Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210698427-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoa Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210628909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 09:18:00 đến ngày 2021-07-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,647,253,547 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 bộ
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,64 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,672 m2
4 Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,62 1m
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2164 m3
6 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,1279 m3
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,3443 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,3443 đ/m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,3443 đ/m3
10 Nhân công tháo dỡ đường cấp thoát nước, điện cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 công
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,672 m2
12 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,1768 m2
13 Quét Sika chống thấm sàn tầng 2,3, quét 2 lớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,3536 m2
14 Vật liệu chống thấm Sika top Seal 107VN 1,5kg/m2 một lớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 96,5304 kg
15 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,1768 m2
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,9194 m3
17 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,8508 m2
18 Ốp tường gạch 450x300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,264 m2
19 Cửa chữ A nhôm hệ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,64 m2
20 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,64 m2 cấu kiện
21 Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng chậu xí cũ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42 bộ
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại trẻ nhỏ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 bộ
23 Lắp đặt chậu tiểu nam (loại trẻ nhỏ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa chậu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
26 Lắp đặt vòi ấn xả nước tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
27 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
28 Lắp đặt vòi gạt bằng đồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
29 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,54 100m
31 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 198 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 198 cái
33 Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 132 cái
34 Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,84 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 100m
38 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 192 cái
39 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
40 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
41 Nút bịt D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
42 Nút bịt D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
43 Keo dán UPVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
44 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72,339 m2
45 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 590,516 m2
46 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 900,339 m2
47 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 698,4035 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72,339 m2
49 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.598,7425 1m2
50 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 590,516 1m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,8751 100m2
B SỦA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG 1 TẦNG
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
2 Cắt nền nhà phòng lớp học Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,4 1m
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,96 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8665 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,9194 m3
6 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 1lỗ
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,4775 m2
8 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,4069 m3
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,0125 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,6275 m2
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,935 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,935 đ/m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,935 đ/m3
14 Nhân công tháo dỡ đường cấp thoát nước, điện cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 công
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,188 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4 m2
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7658 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4982 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,692 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,8875 m2
21 Ốp tường gạch 600x300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,0395 m2
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,3856 m3
23 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,48 m2
24 Lát trả nền nhà lớp học gạch 400x400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,96 m2
25 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,64 1m2
26 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,9 m2
27 Cửa chữ A nhôm hệ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,16 m2
28 Vánh kính nhôm hệ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,8975 m2
29 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
30 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
31 Đế âm + mặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
34 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
35 Lắp đặt chậu xí bệt (loại trẻ nhỏ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 bộ
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại trẻ nhỏ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
37 Lắp đặt chậu tiểu nam (loại trẻ nhỏ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa chậu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
40 Lắp đặt vòi ấn xả nước tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
41 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
42 Lắp đặt vòi gạt bằng đồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
43 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
46 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
47 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 cái
49 Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66 cái
50 Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 100m
53 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 cái
55 Nút bịt D89 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
56 Nút bịt D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
57 Keo dán UPVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
C NHÀ HIỆU BỘ CŨ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 487,677 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 858,945 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 541,0945 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.400,0395 1m2
5 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 487,677 1m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6825 100m2
D CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 gốc cây
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,45 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,75 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,7 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,7 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,52 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,064 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,18 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,208 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,053 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,379 tấn
13 Bu lông M20x650 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 Cái
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1409 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,141 tấn
16 Gia công cột bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,708 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,708 tấn
18 Gia công vì kèo bằng thép ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1364 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,136 tấn
20 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7196 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,719 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 324,8875 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,783 100m2
24 Lắp đặt máng tôn thu nước mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,4 m
25 Quả cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 Cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 100m
27 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
28 Đai giữ ống D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
29 Tháo dỡ tấm đan cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 93 cái
30 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,3 m3
31 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,3 m3
32 Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,3 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,5932 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,06 m2
35 Lắp dựng tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 93 cái
36 Đắp tôn nền bằng đá mạt đầm K90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2656 100m3
37 Lát sân gạch terrazoo 400x400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.132,8 m2
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3718 m3
39 Ốp gạch thẻ vào bồn cây, bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,1376 m2
40 Cắt sân bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,2 1m
41 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8904 m3
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,2244 m3
43 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1411 m3
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7556 m3
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,134 m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0595 100m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,072 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0123 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,792 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2795 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1577 tấn
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3426 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0372 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0303 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0871 tấn
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,528 m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1393 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0127 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0096 tấn
61 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,1908 m3
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,716 m2
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,406 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,3284 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,68 m
67 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m
68 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,5344 1m2
69 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,716 1m2
70 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5457 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7728 m3
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,7875 m2
73 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,98 m2
74 Cửa sổ lùa nhôm hệ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,88 m2
75 Hoa sắt cửa sổ, thép 14x14 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,88 m2
76 Sản xuất vì kèo, xà gồ thép (thép hộp mạ kẽm 40x40x2,0) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0779 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2805 m2
78 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0958 tấn
79 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,145 100m2
80 Tôn ốp nóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,332 md
81 Tủ điện KT 250x180x120 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
82 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
83 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
84 Mua đế chôn âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
85 Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
86 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
87 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 m
91 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.94E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.153.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.306.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->