Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Khôi phục đường tràn Khe Bố, huyện Hương Sơn theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210700390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL Khôi phục đường tràn Khe Bố, huyện Hương Sơn theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210700356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 165 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 09:02:00 đến ngày 2021-07-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,356,074,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3068E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.005.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.010.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ), tính từ ngày cấp chứng chỉ giám sát đến ngày đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kế toán phụ trách công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi và đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi và đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô tự đổ 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRÀN KHE BỐ - CỐNG BẢN LIÊN HỢP 4M | |||
| 1 | Đào hố móng bằng thủ công đất C3 (5%KL) | Tham khảo chương V | 14,294 | m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng máy đào máy đào | Tham khảo chương V | 2,716 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo chương V | 2,034 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Tham khảo chương V | 21,298 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng M150# đá 2x4 | Tham khảo chương V | 36,7 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường M200# đá 2x4 | Tham khảo chương V | 32,291 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mủ mố M250# đá 1x2 | Tham khảo chương V | 2,723 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bản giằng chống M250# đá 1x2 | Tham khảo chương V | 9,54 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối lớp phủ, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo chương V | 1,924 | m3 |
| 10 | Cốt thép bản > 18mm | Tham khảo chương V | 0,932 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản | Tham khảo chương V | 0,317 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng chống | Tham khảo chương V | 0,044 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng chống | Tham khảo chương V | 0,044 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện giằng | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 15 | Ván khuôn dầm bản lớp phủ | Tham khảo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 16 | Van khuôn giằng | Tham khảo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn xà mủ | Tham khảo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tường đầu tường cánh | Tham khảo chương V | 1,222 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng | Tham khảo chương V | 0,483 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông tràn cũ | Tham khảo chương V | 302,562 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tham khảo chương V | 3,026 | 100m3 |
| B | TRÀN KHE BỐ - ĐƯỜNG TRÀN | |||
| 1 | Đào đất đường tràn, đất C3 bằng máy | Tham khảo chương V | 43,359 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham khảo chương V | 5,614 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mái ta luy, sân tràn M200 đá 2x4 | Tham khảo chương V | 462,641 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay tràn M200 đá 2x4 | Tham khảo chương V | 130,432 | m3 |
| 5 | Rải Vải địa kỹ thuật ART7 | Tham khảo chương V | 19,218 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường tràn M300 đá 1x2 | Tham khảo chương V | 170,485 | m3 |
| 7 | Thi công khe co, mặt đường bê tông | Tham khảo chương V | 112 | m |
| 8 | Thi công khe giãn, mặt đường bê tông | Tham khảo chương V | 21 | m |
| 9 | Thi công khe dọc, mặt đường bê tông | Tham khảo chương V | 97 | m |
| 10 | Ván khuôn đổ tại chổ chân khay thượng hạ lưu hai đầu tràn | Tham khảo chương V | 4,828 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Tham khảo chương V | 0,293 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép gờ chắn bánh | Tham khảo chương V | 0,375 | tấn |
| 13 | Bê tông gờ chắn bánh M250 đá 1x2 | Tham khảo chương V | 2,438 | m3 |
| C | TRÀN KHE BỐ - ĐƯỜNG HAI ĐẦU TRÀN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đất C2 | Tham khảo chương V | 1,077 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng thủ công đất C2 (5%KL) | Tham khảo chương V | 1,645 | m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng máy đất C2 (95%KL) | Tham khảo chương V | 0,312 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công đất C3 (5%KL) | Tham khảo chương V | 35,198 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đất C3 (95%KL) | Tham khảo chương V | 6,688 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham khảo chương V | 2,91 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Tham khảo chương V | 4,061 | 100m3 |
| 8 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Tham khảo chương V | 1,924 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Tham khảo chương V | 1,924 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tham khảo chương V | 2,676 | 100m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Tham khảo chương V | 14,657 | 100m2 |
| 12 | Làm mặt đường Láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Tham khảo chương V | 13,882 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tham khảo chương V | 1,406 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tham khảo chương V | 34,297 | 100m3 |
| D | TRÀN KHE BỐ - AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ biển báo, cọc tiêu, cột thủy chí bằng thủ công | Tham khảo chương V | 4,12 | m3 |
| 2 | Bê tông móng biển báo M150 đá 2x4 | Tham khảo chương V | 3,529 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu, cột thủy chí M200 đá 1x2 | Tham khảo chương V | 1,158 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc tiêu, thủy chí | Tham khảo chương V | 0,125 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc tiêu, thủy chí | Tham khảo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 6 | Biển báo tên công trình | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp dựng cọc tiêu | Tham khảo chương V | 40 | cái |
| 8 | Lắp dựng cọc thủy chí | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| E | TRÀN KHE BỐ - PHỤ TRỢ THI CÔNG - Tuyến xế | |||
| 1 | Đào nền , rãnh, đánh cấp bằng máy đất C2 | Tham khảo chương V | 1,303 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo chương V | 5,133 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ đất cấp C1 bằng thủ công | Tham khảo chương V | 1,117 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tham khảo chương V | 0,948 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cống đất C2 bằng thủ công (5%KL) | Tham khảo chương V | 1,399 | m3 |
| 6 | Đào móng cống bằng máy đất C2 (95%KL) | Tham khảo chương V | 0,266 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Tham khảo chương V | 8,498 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt ống bê tông đúc sẵn D1000mm | Tham khảo chương V | 18 | đoạn ống |
| 9 | Làm mối nối ống cống D1000mm | Tham khảo chương V | 18 | mối nối |
| 10 | Đào nền hoàn trả mặt bằng | Tham khảo chương V | 1,117 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tham khảo chương V | 7,897 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tham khảo chương V | 7,897 | 100m3 |
| F | Bãi thi công | |||
| 1 | Vét hữu cơ đất cấp C1 bằng thủ công | Tham khảo chương V | 0,606 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo chương V | 3,076 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tham khảo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tham khảo chương V | 100 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tham khảo chương V | 0,606 | 100m3 |
| 6 | Đào hoàn trả mặt bằng đất C3 | Tham khảo chương V | 3,384 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tham khảo chương V | 3,384 | 100m3 |
| G | TRÀN KHE BỐ - PHỤ TRỢ THI CÔNG - Thi công mố | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo chương V | 0,525 | 100m3 |
| 2 | Đào hoàn trả mặt bằng đất C3 | Tham khảo chương V | 0,578 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tham khảo chương V | 0,578 | 100m3 |
| H | TRÀN KHE BỐ - PHỤ TRỢ THI CÔNG - Thi công kết cấu nhịp | |||
| 1 | Đắp đất thi công nhịp K90 | Tham khảo chương V | 0,562 | 100m3 |
| 2 | Thép hình I200, L=11m | Tham khảo chương V | 0,703 | Tấn |
| 3 | Ván tát dày 5cm | Tham khảo chương V | 2,1 | m3 |
| 4 | Đinh đỉa | Tham khảo chương V | 100 | Cái |
| I | TRÀN KHE LET-CỐNG BẢN LIÊN HỢP 2M | |||
| 1 | Đào hố móng bằng thủ công đất C3 (5%KL) | Tham khảo chương V | 3,868 | m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng máy đào máy đào | Tham khảo chương V | 0,735 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo chương V | 0,547 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Tham khảo chương V | 19,539 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng M150# đá 2x4 | Tham khảo chương V | 18,538 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường M200# đá 2x4 | Tham khảo chương V | 16,566 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mủ mố M250# đá 1x2 | Tham khảo chương V | 0,192 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bản giằng chống M250# đá 1x2 | Tham khảo chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối lớp phủ, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo chương V | 0,4 | m3 |
| 10 | Cốt thép bản >18mm | Tham khảo chương V | 0,048 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản | Tham khảo chương V | 0,014 | tấn |
| 12 | Ván khuôn lớp phủ | Tham khảo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn dầm | Tham khảo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà mủ | Tham khảo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thân tường cánh | Tham khảo chương V | 0,412 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng | Tham khảo chương V | 0,235 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông tràn cũ | Tham khảo chương V | 118,096 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tham khảo chương V | 1,181 | 100m3 |
| J | TRÀN KHE LET- ĐƯỜNG TRÀN | |||
| 1 | Đào đất đường tràn, đất C3 bằng máy | Tham khảo chương V | 5,274 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham khảo chương V | 1,632 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mái ta luy, sân tràn M200 đá 2x4 | Tham khảo chương V | 129,581 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay tràn M200 đá 2x4 | Tham khảo chương V | 52,472 | m3 |
| 5 | Rải vải Vải địa kỹ thuật ART7 | Tham khảo chương V | 5,641 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường tràn M300 đá 1x2 | Tham khảo chương V | 54,985 | m3 |
| 7 | Thi công khe co, mặt đường bê tông | Tham khảo chương V | 49 | m |
| 8 | Thi công khe giãn, mặt đường bê tông | Tham khảo chương V | 7 | m |
| 9 | Thi công khe dọc, mặt đường bê tông | Tham khảo chương V | 43 | m |
| 10 | Ván khuôn đổ tại chổ chân khay thượng hạ lưu hai đầu tràn | Tham khảo chương V | 2,144 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Tham khảo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép gờ chắn bánh | Tham khảo chương V | 0,133 | tấn |
| 13 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo chương V | 0,863 | m3 |
| K | TRÀN KHE LET- ĐƯỜNG HAI ĐẦU TRÀN | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đất C1 | Tham khảo chương V | 0,688 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đất C2 | Tham khảo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng thủ công đất C2 (5%KL) | Tham khảo chương V | 0,879 | m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy đất C2 (95%KL) | Tham khảo chương V | 0,167 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công đất C3 (5%KL) | Tham khảo chương V | 44,52 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đất C3 (95%KL) | Tham khảo chương V | 8,459 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham khảo chương V | 2,385 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Tham khảo chương V | 4,222 | 100m3 |
| 9 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Tham khảo chương V | 3,139 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Tham khảo chương V | 3,139 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tham khảo chương V | 4,901 | 100m3 |
| 12 | Mặt đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Tham khảo chương V | 19,28 | 100m2 |
| 13 | Làm mặt đường Láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Tham khảo chương V | 19,605 | 100m2 |
| 14 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Tham khảo chương V | 4,87 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tham khảo chương V | 0,688 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tham khảo chương V | 0,247 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tham khảo chương V | 0,907 | 100m3 |
| L | TRÀN KHE LET- AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ biển báo, cọc tiêu, cột thủy chí bằng thủ công | Tham khảo chương V | 4,12 | m3 |
| 2 | Bê tông móng biển báo M150 đá 2x4 | Tham khảo chương V | 3,529 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu, cột thủy chí M200 đá 1x2 | Tham khảo chương V | 1,158 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc tiêu, thủy chí | Tham khảo chương V | 0,125 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc tiêu, thủy chí | Tham khảo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 6 | Biển báo tên công trình | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp dựng cọc tiêu | Tham khảo chương V | 40 | cái |
| 8 | Lắp dựng cọc thủy chí | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| M | TRÀN KHE LET-PHỤ TRỢ THI CÔNG - Tuyến xế | |||
| 1 | Đào nền , rãnh, đánh cấp bằng máy đất C2 | Tham khảo chương V | 0,34 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo chương V | 0,818 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ đất cấp C1 bằng thủ công | Tham khảo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tham khảo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cống đất C2 bằng thủ công (5%KL) | Tham khảo chương V | 1,012 | m3 |
| 6 | Đào móng cống bằng máy đất C2 (95%KL) | Tham khảo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Tham khảo chương V | 8,498 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt ống bê tông đúc sẵn D1000mm | Tham khảo chương V | 8 | đoạn ống |
| 9 | Làm mối nối ống cống D1000mm | Tham khảo chương V | 8 | mối nối |
| 10 | Đào nền hoàn trả mặt bằng | Tham khảo chương V | 1,23 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tham khảo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tham khảo chương V | 1,57 | 100m3 |
| N | TRÀN KHE LET-PHỤ TRỢ THI CÔNG -Bãi thi công | |||
| 1 | Vét hữu cơ đất cấp C1 bằng thủ công | Tham khảo chương V | 0,568 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo chương V | 0,504 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tham khảo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tham khảo chương V | 100 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tham khảo chương V | 0,568 | 100m3 |
| 6 | Đào hoàn trả mặt bằng đất C3 | Tham khảo chương V | 0,554 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tham khảo chương V | 0,554 | 100m3 |
| O | TRÀN KHE LET-PHỤ TRỢ THI CÔNG -Thi công mố | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 2 | Đào hoàn trả mặt bằng đất C3 | Tham khảo chương V | 0,289 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tham khảo chương V | 0,289 | 100m3 |
| P | SỬA CHỮA | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tham khảo chương V | 1,183 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tham khảo chương V | 1,183 | 100m3/1km |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham khảo chương V | 1,047 | 100m3 |
| 4 | Mặt đá dăm tiêu chuẩn 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Tham khảo chương V | 12,212 | 100m2 |
| 5 | Láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Tham khảo chương V | 34,106 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3068E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.005.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.010.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ), tính từ ngày cấp chứng chỉ giám sát đến ngày đóng thầu) | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông | 5 | 4 |
| 3 | Kế toán phụ trách công trình | 1 | Đại học chuyên ngành kế toán | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 4 |
| 2 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi và đầm bàn | Máy đầm dùi và đầm bàn | 4 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5-10T | Ô tô tự đổ 5-10T | 6 |
| 6 | Máy lu | Máy lu | 2 |
| 7 | Máy ủi | Máy ủi | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi