Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình + 0,6% chi phí dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210694309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình + 0,6% chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210694282 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 22:04:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,222,047,614 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm | Theo quy định | 1 | gói |
| B | Tuyến kênh mương | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công | Theo Chương V và HS TKBVTC | 17,3808 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương thủ công-Cấp đất III | Theo Chương V và HS TKBVTC | 850,92 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương bằng máy đào-Cấp đất III | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2,1273 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo Chương V và HS TKBVTC | 74,0133 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 3,3447 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 803,1933 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo Chương V và HS TKBVTC | 8.031,9333 | m3 |
| 8 | Nilon tái sinh | Theo Chương V và HS TKBVTC | 347,616 | m2 |
| 9 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 52,1424 | m3 |
| 10 | Bê tông mái bờ kênh M200, đá 1x2 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 88,3524 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông kênh | Theo Chương V và HS TKBVTC | 13,4643 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo Chương V và HS TKBVTC | 19,0649 | m2 |
| 13 | Cốt thép tấm bê tông đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 26,9235 | 100kg |
| 14 | Bê tông tấm bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 27,792 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn | Theo Chương V và HS TKBVTC | 1,4822 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn | Theo Chương V và HS TKBVTC | 579 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 40mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,0579 | 100m |
| 18 | Tháo dỡ các tấm bê tông đúc sẵn bị hư hổng + vệ sinh | Theo Chương V và HS TKBVTC | 5 | Công |
| 19 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo Chương V và HS TKBVTC | 6,5821 | 1m3 |
| 20 | Tưới nước xi măng vào thành mương | Theo Chương V và HS TKBVTC | 36,567 | m2 |
| 21 | Khoan bê tông bằng máy khoan | Theo Chương V và HS TKBVTC | 1.218,9 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,1653 | tấn |
| 23 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 7,3134 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tường | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,9751 | 100m2 |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,7313 | m2 |
| 26 | Cốt thép tấm bê tông đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,5627 | 100kg |
| 27 | Bê tông tấm bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 5,808 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,3098 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn | Theo Chương V và HS TKBVTC | 121 | cái |
| 30 | Vệ sinh+ tưới nước xi măng vào thành mương | Theo Chương V và HS TKBVTC | 45,255 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ các tấm bê tông đúc sẵn bị hư hổng | Theo Chương V và HS TKBVTC | 7 | Công |
| 32 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo Chương V và HS TKBVTC | 8,1459 | 1m3 |
| 33 | Khoan bê tông bằng máy khoan | Theo Chương V và HS TKBVTC | 1.508,5 | 1 lỗ khoan |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,2057 | tấn |
| 35 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 9,051 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tường thẳng | Theo Chương V và HS TKBVTC | 1,2068 | 100m2 |
| 37 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,9051 | m2 |
| 38 | Cốt thép tấm bê tông đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,6975 | 100kg |
| 39 | Bê tông tấm bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 7,2 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,384 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn | Theo Chương V và HS TKBVTC | 150 | cái |
| 42 | Đào bùn lẫn sỏi đá | Theo Chương V và HS TKBVTC | 30,3264 | m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào-Cấp đất III | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,7077 | 100m3 |
| 44 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V và HS TKBVTC | 33,696 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 67,4004 | m3 |
| 46 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 29,952 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,936 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,0883 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 1,7224 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,7762 | tấn |
| 51 | Bulong M16 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 120 | Cái |
| 52 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,8532 | tấn |
| 53 | Lắp đặt các kết cấu thép | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,8532 | tấn |
| 54 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V và HS TKBVTC | 1,2908 | tấn |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2,4106 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và HS TKBVTC | 214,212 | 1m2 |
| 57 | Lắp dựng kết cấu thép | Theo Chương V và HS TKBVTC | 3,7014 | tấn |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,376 | 100m |
| 59 | Lưới chắn rác | Theo Chương V và HS TKBVTC | 3 | Cái |
| 60 | Đào kênh mương-Cấp đất IV | Theo Chương V và HS TKBVTC | 154,6025 | 1m3 |
| 61 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Theo Chương V và HS TKBVTC | 29,9692 | m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,5153 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 133,0417 | m3 |
| 64 | Đào móng băng bằng thủ công-Cấp đất III | Theo Chương V và HS TKBVTC | 15,561 | 1m3 |
| 65 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 1,197 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và HS TKBVTC | 1,14 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 11,97 | m3 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2,4815 | 100m |
| 69 | Đai ôm thép ống D300 ( 4m 1 trụ) | Theo Chương V và HS TKBVTC | 57 | cái |
| 70 | Bulong M16 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 114 | cái |
| 71 | Đào móng-Cấp đất III | Theo Chương V và HS TKBVTC | 11,232 | 1m3 |
| 72 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,832 | m3 |
| 73 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 1,44 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,0216 | 100m2 |
| 75 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 3,56 | m3 |
| 76 | Ván khuôn tường thẳng | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,166 | 100m2 |
| 77 | Bê tông tấm bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,72 | m3 |
| 78 | Cốt thép tấm bê tông đúc sẵn- Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,6912 | 100kg |
| 79 | Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,0408 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn | Theo Chương V và HS TKBVTC | 12 | cái |
| 81 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 21,12 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 3,52 | m2 |
| 83 | Đào móng-Cấp đất III | Theo Chương V và HS TKBVTC | 15,5952 | 1m3 |
| 84 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 15,5952 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,156 | 100m3 |
| 86 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,684 | m3 |
| 87 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 1,26 | m3 |
| 88 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2,94 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,0212 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn tường | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,294 | 100m2 |
| 91 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 13,5 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 4,34 | m2 |
| 93 | Cốt thép tấm bê tông đúc sẵn-Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,6025 | 100kg |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,0534 | tấn |
| 95 | Bê tông tấm bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,63 | m3 |
| 96 | Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,0322 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn | Theo Chương V và HS TKBVTC | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC-Đường kính 100mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,03 | 100m |
| 99 | Lắp đặt van ren - Đường kính 89mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 1 | cái |
| 100 | Đào kênh mương-Cấp đất III | Theo Chương V và HS TKBVTC | 122,185 | 1m3 |
| 101 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,4073 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 81,4567 | m3 |
| 103 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V và HS TKBVTC | 8,58 | 1m3 |
| 104 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,66 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng | Theo Chương V và HS TKBVTC | 1,1 | 100m2 |
| 106 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 6,6 | m3 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2,3775 | 100 m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 75mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2,5605 | 100 m |
| 109 | Đai ôm thép ống D75 vào trụ | Theo Chương V và HS TKBVTC | 110 | cái |
| 110 | Bulong M16 ở mố | Theo Chương V và HS TKBVTC | 220 | cái |
| 111 | Đai + óc vít Liên kết với thành cầu: (2m1 đai) | Theo Chương V và HS TKBVTC | 24 | bộ |
| C | Đập đầu mối | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng-Cấp đá IV | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2,8277 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn lẫn sỏi đá | Theo Chương V và HS TKBVTC | 54,811 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương-Cấp đất III | Theo Chương V và HS TKBVTC | 4,933 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2,1428 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo Chương V và HS TKBVTC | 5,2315 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 38,9 | m3 |
| 7 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 29,25 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm bê tông đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,47 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 34,66 | m3 |
| 10 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 90,52 | m3 |
| 11 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 47,98 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 15,23 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo Chương V và HS TKBVTC | 1,0913 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thân đập | Theo Chương V và HS TKBVTC | 4,3234 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,0242 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 3,0277 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 1,1797 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm bê tông đúc sẵn- Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,6822 | 100kg |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm-Đường kính 50mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 1 | 1 bộ |
| 21 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 36,2 | m |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo Chương V và HS TKBVTC | 35,18 | m2 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2,1428 | 100m3 |
| 24 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo Chương V và HS TKBVTC | 15 | m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,0176 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát-Đường kính 20mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,182 | 100m |
| 27 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,2025 | 100m2 |
| 28 | Nilong | Theo Chương V và HS TKBVTC | 166,6 | m2 |
| 29 | Máy bơm hút nước hố móng | Theo Chương V và HS TKBVTC | 10 | ca |
| 30 | Đào san đất-Cấp đất III | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,5355 | 100m3 |
| 31 | Phá đá mặt bằng-Cấp đá III | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,2295 | 100m3 |
| 32 | Đào san đất-Cấp đất III | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,4318 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,2465 | 100m3 |
| 34 | Đắp bao tải cát (tận dụng đất đào mương và cát lòng suối) | Theo Chương V và HS TKBVTC | 39,78 | m3 |
| 35 | Bao tải dứa | Theo Chương V và HS TKBVTC | 331,5 | cái |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,0204 | tấn |
| 37 | Đóng cọc tre-Cấp đất II | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2,04 | 100m |
| 38 | Đào san đất-Cấp đất III | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,3978 | 100m3 |
| 39 | Thanh lý đê qoai | Theo Chương V và HS TKBVTC | 4 | Ca |
| 40 | Đào nền đường bằng máy đào-Cấp đất III | Theo Chương V và HS TKBVTC | 8,705 | 100m3 |
| 41 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo Chương V và HS TKBVTC | 45,816 | 1m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo Chương V và HS TKBVTC | 9,1632 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.833071E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.66614E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình thủy lợi (Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn) trong đó có hạng mục đập và mương thủy lợi.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.255.433.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi