Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210698773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210680895 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 21:11:00 đến ngày 2021-07-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,541,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,952 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 616,1437 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0933 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8799 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9126 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,535 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 209,916 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,895 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,3681 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,272 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 15 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 189,5566 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.149,7867 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.934,2778 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.285,8668 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền lát đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,365 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,7222 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,7222 | m3 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,559 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7398 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,559 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7398 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,3307 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5978 | 100m2 |
| 28 | Máng xối inox khổ 300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,7 | m |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 209,916 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,939 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,895 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp mầu đỏ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,955 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp vân sáng, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.149,7867 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.149,7867 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7.588,5282 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.196,6906 | m2 |
| 38 | Cột cờ inox 304 cao 12m (đơn giá bao gồm đế trụ, dây nilon trắng, ròng rọc, cánh tăng cường chân đế) đơn giá bao gồm chi phí lắp đặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 41 | Bu lông neo M24 (gồm 6 bu lông và đinh tán) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Chụp chân trụ cờ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ tấm đan bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Hút bể phốt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 45 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,952 | m2 |
| 46 | Phụ kiện kim khí cửa đi 4 cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Vách kính cố định kính an toàn 6,38ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,32 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,272 | m2 |
| 49 | Trần thạch cao giật cấp khung xương chìm Vĩnh Tường loại 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 137,0314 | m2 |
| 50 | Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0308 | tấn |
| 51 | Lắp dựng dầm trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0308 | tấn |
| 52 | Thi công trần nhôm HD 600x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,5252 | m2 |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led 7w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (bóng đèn tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 410 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 71 | Tê nhựa PVC đk=48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Tê nhựa PVC đk=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Tê nhựa PVC đk=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Cút nhựa PVC đk=48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Cút nhựa PVC đk=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Cút nhựa PVC đk=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Côn thu nhựa PVC đk=76x48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Côn thu nhựa PVC đk=110x48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Chếch nhựa PVC đk=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Tê nhựa PVC 135 độ đk=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Tê nhựa PVC 135 độ đk=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt Vigracera AR5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi gạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nữ tận dụng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| B | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1465 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,53 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,3588 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,8126 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1449 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,2294 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,6715 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0283 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0283 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0098 | m3 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1005 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1005 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3967 | 100m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,1958 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,6168 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1449 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,986 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,8724 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,3588 | m2 |
| 23 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 24 | Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 25 | Cửa sổ mở trượt cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,05 | m2 |
| 26 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở trượt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,53 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn tường, bóng đèn Compact 20w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| C | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,216 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tường ốp đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3818 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,098 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,4026 | m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0892 | m3 |
| 6 | Công tác ốp đá granit màu đỏ dày 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,061 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mầu vàng dày 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6873 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên Vân sáng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,536 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,098 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,4026 | m2 |
| 11 | Mô tơ cổng sắt xếp inox YH1500 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Chụp đèn inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,84 | kg |
| 13 | Lắp đặt đèn trụ cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Chữ inox mầu đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | chữ |
| D | NHÀ KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,2376 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7951 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,7127 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6304 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0296 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,458 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1843 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0443 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3121 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0347 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5166 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2642 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2906 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2906 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,4645 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1402 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0745 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7902 | m3 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hộp tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1136 | tấn |
| 21 | Bu lông D14, L=150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | Tăng đơ giằng vì kèo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0328 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4856 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1136 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4856 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0328 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3824 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133,137 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 262,6073 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 262,6073 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133,137 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,93 | m3 |
| 34 | Phòng chống mối cho các nền bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,3012 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,4548 | m2 |
| 36 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,58 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3397 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,3648 | m2 |
| 40 | Thi công trần nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,9086 | m2 |
| 41 | Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm Việt Pháp dày 1,2ly mầu trắng sứ kính an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 43 | Cửa sổ 3 cánh mở trượt khuôn nhôm Việt Pháp dày 1,2ly mầu trắng sứ kính an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,16 | m2 |
| 46 | Quả cầu chắn rác bằng inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m |
| 49 | Đai giữ ống inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Chếch nhựa PVC đk=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Cút nhựa PVC đk=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Gia công, lắp đặt thanh đỡ máng nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0144 | tấn |
| 53 | Máng nước khổ 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| E | NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,77 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,009 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,009 | m2 |
| 8 | Cửa đi cửa nhôm Việt Pháp khuôn nhôm mầu trắng sứ dày 1,2ly kính an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,09 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 10 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khuôn nhôm Việt Pháp dày 1,2ly mầu trắng sứ kính an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,68 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 12 | Vách kính cố định, vách nhôm Việt Pháp kính an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,795 | m2 |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,968 | m3 |
| 3 | Đào san đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,704 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,066 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3112 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3112 | tấn |
| 7 | Bu lông M16, L=300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 8 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0584 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0584 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép ống tráng kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2803 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2803 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2736 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2388 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6864 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,272 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4447 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5327 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,1746 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,1746 | m3 |
| 11 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,404 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,0312 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0861 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,4352 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,4352 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146,1 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,671 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,5 | m2 |
| 19 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,3254 | m3 |
| 20 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8216 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,0866 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0509 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,0542 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,948 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,2867 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,2867 | m3 |
| H | NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2846 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8112 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3312 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0077 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,657 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,657 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,2 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,635 | m3 |
| 11 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 313 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0404 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1495 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 17 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 bồn nước Tân Á bồn ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 21 | Măng xông nhựa HDPE đk=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Cút nhựa HDPE đk=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Tê nhựa HDPE đk=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi