Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210700231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 10:16:00 đến ngày 2021-07-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,398,699,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,980,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu chín trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | Km51+713 – Km52+207,56 | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất lề đường K95 | nt | 105,61 | m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 | nt | 12,29 | m3 |
| 3 | San ủi đất tạo mặt bằng | nt | 431,71 | m2 |
| 4 | Dẫy cỏ lề đường | nt | 105,86 | m2 |
| D | Mặt đường láng nhựa | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | nt | 1.917,45 | m2 |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | nt | 1.898,56 | m2 |
| 3 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 2,36cm | nt | 1.545,06 | m2 |
| E | Vuốt nối điểm đầu, điểm cuối | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 1.75cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | nt | 54,82 | m2 |
| 2 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | nt | 247,24 | m2 |
| 3 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 6cm | nt | 247,24 | m2 |
| F | Vuốt nối mép đường | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | nt | 450,3 | m2 |
| 2 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 9,08cm | nt | 404,54 | m2 |
| G | Xử lý ổ gà | |||
| 1 | Đào kết cấu đường cũ, vận chuyển đổ đi | nt | 0,45 | m3 |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | nt | 3 | m2 |
| H | Vạch sơn tim đường | |||
| 1 | Vạch sơn tim đường dày 2mm, màu vàng | nt | 6,38 | m2 |
| I | Km53+580 – Km53+867 | |||
| J | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất lề đường K95 | nt | 66,54 | m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 | nt | 5,32 | m3 |
| 3 | San ủi đất tạo mặt bằng | nt | 273,04 | m2 |
| 4 | Dẫy cỏ lề đường | nt | 185,72 | m2 |
| K | Mặt đường láng nhựa | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | nt | 1.146,02 | m2 |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | nt | 1.146,02 | m2 |
| 3 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 2,78cm | nt | 1.053,64 | m2 |
| L | Vuốt nối điểm đầu, điểm cuối | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 1.75cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | nt | 20,74 | m2 |
| 2 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | nt | 59,515 | m2 |
| 3 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 6cm | nt | 59,515 | m2 |
| M | Vuốt nối mép đường | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | nt | 211,51 | m2 |
| 2 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 11,25cm | nt | 189,92 | m2 |
| N | Gia cố lề BTXM | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 gia cố lề | nt | 4,22 | m3 |
| O | Vuốt nối nút dân sinh | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | nt | 45,46 | m2 |
| 2 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 6cm | nt | 45,46 | m2 |
| P | Xử lý ổ gà | |||
| 1 | Đào ổ gà dày 15cm | nt | 0,338 | m3 |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | nt | 2,25 | m3 |
| Q | Gờ chắn (trên lề gia cố) | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn M200 đá 1x2 | nt | 0,08 | m3 |
| 2 | Dán màng phản quan màu đỏ và vàng lên tấm tôn | nt | 34 | Cái |
| 3 | Khoan lỗ D7mm sâu 4cm vào gờ chắn | nt | 68 | Lỗ |
| 4 | Tắc kê + vít (chiều dài 4cm) | nt | 68 | Bộ |
| 5 | Thép D14 liên kết gờ chắn và lề gia cố | nt | 24,68 | kg |
| R | Km55+564 – Km56+172,92 | |||
| S | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất lề đường K95 | nt | 41,191 | m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 | nt | 21,59 | m3 |
| 3 | San ủi đất tạo mặt bằng | nt | 143,21 | m2 |
| 4 | Dẫy cỏ lề đường | nt | 291,03 | m2 |
| T | Mặt đường láng nhựa | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | nt | 3.219,78 | m2 |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | nt | 3.219,78 | m2 |
| 3 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 4,82cm | nt | 3.042,92 | m2 |
| U | Vuốt nối điểm đầu, điểm cuối | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 1.75cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | nt | 58 | m2 |
| 2 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | nt | 273,06 | m2 |
| 3 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 6cm | nt | 273,06 | m2 |
| V | Vuốt nối mép đường | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | nt | 1.278,23 | m2 |
| 2 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 11,16cm | nt | 1.171,43 | m2 |
| W | Vuốt nối nút dân sinh | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | nt | 17,5 | m2 |
| 2 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 6cm | nt | 17,5 | m2 |
| X | Vạch sơn tim đường | |||
| 1 | Vạch sơn tim đường dày 2mm màu vàng | nt | 31,4 | m2 |
| Y | Km58+840 – Km59+013,92 | |||
| Z | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất lề đường K95 | nt | 54,906 | m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 | nt | 7,21 | m3 |
| 3 | San ủi đất tạo mặt bằng | nt | 208,96 | m2 |
| 4 | Dẫy cỏ lề đường | nt | 44,23 | m2 |
| AA | Mặt đường láng nhựa | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | nt | 640,22 | m2 |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | nt | 640,22 | m2 |
| 3 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 3cm | nt | 535,55 | m2 |
| AB | Vuốt nối điểm đầu, điểm cuối | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 1.75cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | nt | 21,56 | m2 |
| 2 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | nt | 113,47 | m2 |
| 3 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 6cm | nt | 113,47 | m2 |
| AC | Vuốt nối mép đường | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | nt | 40,65 | m2 |
| 2 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 9,48cm | nt | 34,29 | m2 |
| AD | Xử lý ổ gà | |||
| 1 | Đào ổ gà dày 15cm | nt | 0,86 | m3 |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | nt | 5,75 | m2 |
| AE | Km59+163 – Km59+904,67 | |||
| AF | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất lề đường K95 | nt | 275,07 | m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 | nt | 14,54 | m3 |
| 3 | San ủi đất tạo mặt bằng | nt | 1.079,6 | m2 |
| AG | Mặt đường láng nhựa | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | nt | 2.576,73 | m2 |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | nt | 2.576,73 | m2 |
| 3 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 2,84cm | nt | 1.989,55 | m2 |
| AH | Vuốt nối điểm đầu, điểm cuối | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 1.75cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | nt | 21,98 | m2 |
| 2 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | nt | 93,13 | m2 |
| 3 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 6cm | nt | 93,13 | m2 |
| AI | Vuốt nối mép đường | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | nt | 13,83 | m2 |
| 2 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 9,96cm | nt | 12,04 | m2 |
| AJ | Gia cố lề BTXM | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 gia cố lề | nt | 12,47 | m3 |
| AK | Gờ chắn (trên lề gia cố) | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn M200 đá 1x2 | nt | 0,07 | m3 |
| 2 | Dán màng phản quan màu đỏ và vàng lên tấm tôn | nt | 32 | Cái |
| 3 | Khoan lỗ D7mm sâu 4cm vào gờ chắn | nt | 64 | Lỗ |
| 4 | Tắc kê + vít (chiều dài 4cm) | nt | 64 | Bộ |
| 5 | Thép D14 liên kết gờ chắn và lề gia cố | nt | 23,23 | kg |
| AL | Km60+500 – Km60+751,72 | |||
| AM | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất lề đường K95 | nt | 23,248 | m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 | nt | 9,44 | m3 |
| 3 | San ủi đất tạo mặt bằng | nt | 92,88 | m2 |
| AN | Mặt đường láng nhựa | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | nt | 1.180,76 | m2 |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | nt | 1.180,76 | m2 |
| 3 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 3,3cm | nt | 1.055,52 | m2 |
| AO | Vuốt nối điểm đầu, điểm cuối | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 1.75cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | nt | 22,94 | m2 |
| 2 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | nt | 90,45 | m2 |
| 3 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 6cm | nt | 90,45 | m2 |
| AP | Vuốt nối mép đường | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | nt | 437,8 | m2 |
| 2 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 9,96cm | nt | 398,76 | m2 |
| AQ | Vạch sơn tim đường | |||
| 1 | Vạch sơn tim đường dày 2mm màu vàng | nt | 5,7 | m2 |
| AR | Km61+198 – Km61+370,66 | |||
| AS | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất lề đường K95 | nt | 24,212 | m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 | nt | 3,31 | m3 |
| 3 | San ủi đất tạo mặt bằng | nt | 91,82 | m2 |
| 4 | Dẫy cỏ lề đường | nt | 124,53 | m2 |
| AT | Mặt đường láng nhựa | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | nt | 587,83 | m2 |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | nt | 587,83 | m2 |
| 3 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 4,52cm | nt | 466 | m2 |
| AU | Vuốt nối điểm đầu, điểm cuối | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 1.75cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | nt | 51,34 | m2 |
| 2 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | nt | 125,91 | m2 |
| 3 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 6cm | nt | 125,91 | m2 |
| AV | Vuốt nối mép đường | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | nt | 151,81 | m2 |
| 2 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 10,17cm | nt | 138,58 | m2 |
| AW | Vạch sơn tim đường | |||
| 1 | Vạch sơn tim đường dày 2mm màu vàng | nt | 3,07 | m2 |
| AX | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | nt | 1 | T/bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.598E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.31E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa nóng và hệ thống an toàn giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.150.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi