Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210700875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210671386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 10:19:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,441,973,888 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀ ATGT | |||
| 1 | Chặt cây trên mặt bằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cây |
| 2 | Chặt cây trên mặt bằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Cây |
| 3 | Chặt cây trên mặt bằng đường kính >70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cây |
| 4 | Đào gốc cây trên mặt bằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | gốc cây |
| 5 | Đào gốc cây trên mặt bằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | gốc cây |
| 6 | Đào gốc cây trên mặt bằng đường kính >70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | gốc cây |
| 7 | Ủi hoang nền đường rộng mỗi bên 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.162,32 | m2 |
| 8 | Đào nền đường đất cấp II bằng cơ giới ( tận dụng đắp nền, đắp lề ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.183,397 | m3 |
| 9 | Đào cống đất cấp II bằng cơ giới ( tận dụng đắp nền, đắp lề ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.645,162 | m3 |
| 10 | Đắp móng cống đất cấp II độ chặt K=>0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.835,857 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.455,682 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng sỏi đỏ độ chặt K=>0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.829,6 | m3 |
| 13 | Khối lượng mua sỏi đỏ khối rời để đầm chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.741,862 | m3 |
| 14 | Vận chuyển sỏi đỏ khối rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.741,862 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,852 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,224 | m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,744 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.494,489 | m2 |
| 19 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,799 | m3 |
| 20 | Làm móng đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.363,652 | m2 |
| 21 | Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.363,652 | m2 |
| 22 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.363,652 | m2 |
| 23 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,601 | m2 |
| 24 | Thảm BTN C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,601 | m2 |
| 25 | Mua biển báo hình vuông ( 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Mua biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Cái |
| 27 | Mua trụ biển báo dài 3030mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Cái |
| 28 | Lắp đặt trụ và biển báo hình vuông (loại 1 trụ 1 biển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt trụ và biển báo tam giác (loại 1 trụ 1 biển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp I bằng máy cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 940,5927 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp II bằng máy cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.723,3387 | m3 |
| 3 | Đắp đất cấp 2 bằng máy đầm cầm tay 70kg, đạt độ chặt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.723,3387 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 940,5927 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,659 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,525 | m2 |
| 7 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,629 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,625 | m2 |
| 9 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,52 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép gối cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.008,171 | m2 |
| 11 | Khối lượng thép gối cống D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.763,231 | kg |
| 12 | Khối lượng thép gối cống D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.490,808 | kg |
| 13 | Khối lượng bê tông gối cống đá 1x2 M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,893 | m3 |
| 14 | Mua cống D400, H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 15 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D400-H30 đốt dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D400-H30 đốt dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 17 | Ván khuôn thép mối nối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6531 | m2 |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M200 mối nối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1306 | m3 |
| 19 | Mua joint cao su cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 20 | Mua cống D600, H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682 | m |
| 21 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D600-H30 đốt dài 4m và gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D600-H30 đốt dài 2m và gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 23 | Ván khuôn thép mối nối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,3187 | m2 |
| 24 | Bê tông đá 1x2 M200 mối nối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0637 | m3 |
| 25 | Mua joint cao su cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | sợi |
| 26 | Tháo dỡ cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đoạn ống |
| 27 | Tháo dỡ cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn ống |
| 28 | Tháo dỡ cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn ống |
| 29 | Mua cống D800, H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.395 | m |
| 30 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D800-H30 đốt dài 4m và gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339 | đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D800-H30 đốt dài 2m và gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D800-H30 đốt dài 1m và gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 33 | Ván khuôn thép mối nối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,6838 | m2 |
| 34 | Bê tông đá 1x2 M200 mối nối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5368 | m3 |
| 35 | Mua joint cao su cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278 | sợi |
| 36 | Cắt cống bê tông D1000 có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5398 | m |
| 37 | Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,034 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thành hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,36 | m2 |
| 39 | Cốt thép hố ga đúc sẵn (D=8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529,47 | kg |
| 40 | Cốt thép hố ga đúc sẵn (D=10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.589,22 | kg |
| 41 | Bê tông cốt thép hố ga đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thành hố ga đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.307,9238 | m2 |
| 43 | Bê tông hố ga đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,6662 | m3 |
| 44 | Bê tông cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,391 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 921,752 | m2 |
| 46 | Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn (D=6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,233 | kg |
| 47 | Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn (D=8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.306,24 | kg |
| 48 | Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn (D=10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.563,5 | kg |
| 49 | Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn (D=12) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.090,217 | kg |
| 50 | Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn (D=16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,423 | kg |
| 51 | Mua bộ đan thép và phểu ngăn mùi (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đan trọng lượng >50kg (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.043 | cấu kiện |
| 53 | Phá dỡ bê tông hố ga hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6895 | m3 |
| 54 | Gia công cốt thép lưới chắn rác mạ kẽm, thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,57 | kg |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua biển báo phản quang tam giác 70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất khung rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,76 | kg |
| 3 | Sơn phản quang khung rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m2 |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Ván khuôn chân đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 chân đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 7 | Ống nhựa UPVC D90 dày 1,7mm làm trụ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 8 | Dán phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6564 | m2 |
| 9 | Dây phản quang trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.584 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7162E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.432E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.010.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.020.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.020.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi