Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210647438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210647083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 10:00:00 đến ngày 2021-07-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,549,633,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu thực hiện 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu như kết cấu mặt đường BTXM. (Nhà thầu hải kèm theo bản gốc hoặc bản sao Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/Cầu đường bộ - đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư); - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan thẩm quyền cấp, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ/Cầu đường bộ - đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng liên quan- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có giấy chứng nhận kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9T trở lên có giấy tờ chứng minh sở hữu, có giấy chứng nhận kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV trở lên có giấy tờ chứng minh sở hữu, có giấy chứng nhận kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T trở lên có giấy tờ chứng minh sở hữu, có giấy chứng nhận kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.081,17 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.081,17 | m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường, rãnh dọc, đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,89 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,89 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền K95 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.856,95 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền K98 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,38 | m3 |
| 7 | Lu tăng cường K98 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,21 | m3 |
| 8 | Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,46 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,46 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.970,7 | m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,97 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,23 | m2 |
| 3 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.888,71 | m2 |
| 4 | Làm móng CPĐD loại 2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,31 | m3 |
| 5 | Cắt khe mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,5 | md |
| C | VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường, rãnh dọc, đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,47 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,47 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền K95 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,34 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền K98 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,51 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,75 | m2 |
| 7 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,69 | m2 |
| 8 | Làm móng CPĐD loại 2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,25 | m3 |
| 9 | Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,68 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,68 | m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 3 | Cọc tiêu bê tông cốt thép (KT: 0,15*0,15*1,125)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| E | CỐNG HỘP (0.75X0.75)M | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | Tấn |
| 3 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 5 | Mối nối ống cống 0.75X0.75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống cống 0.75x0.75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | CK |
| 7 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,06 | m2 |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,68 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,82 | m2 |
| 10 | Đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc (cát 60%, đá 40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m3 |
| 11 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 phía thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 12 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 phía thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | m3 |
| 13 | Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 phía thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m3 |
| 14 | Đá hộc xây mái ta luy vữa M100 phía thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 15 | Dăm sạn đệm phía thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 16 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 phía hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 17 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 phía hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 18 | Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 phía hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 19 | Đá hộc xây mái ta luy vữa M100 phía hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | m3 |
| 20 | Dăm sạn đệm phía hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| 21 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m3 |
| 22 | Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,39 | m3 |
| 23 | Đắp đất giáp thổ K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,68 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,39 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tường (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | m2 |
| 26 | Ván khuôn móng (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,07 | m2 |
| F | CỐNG HỘP 2x(3X2)M | |||
| 1 | Bê tông ống cống đổ tại chổ M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,96 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đổ tại chổ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | Tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống đổ tại chổ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | Tấn |
| 4 | Bê tông mặt đường trên cống đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 5 | Cốt thép mặt đường trên cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,43 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | m3 |
| 8 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,48 | m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,28 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | m2 |
| 11 | Bê tông bản dẩn M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m3 |
| 12 | Cốt thép bản dẩn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | Tấn |
| 13 | Cốt thép bản dẩn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn bản dẩn (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 15 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 16 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 phía thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,35 | m3 |
| 17 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,05 | m3 |
| 18 | Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 phía thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,47 | m3 |
| 19 | Đá hộc xây mái ta luy vữa M100 phía thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | m3 |
| 20 | Dăm sạn đệm phía thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,86 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường (bằng thép) phía thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,02 | m2 |
| 22 | Ván khuôn móng (bằng thép) phía thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,84 | m2 |
| 23 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 phía hạ lưu phía thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,35 | m3 |
| 24 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 phía thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,05 | m3 |
