Gói thầu: Sửa chữa nhà vệ sinh - Công trình Nhà máy thủy điện Buôn Tua Srah
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210697566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà vệ sinh - Công trình Nhà máy thủy điện Buôn Tua Srah |
| Số hiệu KHLCNT | 20210601563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 08:57:00 đến ngày 2021-07-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 254,253,509 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 15 | cây |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 16 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,2 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,92 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc (đá hộc tận dụng từ đá đào), xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,06 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thấm, ống uPVC d34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,103 | 100m |
| 7 | Bọc vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 19,65 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,13 | 100m3 |
| 10 | Lát gạch bê tông trồng cỏ ốp mái taluy (loại 1 lỗ tròn; kích thước 400x400x50mm; 6,25 viên/1m2 của Tân Vinh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 115,2 | m2 |
| 11 | Láng vữa xi măng mác 100 chít mối nối các tấm bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | m2 |
| 12 | Trồng cỏ lá gừng vào các lỗ của gạch bê tông. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,382 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,9 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,48 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,03 | m3 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,23 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,27 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 6,01 | m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,287 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,268 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,73 | m3 |
| 23 | Gia công lắp dựng máng xối dạng tôn lá dày 0,42mm (nhà chứa rác thải nguy hại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 38,7 | kg |
| B | PHẦN MÓNG + KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,38 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,94 | m3 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,51 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,89 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,017 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,028 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,037 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,51 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,066 | tấn |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,32 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,68 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,025 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,065 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,117 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,58 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,014 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,088 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,004 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,54 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,005 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,028 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,033 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,29 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,152 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,221 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,66 | m3 |
| C | PHẦN THÂN, HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 8,53 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 50,38 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 58,67 | m2 |
| 4 | Trát trần, sê nô ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,5 | m2 |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 22,2 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bảng tên nhựa nhà vệ sinh ( bằng nhựa Mica kích thước 150 x300mm dày 2mm, nội dung chữ dán Decan) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 7 | Láng đáy sênô, sàn mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 13,2 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (CT11A Gold(KOVA)) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 13,2 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm, ống thoát nước tràn sênô d27 (nhựa Bình minh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,04 | 100m |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,72 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,2 | m2 |
| 12 | Lát nền phòng vệ sinh bằng gạch ceramic chống trơn (gạch Đồng Tâm 300x300mm, men mờ 3030 Venul 002LA), vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 6,96 | m2 |
| 13 | Ốp gạch tường nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic Đồng Tâm loại 300x600mm; 3060 Venu 002, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 27,38 | m2 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi (bao gồm khung ngoại) mở quay 1 cánh, nhôm Xingfa hệ 55 dày 2mm Pano thanh, khoá, tay nắm, bản lề 3D, thanh chốt đa điểm, phụ kiện Kinlong, kính cường lực dày 5mm (kính mờ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,76 | m2 |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi (bao gồm khung ngoại)mở quay 2 cánh, nhôm Xingfa hệ 55 dày 2mm Pano thanh, khoá, tay nắm, bản lề 3D, thanh chốt đa điểm, phụ kiện Kinlong, kính cường lực dày 5mm (kính mờ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,54 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ (bao gồm khung ngoại)mở hắt, nhôm Xingfa hệ 93 dày 2mm, kính cường lực dày 5mm (kính mờ), khoá tay nắm, bản lề chữ A, chốt liền, phụ kiện Kinlong. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,08 | m2 |
| 17 | Bả matit vào tường trong nhà 2 lớp bằng loại matit dẻo không nứt của KOVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 26,6 | m2 |
| 18 | Bả matit vào tường ngoài nhà 2 lớp bằng loại matit dẻo không nứt của KOVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 55,07 | m2 |
| 19 | Bả matit vào trần ngoài nhà 2 lớp bằng loại matit dẻo không nứt của KOVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,5 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVAi, 1 nước lót, 2 nước phủ màu nhạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 26,6 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ màu đậm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 55,07 | m2 |
| 22 | Sơn trần ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,5 | m2 |
| 23 | Thi công trần thạch cao khung nổi (Vĩnh tường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 6,96 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn bằng tấm Compact HPL màu ghi dày 12mm (bo cạnh, góc) bao gồm các phụ kiện inox 304 kèm theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,55 | m2 |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác Inox d76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax C-117VA màu trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt dây cấp nước Inax (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Tê chia đầu nước hai đầu ren ngoài, một đầu ren ốc bằng Inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp vòi xịt vệ sinh Inax CFV-102M | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Phễu thoát sàn chống mùi hôi Zento ZT559 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Gương soi KF-4560VA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt chậu rửa Inax L280V + Vòi chậu rửa LFV - 11A+ Xi phông thoát nước A-675PV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt van xả nước tay gạt Minh Hoà bằng đồng d21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh CF-22H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt bể tự hoại Composite loại 2000l (Đại Thành) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam Caesar U024+ Bộ xả cảm ứng bồn tiểu Caesar A623 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC d34 dày 2mm (Bình Minh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,52 | 100m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cùm omega 34 cùm treo ống (inox) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 30 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC d27 dày 1,8mm (Bình Minh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,09 | 100m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC d21 dày 1,6mm (Bình Minh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,093 | 100m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt khoá nhựa D34 (Bình Minh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt khoá nhựa D21 (Bình Minh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt co nối uPVC d34 (Bình Minh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt co nối ren ngoài uPVC d21 (Bình Minh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 5 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt tê nối uPVC d34 (Bình Minh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt tê nối uPVC d27 (Bình Minh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt lơi nối uPVC d27 (Bình Minh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt co nối uPVC d27 (Bình Minh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 7 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt co nối uPVC d21(Bình Minh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 5 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt tê 27 x21 (Bình Minh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt co 27x21 (Bình Minh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC d114 x3,2mm (Bình Minh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,06 | 100m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC d60 x2mm (Bình Minh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,155 | 100m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC d42 x2,1mm (Bình Minh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,04 | 100m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt co nối PVC d114 (Bình Minh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt co nối PVC d60 (Bình Minh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt co nối PVC d42 (Bình Minh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Co thu 60x42 (Bình Minh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu 60x42 (Bình Minh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Tê nối PVC d60 (Bình Minh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Lơi PVC d60 (Bình Minh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Cùm omega 60 cùm treo ống (inox) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 9 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp dựng thép trụ đỡ ống thông hơi bằng thép L50x50x3mm (thép mạ kẽm) dài 4m; chôn sâu 30cm. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | m |
| 43 | Vận chuyển đấ đá thải đi đổ thảit bằng ôtô tự đổ 5 tấn. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,37 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.82E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.6E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 178.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi