Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210700815-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210688776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 10:11:00 đến ngày 2021-07-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,626,315,865 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 6,938 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 7,201 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 12,56 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,043 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nhựa chặt C12,5, dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 116,71 | 100m2 |
| 6 | Tưới thấm bám nhũ tương CSS-1h, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 116,71 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh nhựa chặt C12,5, dày trung bình 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 112,483 | 100m2 |
| 8 | Tưới thấm bám nhũ tương CSS-1h, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 92,154 | 100m2 |
| 9 | Tưới thấm bám nhũ tương CSS-1h, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,555 | 100m2 |
| 10 | Cấp phối đá dăm Dmax=25mm, dày trung bình 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,543 | 100m3 |
| 11 | Cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm, dày trung bình 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,059 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,448 | 100m3 |
| B | Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,821 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm, dày trung bình 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,142 | 100m3 |
| 3 | Thi công Cấp phối đá dăm Dmax=37,5, dày trung bình 10cm vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 414,238 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất taluy bằng đất tận dụng đất đào (ĐMx0,85) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,578 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm D8~10cm, L=4m, gia cố chân taluy đoạn qua ao, ruộng | Theo hồ sơ thiết kế | 55,2 | 100m |
| C | Bó vỉa loại 6 | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,056 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,425 | 100m2 |
| D | Bó nền | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,54 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,596 | 100m2 |
| E | Vuốt nối | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5, dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,64 | 100m2 |
| 2 | Tưới thấm bám nhũ tương CSS-1h, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,64 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25mm, dày trung bình 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,497 | 100m3 |
| F | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100,9 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | m2 |
| G | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Biển báo tên đường KT(30x50)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 4 | Trụ đỡ biển báo D90, L=3,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 5 | Trụ đỡ biển báo D90, L=3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Trụ đỡ biển báo D90, L=4,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Bu lông D10, L=12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 11 | Đào đất móng trụ biển báo bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| H | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,725 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,967 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,262 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,156 | tấn |
| 5 | Đào đất cọc tiêu bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,45 | m3 |
| 6 | Sơn đỏ 1 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 6,762 | m2 |
| 7 | Sơn trắng 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 31,74 | m2 |
| I | Tường hộ lan | |||
| 1 | Cung cấp thanh đầu L=0.7m, thép tấm dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6 | m |
| 2 | Cung cấp thanh giữa L=3.32m, thép tấm dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,28 | m |
| 3 | Cột hộ lan U160x160x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cột |
| 4 | Cung cấp tiêu phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Đá dăm đệm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,52 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100m2 |
| 8 | Đào hố móng bằng thủ công đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| J | Ống cống BTCT D600 | |||
| 1 | CC, Lắp đặt cống bê tông D600, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 2 | CC, Lắp đặt cống bê tông D600, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | đoạn ống |
| 3 | CC, Lắp đặt cống bê tông D600, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | đoạn ống |
| 4 | CC, Lắp đặt cống bê tông D600, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | đoạn ống |
| K | Mối nối | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | mối nối |
| 2 | Vữa xi măng M100 (ĐM/0,03) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,272 | m3 |
| L | Gối cống | |||
| 1 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 136 | cái |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,256 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,364 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,598 | 100m2 |
| M | Móng cống | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,186 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,704 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,777 | 100m2 |
| N | Phần hầm thu, hầm thăm cống (phần đúc sẵn) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,545 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 2,124 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,462 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt thân hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cấu kiện |
| O | Phần hầm thu, hầm thăm cống (phần đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,224 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,622 | 100m2 |
| P | Bộ nắp gang cầu, khung vuông âm nắp tròn, KT (90x90x7)cm, kín nước | |||
| 1 | Bộ nắp gang cầu, khung vuông âm nắp tròn, có bản lề KT (90x90x7)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 2 | Lắp đặt Bộ nắp gang cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| Q | Khuôn hầm đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,184 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,343 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,218 | 100m2 |
| 5 | Thép hình L50x50x5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,285 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,285 | tấn |
| 7 | Thép tròn D16 bậc thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 8 | Bu lông inox M14, L=15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 168 | cái |
| R | Móng hầm ga | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,232 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,235 | 100m2 |
| S | Phần thân cửa xả | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 tường đầu, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m3 |
| 2 | Bê tông sân cống đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 3 | Cốt thép D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,202 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,071 | 100m2 |
| T | Phần móng cửa xả | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cừ (ĐMx0,85) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| 4 | Cừ tràm D8-10, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 10,91 | 100m |
| 5 | Đắp cát trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (ĐMx0,85) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | rọ |
| 7 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế | 0,122 | 100m3 |
| U | Gia cố bờ kênh hai bên cửa xả | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M100, dày 25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,188 | m3 |
| 2 | Đá dăm lót dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,84 | m3 |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cừ (ĐMx0,85) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 4 | Cừ tràm D8-10, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,75 | 100m |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x0,5x0,5 m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | rọ |
| V | Cửa van D600 | |||
| 1 | Thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 2 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,452 | m2 |
| 3 | Joint cao su cửa van | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | mối nối |
| 4 | Bu lông + đai ốc + đệm M14x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Bu lông + đai ốc + đệm M16x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| W | Biện pháp thi công cửa xả | |||
| 1 | Cung cấp cọc cừ larsen loại III L=6m (Khấu hao 1,17%*0,25 tháng + 3,5% * 1 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực phần ngập đất 5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| X | Thi công cống cọc cừ larsen | |||
| 1 | Cung cấp cọc cừ larsen loại III L=3m (Khấu hao 1,17%*2 tháng + 3,5% * 3 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,04 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực phần ngập đất 2,8m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,704 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế | 4,704 | 100m |
| 4 | Cung cấp thép tấm 2000x1400x3mm (Khấu hao 1,5%*2 tháng+5%*3 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,691 | tấn |
| 5 | Đóng thép tấm phần ngập đất 1,8m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,494 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc tấm phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1,494 | 100m |
| Y | Ống cống D400 | |||
| 1 | CC, Lắp đặt ống HPDE D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m |
| 2 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,706 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát (ĐMx0,85) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,671 | 100m3 |
| Z | Lưới chắn rác | |||
| 1 | Lưới chắn rác KT (98x50)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cấu kiện |
| AA | Hầm ga D400 | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,774 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,62 | m3 |
| 3 | Cốt thép D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,398 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,544 | 100m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,057 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 4,885 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (ĐMx0,85) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,239 | 100m3 |
| 8 | Bu lông D10, L=12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 9 | Thép tròn D16 bậc thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| AB | Tổ chức thi công cống – Hàng rào chắn thi công | |||
| 1 | Cung cấp tole hàng rào tôn dày 0,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 438,75 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 56,25 | m2 |
| 3 | Sản xuất kết cấu thép khung thép rào chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,358 | tấn |
| 4 | Bu lông D5, L=5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 900 | cái |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 chân đế hàng rào chắn thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,386 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,185 | 100m2 |
| 7 | Gia công thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,417 | tấn |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào chắn (ĐMx1,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| AC | Tổ chức thi công cống – Hàng rào tín hiệu | |||
| 1 | Thép hình hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 2 | Thép tấm hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 3 | Thép tròn hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 4 | Thép ống tròn hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 5 | Thép ống vuông hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ thép hàng rào (ĐMx1,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,077 | m |
| 7 | Sơn phản quang hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 5,72 | m2 |
| AD | Tổ chức thi công cống – Biển báo công trường | |||
| 1 | CC biển báo hình chữ nhật (90x130)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật (127,5x40) cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo led tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo xin lỗi (160x60)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 L=3,3m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột, biển báo các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Bê tông chân cột đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,525 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Nhân công điều tiết bậc 3,5/7 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | công |
| AE | Tổ chức thi công cống – Đèn chiếu sáng và biển báo khác | |||
| 1 | Cung cấp biển báo thông tin công trình (200x160) cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 2 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| AF | Tổ chức thi công đường | |||
| 1 | Cột gỗ rào chắn thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cây |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,594 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,079 | 100m2 |
| 4 | CC, lắp đặt dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 607 | m |
| 5 | Sơn cột gỗ phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 5,181 | m2 |
| 6 | Biển báo chữ nhật KT(90x130)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Biển báo thông tin công trình KT(200x160)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật KT(127,5x40)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Biển báo xin lỗi KT(160x60)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Bê tông trụ biển báo đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,53 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 13 | Trụ đỡ biển báo D90, L=3,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Nhân công điều tiết bậc 3,5/7 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4439E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.887E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công công trình giao thông [có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa; vỉa hè (kết cấu mặt là bê tông xi măng); hệ thống thoát nước (cống tròn có đường kính D>=600mm] cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6,8 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi