Gói thầu: Gói thầu số 11: Cải tạo, hạ ngầm đường dây điện 0,4kV để GPMB
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210700427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Cải tạo, hạ ngầm đường dây điện 0,4kV để GPMB |
| Số hiệu KHLCNT | 20210676973 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 09:09:00 đến ngày 2021-07-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,612,139,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục tuyến đường dây 0,4kV phần dịch chuyển | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông; chiều cao cột ≤ 8m. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | cột |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi xà; trọng lượng xà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi ốp treo cáp vặn xoắn; xà thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46 | bộ |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi kẹp đỡ cáp vặn xoắn; xà thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47 | bộ |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi đèn chiếu sáng Halogen cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi loa phát thanh; xà thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi tủ bù công suất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | hộp |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | hộp |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi hộp công tơ 3 pha | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn xuống hộp công tơ tiết diện dây ≤ 16 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 708 | m |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn xuống hộp công tơ tiết diện dây ≤ 70 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 13 | Tháo hạ, thu hổi dây AV70 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,607 | km |
| 14 | Tháo hạ, thu hổi dây cáp vặn xoắn XLPE-2A35 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,592 | km |
| 15 | Tháo hạ, thu hổi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,078 | km |
| 16 | Tháo hạ, thu hổi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,514 | km |
| 17 | Hộp xịt PR7 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 18 | Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| B | Hạng mục tuyến cáp ngầm 0,4kV phần xây dựng | |||
| 1 | Bệ tủ công tơ: Đào móng cột, trụ, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,296 | m3 |
| 2 | Bệ tủ công tơ: Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 3 | Bệ tủ công tơ: Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,016 | m3 |
| 4 | Bệ tủ công tơ: Bu lông móng tủ 4M16x300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 5 | Rãnh tiếp địa: Đào móng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m3 |
| 6 | Rãnh tiếp địa: Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m3 |
| 7 | Rãnh cáp ngầm: Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,464 | m3 |
| 8 | Rãnh cáp ngầm: Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 267,9285 | m3 |
| 9 | Rãnh cáp ngầm: Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9742 | 100m3 |
| 10 | Rãnh cáp ngầm: Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7051 | 100m3 |
| 11 | Rãnh cáp ngầm: Băng cảnh báo cáp khổ 0,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 402,9 | m |
| 12 | Rãnh cáp ngầm: Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0145 | 100m2 |
| 13 | Rãnh cáp ngầm: Gạch tuynel bảo vệ cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.626,1 | viên |
| 14 | Rãnh cáp ngầm: Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6261 | 1000 viên |
| 15 | Rãnh cáp ngầm: Bê tông, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,464 | m3 |
| 16 | Rãnh cáp ngầm: Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,89 | 100 m |
| 17 | Rãnh cáp ngầm: Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,63 | 100 m |
| C | Hạng mục tuyến cáp ngầm 0,4kV phần lắp đặt | |||
| 1 | Tủ công tơ composite, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ) kích thước 1100x600x400mm (Lắp đặt tối đa 10 công tơ điện tử 1 pha và 1 công tơ điện tử 3 pha) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 3 pha | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | tủ |
| 3 | Lắp đặt điện kế 1 pha (Công tơ tận dụng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 118 | cái |
| 4 | Lắp đặt điện kế 3 pha (Công tơ tận dụng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 519,72 | kg |
| 6 | Lắp cổ dề, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 7 | Đóng hàn nối cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 10 cọc |
| 8 | Rải dây tiếp địa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,25 | 10m |
| 9 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV- 2x10sqmm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.903 | m |
| 10 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV- 3x25+1x16sqmm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93 | m |
| 11 | Cáp nhôm hạ thế AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV- 4x150sqmm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 889 | m |
| 12 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,88 | 100m |
| 13 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,08 | 100m |
| 14 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,75 | 100m |
| 15 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m |
| 16 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 4x150mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | bộ |
| 17 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | đầu |
| 18 | Ép đồng cốt đồng M-10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 236 | đầu |
| 19 | Ép đồng cốt đồng M-25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 666 | đầu |
| 20 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90,2 | 10 đầu |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | đầu |
| 22 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | đầu |
| 24 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 25 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn từ 70 đền 120mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 26 | Dây thép bọc PVC F=2mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | kg |
| 27 | Đai thép đầu cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | cuộn |
| 28 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 89 | cái |
| 29 | Vật liệu phụ bịt đầu cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | đầu |
| 30 | Biển báo an toàn trên tủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 31 | Biển tên tủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 32 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93,853 | kg |
| 33 | Lắp cổ dề, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| D | Hạng mục tuyến cáp ngầm 0,4kV phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực 2 ruột trở lên, điện áp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | vị trí |
| 3 | Thí nghiệm APTOMAT dòng điện 100A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38 | cái |
| 4 | Thí nghiệm APTOMAT dòng điện 63A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 118 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà đã hoàn thành hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ (tương ứng với phần công việc đảm nhận) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là: Tương tự về bản chất (tính chất và quy mô) và độ phức tạp: Tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình Năng Lượng, thi công đường dây điện 0,4kV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.260.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi