Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210700172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665694 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 08:23:00 đến ngày 2021-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,766,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT khi thi công trên tuyến đường đang khai thác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,37 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,5 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,25 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 151,65 | m3 |
| 5 | Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 3,5cm (Phần vuốt lề đường gia cố bê tông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 772,46 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Phần vuốt lề đường gia cố bê tông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 772,46 | m2 |
| 7 | Bê tông M200 đổ tại chỗ (Phần lề gia cố) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,85 | m3 |
| 8 | Giấy dầu tạo phẳng (Phần lề gia cố) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 276,94 | m2 |
| 9 | Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm (Phần lề gia cố) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 276,94 | m2 |
| 10 | Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 7cm (KC1-kết cấu tăng cường trên đường cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17.042,68 | m2 |
| 11 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (KC1-kết cấu tăng cường trên đường cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17.042,68 | m2 |
| 12 | Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 5cm (KC2-kết cấu vuốt nối về đường cũ, cầu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,56 | m2 |
| 13 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (KC2-kết cấu vuốt nối về đường cũ, cầu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,56 | m2 |
| 14 | Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ (KC3-kết cấu sửa chữa cục bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145,43 | m3 |
| 15 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (KC3-kết cấu sửa chữa cục bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 969,5 | m2 |
| 16 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 13,5cm (KC3-kết cấu sửa chữa cục bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 969,5 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông thành rãnh đúc sẵn M200 (Phần rãnh hở hình thang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,34 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh tại chỗ M150 (Phần rãnh hở hình thang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,55 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng chèn mối nối M100 (Phần rãnh hở hình thang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,29 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan qua cổng nhà dân đúc sẵn M250 (Phần rãnh hở hình thang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan qua cổng nhà dân đúc sẵn D ≤ 10mm (Phần rãnh hở hình thang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 158,32 | kg |
| 6 | Cốt thép tấm đan qua cổng nhà dân đúc sẵn D ≤ 18mm (Phần rãnh hở hình thang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 342,7 | kg |
| 7 | Vữa xi măng chèn mối nối M100 tấm qua cổng nhà dân (Phần rãnh hở hình thang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 8 | Đào rãnh đất cấp 3 (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 177,96 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình K95, đắp trả rãnh (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,03 | m3 |
| 10 | Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,06 | m3 |
| 11 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D ≤ 10mm (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 438 | kg |
| 12 | Vữa xi măng chèn mối nối M100 (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 13 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| 14 | Ống nhựa PVC D27 (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,4 | m |
| 15 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,86 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10mm (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 402,25 | kg |
| 17 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 18mm (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 248,4 | kg |
| 18 | Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu ≤ 10cm (Phần nâng đầu cống) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 214 | lỗ khoan |
| 19 | Bê tông đổ tại chỗ M200 (Phần nâng đầu cống) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 20 | Cốt thép đổ tại chỗ D ≤ 18mm (Phần nâng đầu cống) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,56 | kg |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa vuốt nối đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,96 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,65 | m3 |
| 3 | Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.250,94 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.250,94 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Sửa chữa an toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cọc |
| 2 | Nâng, sơn sửa cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 3 | Gắn tiêu phản quang cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 118 | cái |
| 4 | Khoan bê tông cọc tiêu mũi khoan D6, chiều sâu ≤ 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 236 | lỗ |
| 5 | Đào móng đất cấp 3 (Phần nâng cọc H ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,73 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình K95 (Phần nâng cọc H ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Phần nâng cọc H ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 8 | Bọc cọc H (bọc tôn, dán màng phản quang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m2 |
| 9 | Đào móng đất cấp 3 (Phần nâng cột Km ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình K95 (Phần nâng cột Km ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 11 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Phần nâng cột Km) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 12 | Bọc cột Km (bọc tôn, dán màng phản quang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149,52 | m2 |
| 14 | Sơn gồ giảm tốc dày 4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m2 |
| F | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| G | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65005E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.73001E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường Quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa) có giá trị ≥ 4.036.690.000 VNĐ. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.036.690.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi