cu 3x(1x25x5)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 106 | Thanh cái 250A - dàn ngang-Cu 3x(1x25x5)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 107 | Thanh cái nhánh MCB-Cu 1x(2x8x2)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 108 | Thanh cái trung tính-Cu 1x(1x15*3)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 109 | Thanh cái tiếp địa-Cu 1x(1x15x3)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 110 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 111 | Vỏ tủ loại treo tường 2 lớp cánh ngoài trời, sơn tĩnh điện. KT: H1000xW700xD400mm x1,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 112 | MCCB 250A 36KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | MCCB 3P 80A 25KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 114 | MCB 1P 63A 15KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Vỏ cầu chì 32A + ruột chì 2A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 116 | Công tơ 3 pha loại gián tiếp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Biến dòng 250/5A, 0,5CL | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 118 | đèn tín hiệu báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 119 | Thanh cái 250A - cực trên qua Ti, chờ cáp vào-Cu 3x(1x25x5)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 120 | Thanh cái 250A - cực trên, chờ cáp vào- Cu 3x(1x25x5)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 121 | Thanh cái 250A - cực dưới - Cu 3x(1x25x5)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 122 | Thanh cái 250A - dàn ngang- Cu 3x(1x25x5)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 123 | Thanh cái 80A - nhánh- Cu 3x(1x15x3)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 124 | Thanh cái nhánh MCB- Cu 1x(2x8x2)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 125 | Thanh cái trung tính- Cu 1x(1x20x3)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 126 | Thanh cái tiếp địa- Cu 1x(1x15x3)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 127 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 128 | Vỏ tủ loại treo tường 2 lớp cánh ngoài trời, sơn tĩnh điện. KT: H1000xW700xD400mm x1,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 129 | MCCB 3P 250A 36KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | MCCB 3P 200A 25KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | MCB 1P 100A 15KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Công tơ 3 pha loại gián tiếp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Biến dòng 250/5A, 0,5CL | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 134 | Vỏ cầu chì 32A + ruột chì 2A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 135 | đèn tín hiệu báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 136 | Thanh cái 250A - cực trên qua Ti, chờ cáp vào-Cu 3x(1x25x5)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 137 | Thanh cái 250A - cực trên, chờ cáp vào-Cu 3x(1x25x5)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 138 | Thanh cái 250A - cực dưới-Cu 3x(1x25x5)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 139 | Thanh cái 250A - dàn ngang-Cu 3x(1x25x5)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 140 | Thanh cái 200A - nhánh-Cu 3x(1x20x5)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 141 | Thanh cái 100A - nhánh-Cu 3x(1x15x3)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 142 | Thanh cái trung tính-Cu 3x(1x25x3)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 143 | Thanh cái tiếp địa-Cu 3x(1x15x3)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 144 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| B | LẮP ĐẶT PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 4x70mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 4x95mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 4x150mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,02 | 100m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 4x185mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,23 | 100m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,48 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 7 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 10 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt Vỏ tủ loại trong nhà 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện. KT: H2200xW1000xD1000x2,0mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đặt ACB 3P 1600A 100KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt Bộ điều khiển ATS (ACP + UA) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ Volt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ AmPe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cái |
| 19 | Lắp đặt Chuyển mạch Volt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 20 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cái |
| 21 | Lắp đặt cầu chì, Vỏ cầu chì 32A + ruột chì 6A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt chống sét van hạ thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 3 pha |
| 23 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đặt Vỏ tủ loại 2 lớp cánh trong nhà, đặt trên bệ (giá đỡ), có ngăn chống tổn thất, sơn tĩnh điện. KT: H2200xW(700+700)xD800mm x2,0mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 25 | Lắp đặt ACB 3P 1600A 100KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 26 | Lắp đặt MCCB 3P 800A 70KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 27 | Lắp đặt MCCB 3P 450A 36A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 28 | Lắp đặt MCCB 3P 250A 36KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 cái |
| 29 | Lắp đặt MCCB 3P 200A 25KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 30 | Lắp đặt hộp điện kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ AmPe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ Volt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 34 | Lắp đặt Chuyển mạch Volt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 35 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 36 | Lắp đặt cầu chì, Vỏ cầu chì 32A + ruột chì 2A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 37 | Lắp đặt chống sét van hạ thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 3 pha |
| 38 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 bộ |
| 39 | Lắp đặt Vỏ tủ loại treo tường 2 lớp cánh ngoài trời, sơn tĩnh điện. KT: H1200xW700xD400mm x1,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 40 | Lắp đặt MCCB 3P 400A 36kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 41 | Lắp đặt MCCB 3P 160A 25kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 1P 63A 15kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cái |
| 43 | Lắp đặt hộp điện kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 45 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 47 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 48 | Lắp đặt Vỏ tủ loại treo tường 2 lớp cánh ngoài trời, sơn tĩnh điện. KT: H1000xW700xD400mm x1,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 49 | Lắp đặt MCCB 3P 250A 36kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 50 | Lắp đặt MCCB 3P 80A 25kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 1P 63A 15kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 52 | Lắp đặt hộp điện kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 54 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 56 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 57 | Lắp đặt Vỏ tủ loại treo tường 2 lớp cánh ngoài trời, sơn tĩnh điện. KT : H1000xW700xD400mm x1,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 58 | Lắp đặt MCCB 3P 250A 36kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 1P 63A 15KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cái |
| 60 | Lắp đặt hộp điện kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 62 | Lắp đặt Vỏ cầu chì 32A + ruột chì 2A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 64 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 65 | Vỏ tủ loại treo tường 2 lớp cánh ngoài trời, sơn tĩnh điện. KT: H1000xW700xD400mm x1,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 66 | Lắp đặt MCCB 250A 36KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 67 | Lắp đặt MCCB 3P 80A 25KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 68 | Lắp đặt MCB 1P 63A 15KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 69 | Lắp đặt hộp điện kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 71 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 73 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 74 | Lắp đặt Vỏ tủ loại treo tường 2 lớp cánh ngoài trời, sơn tĩnh điện. KT: H1000xW700xD400mm x1,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 75 | Lắp đặt MCCB 3P 250A 36KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 76 | Lắp đặt MCCB 3P 200A 25KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 1P 100A 15KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 78 | Lắp đặt hộp điện kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 80 | Lắp đặt cầu chì, Vỏ cầu chì 32A + ruột chì 2A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 82 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| C | XÂY DỰNG HÀO CÁP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 4 | Cát đen | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 6 | Lưới Nilong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 1000v |
| 8 | gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 270 | viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 10 | Đất mịn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| D | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 19 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| E | THU HỒI | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 tủ |
| 2 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC/Dsta/pvc (3x25+1x16) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | 100m |
| 3 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC/Dsta/pvc(3x16+1x10) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | 100m |
| 4 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC/Dsta/pvc(4x25) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 5 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC/Dsta/pvc(4x16) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 6 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC/Dsta/pvc(3x50+1x35) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | 100m |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC/Dsta/pvc(3x95+1x70) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC/Dsta/pvc(3x50+1x25) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 9 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC/Dsta/pvc(4x150) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,48 | 100m |
| 10 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 11 | Thu hồi cáp cu/xlpe/pvc 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | 100m |
| 12 | Thu hồi cáp cu/xlpe/pvc 3x35+1x16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | 100m |
| 13 | Thu hồi cáp cu/xlpe/pvc 4x50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 14 | Thu hồi cáp Cu/xlpe/pvc 4x95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,47 | 100m |
| 15 | Thu hồi cáp CU/XLPE/PVC/0,6-1KV 1x240 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.947E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.508E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.708.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.124.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi