Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210700727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HÓA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210687808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 09:54:00 đến ngày 2021-07-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,472,154,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,98 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,29 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,97 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,02 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II (3km) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,02 | 100m³/km |
| 6 | Thuê cọc cừ Larsen IV, chiều dài cọc 8m vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 472 | m |
| 7 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,72 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,72 | 100m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,72 | 100m³ |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,91 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,81 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II (3km) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,81 | 100m³/km |
| 13 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,21 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,18 | 100m² |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 61,2 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,35 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,45 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,48 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,27 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,32 | 100m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,13 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,67 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,77 | m³ |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 52,06 | m³ |
| 26 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,4 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,33 | 100m² |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,11 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,21 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,67 | tấn |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,33 | 100m³ |
| 32 | Nilong lót nền trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 162,47 | m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,24 | m³ |
| 34 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,46 | m³ |
| 35 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,48 | m³ |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,03 | 100m² |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 39 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 (Xây gạch đặc) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,71 | m³ |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,39 | m³ |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,02 | 100m² |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cấu kiện |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,71 | m² |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,94 | m² |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,94 | m² |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,44 | m² |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,71 | m² |
| 49 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,77 | m³ |
| 50 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,77 | m³ |
| 51 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3 | 100m² |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,12 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,58 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,32 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,12 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,49 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,28 | tấn |
| 58 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,4 | m³ |
| 59 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,51 | 100m² |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,63 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,86 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,18 | tấn |
| 63 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,85 | m³ |
| 64 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,46 | 100m² |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,19 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,59 | tấn |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,76 | m³ |
| 68 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,63 | 100m² |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,16 | tấn |
| 70 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 46,13 | m³ |
| 71 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,98 | 100m² |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,99 | tấn |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 41,87 | m³ |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42,07 | m³ |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,73 | m³ |
| 76 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,02 | m³ |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,48 | m³ |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,18 | m³ |
| 79 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6 | m³ |
| 80 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,34 | 100m² |
| 81 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,31 | tấn |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,52 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 96,7 | 1m² |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,32 | tấn |
| 85 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 100m² |
| 86 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,42 ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,82 | md |
| 87 | Nẹp chống bão 0,5m/cái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 420,22 | cái |
| 88 | Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56,62 | m² |
| 89 | Dán màng chống thấm Bitum | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56,62 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 277,23 | m² |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 647,07 | m² |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 114,04 | m² |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 383,89 | m² |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 102,55 | m² |
| 95 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 97,17 | m² |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 94,15 | m |
| 97 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,04 | m² |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 468,8 | m |
| 99 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 59,09 | m |
| 100 | Trát tổ mối, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,79 | m² |
| 101 | Đắp họa tiết trang trí mặt trước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt con tiện bê tông đúc sẵn 12x12x48cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 162 | con |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 974,85 | m² |
| 104 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 374,4 | m² |
| 105 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 (Gạch Ceramic kích thước 600x600mm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 348,22 | m² |
| 106 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (Gạch Ceramic kích thước 120x600mm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,09 | m² |
| 107 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (Gạch chống trơn Ceramic kích thước 300x300mm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,82 | m² |
| 108 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (Gạch Ceramic màu sáng kích thước 300x600mm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 303,54 | m² |
| 109 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09 m2 (Gạch Ceramic màu đỏ kích thước 250x250mm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,28 | m² |
| 110 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn Compact HPL dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,52 | m2 |
| 111 | Bộ phụ kiện Inox 304 (chân, ke) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | bộ |
| 112 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,49 | m³ |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,31 | m³ |
| 114 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,46 | m² |
| 115 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,65 | m |
| 116 | Sản xuất cửa kho bằng nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,5 | m2 |
| 117 | Sản xuất cửa đi pano gỗ nhóm 3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 68,24 | m2 |
| 118 | Sản xuất ánh sáng cửa sổ, cửa đi gỗ nhóm 3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,84 | m2 |
| 119 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 156,16 | m² |
| 120 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 85,58 | m² |
| 121 | Khóa cửa Đ1 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | bộ |
| 122 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,04 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37,69 | 1m² |
| 124 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39,84 | m² |
| 125 | Sản xuất và sơn tĩnh điện lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,79 | m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,37 | 100m² |
| 127 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,51 | m³ |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,5 | m³ |
| 129 | Bê tông đá dăm sản xuất, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,07 | m³ |
| 130 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,44 | m³ |
| 131 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,62 | m³ |
| 132 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,06 | 100m² |
| 133 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 134 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,64 | m² |
| 135 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,87 | m² |
| 136 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,48 | m³ |
| 137 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,15 | tấn |
| 138 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,09 | 100m² |
| 139 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | cấu kiện |
| 140 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,09 | 100m³ |
| 141 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II (3km) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,09 | 100m³/km |
| 142 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,02 | 100m³ |
| 143 | Lót nilong 1 lớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,03 | m2 |
| 144 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,1 | m³ |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cọc |
| 5 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,4 | m³ |
| 6 | Đắp đất sau khi chôn dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,4 | m³ |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Hóa chất gem giảm điện trở | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | bao |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A-250V lắp chìm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V lắp chìm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm, aptomat | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42 | hộp |
| 13 | Mặt công tắc, ổ cắm 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 14 | Mặt công tắc, ổ cắm 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 15 | Mặt công tắc, ổ cắm 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 16 | Mặt aptomat | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 17 | Lắp ống luồn dây đàn hồi D34 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 136 | m |
| 18 | Lắp ống luồn dây đàn hồi D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 163 | m |
| 19 | Lắp ống luồn dây đàn hồi D15 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 152 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây 80x80mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | hộp |
| 21 | Tủ điện phòng vỏ nhựa KT 200x200x100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại kích thước 500x350x180 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 23 | Kéo rải cáp lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 (cho điều hòa) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 76 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 87 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 202 | m |
| 29 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cọc |
| 34 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cầu đấu điện 30A 6 pha ra | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | hộp |
| 37 | Băng đồng tiếp đất 25x6mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,01 | kg |
| 38 | Dây đồng bện M50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 40 | Móc treo quạt Inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn lốp trần D300 bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | bộ |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bể |
| 2 | Bơm điện cấp nước sinh hoạt (Q = 3m3/h, H = 20m) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Rọ hút | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao điện két nước mái D = 27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Rắc co d27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt (cho trẻ em) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cho trẻ em) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi đồng rửa sàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt ga thu sàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 C2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 C2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 C2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 C2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm (lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm (lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,17 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40x25mm, chiều dày 5,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x20mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 C2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,58 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt rọ chắn rác D125 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 37 | Đai inox giữ ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.708E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.41E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (≥ 02 tầng). + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,730 tỷ VNĐ - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu như Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.460.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi