Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210700113-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210355694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ tiền cấp quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 09:06:00 đến ngày 2021-07-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,183,241,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO HỮU CƠ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I 12,8407 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I 142,674 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 14,2674 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I 14,2674 100m3
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II 12,065 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II 1,0859 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 1,2066 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I 1,2066 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 23,846 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 7,5212 100m3
7 Mua đất đắp, tại huyện Hà Trung, cự ly vận chuyển 37 km 4.222,17 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 422,217 10m3/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km 422,217 10m3/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km 422,217 10m3/1km
C MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 2,2141 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 3,6902 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 13,998 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 13,998 100m2
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T 2,32 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T 2,32 100tấn
D BÓ VỈA BÊ TÔNG XI MĂNG
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 9,1552 m3
2 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 11,1133 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 1,5793 100m2
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 66,1206 m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 317,655 1cấu kiện
E ĐAN RÃNH
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,2034 100m2
2 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,9073 m3
3 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 38,1465 m2
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 508,62 cái
5 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường 3,6502 100m2
6 Mua cỏ về trồng 365,02 m2
F CỐNG NGANG C2
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,396 100m2
2 Bê tông đáy cống, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 22,88 m3
3 Bê tông đỉnh cống, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 5,104 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,2552 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 3,52 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,6776 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,55 100m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,1584 100m2
9 Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 3,96 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm 0,4413 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ≤10mm 0,486 tấn
12 Lắp đặt tấm bản 22 1cấu kiện
G RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1 Ván khuôn thành rãnh 5,6052 100m2
2 Ván khuôn 0,7266 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 18,684 m3
4 Bê tông mương mác 200 62,28 m3
5 bê tông tấm đan 16,608 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm 8,1794 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm 0,9778 tấn
8 Lắp đặt tấm đan 207,6 1cấu kiện
9 Ván khuôn 0,0246 100m2
10 Bê tông mương mác 200 0,0132 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm 0,0169 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm 0,0013 tấn
13 Lắp đặt tấm đan 192,6 1cấu kiện
14 Bê tông lót móng M100 0,36 m3
15 Bê tông móng M200 0,94 m3
16 Ván khuôn 0,0142 100m2
17 Xây tường mương bằng gạch xây VXM M75 0,36 m3
18 Trát vữa XM M75 dày 2cm 2,84 m2
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 67,96 m2
2 Sơn gờ giảm tốc, dày sơn 6mm (3*AK,91131) 10,5 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2748615E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.549723E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng (Có hạng mục thảm bê tông nhựa). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.528.268.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.056.537.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->