Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210700678-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210640557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không tự chủ năm 2021 của Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thanh huyện Bàu Bàng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 10:14:00 đến ngày 2021-07-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 339,570,153 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO TẦNG HẦM KHÁN ĐÀI SÂN VẬN ĐỘNG LÀM KHO SÁCH THƯ VIỆN
1 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  2,095 m2
2 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  2,095 m3
3 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  2,095 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,021 100m3
5 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  11,244 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  216,78 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  37,72 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  81,32 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  253,24 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  81,32 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  231,48 m2
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  8,132 m3
13 Mua đất để đắp Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  8,132 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  5,6924 m3
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  81,32 m2
16 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,81 m3
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  4,05 m2
18 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  4,23 m2
19 Sản xuất cửa đi sắt cuốn công nghệ Đức, mô tơ bộ điều khiển, lá thép sơn tĩnh điện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  6,96 m2
20 Sản xuất cửa đi nhôm kính, khung nhôm xingfa sơn tĩnh điện, kính trắng dày 10mm, phụ kiện kèm theo Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  13,835 m2
21 Phụ kiện ổ khóa tay lắm cửa, bản lề Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  3 bộ
22 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  140 m
23 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  120 m
24 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  150 m
25 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  90 m
26 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  4 cái
27 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  7 cái
28 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  7 cái
29 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  2 bộ
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  14 bộ
31 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  110 m
32 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 cái
33 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  4 cái
34 Lắp đặt ổ cắm ba Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  4 cái
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 cái
36 Linh kiện chống điện giật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 bộ
37 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  4 máy
38 Mua máy lạnh 1.5 HP Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  4 bộ
39 Lắp đặt máng bằng thép mạ kẽm KT 100x300x100x3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  15 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0935523E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.01871045E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 237.699.107 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 475.398.214 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->