Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang treo tại 28 tỉnh TP thuộc KV1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210677349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang treo tại 28 tỉnh TP thuộc KV1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210610407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 08:19:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,627,486,446 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 238,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TỈNH BẮC GIANG | |||
| B | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| C | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 51 | bộ ODF |
| D | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 14,2395 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 14,2395 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,8382 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,8382 | tấn |
| 5 | Cột BTLT dự ứng lực 10-R65 (>=500 kgf) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 48 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 48 | cột |
| 7 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,112 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4032 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,968 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 35,856 | m3 |
| 11 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 113,568 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 66,384 | m3 |
| 13 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 48 | cột |
| E | VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 44,832 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 44,832 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 23,529 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 23,529 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 13,2448 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 13,2448 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 38,6397 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 38,6397 | m3 |
| F | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| G | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.300 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 86,3 | km cáp |
| H | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ MX |
| I | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 17,0777 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 17,0777 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 17,0777 | tấn |
| J | TỈNH BẮC KẠN | |||
| K | PHẦN CÁP QUANG TREO | |||
| L | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| M | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | km cáp |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | km cáp |
| N | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ ODF |
| O | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 32,8112 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 32,8112 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,205 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,205 | tấn |
| P | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| Q | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.537 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 64,6 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 112,1 | km cáp |
| R | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ MX |
| S | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 36,0162 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 36,0162 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 36,0162 | tấn |
| T | PHẦN CỐNG BỂ NGẦM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 27 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 51,3 | m3 |
| 3 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 117 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 51,3 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 85,5 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 204,75 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 614,25 | m2 |
| 8 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.405,77 | m3 |
| 9 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 707,04 | m3 |
| 10 | Đào rảnh xây bể bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 177,55 | m3 |
| 11 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 63 | bể |
| 12 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 126 | nắp đan |
| 13 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 63 | bể |
| 14 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 63 | bể |
| 15 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 63 | bể |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 63 | bể |
| 17 | Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch chỉ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 405 | ga |
| 18 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 180 | 100 m/1 ống |
| 19 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong D90 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9 | vị trí |
| 20 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong D56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 405 | vị trí |
| 21 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp pvc. Bộ gá | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2.253 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 252 | 1 nút bịt ống |
| 23 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 819,83 | 1 m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 536,57 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,84 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,84 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,83 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,83 | 100m3 |
| U | Hoàn trả hè đường | |||
| V | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 513 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 513 | m2 |
| 3 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 513 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 513 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 513 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 513 | m2 |
| W | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 513 | m2 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 513 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 102,6 | m3 |
| X | Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm | |||
| Y | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 163,8 | m2 |
| 2 | Lát gạch block, tận dụng gạch | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 163,8 | m2 |
| Z | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 40,95 | m2 |
| 2 | Lát gạch block, gạch mới | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 40,95 | m2 |
| AA | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro | |||
| AB | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 102,375 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1024 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 102,375 | m2 |
| AC | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 102,375 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1024 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 102,375 | m2 |
| AD | Hoàn trả mặt hè lát gạch Hạ Long; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Hạ long | |||
| AE | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Hạ Long (không tận dụng gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 204,75 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2048 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch Hạ Long, gạch mới | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 204,75 | m2 |
| AF | Hoàn trả mặt hè lát đá xẻ; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát Đá xẻ | |||
| AG | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 204,75 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2048 | 100m3 |
| 3 | Lát đá xẻ, đá mới | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 204,75 | m2 |
| AH | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.710 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 85,5 | m3 |
| AI | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường cấp III dài 15km | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 28,39 | tấn |
| AJ | TỈNH BẮC NINH | |||
| AK | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| AL | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,268 | km cáp |
| AM | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ ODF |
| AN | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,8561 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,8561 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3297 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3297 | tấn |
| AO | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| AP | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 129 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,5 | km cáp |
| AQ | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ MX |
| AR | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 30km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,1858 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,1858 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,1858 | tấn |
| AS | TỈNH CAO BẰNG | |||
| AT | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| AU | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | km cáp |
| AV | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ ODF |
| AW | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 19,9649 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 19,9649 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,4571 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,4571 | tấn |
| AX | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| AY | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.701 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 110,3 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,6 | km cáp |
| AZ | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ MX |
| BA | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 23,422 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 23,422 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 23,422 | tấn |
| BB | TỈNH ĐIỆN BIÊN | |||
| BC | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| BD | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ ODF |
| BE | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,7471 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,7471 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,374 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,374 | tấn |
| BF | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| BG | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 496 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20,5 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 25,3 | km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | km cáp |
| BH | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ MX |
| BI | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12,1211 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12,1211 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12,1211 | tấn |
| BJ | TỈNH HÒA BÌNH | |||
| BK | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| BL | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 581 | cột |
| BM | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ ODF |
| BN | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,8611 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,8611 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,2299 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,2299 | tấn |
| BO | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| BP | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 29,1 | km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 27,8 | km cáp |
| BQ | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ MX |
| BR | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,091 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,091 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,091 | tấn |
| BS | TỈNH HẢI DƯƠNG | |||
| BT | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| BU | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | km cáp |
| BV | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ ODF |
| BW | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,73 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,73 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | cột |
| 6 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | cột |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,766 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 9 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,057 | m3 |
| 11 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | cột |
| BX | VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,475 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,475 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4239 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4239 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2139 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2139 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,6981 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,6981 | m3 |
| BY | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| BZ | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 75 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 14,2 | km cáp |
