Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210698427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hoa Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210628909 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 09:18:00 đến ngày 2021-07-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,647,253,547 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,672 | m2 |
| 4 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,62 | 1m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2164 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,1279 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,3443 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,3443 | đ/m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,3443 | đ/m3 |
| 10 | Nhân công tháo dỡ đường cấp thoát nước, điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,672 | m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,1768 | m2 |
| 13 | Quét Sika chống thấm sàn tầng 2,3, quét 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,3536 | m2 |
| 14 | Vật liệu chống thấm Sika top Seal 107VN 1,5kg/m2 một lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,5304 | kg |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,1768 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9194 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,8508 | m2 |
| 18 | Ốp tường gạch 450x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,264 | m2 |
| 19 | Cửa chữ A nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng chậu xí cũ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại trẻ nhỏ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại trẻ nhỏ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi ấn xả nước tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi gạt bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 198 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 198 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 41 | Nút bịt D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 42 | Nút bịt D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 43 | Keo dán UPVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,339 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 590,516 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 900,339 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 698,4035 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,339 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.598,7425 | 1m2 |
| 50 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 590,516 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8751 | 100m2 |
| B | SỦA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Cắt nền nhà phòng lớp học | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | 1m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8665 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9194 | m3 |
| 6 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1lỗ |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,4775 | m2 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4069 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,0125 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,6275 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,935 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,935 | đ/m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,935 | đ/m3 |
| 14 | Nhân công tháo dỡ đường cấp thoát nước, điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,188 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7658 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4982 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,692 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8875 | m2 |
| 21 | Ốp tường gạch 600x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,0395 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3856 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,48 | m2 |
| 24 | Lát trả nền nhà lớp học gạch 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,64 | 1m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9 | m2 |
| 27 | Cửa chữ A nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 28 | Vánh kính nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8975 | m2 |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Đế âm + mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 34 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại trẻ nhỏ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại trẻ nhỏ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại trẻ nhỏ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi ấn xả nước tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi gạt bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 55 | Nút bịt D89 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 56 | Nút bịt D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 57 | Keo dán UPVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| C | NHÀ HIỆU BỘ CŨ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 487,677 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 858,945 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 541,0945 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.400,0395 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 487,677 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6825 | 100m2 |
| D | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gốc cây |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,45 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,75 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,18 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,208 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,379 | tấn |
| 13 | Bu lông M20x650 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Cái |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1409 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,141 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,708 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,708 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo bằng thép ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1364 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,136 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7196 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,719 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 324,8875 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,783 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt máng tôn thu nước mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,4 | m |
| 25 | Quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 28 | Đai giữ ống D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 29 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93 | cái |
| 30 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5932 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,06 | m2 |
| 35 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93 | cái |
| 36 | Đắp tôn nền bằng đá mạt đầm K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2656 | 100m3 |
| 37 | Lát sân gạch terrazoo 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.132,8 | m2 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3718 | m3 |
| 39 | Ốp gạch thẻ vào bồn cây, bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,1376 | m2 |
| 40 | Cắt sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,2 | 1m |
| 41 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8904 | m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,2244 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1411 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7556 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,134 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0595 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0123 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,792 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2795 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1577 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3426 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0372 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0303 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0871 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,528 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1393 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0127 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0096 | tấn |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1908 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,716 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,406 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,3284 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,68 | m |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 68 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,5344 | 1m2 |
| 69 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,716 | 1m2 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5457 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7728 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7875 | m2 |
| 73 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | m2 |
| 74 | Cửa sổ lùa nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,88 | m2 |
| 75 | Hoa sắt cửa sổ, thép 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,88 | m2 |
| 76 | Sản xuất vì kèo, xà gồ thép (thép hộp mạ kẽm 40x40x2,0) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0779 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2805 | m2 |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0958 | tấn |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,145 | 100m2 |
| 80 | Tôn ốp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,332 | md |
| 81 | Tủ điện KT 250x180x120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Mua đế chôn âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.94E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.153.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.306.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi