Gói thầu: Gói 1: Thi công xây lắp và cung cấp vật liệu, dự án: Cải tạo lưới điện hạ áp phục vụ dự án Mở rộng lòng đường Lưu Quý Kỳ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210696733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói 1: Thi công xây lắp và cung cấp vật liệu, dự án: Cải tạo lưới điện hạ áp phục vụ dự án Mở rộng lòng đường Lưu Quý Kỳ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210642907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay thương mại thuộc danh mục kế hoạch công trình Di dời, cải tạo lưới điện vướng quy hoạch của Thành phố năm 2021 trong KH ĐTXD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 255 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 09:45:00 đến ngày 2021-07-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 890,006,699 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây hạ áp đi ngầm sau TBA T3-14B | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Hố ga cáp ngầm hạ áp | Theo BCKTKT đã phê duyệt và hướng dẫn lập đơn giá kèm theo | 2 | Hố ga |
| 2 | Cung cấp và thi công Móng tủ điện hạ áp sinh hoạt | " | 15 | móng |
| 3 | Cung cấp và thi công Rãnh cáp ngầm nền hè cáp hạ áp 3 pha | " | 605,4 | md |
| 4 | Cung cấp và thi công Rãnh cáp ngầm nền bê tông | " | 31 | md |
| 5 | Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đơn MT2 | " | 1 | móng |
| 6 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-1 | " | 19 | VT |
| 7 | Cung cấp Cột BTLT 10m dự ứng lực, PC.I-10-190-5,0 | " | 1 | cột |
| 8 | Thi công dựng Cột BTLT 10m dự ứng lực, PC.I-10-190-5,0 | " | 1 | cột |
| 9 | Cung cấp và thi công lắp đặt Giá đỡ 1 cáp 3 pha cột li tâm | " | 4 | bộ |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | " | 605,4 | mét |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | " | 31 | mét |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | " | 1.311 | mét |
| 13 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | " | 15 | mét |
| 14 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm fi 32 dày 2mm | " | 15 | mét |
| 15 | Lắp Tủ bảo vệ đường dây | " | 15 | tủ |
| 16 | Thi công lắp đặt đầu cáp ngầm hạ áp 3 pha | " | 6 | bộ |
| 17 | Thi công ép đầu cốt tiết diện >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 18 | Cung cấp và thi công ép đầu cốt tiết diện ≤ 50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 19 | Cung cấp và thi công Hố ga điện kế | " | 68 | Hố ga |
| 20 | Phần thu hồi | " | 1 | trọn bộ |
| B | Ghi chú: - Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKTKT kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế và hướng dẫn lập đơn giá để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. |
|||
| C | - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và làm rõ HSMT. | |||
| D | - Đối với phần vật tư thiết bị A cấp (file bảng kê kèm theo E-HSMT): Nhà thầu tính chi phí tiếp nhận tại các kho của Chủ đầu tư vận chuyển về chân công trình, bảo quản và lắp đặt theo thiết kế. - Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế. - Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. |
|||
| E | - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ; nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí xin giấy phép xây dựng và hoàn trả mặt bằng theo qui định của TP Đà Nẵng mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như: lắp giàn giáo phục vụ thi công, bố trí lán trại, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù hoa màu, đất tạm, đường có sẵn mà nhân lực, xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công đi lại trên đó; chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư, thí nghiệm vật tư, thiết bị Nhà thầu cấp. | |||
| F | - Thời gian xin giấy phép và thi công xây dựng: không quá 75 ngày, kể từ ngày khởi công sau khi đã bàn giao mặt bằng; - Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và bàn giao công trình - Nhà thầu phải đính kèm file scan Cam kết thực hiện gói thầu theo mẫu 6, bản chào tiến độ và bản chào vật tư nhà thầu cấp nêu tại chương II của Bản yêu cầu báo giá (được đính kèm thông báo mời thầu). |
|||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi