Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210698773-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210680895
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh cấp năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 21:11:00 đến ngày 2021-07-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,541,930,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,952 100m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 616,1437 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0933 tấn
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,8799 m3
5 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9126 m3
6 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,535 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 209,916 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50,895 m2
9 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,3681 m3
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,272 m2
13 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 công
14 Tháo dỡ hệ thống thoát nước vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 công
15 Tháo dỡ trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 189,5566 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.149,7867 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5.934,2778 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.285,8668 m2
19 Phá dỡ nền lát đá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,365 m2
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35,7222 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35,7222 m3
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,559 tấn
23 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7398 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,559 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7398 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 89,3307 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,5978 100m2
28 Máng xối inox khổ 300 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,7 m
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 209,916 m2
30 Quét dung dịch chống sàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 84,939 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50,895 m2
32 Lát đá bậc tam cấp mầu đỏ, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,955 m2
33 Lát đá bậc tam cấp vân sáng, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,9 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.149,7867 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.149,7867 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7.588,5282 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.196,6906 m2
38 Cột cờ inox 304 cao 12m (đơn giá bao gồm đế trụ, dây nilon trắng, ròng rọc, cánh tăng cường chân đế) đơn giá bao gồm chi phí lắp đặt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cột
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,096 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,096 m3
41 Bu lông neo M24 (gồm 6 bu lông và đinh tán) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
42 Chụp chân trụ cờ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
43 Tháo dỡ tấm đan bể Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
44 Hút bể phốt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 ca
45 Cửa đi cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,952 m2
46 Phụ kiện kim khí cửa đi 4 cánh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
47 Vách kính cố định kính an toàn 6,38ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,32 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,272 m2
49 Trần thạch cao giật cấp khung xương chìm Vĩnh Tường loại 1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 137,0314 m2
50 Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0308 tấn
51 Lắp dựng dầm trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0308 tấn
52 Thi công trần nhôm HD 600x600 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52,5252 m2
53 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
54 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
55 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led 7w Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 bộ
56 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
57 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (bóng đèn tận dụng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27 bộ
58 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
59 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
60 Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
61 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 75 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 102 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 410 m
67 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 120 m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
71 Tê nhựa PVC đk=48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
72 Tê nhựa PVC đk=76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
73 Tê nhựa PVC đk=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
74 Cút nhựa PVC đk=48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
75 Cút nhựa PVC đk=76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
76 Cút nhựa PVC đk=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
77 Côn thu nhựa PVC đk=76x48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
78 Côn thu nhựa PVC đk=110x48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
79 Chếch nhựa PVC đk=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
80 Tê nhựa PVC 135 độ đk=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
81 Tê nhựa PVC 135 độ đk=76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
82 Lắp đặt chậu xí bệt Vigracera AR5 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
83 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
84 Lắp đặt vòi rửa tiểu nam Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
85 Lắp đặt vòi gạt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
86 Lắp đặt chậu tiểu nữ tận dụng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
87 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
B CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,08 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1465 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,396 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,53 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,3588 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,8126 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,1449 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 95,2294 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,6715 m2
10 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 công
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,0283 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,0283 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0098 m3
14 Sản xuất xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1005 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1005 tấn
16 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3967 100m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,1958 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,6168 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,1449 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 63,986 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 105,8724 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,3588 m2
23 Cửa đi cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,48 m2
24 Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
25 Cửa sổ mở trượt cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,05 m2
26 Phụ kiện kim khí cửa sổ mở trượt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,53 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,6 m
29 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
30 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
31 Lắp đặt đèn tường, bóng đèn Compact 20w Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
32 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
33 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
34 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 45 m
38 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 m
C CỔNG HÀNG RÀO
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,216 m2
2 Tháo dỡ tường ốp đá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,3818 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100,098 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52,4026 m2
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0892 m3
6 Công tác ốp đá granit màu đỏ dày 20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,061 m2
7 Công tác ốp đá granit tự nhiên mầu vàng dày 20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6873 m2
8 Công tác ốp đá granit tự nhiên Vân sáng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,536 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100,098 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52,4026 m2
11 Mô tơ cổng sắt xếp inox YH1500 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
12 Chụp đèn inox 304 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 57,84 kg
13 Lắp đặt đèn trụ cổng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1.5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 m
16 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
17 Chữ inox mầu đồng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48 chữ
D NHÀ KHO LƯU TRỮ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,2376 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,7951 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 39,7127 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6304 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0296 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,458 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1843 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0443 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3121 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,0347 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5166 100m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2642 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2906 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2906 100m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 39,4645 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1402 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,026 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0745 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7902 m3
20 Gia công vì kèo thép hộp tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1136 tấn
21 Bu lông D14, L=150mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
22 Tăng đơ giằng vì kèo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
23 Gia công giằng mái thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0328 tấn
24 Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4856 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1136 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4856 tấn
27 Lắp dựng giằng thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0328 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,3824 100m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 133,137 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 262,6073 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 262,6073 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 133,137 m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,93 m3
34 Phòng chống mối cho các nền bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 99,3012 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 98,4548 m2
36 Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,58 m2
37 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3397 tấn
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,44 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,3648 m2
40 Thi công trần nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 104,9086 m2
41 Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm Việt Pháp dày 1,2ly mầu trắng sứ kính an toàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,72 m2
42 Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
43 Cửa sổ 3 cánh mở trượt khuôn nhôm Việt Pháp dày 1,2ly mầu trắng sứ kính an toàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,44 m2
44 Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,16 m2
46 Quả cầu chắn rác bằng inox Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
47 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,041 100m
49 Đai giữ ống inox Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
50 Chếch nhựa PVC đk=90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
51 Cút nhựa PVC đk=90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
52 Gia công, lắp đặt thanh đỡ máng nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0144 tấn
53 Máng nước khổ 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,4 m
54 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
55 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
56 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
57 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 90 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 m
61 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 70 m
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
63 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
E NHÀ TIẾP DÂN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,77 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,009 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,54 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,54 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,4 m2
6 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cấu kiện
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,009 m2
8 Cửa đi cửa nhôm Việt Pháp khuôn nhôm mầu trắng sứ dày 1,2ly kính an toàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,09 m2
9 Phụ kiện cửa đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
10 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khuôn nhôm Việt Pháp dày 1,2ly mầu trắng sứ kính an toàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,68 m2
11 Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11 bộ
12 Vách kính cố định, vách nhôm Việt Pháp kính an toàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,795 m2
F NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,792 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,968 m3
3 Đào san đất bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,704 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,066 m3
5 Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3112 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3112 tấn
7 Bu lông M16, L=300mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 44 cái
8 Gia công giằng mái thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0584 tấn
9 Lắp dựng giằng thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0584 tấn
10 Gia công vì kèo thép ống tráng kẽm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,169 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,169 tấn
12 Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2803 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2803 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2736 100m2
G HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,2388 m3
2 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6864 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,96 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,272 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4447 m3
8 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5327 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,1746 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,1746 m3
11 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,404 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,0312 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0861 100m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,4352 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,4352 m3
16 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 146,1 m2
17 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,671 tấn
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,5 m2
19 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,3254 m3
20 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8216 m3
21 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 61,0866 m3
22 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,0509 m3
23 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,0542 m3
24 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,948 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 110,2867 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 110,2867 m3
H NGOÀI NHÀ
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 gốc cây
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2846 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,8112 m3
5 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,3312 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0077 100m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,657 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,657 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,2 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,635 m3
11 Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 313 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,062 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0404 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1495 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,5 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cấu kiện
17 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2 m3
19 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 bồn nước Tân Á bồn ngang Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
21 Măng xông nhựa HDPE đk=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
22 Cút nhựa HDPE đk=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
23 Tê nhựa HDPE đk=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->