Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Khôi phục đường tràn Khe Bố, huyện Hương Sơn theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210700390-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL Khôi phục đường tràn Khe Bố, huyện Hương Sơn theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210700356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 165 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 09:02:00 đến ngày 2021-07-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,356,074,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3068E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.005.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.010.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ), tính từ ngày cấp chứng chỉ giám sát đến ngày đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kế toán phụ trách công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi và đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi và đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-10T
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRÀN KHE BỐ - CỐNG BẢN LIÊN HỢP 4M
1Đào hố móng bằng thủ công đất C3 (5%KL)Tham khảo chương V14,294m3
2Đào hố móng bằng máy đào máy đào Tham khảo chương V2,716100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V2,034100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTham khảo chương V21,298m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng M150# đá 2x4Tham khảo chương V36,7m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường M200# đá 2x4Tham khảo chương V32,291m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mủ mố M250# đá 1x2Tham khảo chương V2,723m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bản giằng chống M250# đá 1x2Tham khảo chương V9,54m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối lớp phủ, đá 1x2, mác 300Tham khảo chương V1,924m3
10Cốt thép bản > 18mmTham khảo chương V0,932tấn
11Cốt thép bản Tham khảo chương V0,317tấn
12Cốt thép giằng chống Tham khảo chương V0,044tấn
13Cốt thép giằng chống Tham khảo chương V0,044tấn
14Lắp đặt cấu kiện giằngTham khảo chương V3cái
15Ván khuôn dầm bản lớp phủTham khảo chương V0,093100m2
16Van khuôn giằngTham khảo chương V0,077100m2
17Ván khuôn xà mủTham khảo chương V0,105100m2
18Ván khuôn tường đầu tường cánhTham khảo chương V1,222100m2
19Ván khuôn móngTham khảo chương V0,483100m2
20Phá dỡ kết cấu bê tông tràn cũTham khảo chương V302,562m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Tham khảo chương V3,026100m3
B TRÀN KHE BỐ - ĐƯỜNG TRÀN
1Đào đất đường tràn, đất C3 bằng máyTham khảo chương V43,359100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham khảo chương V5,614100m3
3Bê tông mái ta luy, sân tràn M200 đá 2x4Tham khảo chương V462,641m3
4Bê tông chân khay tràn M200 đá 2x4Tham khảo chương V130,432m3
5Rải Vải địa kỹ thuật ART7Tham khảo chương V19,218100m2
6Bê tông mặt đường tràn M300 đá 1x2Tham khảo chương V170,485m3
7Thi công khe co, mặt đường bê tôngTham khảo chương V112m
8Thi công khe giãn, mặt đường bê tôngTham khảo chương V21m
9Thi công khe dọc, mặt đường bê tôngTham khảo chương V97m
10Ván khuôn đổ tại chổ chân khay thượng hạ lưu hai đầu trànTham khảo chương V4,828100m2
11Ván khuôn gờ chắn bánhTham khảo chương V0,293100m2
12Cốt thép gờ chắn bánhTham khảo chương V0,375tấn
13Bê tông gờ chắn bánh M250 đá 1x2Tham khảo chương V2,438m3
C TRÀN KHE BỐ - ĐƯỜNG HAI ĐẦU TRÀN
1Đào nền đường bằng máy đất C2Tham khảo chương V1,077100m3
2Đào rãnh bằng thủ công đất C2 (5%KL)Tham khảo chương V1,645m3
3Đào rãnh bằng máy đất C2 (95%KL)Tham khảo chương V0,312100m3
4Đào khuôn đường bằng thủ công đất C3 (5%KL)Tham khảo chương V35,198m3
5Đào khuôn đường bằng máy đất C3 (95%KL)Tham khảo chương V6,688100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham khảo chương V2,91100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Tham khảo chương V4,061100m3
8Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTham khảo chương V1,924100m2
9Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mTham khảo chương V1,924100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTham khảo chương V2,676100m3
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTham khảo chương V14,657100m2
12Làm mặt đường Láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Tham khảo chương V13,882100m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Tham khảo chương V1,406100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Tham khảo chương V34,297100m3
D TRÀN KHE BỐ - AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng trụ biển báo, cọc tiêu, cột thủy chí bằng thủ côngTham khảo chương V4,12m3
2Bê tông móng biển báo M150 đá 2x4Tham khảo chương V3,529m3
3Bê tông cọc tiêu, cột thủy chí M200 đá 1x2Tham khảo chương V1,158m3
4Cốt thép cọc tiêu, thủy chí Tham khảo chương V0,125tấn
5Ván khuôn cọc tiêu, thủy chíTham khảo chương V0,168100m2
6Biển báo tên công trìnhTham khảo chương V2cái
7Lắp dựng cọc tiêuTham khảo chương V40cái
8Lắp dựng cọc thủy chíTham khảo chương V2cái
E TRÀN KHE BỐ - PHỤ TRỢ THI CÔNG - Tuyến xế
1Đào nền , rãnh, đánh cấp bằng máy đất C2Tham khảo chương V1,303100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V5,133100m3
3Vét hữu cơ đất cấp C1 bằng thủ côngTham khảo chương V1,117100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTham khảo chương V0,948100m3
5Đào móng cống đất C2 bằng thủ công (5%KL)Tham khảo chương V1,399m3
6Đào móng cống bằng máy đất C2 (95%KL)Tham khảo chương V0,266100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTham khảo chương V8,498m3
8Sản xuất lắp đặt ống bê tông đúc sẵn D1000mmTham khảo chương V18đoạn ống
9Làm mối nối ống cống D1000mmTham khảo chương V18mối nối
10Đào nền hoàn trả mặt bằngTham khảo chương V1,117100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Tham khảo chương V7,897100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Tham khảo chương V7,897100m3
F Bãi thi công
1Vét hữu cơ đất cấp C1 bằng thủ côngTham khảo chương V0,606100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V3,076100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTham khảo chương V0,1100m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Tham khảo chương V100m2
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Tham khảo chương V0,606100m3
6Đào hoàn trả mặt bằng đất C3Tham khảo chương V3,384100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Tham khảo chương V3,384100m3
G TRÀN KHE BỐ - PHỤ TRỢ THI CÔNG - Thi công mố
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V0,525100m3
2Đào hoàn trả mặt bằng đất C3Tham khảo chương V0,578100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Tham khảo chương V0,578100m3
H TRÀN KHE BỐ - PHỤ TRỢ THI CÔNG - Thi công kết cấu nhịp
1Đắp đất thi công nhịp K90Tham khảo chương V0,562100m3
2Thép hình I200, L=11mTham khảo chương V0,703Tấn
3Ván tát dày 5cmTham khảo chương V2,1m3
4Đinh đỉaTham khảo chương V100Cái
I TRÀN KHE LET-CỐNG BẢN LIÊN HỢP 2M
1Đào hố móng bằng thủ công đất C3 (5%KL)Tham khảo chương V3,868m3
2Đào hố móng bằng máy đào máy đào Tham khảo chương V0,735100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V0,547100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTham khảo chương V19,539m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng M150# đá 2x4Tham khảo chương V18,538m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường M200# đá 2x4Tham khảo chương V16,566m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mủ mố M250# đá 1x2Tham khảo chương V0,192m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bản giằng chống M250# đá 1x2Tham khảo chương V0,4m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối lớp phủ, đá 1x2, mác 300Tham khảo chương V0,4m3
10Cốt thép bản >18mmTham khảo chương V0,048tấn
11Cốt thép bản Tham khảo chương V0,014tấn
12Ván khuôn lớp phủTham khảo chương V0,016100m2
13Ván khuôn dầmTham khảo chương V0,013100m2
14Ván khuôn xà mủTham khảo chương V0,011100m2
15Ván khuôn thân tường cánhTham khảo chương V0,412100m2
16Ván khuôn móngTham khảo chương V0,235100m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông tràn cũTham khảo chương V118,096m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Tham khảo chương V1,181100m3
J TRÀN KHE LET- ĐƯỜNG TRÀN
1Đào đất đường tràn, đất C3 bằng máyTham khảo chương V5,274100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham khảo chương V1,632100m3
3Bê tông mái ta luy, sân tràn M200 đá 2x4Tham khảo chương V129,581m3
4Bê tông chân khay tràn M200 đá 2x4Tham khảo chương V52,472m3
5Rải vải Vải địa kỹ thuật ART7Tham khảo chương V5,641100m2
6Bê tông mặt đường tràn M300 đá 1x2Tham khảo chương V54,985m3
7Thi công khe co, mặt đường bê tôngTham khảo chương V49m
8Thi công khe giãn, mặt đường bê tôngTham khảo chương V7m
9Thi công khe dọc, mặt đường bê tôngTham khảo chương V43m
10Ván khuôn đổ tại chổ chân khay thượng hạ lưu hai đầu trànTham khảo chương V2,144100m2
11Ván khuôn gờ chắn bánhTham khảo chương V0,104100m2
12Cốt thép gờ chắn bánhTham khảo chương V0,133tấn
13Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250Tham khảo chương V0,863m3
K TRÀN KHE LET- ĐƯỜNG HAI ĐẦU TRÀN
1Đào hữu cơ bằng máy đất C1Tham khảo chương V0,688100m3
2Đào nền đường bằng máy đất C2Tham khảo chương V0,071100m3
3Đào rãnh bằng thủ công đất C2 (5%KL)Tham khảo chương V0,879m3
4Đào rãnh bằng máy đất C2 (95%KL)Tham khảo chương V0,167100m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công đất C3 (5%KL)Tham khảo chương V44,52m3
6Đào khuôn đường bằng máy đất C3 (95%KL)Tham khảo chương V8,459100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham khảo chương V2,385100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Tham khảo chương V4,222100m3
9Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTham khảo chương V3,139100m2
10Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mTham khảo chương V3,139100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTham khảo chương V4,901100m3
12Mặt đá dăm nước lớp trên dày 12cmTham khảo chương V19,28100m2
13Làm mặt đường Láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Tham khảo chương V19,605100m2
14Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTham khảo chương V4,87100m2
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Tham khảo chương V0,688100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Tham khảo chương V0,247100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Tham khảo chương V0,907100m3
L TRÀN KHE LET- AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng trụ biển báo, cọc tiêu, cột thủy chí bằng thủ côngTham khảo chương V4,12m3
2Bê tông móng biển báo M150 đá 2x4Tham khảo chương V3,529m3
3Bê tông cọc tiêu, cột thủy chí M200 đá 1x2Tham khảo chương V1,158m3
4Cốt thép cọc tiêu, thủy chí Tham khảo chương V0,125tấn
5Ván khuôn cọc tiêu, thủy chíTham khảo chương V0,168100m2
6Biển báo tên công trìnhTham khảo chương V2cái
7Lắp dựng cọc tiêuTham khảo chương V40cái
8Lắp dựng cọc thủy chíTham khảo chương V2cái
M TRÀN KHE LET-PHỤ TRỢ THI CÔNG - Tuyến xế
1Đào nền , rãnh, đánh cấp bằng máy đất C2Tham khảo chương V0,34100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V0,818100m3
3Vét hữu cơ đất cấp C1 bằng thủ côngTham khảo chương V0,133100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTham khảo chương V0,33100m3
5Đào móng cống đất C2 bằng thủ công (5%KL)Tham khảo chương V1,012m3
6Đào móng cống bằng máy đất C2 (95%KL)Tham khảo chương V0,192100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTham khảo chương V8,498m3
8Sản xuất lắp đặt ống bê tông đúc sẵn D1000mmTham khảo chương V8đoạn ống
9Làm mối nối ống cống D1000mmTham khảo chương V8mối nối
10Đào nền hoàn trả mặt bằngTham khảo chương V1,23100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Tham khảo chương V0,133100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Tham khảo chương V1,57100m3
N TRÀN KHE LET-PHỤ TRỢ THI CÔNG -Bãi thi công
1Vét hữu cơ đất cấp C1 bằng thủ côngTham khảo chương V0,568100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V0,504100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTham khảo chương V0,1100m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Tham khảo chương V100m2
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Tham khảo chương V0,568100m3
6Đào hoàn trả mặt bằng đất C3Tham khảo chương V0,554100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Tham khảo chương V0,554100m3
O TRÀN KHE LET-PHỤ TRỢ THI CÔNG -Thi công mố
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V0,263100m3
2Đào hoàn trả mặt bằng đất C3Tham khảo chương V0,289100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Tham khảo chương V0,289100m3
P SỬA CHỮA
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Tham khảo chương V1,183100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Tham khảo chương V1,183100m3/1km
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham khảo chương V1,047100m3
4Mặt đá dăm tiêu chuẩn 4x6 chèn đá dăm dày 12cmTham khảo chương V12,212100m2
5Láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Tham khảo chương V34,106100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3068E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.005.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.010.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ), tính từ ngày cấp chứng chỉ giám sát đến ngày đóng thầu)54
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông54
3 Kế toán phụ trách công trình 1 Đại học chuyên ngành kế toán33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông4
2 Máy đào Máy đào2
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
4 Máy đầm dùi và đầm bàn Máy đầm dùi và đầm bàn4
5 Ô tô tự đổ 5-10T Ô tô tự đổ 5-10T6
6 Máy lu Máy lu2
7 Máy ủi Máy ủi2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->