Gói thầu: Xây lắp công trình: Tu bổ di tích lịch sử đình Tiên La, xã Tân Hòa, huyện Phú Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210698917-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Tu bổ di tích lịch sử đình Tiên La, xã Tân Hòa, huyện Phú Bình
Số hiệu KHLCNT 20210698892
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn vốn xã hội hóa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 21:56:00 đến ngày 2021-07-07 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,609,101,039 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào móng - Cấp đất III 1,8556 100m3
2 Ván khuôn bê tông lót 0,2643 100m2
3 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 8,4787 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,256 100m2
5 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác 0,458 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, dầm móng, giằng móng ĐK ≤10mm 0,1155 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, dầm móng, giằng móng, ĐK ≤18mm 1,4184 tấn
8 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 14,0823 m3
9 Ván khuôn dầm, giằng móng 0,1521 100m2
10 Bê tông dầm, giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30 4,5402 m3
11 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 25,0087 m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 2,1279 100m3
13 Mua tài nguyên đất về đắp 27,23 m3
14 Vận chuyển đất - Cấp đất III 0,2723 100m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,2485 100m2
16 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác 0,4864 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,101 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,6844 tấn
19 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 4,4756 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng , hệ kết cấu vì 3,2559 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,4962 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 3,4428 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 17,483 m3
24 Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao 10,0874 tấn
25 Ván khuôn gỗ sàn mái 1,8208 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,8538 tấn
27 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 21,1508 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 26,0327 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 120,1322 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 123,9791 m2
31 Trát xà dầm, hệ vì vữa XM M75, PCB30 353,441 m2
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 143,8793 m2
33 Đắp xi măng, phào 152,08 m
34 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 210,84 m
35 Trát trụ cột, vữa XM M75, PCB30 48,6449 m2
36 Đắp vữa XM mác 100, đắp rui KT 120x25 1.195 m
37 Sơn các cấu kiện bằng sơn giả gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ 545,9652 m2
38 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU 47,358 m2
39 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 120,1322 m2
40 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 123,9791 m2
41 Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 11,1036 m3
42 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 113,2147 m2
43 Ốp đá granit tự nhiên thượng cung 5,1842 m2
44 Đào móng bậc 3,0029 1m3
45 Bê tông lót bậc, đá 4x6, mác 100 0,9384 m3
46 Xây bậc bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 9,7746 m3
47 Đắp phào chỉ bờ bó 3,4986 m
48 Trát bờ bó, vữa XM M75, PCB30 4,2 m2
49 Sơn bờ bó không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 4,2 m2
50 Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB30 24,1226 m2
51 Đắp vữa xi măng đuôi mái 4 cái
52 Lắp đặt tủ điện tầng 1 hộp
53 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED 5 bộ
54 Lắp đặt công tắc đôi 1 cái
55 Lắp đặt công tắc 3 1 cái
56 Lắp đặt các automat 1 pha 12A 1 cái
57 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 1 cái
58 Lắp đặt các automat 1 pha 50A 1 cái
59 Lắp đặt ô cắm đôi 10A-220V 6 cái
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 60 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 50 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 30 m
63 Lắp đặt gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 90 m
64 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 15 hộp
65 Lắp đặt hộp đặt bình chữa cháy 1 hộp
66 Bình chữa cháy MFZ4 2 bình
67 Bình chữa cháy MT3 1 bình
68 Bảnh tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy 1 cái
69 Bê tông sân, M150, đá 1x2, PCB30 1,7632 m3
70 Lát sân bằng gạch đất nung 300x300mm, XM PCB30 17,632 m2
B HẠNG MỤC: PHẦN TU BỔ, TÔN TẠO
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc 29,427 m
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 104,1612 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao 4,9526 m3
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao 3,2419 m3
5 Hạ giải kết cấu tường, dày 17,9065 m3
6 Hạ giải cột, trụ, Gạch cổ khác 0,961 m3
7 Hạ giải nền - Nền bê tông, không cốt thép 8,8108 m3
8 Hạ giải, và bảo quản các hiện vật còn lại 5 công
9 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài(Dán ngói trên bê tông, 85 viên / 1 m2) 177,5889 m2
10 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ 45,5452 m
11 Tu bổ, phục hồi đấu cơm 2 Cái
12 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự 45,5452 m
13 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình 2 con
14 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da 0,9025 m2
15 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa 4 hiện vật
16 Lắp dựng rồng, phượng 2 con
17 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn 0,9025 m2
18 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da 4 m2
19 Cửa ô chữ thọ và các cửa chữ cổ tương tự, cửa đúc sẵn bằng xi măng (cả công lắp dựng) 4 Cái
20 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản 22,869 m2
21 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự 0,725 m2
22 SXLD cửa sổ pano gỗ lim, dày 4cm, cả véc ni và sơn bóng 4,512 m2
23 Khuôn cửa, đã thành phẩm, bao gồm cả mộng, tai, khuôn cửa, sơn 44,162 md
24 Phụ kiện cửa đi 5 bộ
25 Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 73,6398 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.413E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8273E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, có các hạng mục về tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.127.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->