Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210700432-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Pháp y tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210687912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 10:14:00 đến ngày 2021-07-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 356,883,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn , tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Khuôn đúc mẫu
- Đặc điểm thiết bị Khuôn đúc mẫu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn
- Số lượng tối thiểu 200
11-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép
- Số lượng tối thiểu 200
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 1
1Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1ht
3Tháo dỡ hệ thống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1ht
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7429m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4741m3
6Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
7Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V63,142m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,7m2
9Cạo bỏ lớp sơn bê trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V278,9225m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V57,4505m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,8455m2
12Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V57,24m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V61,7m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,18m2
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m2
16Xây tường gạch ống 8x8x19cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3998m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,0067m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3142m3
19Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,14m2
20Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,002m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,336m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,66m2
23Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,912m2
24Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V340,6225m2
25Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V72,6305m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V178,5978m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V248,6565m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,84551m2
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0527tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0527tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2415100m2
32Thi công trần bằng tấm nhựa khung sắt chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo Chương V62,242m2
33Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V52,35m2
34Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,59m2
35Lắp dựng cửa đi cũ (chỉ tính công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,375m2
36Lắp dựng cửa đi khung sắt vách toleMô tả kỹ thuật theo Chương V1,958m2
37Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,31m2
38Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,31m2
39Lắp dựng cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,68m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,24m2
41Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,24m2
42Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
43Lắp đặt lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
44Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
45Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
46Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
47Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Lắp đặt ống nhựa fi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
49Lắp đặt ống nhựa fi 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
50Lắp đặt ống nhựa fi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
51Lắp đặt ống nhựa fi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
52Lắp đặt ống nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
53Lắp đặt ống nhựa fi 114Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
54Lắp đặt khâu răng trong fi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
55Lắp đặt khâu răng ngoài fi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
56Lắp đặt co nhựa fi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
57Lắp đặt co nhựa fi 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
58Lắp đặt co nhựa fi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
59Lắp đặt co nhựa fi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
60Lắp đặt co nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
61Lắp đặt T nhựa fi 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
62Lắp đặt T nhựa fi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Lắp đặt lơi nhựa fi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
64Lắp đặt lơi nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
65Lắp đặt rút nhựa 21/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
66Lắp đặt rút nhựa 34/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Lắp đặt T cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Van fi 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Van fi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
70Lắp đặt máy lạnh 1HPMô tả kỹ thuật theo Chương V5máy
71Lắp đặt ống đồng ĐK 9,52mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
72Lắp đặt co nhựa fi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
73Lắp đặt ống nhựa fi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
74Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
76Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
77Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
78Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
79Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
80Lắp đặt CB-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Lắp đặt CB-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
82Lắp đặt CB-25AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
83Lắp đặt CB-40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Lắp đặt CB-63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Lắp đặt hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V35hộp
86Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
87Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
88Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
89Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
90Lắp đặt dây đơn 1x8mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
91Lắp đặt ống nhựa luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
B KHỐI 2
1Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V39,4m2
2Phá dỡ nền - Nền bê tông đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,94m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,845m2
4Tháo dỡ diềm mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1839100m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng mái sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1832m2
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,85m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,94m3
8Lát nền, sàn gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,4m2
9Sửa cửa + lắp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,0164m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V13,0164m2
12Lợp lại diềm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V18,3906m2
13Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1671m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5876m2
15Lát gạch bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5876m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.33
2 Giám sát thi công 1 tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.33
3 Đội trưởng thi công 1 tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 , tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít1
2 Ô tô tải Ô tô tải2
3 Máy thuỷ bình Máy thuỷ bình1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước2
5 Máy hàn Máy hàn2
6 Máy cắt thép Máy cắt thép1
7 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
8 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
9 Khuôn đúc mẫu Khuôn đúc mẫu2
10 Ván khuôn Ván khuôn200
11 Giàn giáo thép Giàn giáo thép200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->