Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210696132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210656654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 08:32:00 đến ngày 2021-07-11 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,489,143,977 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 255,361 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 33,82 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 87 | m |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,8 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 433,072 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 253,754 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 258,087 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19,791 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,661 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn,gạch Cerramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 255,361 | m2 |
| 11 | Cung cấp khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1.5mm sơn tĩnh điện, KT 130x60x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 94,4 | m |
| 12 | Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17,02 | m2 |
| 13 | Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,8 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,8 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa đi và cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 33,82 | m2 |
| 16 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60,947 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60,947 | m2 |
| 19 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19,791 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 433,072 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 511,841 | m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.933,661 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.775,784 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.745,639 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.570,391 | m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,154 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 281,07 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 882,3 | m |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 73,728 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nối thêm hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,087 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,784 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,328 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,638 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 43,89 | m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,716 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 98,72 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,915 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50,4 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,328 | m3 |
| 20 | Quét sika chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 46,55 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng Gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 69,825 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá kim sa đen, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,103 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng hệ khung đỡ bàn đá bằng inox hộp 304 30x30x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 73,98 | kg |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6.419,813 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.500,771 | m2 |
| 27 | Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1.5 mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 451,2 | m |
| 28 | Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,98 | m2 |
| 29 | Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 132,24 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 138,22 | m2 |
| 31 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 73,728 | m2 |
| 33 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu nước dày 12mm,phụ kiện đồng bộ inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 37,831 | m2 |
| 34 | Ống cấp nước DN50 PPR PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,15 | 100m |
| 35 | Ống cấp nước DN40 PPR PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3 | 100m |
| 36 | Ống cấp nước DN32 PPR PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6 | 100m |
| 37 | Ống cấp nước DN25 PPR PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,8 | 100m |
| 38 | Ống cấp nước DN32 PPR PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,9 | 100m |
| 39 | Đầu nối ren trong DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 40 | Đầu nối ren trong DN40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 41 | Đầu nối ren trong DN32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 42 | Đầu nối ren trong DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 43 | Đầu nối ren trong DN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | cái |
| 44 | Cút nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 45 | Cút nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 46 | Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 47 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 48 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 49 | Cút nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 50 | Tê nhựa PPR D50/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 51 | Tê nhựa PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 52 | Tê nhựa PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 53 | Tê nhựa PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 54 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22 | cái |
| 55 | Tê nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22 | cái |
| 56 | Côn thu PPR DN50x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 57 | Côn thu PPR DN40x32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 58 | Côn thu PPR DN32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 59 | Van 2 chiều PPR DN32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 60 | Van 2 chiều PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 61 | Van 2 chiều PPR DN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 62 | Van 2 chiều PPR DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 63 | Ống nhựa uPVC D110-C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,8 | 100m |
| 64 | Ống nhựa uPVC D90-C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5 | 100m |
| 65 | Ống nhựa uPVC D75-C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,8 | 100m |
| 66 | Ống nhựa uPVC D60-C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5 | 100m |
| 67 | Ống nhựa uPVC D42-C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4 | 100m |
| 68 | Ống kiểm tra D110 + nắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 69 | Cút chếch PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 70 | Cút chếch PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 71 | Cút chếch PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 72 | Tê chếch PVC D110x90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 73 | Tê chếch PVC D110x75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 74 | Tê chếch PVC D90x75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 75 | Tê chếch PVC D75x42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 76 | Thông tắc D110+ nút bịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 77 | Thông tắc D90+ nút bịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-E HSMT | 6 | cái |
| 78 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 79 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 80 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 81 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịt nền cho trẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu treo dành cho trẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu bệt dành cho trẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa cho trẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24 | cái |
| C | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 852,567 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.317,739 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 639,204 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 33,75 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 117,1 | m |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 191,609 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 191,609 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,882 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 41,308 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 47,74 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13,128 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,43 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 825,564 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.927,045 | m2 |
| 16 | Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1.5 mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mm, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 117,8 | m |
| 17 | Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,61 | m2 |
| 18 | Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 29,26 | m2 |
| 19 | cửa sổ chớp: Đố cửa làm bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2mm; nan chớp làm bằng thép mạ kẽm dày 1,2mm; toàn bộ cửa sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,88 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 33,75 | m2 |
| 21 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,48 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 122,84 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 137,17 | m2 |
| 25 | Chống thấm mái bằng màng khò nóng sika | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26,263 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng Gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26,263 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng hệ khung đỡ bàn đá bằng inox hộp 304 30x30x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20,42 | kg |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,556 | m2 |
| 29 | Khoét lỗ bàn đá đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | lỗ |
| 30 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu nước dày 12mm,phụ kiện đồng bộ inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40,519 | m2 |
| 31 | Thi công trần nhôm 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 52,525 | m2 |
| 32 | Ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D20 - PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3 | 100m |
| 33 | Ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D25 - PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,03 | 100m |
| 34 | Ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D32 - PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,05 | 100m |
| 35 | Nối thẳng ren trong PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 36 | Nối thẳng ren trong PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 37 | Nối thẳng ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 38 | Cút PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 39 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 40 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 41 | Cút PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 42 | Tê PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 43 | Tê PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 44 | Tê PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 45 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 46 | Côn thu PPR 32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 47 | Van hai chiều PPR DN32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 48 | Van hai chiều PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 49 | Van hai chiều PPR DN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 50 | Ống PVC Class2 D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1 | 100m |
| 51 | Ống PVC Class2 D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,15 | 100m |
| 52 | Ống PVC Class2 D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1 | 100m |
| 53 | Ống PVC Class2 D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,05 | 100m |
| 54 | Ống PVC Class2 D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,05 | 100m |
| 55 | Cút chếch PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 56 | Cút chếch PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 57 | Cút chếch PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 58 | Tê chếch PVC D110x90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 59 | Tê chếch PVC D110x75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 60 | Tê chếch PVC D90x75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 61 | Thông tắc D90+ nút bịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi xịt dành cho trẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa dành cho người lớn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Phễu thu nước sàn bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 68 | Đèn downlight âm trần bóng Led 11W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | bộ |
| 69 | Quạt hút mùi vệ sinh gắn tường 250m3/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 70 | Công tắc 10A âm tường loại 4 phím | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 71 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | m |
| 72 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | m |
| D | NHÀ 2 TẦNG 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 805,493 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.461,73 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 978,187 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 69,88 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 222,4 | m |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,415 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,653 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 64,335 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 102,3 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 120,824 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 376,357 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,569 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12,248 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12,248 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3.171,741 | m2 |
| 17 | Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1.5 mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 222,4 | m |
| 18 | Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 68,2 | m2 |
| 19 | cửa sổ chớp: Đố cửa làm bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2mm; nan chớp làm bằng thép mạ kẽm dày 1,2mm; toàn bộ cửa sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,68 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 69,88 | m2 |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 184,8 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 197,704 | m2 |
| 23 | Chống thấm mái bằng màng khò nóng sika | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 47,185 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng Gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 47,185 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng hệ khung đỡ bàn đá bằng inox hộp 304 30x30x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48 | kg |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,752 | m2 |
| 27 | Khoét lỗ bàn đá đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | lỗ |
| 28 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu nước dày 12mm,phụ kiện đồng bộ inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 34,686 | m |
| 29 | Thi công trần nhôm kích thước 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 47,185 | m2 |
| 30 | Ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D20 - PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3 | 100m |
| 31 | Ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D25 - PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1 | 100m |
| 32 | Ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D32 - PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,15 | 100m |
| 33 | Nối thẳng ren trong PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 34 | Nối thẳng ren trong PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 35 | Nối thẳng ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 36 | Cút PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 37 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 38 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 39 | Cút PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 40 | Tê PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 41 | Tê PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 42 | Tê PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 43 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 44 | Côn thu PPR 32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 45 | Van hai chiều PPR DN32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 46 | Van hai chiều PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 47 | Van hai chiều PPR DN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 48 | Ống PVC Class2 D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3 | 100m |
| 49 | Ống PVC Class2 D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3 | 100m |
| 50 | Ống PVC Class2 D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3 | 100m |
| 51 | Ống PVC Class2 D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1 | 100m |
| 52 | Ống PVC Class2 D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2 | 100m |
| 53 | Cút chếch PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 54 | Cút chếch PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 55 | Cút chếch PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 56 | Cút chếch PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22 | cái |
| 57 | Tê chếch PVC D125x110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 58 | Tê chếch PVC D110x90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 59 | Tê chếch PVC D110x75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 60 | Tê chếch PVC D90x75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 61 | Thông tắc D125+ nút bịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 62 | Thông tắc D90+ nút bịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 63 | Măng sông PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 64 | Măng sông PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 65 | Măng sông PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 66 | Măng sông PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 67 | Măng sông PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt nền cho trẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi xịt dành cho trẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | bộ |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa dành cho trẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | bộ |
| 73 | Lắp đặt Phễu thu nước sàn bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 74 | Đèn downlight âm trần bóng Led 11W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | bộ |
| 75 | Quạt hút mùi vệ sinh gắn tường 250m3/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 76 | Công tắc 10A âm tường loại 4 phím | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 77 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 180 | m |
| 78 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 90 | m |
| E | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,65 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.964,8 | m2 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3.076,3 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,467 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12,311 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28,354 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 148,117 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 148,117 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24,96 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19,277 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24,96 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19,277 | m2 |
| 13 | Dán Decan chữ Tên trường học theo BVTK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | gói |
| 14 | Nạo vét bùn trong ga, rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40,498 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 375 | cấu kiện |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 503,672 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 373,266 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 111,999 | m2 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,837 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,549 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,055 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 388 | cái |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,22 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,088 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,96 | m2 |
| F | NHÀ VÒM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,955 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,076 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,884 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25,049 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,946 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,251 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,348 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,258 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,055 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 43,5 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,306 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,305 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,064 | tấn |
| 16 | Tăng đơ M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Bulong M14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,618 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,618 | tấn |
| 20 | Bulong M20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,761 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,761 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 271,098 | m2 |
| 24 | Bọc aluminium | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 206,612 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,686 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.734E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.346E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III hoặc cao hơn cấp III . Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.450.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi