Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210661693-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210661424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ (Quyết định số 962/QĐ-UBND ngày 25/5/2021 của UBND huyện Tây Giang)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 18:03:00 đến ngày 2021-07-07 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,057,304,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.086E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17191E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.441.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng có giá trị 1.441.000.000 đồng trở lên, Cấp công trình: Cấp IV- Phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu liên danh).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 1.441.000.000 đồng trở lên, Cấp công trình: Cấp IV- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ tương ứng;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng trở lên có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng có giá trị 1.441.000.000 đồng trở lên, Cấp công trình: Cấp IV- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ tương ứng;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công tác An toàn lao động của công trình.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề phù hợp với công việc
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, nề, cơ khí, bậc thợ 3/7 trở lên- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo bản sao được chứng thực Văn bằng chứng chỉ nghề tương ứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn 80l
- Đặc điểm thiết bị Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định
- Số lượng tối thiểu 10
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng cấp, sửa chữa nhà làm việc (Phần đập bỏ, tháo dỡ)
1Tháo dỡ cửa, cửa sổ, cửa điMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V183,3m2
2Tháo dỡ khuôn cửa, cửa sổ, cửa điMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V413,5m
3Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,317m3
4Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,097m3
5Phá dỡ nền, lát gạch hoa xi măngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V98,96m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,8m2
7Tháo dỡ mái lợp tônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V355,56m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, dầm, sàn nhà (70%)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.528,352m2
9Tháo dỡ các thiết bị vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
10Tháo dỡ các thiết bị điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V89bộ
11Bốc xếp, vận chuyển phế thải trong phạm vi 50mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,352m3
B Nâng cấp, sửa chữa nhà làm việc (Phần cải tạo, sửa chữa)
1Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (95x135x190), dày >10cm, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,044m3
2Trát tường gạch ống dày 15mm, VXM M50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V108,778m2
3Lát nền gạch DACERA 40x40cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V102,34m2
4Bê tông lanh tô, ôvăng đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,796m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ôvăngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,68m2
6SX-LD cốt thép lam treo, lanh tô, ô văng, sàn mái, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,069Tấn
7SX-LD cốt thép lam treo, lanh tô, ô văng, sàn mái, ĐK >10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,127Tấn
8Trát lanh tô, ôvăng, giằng nhà VXM mac 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,68m2
9Trát hèm má cửa, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V92,04m2
10GCLD cửa đi, nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện KinLongMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60,48m2
11GCLD cửa sổ, nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện KinLongMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V133m2
12GCLD vách kính khung nhôm, nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện KinLongMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3m2
13GCLD khung hoa sắt bảo vệMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V133m2
14Sơn trần, cột, tường trong nhà không bả, 01 nước lót 02 nước màuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.813,288m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả, 01 nước lót 02 nước màuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V462,16m2
16Lợp lại mái tôn mạ màu, dày 0,45 ly (tôn giả ngói)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V338,08m2
17Lợp mái tôn nhựa (màu trắng sáng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,48m2
18GCLD Quốc huy nước CHXHCN Việt NamMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
19Lắp đặt dàn giáo ngoài phục vụ thi công, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,24100m2
20Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 01 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V48Bộ
21Lắp đặt hộp định vị công tắc, ổ cắm và hộp nối dâyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V70cái
22Lắp đặt ổ cắm 2 lỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100cái
23Lắp đặt công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80cái
24Lắp đặt Aptomat loại 1paMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
25Lắp đặt quạt trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21cái
26Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13Bộ
27Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V500m
28Kéo rải dây dẫn 2x10,0 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V200m
29Kéo rải dây dẫn 2x4,0 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m
30Kéo rải dây dẫn 2x2,5 mm3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V200m
31Kéo rải dây dẫn 2x1,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V350m
C Nhà vệ sinh (Phần xây lắp)
1Đào móng băng rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,04m3
2Đào móng cột rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,162ca
3Đào móng cột rộng > 1m sâu > 1m đất cấp III, đào thủ công (20% khối lượng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,29m3
4Bê tông lót móng, nền đá 4x6, M100, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,092m3
5Đắp đất móng công trình bằng đầm có, độ chặt K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,502m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,1m2
7SXLD cốt thép móng trụ đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,085tấn
8SXLD cốt thép móng trụ đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,078tấn
9Bê tông móng trụ, đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,294m3
10Bê tông móng, đá 2x4 M150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,972m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ - cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,4m2
12SXLD cốt thép cột cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,024tấn
13SXLD cốt thép cột cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,123tấn
14Bê tông trụ - cột, đá 1x2 M200, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,72m3
15Bê tông xà dầm giằng nhà, đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,96m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm giằng nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,6m2
17Bê tông lanh tô, sê nô, lam thoáng đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,244m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, sê nô, lam thoángMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,808m2
19Bê tông sàn nhà, đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,632m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,4m2
21Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (95x135x190), dày >10cm, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,068m3
22Xây bậc cấp bằng gạch thẻ (55x90x190), VXM mac 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,126m3
23Trát tường xây gạch ống VXM M50, tường ngoài nhà, chiều dày lớp trát 1,5cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,34m2
24Trát tường xây gạch ống VXM mac 50, tường trong nhà, chiều dày lớp trát 1,5cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,46m2
25Trát trụ cột, hèm má cửa dày 1,5cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,42m2
26Trát xà dầm, giằng nhà VXM mac 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,4m2
27Trát trần, sàn VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,76m2
28Trát sê nô, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,088m2
29Láng sàn, sê nô VXM M75, dày 1,0cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,104m2
30Lát nền CRAMIC chống trượt (250x250)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,9m2
31Ốp tường gạch men (250x400)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V83,2m2
32GCLD cửa đi, nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện KinLongMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,24m2
33GCLD cửa sổ, nhôm XINGFA, kính cường lực dày 5mm, phụ kiện KinLongMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,5m2
34Bả bằng matít vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V77,8m2
35Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,58m2
36Sơn tường ngoài nhà đã bả 01 nước lót 02 nước màuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,34m2
37Sơn cột, dầm tường trong nhà đã bả 01 nước lót 02 nước màuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V62,28m2
38Sơn sàn, hèm má cửa, dạ sê nô 3 nước màu trắngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,98m2
39SX-LD cốt thép xà dầm giằng, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,058Tấn
40SX-LD cốt thép xà dầm giằng, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,468Tấn
41SX-LD cốt thép lanh tô, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,008Tấn
42SX-LD cốt thép lanh tô, đường kính >10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,05Tấn
43Trát gờ chỉ sê nô, ô văng, lam thoáng VXM mac 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,6m
44Trát móng VXM mac 50 dày 20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,03m2
45Quét nước xi măng móng 02 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,03m2
46Ốp đá chẻ trang trí, loại đá 50x200mm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,07m2
47LĐ bộ ống thoát nước mái bằng ống nhựa PVC Ø60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24m
48Lắp đặt cầu lưới chắn rác bằng STKMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
D Nhà vệ sinh (Hầm tự hoại) (01 CK)
1Đào đất hầm tự hoại rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,96m3
2Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,471m3
3Bê tông lót móng đá (4x6)cm, M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,372m3
4GCLD Ván khuôn móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,38m2
5Xây móng gạch thẻ, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,917m3
6Trát tường thành hầm, VXM M75, dày 2cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,096m2
7Láng đáy hầm VXM M75, dày 3cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,84m2
8Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,421m3
9GCLD Ván khuôn Tấm đan đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,76100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5Cái
11Cốt thép tấm đan đường kính dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,03Tấn
12Lắp đặt cút thông hầm fi 90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
13Lắp đặt ống PVC nhựa f34 thông hơi hầm tự hoạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4m
E Nhà vệ sinh (Hệ thống điện)
1Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 01 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9Bộ
2Lắp đặt hộp điện các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
3Lắp đặt ổ cắm 2 lỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
4Lắp đặt công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
5Lắp đặt Aptomat loại 1paMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
6Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
7Kéo rải dây dẫn 2x2,5 mm3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
8Kéo rải dây dẫn 2x1,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
F Nhà vệ sinh (Hệ thống nước)
1Lắp đặt máy bơm nước DK 20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC f114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
3Lắp đặt ống nhựa PVC f60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
4Lắp đặt ống nhựa PVC f34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
5Lắp đặt ống nhựa PVC f27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
6Lắp đặt tê, co, cút, lơ và nối nhựa PVC f114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
7Lắp đặt tê, co, cút, lơ và nối nhựa PVC f60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
8Lắp đặt tê, co, cút, lơ và nối nhựa PVC f34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
9Lắp đặt tê, co, cút, lơ và nối nhựa PVC f27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
10Lắp đặt van khoá PVC f34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
11Lắp đặt van khoá PVC f27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
12Lắp đặt xí xổmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
13Lắp phao cơMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
14Lắp đặt vòi rửa bằng đồng d=27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6Cái
15Lắp phễu thu nước 200x200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6Cái
16Lắp đặt vòi xịt 1 dâyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Bộ
17Lắp đặt chậu tiểu namMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Bộ
18Lắp đặt Lavabo + gương soiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Bộ
19Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, loại 1,0m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
G Nhà vệ sinh (Nền sân)
1Đào xúc đất để đắp hoặc đỗ ra bãi thải, bải tập kết bằng nhân công, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,82m3
