Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210700432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Pháp y tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210687912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 10:14:00 đến ngày 2021-07-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 356,883,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | , tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Khuôn đúc mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khuôn đúc mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 11-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thép |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7429 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4741 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,142 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn bê trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,9225 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,4505 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8455 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,24 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,7 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,18 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 16 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3998 | m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0067 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3142 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,14 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,002 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,336 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,66 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,912 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,6225 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,6305 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,5978 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,6565 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8455 | 1m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0527 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0527 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2415 | 100m2 |
| 32 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung sắt chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,242 | m2 |
| 33 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,35 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,59 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa đi cũ (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,375 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa đi khung sắt vách tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,958 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,31 | m2 |
| 38 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,31 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,24 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,24 | m2 |
| 42 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 54 | Lắp đặt khâu răng trong fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt khâu răng ngoài fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt co nhựa fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt co nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt co nhựa fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt co nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt T nhựa fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt T nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt lơi nhựa fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt lơi nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt rút nhựa 21/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt rút nhựa 34/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt T cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Van fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Van fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt máy lạnh 1HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
| 71 | Lắp đặt ống đồng ĐK 9,52mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 72 | Lắp đặt co nhựa fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt CB-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt CB-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt CB-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt CB-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt CB-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | hộp |
| 86 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| B | KHỐI 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,94 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,845 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ diềm mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1839 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng mái sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1832 | m2 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,85 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,94 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,4 | m2 |
| 9 | Sửa cửa + lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0164 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0164 | m2 |
| 12 | Lợp lại diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3906 | m2 |
| 13 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1671 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5876 | m2 |
| 15 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5876 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | , tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Ô tô tải | 2 |
| 3 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 6 | Máy cắt thép | Máy cắt thép | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 9 | Khuôn đúc mẫu | Khuôn đúc mẫu | 2 |
| 10 | Ván khuôn | Ván khuôn | 200 |
| 11 | Giàn giáo thép | Giàn giáo thép | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi