Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình + 0,6% chi phí dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694309-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình + 0,6% chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210694282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 22:04:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,222,047,614 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bảo hiểm công trình
1 Chi phí bảo hiểm Theo quy định 1 gói
B Tuyến kênh mương
1 Phát rừng loại II bằng thủ công Theo Chương V và HS TKBVTC 17,3808 100m2
2 Đào kênh mương thủ công-Cấp đất III Theo Chương V và HS TKBVTC 850,92 m3
3 Đào kênh mương bằng máy đào-Cấp đất III Theo Chương V và HS TKBVTC 2,1273 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo Chương V và HS TKBVTC 74,0133 m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V và HS TKBVTC 3,3447 100m3
6 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo Chương V và HS TKBVTC 803,1933 m3
7 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo Chương V và HS TKBVTC 8.031,9333 m3
8 Nilon tái sinh Theo Chương V và HS TKBVTC 347,616 m2
9 Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 Theo Chương V và HS TKBVTC 52,1424 m3
10 Bê tông mái bờ kênh M200, đá 1x2 Theo Chương V và HS TKBVTC 88,3524 m3
11 Ván khuôn bê tông kênh Theo Chương V và HS TKBVTC 13,4643 100m2
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo Chương V và HS TKBVTC 19,0649 m2
13 Cốt thép tấm bê tông đúc sẵn, đường kính ≤10mm Theo Chương V và HS TKBVTC 26,9235 100kg
14 Bê tông tấm bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2 Theo Chương V và HS TKBVTC 27,792 m3
15 Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn Theo Chương V và HS TKBVTC 1,4822 100m2
16 Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn Theo Chương V và HS TKBVTC 579 cái
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 40mm Theo Chương V và HS TKBVTC 0,0579 100m
18 Tháo dỡ các tấm bê tông đúc sẵn bị hư hổng + vệ sinh Theo Chương V và HS TKBVTC 5 Công
19 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Theo Chương V và HS TKBVTC 6,5821 1m3
20 Tưới nước xi măng vào thành mương Theo Chương V và HS TKBVTC 36,567 m2
21 Khoan bê tông bằng máy khoan Theo Chương V và HS TKBVTC 1.218,9 1 lỗ khoan
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Theo Chương V và HS TKBVTC 0,1653 tấn
23 Bê tông tường M200, đá 1x2 Theo Chương V và HS TKBVTC 7,3134 m3
24 Ván khuôn tường Theo Chương V và HS TKBVTC 0,9751 100m2
25 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo Chương V và HS TKBVTC 0,7313 m2
26 Cốt thép tấm bê tông đúc sẵn, đường kính ≤10mm Theo Chương V và HS TKBVTC 0,5627 100kg
27 Bê tông tấm bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2 Theo Chương V và HS TKBVTC 5,808 m3
28 Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn Theo Chương V và HS TKBVTC 0,3098 100m2
29 Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn Theo Chương V và HS TKBVTC 121 cái
30 Vệ sinh+ tưới nước xi măng vào thành mương Theo Chương V và HS TKBVTC 45,255 m2
31 Tháo dỡ các tấm bê tông đúc sẵn bị hư hổng Theo Chương V và HS TKBVTC 7 Công
32 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Theo Chương V và HS TKBVTC 8,1459 1m3
33 Khoan bê tông bằng máy khoan Theo Chương V và HS TKBVTC 1.508,5 1 lỗ khoan
34 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Theo Chương V và HS TKBVTC 0,2057 tấn
35 Bê tông tường M200, đá 1x2 Theo Chương V và HS TKBVTC 9,051 m3
36 Ván khuôn tường thẳng Theo Chương V và HS TKBVTC 1,2068 100m2
37 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo Chương V và HS TKBVTC 0,9051 m2
38 Cốt thép tấm bê tông đúc sẵn, đường kính ≤10mm Theo Chương V và HS TKBVTC 0,6975 100kg
39 Bê tông tấm bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2 Theo Chương V và HS TKBVTC 7,2 m3
40 Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn Theo Chương V và HS TKBVTC 0,384 100m2
41 Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn Theo Chương V và HS TKBVTC 150 cái
42 Đào bùn lẫn sỏi đá Theo Chương V và HS TKBVTC 30,3264 m3
43 Đào móng bằng máy đào-Cấp đất III Theo Chương V và HS TKBVTC 0,7077 100m3
44 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Chương V và HS TKBVTC 33,696 m3
45 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo Chương V và HS TKBVTC 67,4004 m3
46 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo Chương V và HS TKBVTC 29,952 m3
47 Ván khuôn móng Theo Chương V và HS TKBVTC 0,936 100m2
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V và HS TKBVTC 0,0883 tấn
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V và HS TKBVTC 1,7224 tấn
50 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Chương V và HS TKBVTC 0,7762 tấn
51 Bulong M16 Theo Chương V và HS TKBVTC 120 Cái
52 Gia công cột bằng thép tấm Theo Chương V và HS TKBVTC 0,8532 tấn
53 Lắp đặt các kết cấu thép Theo Chương V và HS TKBVTC 0,8532 tấn
54 Gia công cột bằng thép hình Theo Chương V và HS TKBVTC 1,2908 tấn
55 Gia công vì kèo thép hình Theo Chương V và HS TKBVTC 2,4106 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V và HS TKBVTC 214,212 1m2
57 Lắp dựng kết cấu thép Theo Chương V và HS TKBVTC 3,7014 tấn
58 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm Theo Chương V và HS TKBVTC 0,376 100m
59 Lưới chắn rác Theo Chương V và HS TKBVTC 3 Cái
60 Đào kênh mương-Cấp đất IV Theo Chương V và HS TKBVTC 154,6025 1m3
61 Phá dỡ Kết cấu bê tông Theo Chương V và HS TKBVTC 29,9692 m3
62 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và HS TKBVTC 0,5153 100m3
63 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo Chương V và HS TKBVTC 133,0417 m3
64 Đào móng băng bằng thủ công-Cấp đất III Theo Chương V và HS TKBVTC 15,561 1m3
65 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo Chương V và HS TKBVTC 1,197 m3
66 Ván khuôn móng cột Theo Chương V và HS TKBVTC 1,14 100m2
67 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo Chương V và HS TKBVTC 11,97 m3
68 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm Theo Chương V và HS TKBVTC 2,4815 100m
69 Đai ôm thép ống D300 ( 4m 1 trụ) Theo Chương V và HS TKBVTC 57 cái
70 Bulong M16 Theo Chương V và HS TKBVTC 114 cái
71 Đào móng-Cấp đất III Theo Chương V và HS TKBVTC 11,232 1m3
72 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo Chương V và HS TKBVTC 0,832 m3
73 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo Chương V và HS TKBVTC 1,44 m3
74 Ván khuôn móng Theo Chương V và HS TKBVTC 0,0216 100m2
75 Bê tông tường M200, đá 1x2 Theo Chương V và HS TKBVTC 3,56 m3
76 Ván khuôn tường thẳng Theo Chương V và HS TKBVTC 0,166 100m2
77 Bê tông tấm bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2 Theo Chương V và HS TKBVTC 0,72 m3
78 Cốt thép tấm bê tông đúc sẵn- Đường kính cốt thép ≤10mm Theo Chương V và HS TKBVTC 0,6912 100kg
79 Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn Theo Chương V và HS TKBVTC 0,0408 100m2
80 Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn Theo Chương V và HS TKBVTC 12 cái
81 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 Theo Chương V và HS TKBVTC 21,12 m2
82 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125 Theo Chương V và HS TKBVTC 3,52 m2
83 Đào móng-Cấp đất III Theo Chương V và HS TKBVTC 15,5952 1m3
84 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo Chương V và HS TKBVTC 15,5952 m3
85 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Theo Chương V và HS TKBVTC 0,156 100m3
86 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo Chương V và HS TKBVTC 0,684 m3
87 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo Chương V và HS TKBVTC 1,26 m3
88 Bê tông tường M200, đá 1x2 Theo Chương V và HS TKBVTC 2,94 m3
89 Ván khuôn móng Theo Chương V và HS TKBVTC 0,0212 100m2
90 Ván khuôn tường Theo Chương V và HS TKBVTC 0,294 100m2
91 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Chương V và HS TKBVTC 13,5 m2
92 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125 Theo Chương V và HS TKBVTC 4,34 m2
93 Cốt thép tấm bê tông đúc sẵn-Đường kính cốt thép ≤10mm Theo Chương V và HS TKBVTC 0,6025 100kg
94 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V và HS TKBVTC 0,0534 tấn
95 Bê tông tấm bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2 Theo Chương V và HS TKBVTC 0,63 m3
96 Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn Theo Chương V và HS TKBVTC 0,0322 100m2
97 Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn Theo Chương V và HS TKBVTC 7 cái
98 Lắp đặt ống nhựa PVC-Đường kính 100mm Theo Chương V và HS TKBVTC 0,03 100m
99 Lắp đặt van ren - Đường kính 89mm Theo Chương V và HS TKBVTC 1 cái
100 Đào kênh mương-Cấp đất III Theo Chương V và HS TKBVTC 122,185 1m3
101 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và HS TKBVTC 0,4073 100m3
102 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo Chương V và HS TKBVTC 81,4567 m3
103 Đào móng - Cấp đất III Theo Chương V và HS TKBVTC 8,58 1m3
104 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo Chương V và HS TKBVTC 0,66 m3
105 Ván khuôn móng Theo Chương V và HS TKBVTC 1,1 100m2
106 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo Chương V và HS TKBVTC 6,6 m3
107 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm Theo Chương V và HS TKBVTC 2,3775 100 m
108 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 75mm Theo Chương V và HS TKBVTC 2,5605 100 m
109 Đai ôm thép ống D75 vào trụ Theo Chương V và HS TKBVTC 110 cái
110 Bulong M16 ở mố Theo Chương V và HS TKBVTC 220 cái
111 Đai + óc vít Liên kết với thành cầu: (2m1 đai) Theo Chương V và HS TKBVTC 24 bộ
C Đập đầu mối
1 Phá đá mặt bằng-Cấp đá IV Theo Chương V và HS TKBVTC 2,8277 100m3
2 Đào bùn lẫn sỏi đá Theo Chương V và HS TKBVTC 54,811 m3
3 Đào kênh mương-Cấp đất III Theo Chương V và HS TKBVTC 4,933 100m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và HS TKBVTC 2,1428 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất II Theo Chương V và HS TKBVTC 5,2315 100m3
6 Bê tông móng M250, đá 1x2 Theo Chương V và HS TKBVTC 38,9 m3
7 Bê tông tường M250, đá 1x2 Theo Chương V và HS TKBVTC 29,25 m3
8 Bê tông tấm bê tông đúc sẵn M250, đá 1x2 Theo Chương V và HS TKBVTC 0,47 m3
9 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo Chương V và HS TKBVTC 34,66 m3
10 Bê tông tường M200, đá 1x2 Theo Chương V và HS TKBVTC 90,52 m3
11 Bê tông tường M150, đá 2x4 Theo Chương V và HS TKBVTC 47,98 m3
12 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo Chương V và HS TKBVTC 15,23 m3
13 Ván khuôn móng Theo Chương V và HS TKBVTC 1,0913 100m2
14 Ván khuôn thân đập Theo Chương V và HS TKBVTC 4,3234 100m2
15 Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn Theo Chương V và HS TKBVTC 0,0242 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V và HS TKBVTC 3,0277 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Theo Chương V và HS TKBVTC 1,1797 tấn
18 Cốt thép tấm bê tông đúc sẵn- Đường kính cốt thép ≤10mm Theo Chương V và HS TKBVTC 0,6822 100kg
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm-Đường kính 50mm Theo Chương V và HS TKBVTC 0,02 100m
20 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo Chương V và HS TKBVTC 1 1 bộ
21 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 Theo Chương V và HS TKBVTC 36,2 m
22 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo Chương V và HS TKBVTC 35,18 m2
23 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và HS TKBVTC 2,1428 100m3
24 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo Chương V và HS TKBVTC 15 m3
25 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo Chương V và HS TKBVTC 0,0176 100m3
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát-Đường kính 20mm Theo Chương V và HS TKBVTC 0,182 100m
27 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật Theo Chương V và HS TKBVTC 0,2025 100m2
28 Nilong Theo Chương V và HS TKBVTC 166,6 m2
29 Máy bơm hút nước hố móng Theo Chương V và HS TKBVTC 10 ca
30 Đào san đất-Cấp đất III Theo Chương V và HS TKBVTC 0,5355 100m3
31 Phá đá mặt bằng-Cấp đá III Theo Chương V và HS TKBVTC 0,2295 100m3
32 Đào san đất-Cấp đất III Theo Chương V và HS TKBVTC 0,4318 100m3
33 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và HS TKBVTC 0,2465 100m3
34 Đắp bao tải cát (tận dụng đất đào mương và cát lòng suối) Theo Chương V và HS TKBVTC 39,78 m3
35 Bao tải dứa Theo Chương V và HS TKBVTC 331,5 cái
36 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Chương V và HS TKBVTC 0,0204 tấn
37 Đóng cọc tre-Cấp đất II Theo Chương V và HS TKBVTC 2,04 100m
38 Đào san đất-Cấp đất III Theo Chương V và HS TKBVTC 0,3978 100m3
39 Thanh lý đê qoai Theo Chương V và HS TKBVTC 4 Ca
40 Đào nền đường bằng máy đào-Cấp đất III Theo Chương V và HS TKBVTC 8,705 100m3
41 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Theo Chương V và HS TKBVTC 45,816 1m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Theo Chương V và HS TKBVTC 9,1632 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.833071E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.66614E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình thủy lợi (Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn) trong đó có hạng mục đập và mương thủy lợi.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.255.433.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->