2Làm lớp giấy dầu chống mất nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,2m2
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông sân nền đường nội bộMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,48m2
4Bê tông nền sân, đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,82m3
H Tường rào, cổng ngõ (Tường rào lam bê tông (Đoạn A-C & A-E), cổng chính, cổng phụ)
1Đào đất móng trụ, cột bằng nhân công, đất cấp 3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,349m3
2Đào đất móng băng rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,872m3
3Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V51,268m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,414m3
5SXLD cốt thép móng trụ đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,047tấn
6SXLD cốt thép móng trụ đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,102tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,672100m2
8Bê tông móng trụ đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,049m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,685100m2
10Bê tông móng đá 2x4 M150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,896m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,6m2
12SXLD cốt thép dầm, giằng đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,092tấn
13SXLD cốt thép dầm, giằng đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,584tấn
14Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,56m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,56m2
16Bê tông trụ, cột đá 1x2 M200, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,428m3
17Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (95x135x190)mm, dày >10cm, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,651m3
18Xây trụ bằng gạch thẻ (55x90x190)mm, VXM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,486m3
19SXLD cốt thép lam đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,155tấn
20GCLD ván khuôn gỗ, ván khuôn BTĐSMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V111,197m2
21Bê tông lam đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,065m3
22Trát tường xây gạch ống VXM M50, chiều dày 1,5cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,326m2
23Lắp đặt các cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V702CK
24Ốp gạch gốm (60x240) tường, trụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V85,77Viên
25Trát trụ VXM mác 75 dày 15mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V161,32m2
26Trát xà dầm giằng VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,6m2
27Đắp phào chỉ, gờ chỉMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V527,45m
28Sơn tường ngoài nhà không bả, 03 nước màu trắng (lam đứng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V505,44m2
29Sơn tường ngoài nhà không bả, 03 nước (01 nước lót, 02 nước màu)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V293,246m2
30GCLD cánh cửa sắt 02 cánh (tính cả sơn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,88m2
31GCLD bộ khóa cổngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
32GCLD bảng tên bằng đá GranítMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,2m2
I Tường rào, cổng ngõ (Tường rào trụ BTCT lưới B40 (đoạn C-E))
1Đào đất móng băng rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,479m3
2Đào đất móng cột rộng > 1m, sâu >1m đất C3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,859m3
3Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,479m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,243m3
5Xây móng gạch thẻ (55x90x190) VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,093m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tường ràoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,27100m2
7Bê tông móng đá 2x4 M150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,43m3
8Ván khuôn trụ BTĐS, ván khuôn gỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,048m2
9SXLD cốt thép trụ BTCT đúc sẵn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,203tấn
10Bê tông trụ đúc sẵn, đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,536m3
11Lắp đặt các cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35CK
12Xây tường thẳng gạch không nung rỗng (95x135x190) chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,834m3
13Trát tường xây gạch ống VXM 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V76,68m2
14Trát trụ VXM mác 75 dày 15Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,6m2
15Đắp phào chỉ, gờ chỉMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V95,85m
16Sơn trụ tường rào 03 nước màu trắngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,6m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả, 03 nước (01 nước lót, 02 nước màu)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V76,68m2
18GCLD lưới thép B40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V121,32m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.086E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17191E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.441.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng có giá trị 1.441.000.000 đồng trở lên, Cấp công trình: Cấp IV- Phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu liên danh).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 1.441.000.000 đồng trở lên, Cấp công trình: Cấp IV- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ tương ứng;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng trở lên có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng có giá trị 1.441.000.000 đồng trở lên, Cấp công trình: Cấp IV- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ tương ứng;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công tác An toàn lao động của công trình.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)32
4 Công nhân có tay nghề phù hợp với công việc 10 - Có chứng chỉ nghề trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, nề, cơ khí, bậc thợ 3/7 trở lên- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo bản sao được chứng thực Văn bằng chứng chỉ nghề tương ứng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250l Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định2
2 Máy trộn 80l Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định1
3 Máy cắt uốn 5kW Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định1
4 Máy đầm dùi 1.5kW Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định2
5 Máy đầm bàn 1kW Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định1
6 Máy đầm cóc Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định1
7 Máy hàn 23kW Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định1
8 Máy cắt gạch 1,7kW Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định1
9 Máy khoan cầm tay Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định1
10 Máy tời điện Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định1
11 Máy phát điện Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định1
12 Xe rùa Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định10
13 Ô tô tự đổ Có các loại giấy tờ phù hợp theo quy định2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->