Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210673121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210672074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp thị chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 08:28:00 đến ngày 2021-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,088,547,254 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,328,000 VNĐ ((Mười sáu triệu ba trăm hai mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | cây |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 131,34 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,8038 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất màu trồng cây và cỏ dày 20cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,8038 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 247,0539 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,1172 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,1172 | 100m3/km |
| 8 | Đào đất hố trồng cây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20,75 | m3 |
| 9 | Trồng cây Giáng Hương (Cây cao >=4m, dk cổ rễ >=8cm) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | cây |
| 10 | Trồng cây Huỳnh Liên (cao ≥ 1,5m, đường kính cổ rễ ≥ 6cm) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 11 | Trồng cây Gõ đỏ (Cây cao >=4m, dk cổ rễ >=8cm) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 12 | Trồng cây Sưa đỏ (Cây cao >=4m, dk cổ rễ >=8cm) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2075 | 100m3 |
| 14 | Trồng cỏ đậu phộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,98 | 100m2 |
| 15 | Trồng cây Ắc Ó | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,58 | 100m2 |
| 16 | Trồng cây hoa Quỳnh Anh | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 17 | Trồng cây hoa Viễn Châu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 18 | Trồng cây hoa Chiều Tím | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 19 | Trồn cây hoa Mai Chỉ Thiên | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 20 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,3341 | 100m |
| 21 | Cung cấp lắp đặt bó vỉa đá Granite (Loại 2, KT 200x250) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 133,41 | m |
| 22 | Bê tông móng đá 1x2, M150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,9362 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,6682 | m3 |
| 24 | Cung cấp lắp đặt bó nền đá Granite (KT 100x200) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 119,36 | m |
| 25 | Bê tông móng đá 1x2, M150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,1034 | m3 |
| 26 | Lát đá Granite màu tím 40x40x3cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 273 | m2 |
| 27 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 dày 10cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 27,3 | m3 |
| 28 | Rải Nilon lót chống thấm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,73 | 100m2 |
| 29 | Lát đá Granite đường dạo (Kích thước đá 50x 100 x 3cm) màu tím | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 17 | m2 |
| 30 | Bê tông đá 1x2, M150 dày 10cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 31 | Rải Nilon lót chống thấm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 32 | Ốp đá Granite màu hồng 40x40x3cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 32,876 | m2 |
| 33 | Đá khối làm trang trí công viên | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Viên |
| 34 | Đào đất đặt đường ống đất cấp II | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0975 | 100m3 |
| 35 | Đắp đấn tận dụng, hoàn trả phui đào | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0954 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 32mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tê HDPE DN32 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Van HDPE DN32 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,676 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,927 | m3 |
| 44 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 26 | đoạn ống |
| 46 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | mối nối |
| 47 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | mối nối |
| 48 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,554 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,901 | 100m3 |
| 50 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,664 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 54 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,421 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,919 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,368 | m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,559 | 100m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 62 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,882 | m3 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 68 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 69 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,882 | m3 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 72 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 74 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 75 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 79 | Đào hố móng trụ trên vỉa hè | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,694 | m3 |
| 80 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 81 | Bê tông móng rộng đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,932 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2044 | 100m2 |
| 83 | Cung cấp bộ bulon móng trụ, gồm 4 bulon khung M16x500 và đai thép, phụ kiện kèm theo | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | khung |
| 84 | Đào đất mương cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 17,95 | m3 |
| 85 | Đắp đất mương cáp bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1693 | 100m3 |
| 86 | Xếp gạch thẻ 40x80x180 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1674 | 1000viên |
| 87 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1395 | 100m2 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0102 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển tiếp 4km, cự ly | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0102 | 100m3/km |
| 90 | Cung cấp, lắp dựng trụ đèn trang trí (trọn bộ, bao gồm đế trụ, thân trụ, tay đèn) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 91 | Lắp dựng trụ đèn trang trí (chỉ tính công lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | cột |
| 92 | Lắp dựng tay đèn trang trí (chỉ tính công lắp dựng) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | cần đèn |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng Led 30W-220V | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện + Domino + RCBO 6A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | bảng |
| 95 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | cửa |
| 96 | Làm tiếp địa cho trụ loại D16, L=2,4m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 97 | Cáp CXV/DSTA/PVC_4x10mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,229 | 100m |
| 98 | Cáp đồng trần M10mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,404 | 100m |
| 99 | Cáp CXV_3x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 100 | Làm đầu cáp 10mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | đầu cáp |
| 101 | Đầu cosse 2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 168 | đầu cáp |
| 102 | Đầu cosse 10mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 71 | đầu cáp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.632820881E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.26564E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công (kèm theo phụ lục biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 870.837.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi