Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210673247-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Điện Biên Đông
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210655792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế khác huyện Điện Biên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 21:44:00 đến ngày 2021-07-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,382,892,886 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 970.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp chuyên ngành công trình thủy lợi , có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành CTTL hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình CTTL cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình thủy lợi cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH CHÍNH
B Tuyến kênh BTCT M150, bxh=0,4x0,4m; L=737,65m Từ cọc 3 đến cọc 57
1Đào đất cấp 2 chiếm 50%, bằng thủ côngXem chương V113,38m3
2Đào đất cấp 3 chiếm 50%, bằng thủ côngXem chương V113,38m3
3Nạo vét bùn đặc trong mọi điều kiệnXem chương V67,08m3
4Đắp đất đầm chặt K=0,85 bằng TCXem chương V337,42m3
5BT lót M100Xem chương V20,65m3
6BTCT M150, đáy kênhXem chương V33,05m3
7BTCT M150, thành kênhXem chương V48,31m3
8Cốt thép kênh, đường kính Xem chương V3,89tấn
9Ván khuôn đáy kênhXem chương V1,92100m2
10Ván khuôn thành kênhXem chương V11,8100m2
11Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớpXem chương V11,76m2
12Bê tông M200 tấn đan loại 1Xem chương V0,672m3
13Ván khuôn tấm đanXem chương V0,037100m2
14Cốt thép tấm đan DXem chương V0,072tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Xem chương V12cái
C Tuyến kênh BT M150, bxh=0,3x0,3m; L=203,80m từ cọc 58 đến cọc 67
1BT lót M100Xem chương V4,69m3
2BTCT M150, đáy kênhXem chương V7,5m3
3BTCT M150, thành kênhXem chương V10,05m3
4Cốt thép kênh, đường kính Xem chương V0,81tấn
5Ván khuôn đáy kênhXem chương V0,53100m2
6Ván khuôn thành kênhXem chương V2,45100m2
7Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớpXem chương V7,8m2
8Bê tông M200 tấn đan loại 2Xem chương V0,138m3
9Ván khuôn tấm đanXem chương V0,0088100m2
10Cốt thép tấm đan DXem chương V0,017tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Xem chương V3cái
D Vận chuyển đất đổ thải
1Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Xem chương V1,8100m3
2Vận chuyển tiếp cự ly Xem chương V1,8100m3
E Khai thác đất về đắp
1Khai thác đất C3 về đắp bằng máy đào 0,8m3Xem chương V2,24100m3
2Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi Xem chương V2,24100m3
3Vận chuyển tiếp cự ly Xem chương V2,24100m3
F Tiểu câu ( 06 cái ) bố trí tại các cọc 11; 31; 39; 53; 57 và cọc 58
1BT lót M100Xem chương V0,075m3
2BTCT M150, đáy kênhXem chương V0,15m3
3BTCT M150, thành kênhXem chương V0,324m3
4Cốt thép kênh, đường kính Xem chương V0,012tấn
5Ván khuôn tiểu câuXem chương V0,045100m2
6Phai gỗXem chương V0,036m3
G Ống tưới ( 13 ống )
1Đào đất cấp 2, bằng thủ côngXem chương V2,21m3
2Đào đất cấp 3, bằng thủ côngXem chương V2,21m3
3Đất đắp đầm chặt k=0,85 bằng TCXem chương V4,16m3
4Ống HDPE D50 dày 2,4mmXem chương V0,26100m
5Khóa Nhựa D50Xem chương V13cái
H Cống hộp qua đường, bxh=0,4x0,4m, L=4,3m ( 01 cống )
1Đào đất cấp 2 chiếm 10%, bằng thủ côngXem chương V0,22m3
2Đào đất cấp 3 chiếm 50%, bằng thủ côngXem chương V2,01m3
3Đất đắp đầm chặt k=0,9, bằng TCXem chương V9,63m3
4BT lót M100Xem chương V0,172m3
5BTCT M200Xem chương V2,16m3
6Thép trong BT phi 10Xem chương V0,181tấn
7Thép trong BT phi 12Xem chương V0,046tấn
8Ván khuân cốngXem chương V0,134100m2
I TUYẾN KÊNH NHÁNH A
J Kênh kết cấu BT M150, bxh=0,3x0,3m; L=32,40m từ cọc 11 đến cọc 13A
1Đào đất cấp 2 chiếm 50%, bằng thủ côngXem chương V5,07m3
2Đào đất cấp 3 chiếm 50%, bằng thủ côngXem chương V5,07m3
3Nạo vét bùn đặc trong mọi điều kiệnXem chương V1,75m3
4Đắp đất đầm chặt K=0,85 bằng TCXem chương V7,53m3
5BT lót M100Xem chương V0,75m3
6BTCT M150, đáy kênhXem chương V1,19m3
7BTCT M150, thành kênhXem chương V1,59m3
8Cốt thép kênh, đường kính Xem chương V0,13tấn
9Ván khuôn đáy kênhXem chương V0,08100m2
10Ván khuôn thành kênhXem chương V0,39100m2
11Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớpXem chương V1,2m2
12Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Xem chương V0,07100m3
13Vận chuyển tiếp cự ly Xem chương V0,07100m3
14Khai thác đất C3 về đắp bằng máy đào 0,8m3Xem chương V0,025100m3
15Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi Xem chương V0,025100m3
16Vận chuyển tiếp cự ly Xem chương V0,025100m3
K TUYẾN KÊNH NHÁNH B
L Kênh kết cấu BT M150, bxh=0,3x0,3m; L=104,80m từ cọc 39 đến cọc 45B
1Đào đất cấp 2 chiếm 50%, bằng thủ côngXem chương V6,17m3
2Đào đất cấp 3 chiếm 50%, bằng thủ côngXem chương V6,17m3
3Nạo vét bùn đặc trong mọi điều kiệnXem chương V9,5m3
4Đắp đất đầm chặt K=0,85 bằng TCXem chương V51,1m3
5BT lót M100Xem chương V2,41m3
6BTCT M150, đáy kênhXem chương V3,86m3
7BTCT M150, thành kênhXem chương V5,16m3
8Cốt thép kênh, đường kính Xem chương V0,42tấn
9Ván khuôn đáy kênhXem chương V0,27100m2
10Ván khuôn thành kênhXem chương V1,26100m2
11Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớpXem chương V4,2m2
12Bê tông M200 tấn đan loại 2Xem chương V0,138m3
13Ván khuôn tấm đanXem chương V0,0088100m2
14Cốt thép tấm đan DXem chương V0,017tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Xem chương V3cái
16Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Xem chương V0,16100m3
17Vận chuyển tiếp cự ly Xem chương V0,16100m3
18Khai thác đất C3 về đắp bằng máy đào 0,8m3Xem chương V0,449100m3
19Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi Xem chương V0,449100m3
20Vận chuyển tiếp cự ly Xem chương V0,449100m3
M Ống tưới ( 01 ống )
1Đào đất cấp 2, bằng thủ côngXem chương V0,17m3
2Đào đất cấp 3, bằng thủ côngXem chương V0,17m3
3Đất đắp đầm chặt k=0,85 bằng TCXem chương V0,32m3
4Ống HDPE D50 dày 2,4mmXem chương V0,02100m
5Khóa Nhựa D50Xem chương V1cái
N HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH NHÁNH C
O Tuyến Kết cấu BTCT M150, bxh=0,3x0,3m; L=173,70m từ cọc 58 đến cọc 64C
1Đào đất cấp 2 chiếm 50%, bằng thủ côngXem chương V24,64m3
2Đào đất cấp 3 chiếm 50%, bằng thủ côngXem chương V24,64m3
3Nạo vét bùn đặc trong mọi điều kiệnXem chương V9,16m3
4Đắp đất đầm chặt K=0,85 bằng TCXem chương V42,86m3
5BT lót M100Xem chương V4m3
6BTCT M150, đáy kênhXem chương V6,39m3
7BTCT M150, thành kênhXem chương V8,568m3
8Cốt thép kênh, đường kính Xem chương V0,69tấn
9Ván khuôn đáy kênhXem chương V0,45100m2
10Ván khuôn thành kênhXem chương V2,08100m2
11Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớpXem chương V6,6m2
12Bê tông M200 tấn đan loại 2Xem chương V0,138m3
13Ván khuôn tấm đanXem chương V0,0088100m2
14Cốt thép tấm đan DXem chương V0,017tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Xem chương V3cái
16Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Xem chương V0,34100m3
17Vận chuyển tiếp cự ly Xem chương V0,34100m3
18Khai thác đất C3 về đắp bằng máy đào 0,8m3Xem chương V0,182100m3
19Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi Xem chương V0,182100m3
20Vận chuyển tiếp cự ly Xem chương V0,182100m3
P Ống tưới ( 02 ống )
1Đào đất cấp 2, bằng thủ côngXem chương V0,34m3
2Đào đất cấp 3, bằng thủ côngXem chương V0,34m3
3Đất đắp đầm chặt k=0,85 bằng TCXem chương V0,64m3
4Ống HDPE D50 dày 2,4mmXem chương V0,04100m
5Khóa Nhựa D50Xem chương V2cái
Q TUYẾN KÊNH NHÁNH D
R Kênh kết cấu BTCT M150, bxh=0,3x0,3m; L=342,30m từ cọc 1D đến cọc 17D
1Đào đất cấp 2 chiếm 50%, bằng thủ côngXem chương V42,41m3
2Đào đất cấp 3 chiếm 50%, bằng thủ côngXem chương V42,41m3
3Nạo vét bùn đặc trong mọi điều kiệnXem chương V23,37m3
4Đắp đất đầm chặt K=0,85 bằng TCXem chương V72,28m3
5BT lót M100Xem chương V7,87m3
6BTCT M150, đáy kênhXem chương V12,6m3
7BTCT M150, thành kênhXem chương V16,872m3
8Cốt thép kênh, đường kính Xem chương V1,36tấn
9Ván khuôn đáy kênhXem chương V0,89100m2
10Ván khuôn thành kênhXem chương V4,11100m2
11Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớpXem chương V13,2m2
12Bê tông M200 tấn đan loại 2Xem chương V0,138m3
13Ván khuôn tấm đanXem chương V0,0088100m2
14Cốt thép tấm đan DXem chương V0,017tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Xem chương V3cái
16Bê tông M200 tấn đan loại 3Xem chương V2,907m3
17Ván khuôn tấm đanXem chương V0,185100m2
18Cốt thép tấm đan DXem chương V0,265tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Xem chương V79cái
20Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Xem chương V0,66100m3
21Vận chuyển tiếp cự ly Xem chương V0,66100m3
22Khai thác đất C3 về đắp bằng máy đào 0,8m3Xem chương V0,299100m3
23Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi Xem chương V0,299100m3
24Vận chuyển tiếp cự ly Xem chương V0,299100m3
S Tiểu câu ( 02 cái ) bố trí tại các cọc 4D, 5D
1BT lót M100Xem chương V0,025m3
2BTCT M150, đáy kênhXem chương V0,05m3
3BTCT M150, thành kênhXem chương V0,108m3
4Cốt thép kênh, đường kính Xem chương V0,006tấn
5Ván khuôn tiểu câuXem chương V0,015100m2
6Phai gỗXem chương V0,012m3
T Ống tưới ( 02 ống )
1Đào đất cấp 2, bằng thủ côngXem chương V0,34m3
2Đào đất cấp 3, bằng thủ côngXem chương V0,34m3
3Đất đắp đầm chặt k=0,85 bằng TCXem chương V0,64m3
4Ống HDPE D50 dày 2,4mmXem chương V0,04100m
5Khóa Nhựa D50Xem chương V2cái
U Cống hộp qua đường, bxh=0,3x0,3m, L=7,0m ( 01 cống )
1Đào đất cấp 2 chiếm 10%, bằng thủ côngXem chương V0,742m3
2Đào đất cấp 3 chiếm 50%, bằng thủ côngXem chương V6,678m3
3Đất đắp đầm chặt k=0,9, bằng TCXem chương V3,78m3
4BT lót M100Xem chương V0,245m3
5BTCT M200Xem chương V2,89m3
6Thép trong BT phi 10Xem chương V0,214tấn
7Thép trong BT phi 12Xem chương V0,057tấn
8Ván khuân cốngXem chương V0,177100m2
V TUYẾN KÊNH NHÁNH E
W Kênh kết cấu BT M150, bxh=0,3x0,3m; L=213,9m từ cọc 1E đến cọc 9E+5m
1Đào đất cấp 2 chiếm 50%, bằng thủ côngXem chương V23,54m3
2Đào đất cấp 3 chiếm 50%, bằng thủ côngXem chương V23,54m3
3Nạo vét bùn đặc trong mọi điều kiệnXem chương V16,8m3
4Đắp đất đầm chặt K=0,85 bằng TCXem chương V46m3
5BT lót M100Xem chương V4,92m3
6BTCT M150, đáy kênhXem chương V7,87m3
7BTCT M150, thành kênhXem chương V10,536m3
8Cốt thép kênh, đường kính Xem chương V0,85tấn
9Ván khuôn đáy kênhXem chương V0,56100m2
10Ván khuôn thành kênhXem chương V2,57100m2
11Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớpXem chương V5,6m2
12Bê tông M200 tấn đan loại 2Xem chương V0,138m3
13Ván khuôn tấm đanXem chương V0,0088100m2
14Cốt thép tấm đan DXem chương V0,017tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Xem chương V3cái
16Bê tông M200 tấn đan loại 3Xem chương V2,392m3
17Ván khuôn tấm đanXem chương V0,152100m2
18Cốt thép tấm đan DXem chương V0,218tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Xem chương V65cái
20Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Xem chương V0,4100m3
21Vận chuyển tiếp cự ly Xem chương V0,4100m3
22Khai thác đất C3 về đắp bằng máy đào 0,8m3Xem chương V0,225100m3
23Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi Xem chương V0,225100m3
24Vận chuyển tiếp cự ly Xem chương V0,225100m3
X Ống tưới ( 02 ống )
1Đào đất cấp 2, bằng thủ côngXem chương V0,34m3
2Đào đất cấp 3, bằng thủ côngXem chương V0,34m3
3Đất đắp đầm chặt k=0,85 bằng TCXem chương V0,64m3
4Ống HDPE D50 dày 2,4mmXem chương V0,04100m
5Khóa Nhựa D50Xem chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 970.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp chuyên ngành công trình thủy lợi , có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành CTTL hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình CTTL cấp IV55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình 1 Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình thủy lợi cấp IV33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kW Đầm bàn 1kW2
2 Đầm dùi Đầm dùi2
3 Máy cắt thép Máy cắt thép2
4 Máy uốn thép Máy uốn thép2
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
6 Máy trộn bê tông >=250l Máy trộn bê tông >=250l2
7 Ô tô tự đổ >= 7 tấn Ô tô tự đổ >= 7 tấn1
8 Máy hàn Máy hàn1
9 Máy xúc >= 0,8m3 Máy xúc >= 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->