| 25 | Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 phía hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8 | m3 |
| 26 | Đá hộc xây mái ta luy vữa M100 phía hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,42 | m3 |
| 27 | Dăm sạn đệm phía hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,34 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tường (bằng thép) phía hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,02 | m2 |
| 29 | Ván khuôn móng (bằng thép) phía hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,84 | m2 |
| 30 | Đá hộc xếp khan phía hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,61 | m3 |
| 31 | Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,91 | m3 |
| 32 | Đắp đất giáp thổ K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,73 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,91 | m3 |
| 34 | Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,83 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,83 | m3 |
| G | CỐNG HỘP 2X(4X3)M | |||
| 1 | Bê tông ống cống đổ tại chổ M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,66 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đổ tại chổ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | Tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống đổ tại chổ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | Tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống đổ tại chổ d > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | Tấn |
| 5 | Bê tông mặt đường trên cống đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,43 | m3 |
| 6 | Cốt thép mặt đường trên cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | Tấn |
| 7 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,49 | m3 |
| 8 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 9 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,8 | m2 |
| 10 | Ván khuôn ống cống đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,68 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m2 |
| 12 | Bê tông bản dẩn M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 13 | Cốt thép bản dẩn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | Tấn |
| 14 | Cốt thép bản dẩn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn bản dẩn (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 16 | Dăm sạn đệm bản dẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 17 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 phía thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,79 | m3 |
| 18 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 phía thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,59 | m3 |
| 19 | Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 phía thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,17 | m3 |
| 20 | Đá hộc xây mái ta luy vữa M100 phía thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | m3 |
| 21 | Dăm sạn đệm phía thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,93 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tường (bằng thép) phía thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,36 | m2 |
| 23 | Ván khuôn móng (bằng thép) phía thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,1 | m2 |
| 24 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 phía hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,79 | m3 |
| 25 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 phía hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,59 | m3 |
| 26 | Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 phía hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| 27 | Đá hộc xây mái ta luy vữa M100 phía hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,01 | m3 |
| 28 | Dăm sạn đệm phía hạ lưu phía hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,72 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tường (bằng thép) phía hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,36 | m2 |
| 30 | Ván khuôn móng (bằng thép) phía hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,1 | m2 |
| 31 | Đá hộc xếp khan phía hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,07 | m3 |
| 32 | Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930,67 | m3 |
| 33 | Đắp đất giáp thổ K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,41 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930,67 | m3 |
| 35 | Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 36 | Đắp đất đê quai bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m3 |
| 37 | Đào san đất bằng máy đào 1.25m3 ,đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| H | CẦU MÁNG | |||
| 1 | Bê tông máng M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,23 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | m3 |
| 4 | Cốt thép máng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | Tấn |
| 5 | Cốt thép máng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn máng (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,03 | m2 |
| 7 | Ván khuôn bản đáy máng (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,62 | m2 |
| 8 | Giấy dầu tẩm nhựa đường (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 9 | Bê tông giằng M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 10 | Cốt thép giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn dầm (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m2 |
| 12 | Bê tông mố máng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 13 | Bê tông móng máng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,22 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 17 | Bê tông thân trụ M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 18 | Bê tông bệ trụ M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m3 |
| 19 | Bê tông lót trụ móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 20 | Cốt thép trụ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | Tấn |
| 21 | Cốt thép trụ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | Tấn |
| 22 | Ván khuôn cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,82 | m2 |
| 23 | Ván khuôn bệ trụ (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 24 | Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,58 | m3 |
| 25 | Đắp đất giáp thổ K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,44 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,58 | m3 |
| 27 | Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,42 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,42 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu thực hiện 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu như kết cấu mặt đường BTXM. (Nhà thầu hải kèm theo bản gốc hoặc bản sao Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/Cầu đường bộ - đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư); - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan thẩm quyền cấp, còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ/Cầu đường bộ - đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng liên quan | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng liên quan- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,8m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có giấy chứng nhận kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | 9T trở lên có giấy tờ chứng minh sở hữu, có giấy chứng nhận kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy ủi | 110 CV trở lên có giấy tờ chứng minh sở hữu, có giấy chứng nhận kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Ôtô | 5T trở lên có giấy tờ chứng minh sở hữu, có giấy chứng nhận kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250l trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi