Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210647438-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210647083
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 10:00:00 đến ngày 2021-07-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,549,633,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu thực hiện 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu như kết cấu mặt đường BTXM. (Nhà thầu hải kèm theo bản gốc hoặc bản sao Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/Cầu đường bộ - đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư); - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ/Cầu đường bộ - đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng liên quan- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có giấy chứng nhận kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 9T trở lên có giấy tờ chứng minh sở hữu, có giấy chứng nhận kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110 CV trở lên có giấy tờ chứng minh sở hữu, có giấy chứng nhận kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ôtô
- Đặc điểm thiết bị 5T trở lên có giấy tờ chứng minh sở hữu, có giấy chứng nhận kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợp bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1.081,17m3
2Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V1.081,17m3
3Đào nền, khuôn đường, rãnh dọc, đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V406,89m3
4Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V406,89m3
5Đắp đất nền K95 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2.856,95m3
6Đắp đất nền K98 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V808,38m3
7Lu tăng cường K98 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V58,21m3
8Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V109,46m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V109,46m3
10Trồng cỏ mái ta luyMô tả kỹ thuật theo chương V1.970,7m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V519,97m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V743,23m2
3Lót bạt 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V2.888,71m2
4Làm móng CPĐD loại 2 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V433,31m3
5Cắt khe mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V577,5md
C VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO
1Đào nền, khuôn đường, rãnh dọc, đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V234,47m3
2Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V234,47m3
3Đắp đất nền K95 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V53,34m3
4Đắp đất nền K98 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V192,51m3
5Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V115,5m3
6Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V57,75m2
7Lót bạt 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V641,69m2
8Làm móng CPĐD loại 2 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V96,25m3
9Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V68,68m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V68,68m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo hình trònMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Lắp đặt cột và biển báo hình tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
3Cọc tiêu bê tông cốt thép (KT: 0,15*0,15*1,125)mMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
E CỐNG HỘP (0.75X0.75)M
1Bê tông ống cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,98m3
2Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo chương V1,07Tấn
3Bê tông móng cống M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m3
4Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
5Mối nối ống cống 0.75X0.75mMô tả kỹ thuật theo chương V23Mối nối
6Lắp đặt ống cống 0.75x0.75mMô tả kỹ thuật theo chương V26CK
7Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V73,06m2
8Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V171,68m2
9Ván khuôn móng (bằng thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,82m2
10Đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc (cát 60%, đá 40%)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,84m3
11Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 phía thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
12Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 phía thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V6,67m3
13Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 phía thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V6,08m3
14Đá hộc xây mái ta luy vữa M100 phía thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V2,81m3
15Dăm sạn đệm phía thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V4,3m3
16Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 phía hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
17Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 phía hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V4,44m3
18Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 phía hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V3,04m3
19Đá hộc xây mái ta luy vữa M100 phía hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V2,13m3
20Dăm sạn đệm phía hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V2,67m3
21Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V3,87m3
22Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V311,39m3
23Đắp đất giáp thổ K95Mô tả kỹ thuật theo chương V81,68m3
24Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V311,39m3
25Ván khuôn tường (bằng thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,6m2
26Ván khuôn móng (bằng thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,07m2
F CỐNG HỘP 2x(3X2)M
1Bê tông ống cống đổ tại chổ M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,96m3
2Cốt thép ống cống đổ tại chổ dMô tả kỹ thuật theo chương V0,17Tấn
3Cốt thép ống cống đổ tại chổ dMô tả kỹ thuật theo chương V6,38Tấn
4Bê tông mặt đường trên cống đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,92m3
5Cốt thép mặt đường trên cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,37Tấn
6Bê tông móng cống M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,43m3
7Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,13m3
8Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V102,48m2
9Ván khuôn ống cống đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V181,28m2
10Ván khuôn móng (bằng thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,64m2
11Bê tông bản dẩn M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,26m3
12Cốt thép bản dẩn dMô tả kỹ thuật theo chương V0,24Tấn
13Cốt thép bản dẩn dMô tả kỹ thuật theo chương V0,63Tấn
14Ván khuôn bản dẩn (bằng thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
15Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,97m3
16Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 phía thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V11,35m3
17Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V36,05m3
18Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 phía thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V22,47m3
19Đá hộc xây mái ta luy vữa M100 phía thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V5,57m3
20Dăm sạn đệm phía thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V10,86m3
21Ván khuôn tường (bằng thép) phía thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V34,02m2
22Ván khuôn móng (bằng thép) phía thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V78,84m2
23Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 phía hạ lưu phía thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V11,35m3
24Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 phía thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V36,05m3
25Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 phía hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V27,8m3
26Đá hộc xây mái ta luy vữa M100 phía hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V5,42m3
27Dăm sạn đệm phía hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V12,34m3
28Ván khuôn tường (bằng thép) phía hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V34,02m2
29Ván khuôn móng (bằng thép) phía hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V78,84m2
30Đá hộc xếp khan phía hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V14,61m3
31Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V571,91m3
32Đắp đất giáp thổ K95Mô tả kỹ thuật theo chương V144,73m3
33Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V571,91m3
34Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V34,83m3
35Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V34,83m3
G CỐNG HỘP 2X(4X3)M
1Bê tông ống cống đổ tại chổ M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V60,66m3
2Cốt thép ống cống đổ tại chổ dMô tả kỹ thuật theo chương V0,23Tấn
3Cốt thép ống cống đổ tại chổ dMô tả kỹ thuật theo chương V4,44Tấn
4Cốt thép ống cống đổ tại chổ d > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,39Tấn
5Bê tông mặt đường trên cống đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V6,43m3
6Cốt thép mặt đường trên cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,37Tấn
7Bê tông móng cống M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,49m3
8Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,85m3
9Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V103,8m2
10Ván khuôn ống cống đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V187,68m2
11Ván khuôn móng (bằng thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,76m2
12Bê tông bản dẩn M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
13Cốt thép bản dẩn dMô tả kỹ thuật theo chương V0,15Tấn
14Cốt thép bản dẩn dMô tả kỹ thuật theo chương V0,44Tấn
15Ván khuôn bản dẩn (bằng thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
16Dăm sạn đệm bản dẩnMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
17Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 phía thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V18,79m3
18Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 phía thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V55,59m3
19Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 phía thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V27,17m3
20Đá hộc xây mái ta luy vữa M100 phía thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V8,05m3
21Dăm sạn đệm phía thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V15,93m3
22Ván khuôn tường (bằng thép) phía thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V56,36m2
23Ván khuôn móng (bằng thép) phía thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V103,1m2
24Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 phía hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V18,79m3
25Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 phía hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V55,59m3
26Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 phía hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m3
27Đá hộc xây mái ta luy vữa M100 phía hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V8,01m3
28Dăm sạn đệm phía hạ lưu phía hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V17,72m3
29Ván khuôn tường (bằng thép) phía hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V56,36m2
30Ván khuôn móng (bằng thép) phía hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V103,1m2
31Đá hộc xếp khan phía hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V18,07m3
32Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V930,67m3
33Đắp đất giáp thổ K95Mô tả kỹ thuật theo chương V187,41m3
34Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V930,67m3
35Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V30m3
36Đắp đất đê quai bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V90m3
37Đào san đất bằng máy đào 1.25m3 ,đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m3
38Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V30m3
H CẦU MÁNG
1Bê tông máng M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,23m3
2Bê tông bản đáy M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,85m3
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,87m3
4Cốt thép máng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,42Tấn
5Cốt thép máng dMô tả kỹ thuật theo chương V1,82Tấn
6Ván khuôn máng (bằng thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V151,03m2
7Ván khuôn bản đáy máng (bằng thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,62m2
8Giấy dầu tẩm nhựa đường (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
9Bê tông giằng M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
10Cốt thép giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,05Tấn
11Ván khuôn dầm (bằng thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m2
12Bê tông mố máng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,67m3
13Bê tông móng máng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
14Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
15Ván khuôn tường (bằng thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,22m2
16Ván khuôn móng (bằng thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44m2
17Bê tông thân trụ M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78m3
18Bê tông bệ trụ M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,03m3
19Bê tông lót trụ móng M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
20Cốt thép trụ dMô tả kỹ thuật theo chương V0,05Tấn
21Cốt thép trụ dMô tả kỹ thuật theo chương V0,38Tấn
22Ván khuôn cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V20,82m2
23Ván khuôn bệ trụ (bằng thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,96m2
24Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V64,58m3
25Đắp đất giáp thổ K95Mô tả kỹ thuật theo chương V44,44m3
26Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V64,58m3
27Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V13,42m3
28Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V13,42m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu thực hiện 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu như kết cấu mặt đường BTXM. (Nhà thầu hải kèm theo bản gốc hoặc bản sao Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/Cầu đường bộ - đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư); - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.53
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ/Cầu đường bộ - đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)33
3 Cán bộ KCS 1 Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng liên quan33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng liên quan- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực33
5 Công nhân kỹ thuật 20 Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có giấy chứng nhận kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực2
2 Máy lu bánh thép 9T trở lên có giấy tờ chứng minh sở hữu, có giấy chứng nhận kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực1
3 Máy ủi 110 CV trở lên có giấy tờ chứng minh sở hữu, có giấy chứng nhận kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực1
4 Ôtô 5T trở lên có giấy tờ chứng minh sở hữu, có giấy chứng nhận kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực3
5 Máy trộn bê tông 250l trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
6 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
7 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
8 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
9 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->