| CA | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 30km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,951 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,951 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,951 | tấn |
| CB | TỈNH HÀ GIANG | |||
| CC | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| CD | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 777 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 56,2 | km cáp |
| CE | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ ODF |
| CF | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 28,1689 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 28,1689 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,326 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,326 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 86 | cột |
| 6 | Cột BTLT dự ứng lực 10-R65 (>=500 kgf) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 30 | cột |
| 7 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 86 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 30 | cột |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 13,1752 | m3 |
| 10 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,07 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,3652 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 22,41 | m3 |
| 14 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 126,02 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 76,8704 | m3 |
| 16 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 116 | cột |
| CG | VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 70,59 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 70,59 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 21,9961 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 21,9961 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,9578 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,9578 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 36,1577 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 36,1577 | m3 |
| CH | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| CI | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 831 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 22,3 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 82 | km cáp |
| CJ | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 37 | bộ MX |
| CK | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 31,4949 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 31,4949 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 31,4949 | tấn |
| CL | TỈNH HÀ NAM | |||
| CM | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| CN | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 102 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | km cáp |
| CO | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ ODF |
| CP | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,64 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,64 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2333 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2333 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 29 | cột |
| 6 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 29 | cột |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,4428 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3828 | 100m2 |
| 9 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 18,56 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,9306 | m3 |
| 11 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 29 | cột |
| CQ | VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 14,355 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 14,355 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,4584 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,4584 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,2409 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,2409 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,0492 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,0492 | m3 |
| CR | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| CS | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 19,75 | km cáp |
| CT | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ MX |
| CU | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 30km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,8733 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,8733 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,8733 | tấn |
| CV | TP HẢI PHÒNG | |||
| CW | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| CX | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 87 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | km cáp |
| CY | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ ODF |
| CZ | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,548 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,548 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2339 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2339 | tấn |
| DA | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| DB | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,64 | km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | km cáp |
| DC | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ MX |
| DD | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 30km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,7819 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,7819 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,7819 | tấn |
| DE | TỈNH HÀ TĨNH | |||
| DF | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| DG | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | km cáp |
| DH | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ ODF |
| DI | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,0919 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,0919 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,9848 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,9848 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 14 | cột |
| 6 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 14 | cột |
| 7 | Cột BTLT dự ứng lực 10-R65 (>=500 kgf) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,1448 | m3 |
| 10 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0168 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2668 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,494 | m3 |
| 14 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 13,692 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,5256 | m3 |
| 16 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16 | cột |
| DJ | VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,798 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,798 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,1672 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,1672 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,1509 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,1509 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,5647 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,5647 | m3 |
| DK | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| DL | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 415 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20,5 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 19,9 | km cáp |
| DM | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ MX |
| DN | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,0767 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,0767 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,0767 | tấn |
| DO | TỈNH HƯNG YÊN | |||
| DP | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| DQ | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ ODF |
| DR | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,7482 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,7482 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| DS | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| DT | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 76 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 15,1 | km cáp |
| DU | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 30km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,9542 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,9542 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,9542 | tấn |
| DV | TỈNH LÀO CAI | |||
| DW | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| DX | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 67 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | km cáp |
| DY | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ ODF |
| DZ | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,691 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,691 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,517 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,517 | tấn |
| EA | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| EB | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 662 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 36 | km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | km cáp |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | km cáp |
| EC | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ MX |
| ED | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,208 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,208 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,208 | tấn |
| EE | TỈNH LAI CHÂU | |||
| EF | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| EG | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 152 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 14,8 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | km cáp |
| EH | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ ODF |
| EI | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 28,1319 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 28,1319 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,3742 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,3742 | tấn |
| 5 | Cột BTLT dự ứng lực 10-R65 (>=500 kgf) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 50 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 50 | cột |
| 7 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,45 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,05 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 37,35 | m3 |
| 11 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 118,3 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 69,15 | m3 |
| 13 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 50 | cột |
| EJ | VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 46,7 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 46,7 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 24,5094 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 24,5094 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 13,7967 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 13,7967 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 40,2497 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 40,2497 | m3 |
| EK | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| EL | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.373 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 72,7 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12,9 | km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 45 | km cáp |
| EM | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ MX |
| EN | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 32,5061 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 32,5061 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 32,5061 | tấn |
| EO | TỈNH LẠNG SƠN | |||
| EP | Treo cáo trên cột Viettel | |||
| EQ | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| ER | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,1318 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,1318 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,6673 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,6673 | tấn |
| ES | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| ET | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 818 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 53,8 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | km cáp |
| EU | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ MX |
| EV | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,7991 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,7991 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,7991 | tấn |
| EW | TỈNH NGHỆ AN | |||
| EX | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| EY | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.023 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,7 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | km cáp |
| EZ | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 65 | bộ ODF |
| FA | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 17,3634 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 17,3634 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,3417 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,3417 | tấn |
| FB | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| FC | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 44,7 | km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 46,5 | km cáp |
| FD | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ MX |
| FE | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 19,7051 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 19,7051 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 19,7051 | tấn |
| FF | TỈNH NINH BÌNH | |||
| FG | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| FH | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 280 | cột |
| FI | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ ODF |
| FJ | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,2048 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,2048 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,6395 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,6395 | tấn |
| FK | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| FL | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 18,32 | km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | km cáp |
| FM | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ MX |
| FN | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 30km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,8443 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,8443 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,8443 | tấn |
| FO | TỈNH NAM ĐỊNH | |||
| FP | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| FQ | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 60 | cột |
| FR | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ ODF |
| FS | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,093 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,093 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| FT | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| FU | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,5 | km cáp |
| FV | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 30km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,258 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,258 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,258 | tấn |
| FW | TỈNH PHÚ THỌ | |||
| FX | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| FY | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| FZ | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,4882 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,4882 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3099 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3099 | tấn |
| GA | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| GB | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 151 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | km cáp |
| GC | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ MX |
| GD | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,7981 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,7981 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,7981 | tấn |
| GE | TỈNH QUẢNG BÌNH | |||
| GF | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| GG | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 219 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | km cáp |
| GH | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ ODF |
| GI | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,016 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,016 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,5454 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,5454 | tấn |
| GJ | PHẦN CỘT | |||
| GK | LẮP DỰNG CỘT | |||
| 1 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11 | cột |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,6852 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1452 | 100m2 |
| 5 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,5254 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11 | cột |
| GL | VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,445 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,445 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,9325 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,9325 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4707 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4707 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,5359 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,5359 | m3 |
| GM | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| GN | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,3 | km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 13 | km cáp |
| GO | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ MX |
| GP | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,5614 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,5614 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,5614 | tấn |
| GQ | TỈNH QUẢNG NINH | |||
| GR | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| GS | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,05 | km cáp |
| GT | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ ODF |
| GU | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,6525 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,6525 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,5502 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,5502 | tấn |
| GV | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| GW | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 211 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,85 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 23,05 | km cáp |
| GX | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ MX |
| GY | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,2027 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,2027 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,2027 | tấn |
| GZ | TỈNH SƠN LA | |||
| HA | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| HB | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 116 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 19 | km cáp |
| HC | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ ODF |
| HD | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20,8441 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20,8441 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,9525 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,9525 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20 | cột |
| 6 | Cột BTLT dự ứng lực 10-R65 (>=500 kgf) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 58 | cột |
| 7 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 58 | cột |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,064 | m3 |
| 10 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,802 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4872 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,642 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 43,326 | m3 |
| 14 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 150,028 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 88,442 | m3 |
| 16 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 78 | cột |
| HE | VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 64,072 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 64,072 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 30,1264 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 30,1264 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16,8599 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16,8599 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 49,4822 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 49,4822 | m3 |
| HF | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| HG | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 716 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20,3 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 68,9 | km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | km cáp |
| HH | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 29 | bộ MX |
| HI | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 22,7966 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 22,7966 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 22,7966 | tấn |
| HJ | TỈNH THÁI BÌNH | |||
| HK | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| HL | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 265 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 13,7 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | km cáp |
| HM | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ ODF |
| HN | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,4405 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,4405 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,636 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,636 | tấn |
| HO | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ MX |
| HP | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 30km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,0765 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,0765 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,0765 | tấn |
| HQ | TỈNH THANH HÓA | |||
| HR | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| HS | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | km cáp |
| HT | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ ODF |
| HU | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,8998 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,8998 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,8852 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,8852 | tấn |
| HV | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| HW | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 351 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 42,9 | km cáp |
| HX | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ MX |
| HY | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,785 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,785 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,785 | tấn |
| HZ | TỈNH THÁI NGUYÊN | |||
| IA | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| IB | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 481 | cột |
| IC | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ ODF |
| ID | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,1128 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,1128 | tấn |
| IE | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| IF | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 32 | km cáp |
| IG | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ MX |
| IH | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 30km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,3928 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,3928 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,3928 | tấn |
| II | TỈNH TUYÊN QUANG | |||
| IJ | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| IK | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ ODF |
| IL | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,26 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,26 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3683 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3683 | tấn |
| IM | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| IN | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 129 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | km cáp |
| IO | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ MX |
| IP | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,6283 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,6283 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,6283 | tấn |
| IQ | TỈNH VĨNH PHÚC | |||
| IR | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| IS | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ ODF |
| IT | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,9435 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,9435 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,5037 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,5037 | tấn |
| IU | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| IV | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 191 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 22,72 | km cáp |
| IW | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ MX |
| IX | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 30km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,4472 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,4472 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,4472 | tấn |
| IY | TỈNH YÊN BÁI | |||
| IZ | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| JA | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ ODF |
| JB | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,6705 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,6705 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,9256 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,9256 | tấn |
| JC | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| JD | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 422 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 47,75 | km cáp |
| JE | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ MX |
| JF | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,5961 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,5961 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,5961 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,4 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,8 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi