Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210696132-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210656654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 08:32:00 đến ngày 2021-07-11 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,489,143,977 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ THỂ CHẤT
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 255,361 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 33,82 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 87 m
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 16,8 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 433,072 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 253,754 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 258,087 m2
8 Phá lớp vữa trát tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 19,791 m2
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 7,661 m3
10 Lát nền, sàn,gạch Cerramic 600x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 255,361 m2
11 Cung cấp khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1.5mm sơn tĩnh điện, KT 130x60x1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 94,4 m
12 Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 17,02 m2
13 Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 16,8 m2
14 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 16,8 m2
15 Lắp dựng cửa đi và cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 33,82 m2
16 Khóa cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 bộ
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 60,947 m2
18 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 60,947 m2
19 Láng granitô bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 19,791 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 433,072 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 511,841 m2
B NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1.933,661 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2.775,784 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1.745,639 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1.570,391 m2
5 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,154 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 281,07 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 882,3 m
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 73,728 m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép nối thêm hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,087 tấn
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12 bộ
11 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,784 m3
12 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,328 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 11,638 m3
14 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 43,89 m2
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,716 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 98,72 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6,915 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 50,4 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,328 m3
20 Quét sika chống thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 46,55 m2
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,116 100m3
22 Lát nền, sàn bằng Gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 69,825 m2
23 Công tác ốp đá kim sa đen, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,103 m2
24 Gia công, lắp dựng hệ khung đỡ bàn đá bằng inox hộp 304 30x30x1,5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 73,98 kg
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6.419,813 m2
26 Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1.500,771 m2
27 Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1.5 mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 451,2 m
28 Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5,98 m2
29 Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 132,24 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 138,22 m2
31 Khóa cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 bộ
32 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 73,728 m2
33 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu nước dày 12mm,phụ kiện đồng bộ inox 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 37,831 m2
34 Ống cấp nước DN50 PPR PN10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,15 100m
35 Ống cấp nước DN40 PPR PN10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,3 100m
36 Ống cấp nước DN32 PPR PN10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,6 100m
37 Ống cấp nước DN25 PPR PN10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,8 100m
38 Ống cấp nước DN32 PPR PN10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,9 100m
39 Đầu nối ren trong DN50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
40 Đầu nối ren trong DN40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
41 Đầu nối ren trong DN32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 9 cái
42 Đầu nối ren trong DN25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 9 cái
43 Đầu nối ren trong DN20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 15 cái
44 Cút nhựa PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
45 Cút nhựa PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
46 Cút nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8 cái
47 Cút nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 18 cái
48 Cút nhựa PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10 cái
49 Cút nhựa PPR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 16 cái
50 Tê nhựa PPR D50/32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
51 Tê nhựa PPR D40/32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
52 Tê nhựa PPR D32/25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8 cái
53 Tê nhựa PPR D40/32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 18 cái
54 Tê nhựa PPR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 22 cái
55 Tê nhựa PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 22 cái
56 Côn thu PPR DN50x40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
57 Côn thu PPR DN40x32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
58 Côn thu PPR DN32x25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cái
59 Van 2 chiều PPR DN32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cái
60 Van 2 chiều PPR DN25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cái
61 Van 2 chiều PPR DN20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 18 cái
62 Van 2 chiều PPR DN50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
63 Ống nhựa uPVC D110-C2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,8 100m
64 Ống nhựa uPVC D90-C2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,5 100m
65 Ống nhựa uPVC D75-C2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,8 100m
66 Ống nhựa uPVC D60-C2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,5 100m
67 Ống nhựa uPVC D42-C2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,4 100m
68 Ống kiểm tra D110 + nắp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cái
69 Cút chếch PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12 cái
70 Cút chếch PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12 cái
71 Cút chếch PVC D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 18 cái
72 Tê chếch PVC D110x90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cái
73 Tê chếch PVC D110x75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 9 cái
74 Tê chếch PVC D90x75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12 cái
75 Tê chếch PVC D75x42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 18 cái
76 Thông tắc D110+ nút bịt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
77 Thông tắc D90+ nút bịt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-E HSMT 6 cái
78 Măng sông nhựa uPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 18 cái
79 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 16 cái
80 Măng sông nhựa uPVC D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 18 cái
81 Măng sông nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 11 cái
82 Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịt nền cho trẻ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12 bộ
83 Lắp đặt chậu tiểu treo dành cho trẻ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12 bộ
84 Lắp đặt chậu tiểu bệt dành cho trẻ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 9 bộ
85 Lắp đặt chậu rửa cho trẻ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12 bộ
86 Lắp đặt phễu thu sàn inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 24 cái
C NHÀ HIỆU BỘ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 852,567 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1.317,739 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 639,204 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 33,75 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 117,1 m
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 191,609 m2
7 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 191,609 m2
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 9 bộ
9 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,882 m3
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 41,308 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 47,74 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 13,128 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,43 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 825,564 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1.927,045 m2
16 Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1.5 mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mm, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 117,8 m
17 Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,61 m2
18 Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 29,26 m2
19 cửa sổ chớp: Đố cửa làm bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2mm; nan chớp làm bằng thép mạ kẽm dày 1,2mm; toàn bộ cửa sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,88 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 33,75 m2
21 Khóa cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 bộ
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 18,48 m2
23 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 122,84 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 137,17 m2
25 Chống thấm mái bằng màng khò nóng sika Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 26,263 m2
26 Lát nền, sàn bằng Gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 26,263 m2
27 Gia công, lắp dựng hệ khung đỡ bàn đá bằng inox hộp 304 30x30x1,5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 20,42 kg
28 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,556 m2
29 Khoét lỗ bàn đá đặt lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 lỗ
30 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu nước dày 12mm,phụ kiện đồng bộ inox 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 40,519 m2
31 Thi công trần nhôm 600x600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 52,525 m2
32 Ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D20 - PN10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,3 100m
33 Ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D25 - PN10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,03 100m
34 Ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D32 - PN10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,05 100m
35 Nối thẳng ren trong PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
36 Nối thẳng ren trong PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
37 Nối thẳng ren trong PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 cái
38 Cút PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
39 Cút PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
40 Cút PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
41 Cút PPR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 cái
42 Tê PPR D32/25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
43 Tê PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
44 Tê PPR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 cái
45 Tê PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5 cái
46 Côn thu PPR 32/25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
47 Van hai chiều PPR DN32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
48 Van hai chiều PPR DN25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
49 Van hai chiều PPR DN20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
50 Ống PVC Class2 D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,1 100m
51 Ống PVC Class2 D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,15 100m
52 Ống PVC Class2 D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,1 100m
53 Ống PVC Class2 D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,05 100m
54 Ống PVC Class2 D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,05 100m
55 Cút chếch PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cái
56 Cút chếch PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
57 Cút chếch PVC D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10 cái
58 Tê chếch PVC D110x90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
59 Tê chếch PVC D110x75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 cái
60 Tê chếch PVC D90x75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
61 Thông tắc D90+ nút bịt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
62 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 bộ
63 Lắp đặt vòi xịt dành cho trẻ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cái
64 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 bộ
65 Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
66 Lắp đặt chậu rửa dành cho người lớn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 bộ
67 Lắp đặt Phễu thu nước sàn bằng inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
68 Đèn downlight âm trần bóng Led 11W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 bộ
69 Quạt hút mùi vệ sinh gắn tường 250m3/h Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
70 Công tắc 10A âm tường loại 4 phím Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
71 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 60 m
72 Ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 30 m
D NHÀ 2 TẦNG 10 PHÒNG HỌC
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 805,493 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1.461,73 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 978,187 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 69,88 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 222,4 m
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12 bộ
7 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 11,415 m3
8 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,653 m3
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 64,335 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 102,3 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 120,824 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 376,357 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,569 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12,248 m2
15 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12,248 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3.171,741 m2
17 Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1.5 mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 222,4 m
18 Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 68,2 m2
19 cửa sổ chớp: Đố cửa làm bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2mm; nan chớp làm bằng thép mạ kẽm dày 1,2mm; toàn bộ cửa sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,68 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 69,88 m2
21 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 184,8 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 197,704 m2
23 Chống thấm mái bằng màng khò nóng sika Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 47,185 m2
24 Lát nền, sàn bằng Gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 47,185 m2
25 Gia công, lắp dựng hệ khung đỡ bàn đá bằng inox hộp 304 30x30x1,5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 48 kg
26 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6,752 m2
27 Khoét lỗ bàn đá đặt lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12 lỗ
28 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu nước dày 12mm,phụ kiện đồng bộ inox 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 34,686 m
29 Thi công trần nhôm kích thước 600x600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 47,185 m2
30 Ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D20 - PN10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,3 100m
31 Ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D25 - PN10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,1 100m
32 Ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D32 - PN10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,15 100m
33 Nối thẳng ren trong PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
34 Nối thẳng ren trong PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
35 Nối thẳng ren trong PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10 cái
36 Cút PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
37 Cút PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
38 Cút PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
39 Cút PPR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8 cái
40 Tê PPR D32/25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
41 Tê PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
42 Tê PPR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8 cái
43 Tê PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12 cái
44 Côn thu PPR 32/25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
45 Van hai chiều PPR DN32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
46 Van hai chiều PPR DN25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
47 Van hai chiều PPR DN20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
48 Ống PVC Class2 D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,3 100m
49 Ống PVC Class2 D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,3 100m
50 Ống PVC Class2 D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,3 100m
51 Ống PVC Class2 D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,1 100m
52 Ống PVC Class2 D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,2 100m
53 Cút chếch PVC D125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cái
54 Cút chếch PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 18 cái
55 Cút chếch PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
56 Cút chếch PVC D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 22 cái
57 Tê chếch PVC D125x110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
58 Tê chếch PVC D110x90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cái
59 Tê chếch PVC D110x75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
60 Tê chếch PVC D90x75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12 cái
61 Thông tắc D125+ nút bịt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
62 Thông tắc D90+ nút bịt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
63 Măng sông PVC D125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
64 Măng sông PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
65 Măng sông PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
66 Măng sông PVC D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
67 Măng sông PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
68 Lắp đặt chậu xí bệt nền cho trẻ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 18 bộ
69 Lắp đặt vòi xịt dành cho trẻ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 18 cái
70 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 bộ
71 Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cái
72 Lắp đặt chậu rửa dành cho trẻ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12 bộ
73 Lắp đặt Phễu thu nước sàn bằng inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12 cái
74 Đèn downlight âm trần bóng Led 11W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 16 bộ
75 Quạt hút mùi vệ sinh gắn tường 250m3/h Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
76 Công tắc 10A âm tường loại 4 phím Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
77 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 180 m
78 Ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 90 m
E HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 15,65 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2.964,8 m2
3 Lát gạch Terrazzo 400x400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3.076,3 m2
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 18,467 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12,311 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 28,354 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 148,117 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 148,117 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 24,96 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 19,277 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 24,96 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 19,277 m2
13 Dán Decan chữ Tên trường học theo BVTK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 gói
14 Nạo vét bùn trong ga, rãnh thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 40,498 m3
15 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 375 cấu kiện
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 503,672 m2
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 373,266 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 111,999 m2
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,067 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,025 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,042 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,837 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,026 100m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,549 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,032 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,055 tấn
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 388 cái
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,22 m3
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 11,088 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3,96 m2
F NHÀ VÒM
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 11,955 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,076 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8,884 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,304 100m2
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 25,049 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,946 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,251 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,058 100m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,348 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,258 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,055 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 43,5 m3
13 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,306 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,305 tấn
15 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,064 tấn
16 Tăng đơ M16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12 bộ
17 Bulong M14 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,618 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,618 tấn
20 Bulong M20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 bộ
21 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,761 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,761 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 271,098 m2
24 Bọc aluminium Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 206,612 m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4,686 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.734E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.346E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III hoặc cao hơn cấp III . Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->